Đề thi thử đại học lần 2 chuyên LÊ QUÝ ĐÔN Quảng trị môn vật lý (3) - Pdf 29

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
-TỔ VẬT LÝ-
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
.
I. PHẦN CHUNG: (Từ câu 1 đến câu 40, dành cho mọi thí sinh)
Câu 1: Chọn phát biểu SAI khi nói về điện từ trường.
A. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
D. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
Câu 2: Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số với các phương
trình:
1
5sin(10 / 2)x t cm

= −
Câu 3: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên để gây ra phản ứng:
7
3
2p Li
α
+ →
. Biết
phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng các
hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng. Góc φ giữa hướng chuyển động của các hạt α có
thể là:
A. có giá trị bất kì. B. bằng 60
o
. C. bằng 160
o
. D. bằng 120
o
.
Câu 4: Cho một hạt
α
có động năng
α
K
= 4MeV bắn vào hạt nhân nhôm
Al
27

L
π
=
và điện trở r = 20(Ω) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U = 60(V) và tần số f = 50(Hz). Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công suất
tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30(W). Điện trở R và điện dung C
1
có giá trị là
A. R = 100(Ω);
)F(
2
10
C
4
1
π
=

. B. R = 100(Ω);
)F(
10
C
4
1
π
=

.

Khi thay đổi biến trở đến các giá trị R
1
=50Ω, R
2
=100Ω, R
3
= 200Ω thì điện áp hiệu
dụng giữa 2 điểm AM có giá trị lần lượt là U
1
, U
2
, U
3
. Kết luận nào là đúng
A. U
1
> U
2
> U
3
B. U
1
= U
3
> U
2
C. U
1
< U
2

quan sát thấy giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm và gần nó nhất có 8 vân màu
cam. Bước sóng của bức xạ màu cam và số vân màu đỏ trong khoảng trên là:
A.
0,64 m
µ
; 9 vân B.
0,59 m
µ
; 7 vân C.
0,62 m
µ
; 9 vân D.
0,64 m
µ
; 7 vân
Câu 8: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
250 2 cos100 ( )u t V
π
=
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và i lệch pha so với u góc
60
0
. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện
áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:
A.
300 3
W B.
200 2
W C. 200W D. 300W
Câu 9: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với

A.
).)(
2
100sin(.2 Ati
π
π
+=
B.
))(
2
100sin(.2 Ati
π
π
+=
C.
).)(
4
100sin(.2 Ati
π
π
+=
D.
).)(
4
100sin(.1 Ati
π
π
−=
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch X một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V, thì dòng
điện hiệu dụng qua X là

A. 1,68% B. 16,8% C. 98,3% D. 96,7%
Câu 13: Một mẩu phóng xạ
Si
31
14
ban đầu t = 0 trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó
5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của
Si
31
14
là:
A. 5,2 giờ B. 4,8 giờ C. 3,3 giờ D. 2,6 giờ
Câu 14: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt
nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm). Số điểm dao động cùng pha
với nguồn ở trên đoạn CD là:
A. 10. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young có a = 0,2 mm, D = 1 m. Dịch chuyển khe
hẹp S một đoạn theo phương song song mặt phẳng chứa 2 khe S
1
và S
2
sao cho hiệu số đường đi từ nó
đến các khe là S
1
và S
2

λ
/2. Hỏi vị trí vân trung tâm mới trùng với vị trí vân củ nào?

2120
V. B.
60
V. C.
260
V. D.
120
V.
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định. Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó
sóng, khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 128 cm/s. B. 0,64 m/s. C. 32 cm/s. D. 64 m/s.
Câu 19: Hai máy phát điện xoay chiều một pha. Máy thứ nhất có 2 cặp cực, Rôto quay với tốc độ 1600
vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để dòng điện xoay chiều do hai máy này phát ra có cùng tần số thì
Rôto của máy thứ hai phải quay với tốc độ :
A. 400vòng/phút B. 3200vòng/phút C. 800vòng/phút D. 1800vòng/phút.
Câu 20: Hai tụ điện C
1
= C
2
mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động
ξ
= 6V để
nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao
động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng
điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C
2
hở. Sau đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ
còn lại C
1
là:

=3
3
cos
2
3
π
t (x
1
và x
2
tính bằng cm, t tính bằng s). Tại các
thời điểm x
1
= x
2
li độ của dao động tổng hợp là:
A. ± 6 cm. B. ± 5,79 cm. C. ± 5,19cm. D. ± 3 cm.
Câu 23: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần
lượt là m
D
= 2,0136u, m
T
= 3,0160u và m
α
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931
(MeV/c
2
). Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là

2
. Động năng của mỗi hạt X là:
A. 18,24 Mev B. 4,56 Mev C. 9,12 Mev D. 6,54 Mev
Câu 26: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng. Có hai điểm A và B
nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ S. Mức cường độ âm tại A là L
A
= 50dB tại B là L
B
= 30dB. Bỏ
qua sự hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là
A. 35 dB. B. 47 dB. C. 45 dB. D. 40 dB.
Trang 3/7 - Mã đề thi 357
Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700nm và
nhận được một vân sáng bậc 3 tại một điểm M trên màn. Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí đó
thì phải dùng ánh sáng với bước sóng là:
A. 500nm B. 630nm C. 750nm D. 420nm
Câu 28: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình: u
1
= u
2
= a sin50
π
t (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc đường cực tiểu, giữa C và trung trực của AB
có một đường cực đại. Biết AC= 17,2cm. BC = 13,6cm. Số đường cực đại đi qua cạnh AC là :
A. 16 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 29: Một vật khối lượng m = 0,5 kg , thực hiện dao động điều hòa, người ta thấy cứ sau những
khoảng thời gian ngắn nhất là π/10 (s), thì gia tốc của vật lại có độ lớn 1m/s
2
. Cơ năng của vật là:
A. 0,2J B. 20m J C. 2J D. 2mJ

