TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
-TỔ VẬT LÝ-
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
.
I. PHẦN CHUNG: (Từ câu 1 đến câu 40, dành cho mọi thí sinh)
Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch X một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V, thì dòng
điện hiệu dụng qua X là
1
I = 2 A
và dòng điện chậm pha hơn điện áp là
4
π
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
Y điện áp nói trên thì dòng điện hiệu dụng qua Y là I
và điện trở r = 20(Ω) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U = 60(V) và tần số f = 50(Hz). Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công suất
tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30(W). Điện trở R và điện dung C
1
có giá trị là
A. R = 100(Ω);
)F(
2
10
C
4
1
π
=
−
. B. R = 100(Ω);
)F(
10
C
4
1
π
=
−
.
C. R = 120(Ω);
)F(
10
3
cos
2
3
π
t (x
1
và x
2
tính bằng cm, t tính bằng s). Tại các
thời điểm x
1
= x
2
li độ của dao động tổng hợp là:
A. ± 5,19cm. B. ± 6 cm. C. ± 3 cm. D. ± 5,79 cm.
Câu 5: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = q
o
cos(
2
T
π
t +
π
).
Tại thời điểm t = T/4 , ta có:
A. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. B. Điện tích của tụ cực đại.
C. Năng lượng điện trường cực đại. D. điện áp giữa hai bản tụ bằng 0.
Trang 1/7 - Mã đề thi 485
Câu 6: Một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
π
π
+=
C.
).)(
4
100sin(.2 Ati
π
π
+=
D.
))(
2
100sin(.2 Ati
π
π
+=
Câu 7: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định. Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó
sóng, khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 0,64 m/s. B. 64 m/s. C. 128 cm/s. D. 32 cm/s.
Câu 8: Hai máy phát điện xoay chiều một pha. Máy thứ nhất có 2 cặp cực, Rôto quay với tốc độ 1600
vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để dòng điện xoay chiều do hai máy này phát ra có cùng tần số thì
Rôto của máy thứ hai phải quay với tốc độ :
A. 3200vòng/phút B. 800vòng/phút C. 400vòng/phút D. 1800vòng/phút.
Câu 9: Chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng
m
µ
3,0
vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,5
1
> U
2
> U
3
B. U
1
= U
3
> U
2
C. U
1
= U
3
= U
2
D. U
1
< U
2
< U
3
Câu 11: Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th230). Động năng của
hạt α bay ra chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã? Coi khối lượng tính theo đơn vị u
xấp xỉ bằng số khối.
A. 1,68% B. 16,8% C. 98,3% D. 96,7%
Câu 12: Chọn phát biểu SAI khi nói về điện từ trường.
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
) cm
C. x = 4sin(10t +
2
π
) cm D. x = 4sin(20t +
2
π
) cm.
Câu 15: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350µm, của đồng là 0,300µm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có
bước sóng 0,320µm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:
A. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm
B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.
Trang 2/7 - Mã đề thi 485
C. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện
D. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm
Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều
)(cos
0
VtUu
ω
=
vào hai đầu mạch điện AB mắc nối tiếp theo thứ tự
gồm điện trở R, cuộn dây không thuần cảm (L, r) và tụ điện C với
rR
=
. Gọi N là điểm nằm giữa điện
trở R và cuộn dây, M là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện. Điện áp tức thời u
AM
và u
NB
= C
2
mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động
ξ
= 6V để
nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao
động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng
điện cực đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C
2
hở. Sau đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ
còn lại C
1
là:
A.
2
V
B. 3
5
.V C. 3. V D. 3
3
. V
Câu 20: Dùng hạt prôtôn có động năng K
p
= 1,2 MeV bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên thì thu được hai
hạt nhân giống nhau
X
= 2,0136u, m
T
= 3,0160u và m
α
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931
(MeV/c
2
). Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là
A. 1,74. 10
12
kJ B. 1,09. 10
25
MeV C. 18,07 MeV D. 2,89. 10
-15
kJ
Câu 23: Đặt một điện áp
2 osu U c t
ω
=
(U, ω không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp. Giữa hai điểm
AM là một biến trở R, giữa MN là cuộn dây có r và giữa NB là tụ điện C. Khi R = 75
Ω
thì công suất tiêu
thụ trên biến trở R đạt giá trị cực đại và nếu thêm bất kỳ tụ điện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song
song với tụ điện C vẫn thấy U
NB
giảm. Biết các giá trị r, Z
N là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4 s là :
A. 64cm, B. 60cm, C. 115 cm D. 84cm
Câu 26: Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số với các phương
trình:
1
5sin(10 / 2)x t cm
π π
= +
và x
2
. Biểu thức của x
2
như thế nào nếu phương trình dao động tổng hợp
của vật là
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= +
A.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
B.
2
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= −
Trang 3/7 - Mã đề thi 485
C.
2
o
. B. bằng 60
o
. C. có giá trị bất kì. D. bằng 160
o
.
Câu 29: Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8cos5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều
hòa. Biên độ dao động của vật là :
A. 32cm B. 12cm C. 8cm D. 20cm
Câu 30: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng. Có hai điểm A và B
nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ S. Mức cường độ âm tại A là L
A
= 50dB tại B là L
B
= 30dB. Bỏ
qua sự hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại trung điểm C của AB là
A. 47 dB. B. 45 dB. C. 35 dB. D. 40 dB.
Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình là u
A
= u
B
= acos20πt(với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40
cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ
cực đại và cùng pha với nguồn A . Khoảng cách AM là
A. 8cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D.
2 2
cm.
