Đề Thi thử chuyên Đại Học Vinh Lần 3 - 2014 môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN III - 2014
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 90 phút, 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh
Mã đề thi 135
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt
A. phụ thuộc vào tần số của ánh sáng truyền trong môi trường đó. B. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.
C. có một giá trị như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau. D. phụ thuộc vào góc tới của tia sáng gặp môi trường đó.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng giao thoa ánh sáng đơn sắc với D không đổi, a có thể thay đổi được. Ban đầu tại điểm M trên màn
quan sát là vân sáng bậc 6. Nếu lần lượt tăng hoặc giảm khoảng cách giữa hai khe một lượng
a∆
thì tại M là vân sáng bậc 3k hoặc
k; bây giờ nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm một lượng
3/a

(nguồn S luôn cách đều hai khe) thì tại M là vân sáng bậc
A. 9. B. 7. C. 8. D. 10.
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp R, C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
),V(t100cos2120u
π=
thì
.3/RZ
C
=
Tại thời điểm
)s(1501t
=
thì hiệu điện thế trên tụ có giá trị bằng
A.

C. Một chất phóng xạ có thể chỉ phóng ra tia gamma. D. Quá trình phân rã phóng xạ không phụ thuộc bên ngoài.
Câu 7: Kí hiệu
c
là vận tốc ánh sáng trong chân không. Một hạt vi mô, có năng lượng nghỉ
0
E
và có vận tốc bằng
13/c12
thì
theo thuyết tương đối hẹp, năng lượng toàn phần của nó bằng
A.
.12/E13
0
B.
.E4,2
0
C.
.E6,2
0
D.
.13/E25
0
Câu 8: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có cùng tần số trên trục Ox. Biết dao động 1 có biên độ
,cm35A
1
=
dao động tổng hợp có biên độ
).cm(A
Dao động 2 sớm pha hơn dao động tổng hợp là
π

để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng
của mạch là
.MHz20
Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần
2
L
thì tần số dao động riêng của mạch là
.MHz30
Nếu mắc tụ C với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
213
L7L4L
+=
thì tần số dao động riêng của mạch là
A. 7,5 MHz. B. 6 MHz. C. 4,5 MHz. D. 8 MHz.
Câu 11: Chọn kết luận sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Thường được chia làm hai loại. B. Với khối lượng bất kỳ của nguyên liệu đều có thể xảy ra phản ứng nhiệt hạch.
C. Phản ứng tạo ra các hạt nhân bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng.
D. Để có phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra cần phải có hệ số nhân nơtron
.1k

Câu 12: Đặt hiệu điện thế xoay chiều
)V()t100cos(Uu
0
ϕ+π=
hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm
C,R
và cuộn thuần
cảm có độ tự cảm
.L


Lấy gốc thời gian khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ
V2u
=
và tụ đang phóng điện. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
A.
).A()65t10.2cos(4i
5
π−=
B.
).A()3t10.2cos(4i
5
π−=

C.
).mA()65t10.2cos(4i
5
π+=
D.
).mA()3t10.2cos(4i
5
π+=
Câu 15: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ thẳng đứng chứa đầy nước, mốc tính chiều sâu nước bằng 0 ở miệng
ống. Hạ dần mực nước thì thấy khi chiều sâu của nước trong ống nhận các giá trị
4321
l,l,l,l
thì nghe được âm to nhất. Ta có tỉ số
Trang 1/4 - Mã đề thi 135
A.
.73l/l

.)1n2()1n(
2
−+
D.
.)1n2(n4
+
Câu 17: Gọi
c
là vận tốc ánh sáng trong chân không thì
2
c/eV
là đơn vị đo
A. công suất. B. điện tích. C. năng lượng. D. khối lượng.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ
.s2,1T =
Khoảng thời gian nhỏ nhất từ khi động năng đang cực đại đến khi nó
giảm đi một phần tư bằng
A.
s2,0
. B.
s4,0
. C.
s3,0
. D.
s1,0
.
Câu 19: Hiện tượng quang điện trong xảy ra
A. với ánh sáng có bước sóng bất kỳ. B. khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn.
C. thì êlectron sẽ bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn. D. khi ánh sáng kích thích có bước sóng lớn hơn một bước sóng giới hạn.
Câu 20: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật có thể quay đều quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện, trong một từ trường

C.
.2Ee;2Ee
0302
−==
D.
.2Ee;2Ee
0302
==
Câu 22: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều
)V(t100cos2120u π=
vào hai đầu một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm
1
R

cuộn dây thuần cảm
L
thì
u
lệch pha so với i là
,4
π
đồng thời
.A25,1I =
Sau đó, nối tiếp thêm vào mạch trên điện trở
2
R

tụ C thì công suất tỏa nhiệt trên
2
R

.cm13SS
21
=
Tia
yS
1
trên mặt
nước, ban đầu tia
yS
1
chứa
.SS
21
Điểm
C
luôn ở trên tia
yS
1

.cm5CS
1
=
Cho
yS
1
quay quanh
1
S
đến vị trí sao cho
CS

.s1
Câu 25: Một quả lắc đồng hồ có chu kì
s2T =
(chu kỳ dao động được tính như của con lắc đơn có cùng chiều dài), dao động tại
nơi có
2
s/m10g
=
với biên độ góc là
.3,6
0
Lấy
.10
2