2
π
) cm
Câu 32: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra
bức xạ thuộc vùng
A. tử ngoại B. sóng vô tuyến C. hồng ngoại D. ánh sáng nhìn thấy
Câu 33: Một dòng chữ viết bằng phấn trắng trên nền bảng xanh,nếu quan sát dòng chữ qua kính lọc sắc
màu xanh cùng màu với bảng thì thấy dòng chữ có màu gì?
A. trắng. B. xanh.
C. không thấy dòngchữ. D. đen.
Câu 34: Một con lắc đơn dao động trong một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Khi quả năng
của con lắc được tích điện q
1
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 1,6 s. Khi quả năng của con lắc
được tích điện q
2
= - q
1
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 2,5 s. Khi quả nặng của con lắc không
mang điện thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 2,78 s. B. 2,61 s. C. 2,84 s. D. 1,91 s.
Câu 35: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại thời điểm t = T/4 , ta có:

A. 21

; 120

. B. 128

; 200

. C. 128

; 120

. D. 21

; 200

.
Trang 4/7 - Mã đề thi 357
Câu 38: Chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào catốt của tế bào quang điện người ta thấy có dòng
quang điện xuất hiện. Vận tốc ban đầu của các electrôn quang điện có giá trị từ 0 đến 4.10
5
m/s. Để triệt tiêu
hoàn toàn dòng quang điện phải đặt giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế:
A. U
AK
= - 0,9 V B. U
AK
= 0,455 V C. U
AK
= 0,9 V D. U

3
2
bằng 2,54MeV. Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng?
A. 1,45MeV B. 3,26 MeV C. 5,44 MeV D. 0,36MeV
Câu 42: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai?
A. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối
với các ánh sáng có bước sóng khác nhau là khác nhau
B. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng, một chùm tia sáng trắng hẹp khi khúc xạ sẽ tách nhiều chùm tia có
màu sắc khác nhau.
C. Chỉ có thể quan sát được hiện tượng tán sắc ánh sáng bằng cách dùng lăng kính
D. hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu
sắc khác nhau
Câu 43: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện
gồm một tụ điện cố định C
0
mắc song song với một tụ C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10nF đến 170nF.
Nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng có bước sóng từ
λ
đến
λ
3
. Xác định C
0
?
A. 45nF B. 30nF C. 25nF D. 10nF
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01.
Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần
trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s
2

1
A
Z
X
phân rã và trở thành hạt nhân
2
2
A
Z
Y
bền. Coi khối lượng hai hạt nhân đó bằng số
khối của chúng tính theo đơn vị u. Lúc đầu mẫu
1
1
A
Z
X
là nguyên chất. Biết chu kì phóng xạ của
1
1
A
Z
X
là T
(ngày). Ở thời điểm T + 14 (ngày) tỉ số khối lượng của
1
1
A
Z
X

U. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U
3
và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số
công suất của đoạn mạch đó bằng:
A. 0,5 B.
3
/4 C.
3
/2 D.
2
/2
Câu 49: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C = 1/π (mF)
mắc nối tiếp. Biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện là u

= 50
2
cos(100πt - 3π/4) (V). Cường độ
dòng điện trong mạch khi t = 0,01 (s) là
A. -5
2
(A) B. 5 (A) C. 5
2
(A) D. -5 (A)
Câu 50: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo
là l
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có
độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

1
– L
2
)/I
Câu 54: Có bao nhiêu tần số âm được tạo ra do hiện tượng sóng dừng trên dây đồng mảnh có hai đầu cố
định dài 50(cm). Vận tốc truyền âm trên dây đồng là 5.10
3
(m/s).Biết dải tần số âm từ 20(Hz) đến
22(KHz)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 55: Một cái còi phát ra sóng âm có tần số 1000Hz chuyển động đi xa bạn hướng về vách đá với tốc
độ 10m/s. Tốc độ của âm trong không khí là 340m/s. Tần số âm mà bạn nghe được trực tiếp từ còi và âm
phản xạ từ vách đá là:
A. 970Hz và 1030Hz B. 900Hz và 1100Hz C. 900Hz và 1023Hz D. 970HZ và 1100Hz
Câu 56: Một bánh xe chịu tác đụng của một momen lực M
1
không đổi. Tổng của momen M
1
và momen
lực ma sát có giá trị bằng 24N.m. Trong 5s đầu; tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s.
Sau đó momen M
1
ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s. Giả sử momen lực
ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay. Momen lực M
1
là:
A. M
1
= 16,4 N.m B. M
1

J. C. Một giá trị khác D. 1,720.10
-18
J.
Câu 59: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và
mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi
được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A. 1,6m B. 16cm C. 16dm. D. 16m.
Câu 60: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi
R=30Ω và R=120Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá
trị R phải là:
A. 24Ω B. 90Ω C. 60Ω D. 150Ω

HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 357


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status