Câu 32: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng dùng nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ
đơn sắc màu đỏ có bước sóng
; 7 vân D.
0,64 m
µ
; 9 vân
Câu 33: Một con lắc đơn dao động trong một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Khi quả năng
của con lắc được tích điện q
1
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 1,6 s. Khi quả năng của con lắc
được tích điện q
2
= - q
1
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 2,5 s. Khi quả nặng của con lắc không
mang điện thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 1,91 s. B. 2,61 s. C. 2,84 s. D. 2,78 s.
Câu 34: Một mẩu phóng xạ
Si
31
14
ban đầu t = 0 trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó
5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của
Si
31
14
là:
A. 3,3 giờ B. 2,6 giờ C. 5,2 giờ D. 4,8 giờ
Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C giống nhau mắc nối
tiếp. Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm nặng lượng điện trường tgấp đôi năng lượng từ trường,
một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc
đầu?
m/s. Để triệt tiêu
hoàn toàn dòng quang điện phải đặt giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế:
A. U
AK
= - 0,9 V B. U
AK
= 0,455 V C. U
AK
= 0,9 V D. U
AK
= - 0,455 V
Câu 40: Cho một hạt
α
có động năng
α
K
= 4MeV bắn vào hạt nhân nhôm
Al
27
13
đứng yên, sau phản ứng
sinh ra hạt X và hạt nơtron, người ta thấy các hạt nơtron sinh ra chuyển động theo phương vuông góc với
các hạt
α
. Tìm góc tạo bởi hạt nhân X và hạt nơtron, cho:
α
m
= 4,00151u;
Al
m
. B.
1
50
C
C.
1
50
C
π
D.
1
100
C
π
Câu 42: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai?
A. Chỉ có thể quan sát được hiện tượng tán sắc ánh sáng bằng cách dùng lăng kính
B. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng, một chùm tia sáng trắng hẹp khi khúc xạ sẽ tách nhiều chùm tia có
màu sắc khác nhau.
C. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối
với các ánh sáng có bước sóng khác nhau là khác nhau
D. hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu
sắc khác nhau
Câu 43: Hạt nhân
1
1
A
Z
X
phân rã và trở thành hạt nhân
2
là
1 2
/ 7A A
, đến thời điểm T + 28
(ngày) tỉ số khối lượng trên là:
A.
1 2
/ 31A A
B.
1 2
7 / 8A A
C.
1 2
/14A A
D.
1 2
/ 32A A
Câu 44: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện
gồm một tụ điện cố định C
0
mắc song song với một tụ C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10nF đến 170nF.
Nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng có bước sóng từ
λ
đến
λ
3
. Xác định C
0
?
A. 30nF B. 10nF C. 25nF D. 45nF
2
bằng 2,54MeV. Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng?
A. 5,44 MeV B. 1,45MeV C. 3,26 MeV D. 0,36MeV
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01.
Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần
trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s
2
. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình
dao động bằng
A. 1,98 N. B. 2,98 N. C. 2 N. D. 1,5 N.
Câu 49: Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng
U. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U
3
và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số
công suất của đoạn mạch đó bằng:
A. 0,5 B.
3
/4 C.
3
/2 D.
2
/2
Câu 50: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo
là l
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có
độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
V
A. 0,548c B. 078c C. 0,485c D. 0.345c
Câu 54: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và
mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi
được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A. 16cm B. 16m. C. 1,6m D. 16dm.
Câu 55: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng λ=0,185µm thì
hiệu điện thế hãm U
AK
= - 2V. Nếu chiếu vào catốt của tế bào quang điện đó một bức xạ có bước sóng
λ
’
=λ/2 và vẫn duy trì U
AK
=-2V, thì động năng cực đại của các electron quang điện khi đến anốt trong
trường hợp chiếu bức xạ λ
’
là:
A. 1,072.10
-18
J. B. 3,207.10
-18
J. C. Một giá trị khác D. 1,720.10
-18
J.
Câu 56: Chiêú chùm ánh sáng vào catốt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện. Nếu
giảm bước sóng ánh sáng, đồng thời tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích thì
A. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, cường độ dòng quang điện bão hòa giảm
R=30Ω và R=120Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá
trị R phải là:
A. 24Ω B. 90Ω C. 60Ω D. 150Ω
Câu 59: Một cái còi phát ra sóng âm có tần số 1000Hz chuyển động đi xa bạn hướng về vách đá với tốc
độ 10m/s. Tốc độ của âm trong không khí là 340m/s. Tần số âm mà bạn nghe được trực tiếp từ còi và âm
phản xạ từ vách đá là:
A. 970HZ và 1100Hz B. 970Hz và 1030Hz C. 900Hz và 1100Hz D. 900Hz và 1023Hz
Câu 60: Có bao nhiêu tần số âm được tạo ra do hiện tượng sóng dừng trên dây đồng mảnh có hai đầu cố
định dài 50(cm). Vận tốc truyền âm trên dây đồng là 5.10
3
(m/s).Biết dải tần số âm từ 20(Hz) đến
22(KHz)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
HẾT
Trang 7/7 - Mã đề thi 485