Vật chịu tác dụng của lực cản có độ lớn không đổi
.N10.5,12F
4
c

=
Dùng
một pin có suất điện động
,V3E
=
điện trở trong không đáng kể để bổ sung năng lượng cho con lắc dao động duy trì với hiệu suất
là 95%. Pin có điện tích ban đầu là
.C10q
3
0

lần (với
1eln
=
)?
A. 1884 h. B. 693 h. C. 936 h. D. 1000 h.
Câu 28: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực cản của môi trường là một trong những nguyên nhân gây ra dao động tắt dần.
C. Do động tắt dần là dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần luôn là dao động không có lợi.
Câu 29: Êlectron trong nguyên tử Hidrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức năng lượng nhỏ
hơn thì vận tốc êlectron tăng lên 2,5 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo
A. O về L. B. O về K. C. N về K. D. N về L.
Câu 30: Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là
.m6,0
2
Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ
.m/W1360
2
Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ
dòng điện là
A4
thì điện áp hai cực của bộ pin là
.V24
Hiệu suất của bộ pin là
A. 14,25% . B. 11,76%. C. 12,54%. D. 16,52%.
Câu 31: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chu kỳ dao động là T khi chiều dài của dây treo là
.
Khi chiều dài dây treo
tăng lên hoặc giảm đi một lượng


lần số hạt nhân Y ban đầu thì tỉ số giữa số hạt
nhân X bị phân rã so với số hạt nhân X ban đầu là
Trang 2/4 - Mã đề thi 135
A.
.64/1
B.
.256/1
C.
.256/255
D.
.64/63
Câu 33: Một sóng cơ lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang, có tần số
,Hz10f =
tốc độ truyền sóng
m/s. 1,2v
=
Hai
điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau
cm 2,4
(M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm
t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là
A.
.s05,0
B.
.s06,0
C.
.s07,0
D.
.s08,0
Câu 34: Dùng hạt α làm đạn bắn phá hạt nhân

2
R
và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là
A.
).H(/2L π=
B.
).H(/3L π=
C.
).H(/4L π=
D.
).H(/1L
π=
Câu 36: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu thì
A. động năng cực tiểu. B. li độ cực tiểu. C. động năng cực đại. D. thế năng cực đại.
Câu 37: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. càng dễ phá vỡ. C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 38: Có ba dụng cụ gồm điện trở thuần
,30R
Ω=
cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Đặt điện áp xoay chiều
)V()tcos(Uu
0
ϕ+ω=
lần lượt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm RL và RC khi đó cường độ dòng điện trong mạch
)A()7tcos(6i
1
π+ω=

).A()2110tcos(6i
2

Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Độ dài tự nhiên của một lò xo là 36cm. Khi treo vào lò xo vật nặng m thì con lắc dao động riêng với chu kỳ T. Nếu cắt
bớt chiều dài tự nhiên của lò xo đi 11cm, rồi cũng treo vật m thì chu kỳ dao động riêng của con lắc so với T sẽ
A. giảm 16,67%. B. tăng 16,67%. C. giảm 20%. D. tăng 20%.
Câu 42: Cacbon
C
14
6
là chất phóng xạ

β
có chu kỳ bán rã 5730 năm. Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau bao lâu còn lại 4g?
A. 11460 năm. B. 17190 năm. C. 22920 năm. D. 20055 năm.
Câu 43: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là
.m6625,0 µ
Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có
năng lượng
,J10.5,0
19
1



,J10.5,1
19
2



,J10.5,3

π−ω=
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là
).V()6tcos(Uu
L0L
π+ω=
Hệ số công suất của mạch bằng
A.
.2/3
B.
.5,0
C.
.25,0
D.
.2/2
Câu 45: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang
,5A
0
=
đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và
tím lần lượt là 1,632 và 1,676. Chiếu một tia sáng tạp sắc gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ. Góc
lệch tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính bằng
A.
.44,0
0
B.
.39,0
0
C.
.26,0
0

+
B.
.u)4A(2/Ap
2

C.
.u)4A/(p4
2

D.
.u)4A(8/Ap
2

Trang 3/4 - Mã đề thi 135
Câu 49: Một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất
,kW932,4P
=
cung cấp điện để thắp sáng bình thường 66 bóng
đèn dây tóc cùng loại
W60V220 −
mắc song song với nhau ở tại một nơi khá xa máy phát. Coi điện trở các đoạn dây nối các
bóng với hai dây tải là rất nhỏ và u cùng pha i. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai cực của máy phát bằng
A. 274 V. B. 254 V. C. 296 V. D. 300 V.
Câu 50: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài
2 m.
=

Đặt con lắc vào trong điện trường
đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
.rad05,0

C.
.m26,0 µ
D.
.m21,0 µ
Câu 52: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình vận tốc lần lượt
);tsin(Vv
111
ϕ+ω−=

).tsin(Vv
222
ϕ+ω−=
Cho biết:
).s/cm(900v9v
222
2
2
1
=+
Khi chất điểm thứ nhất có tốc độ
s/cm15v
1
=
thì gia tốc có độ lớn
bằng
;s/cm3150a
2
1
=
khi đó độ lớn gia tốc của chất điểm thứ hai là

.17/18
C.
.9/8
D.
.18/17
Câu 55: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung
F2C µ=
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi mạch hoạt
động, năng lượng điện từ của mạch là
.J10.16W
6

=
Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị
V2
thì tỉ số giữa độ lớn cường độ
dòng điện trong mạch lúc đó và cường độ dòng điện cực đại của mạch bằng
A.
.2/2
B.
.3/3
C.
.2/3
D.
.3/2
Câu 56: Một tam giác đều có cạnh là
.a
Ba vật nhỏ được coi là ba chất điểm có khối lượng m được đặt tại ba đỉnh của tam giác.
Momen quán tính của hệ đối với trục quay là một đường cao của tam giác bằng
A.

s5
kể từ thời điểm t = 0 là
A. 25 rad. B. 30 rad. C. 35 rad. D. 40 rad.
Câu 59: Đặt điện áp
)V(t100cos200u
π=
vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc
nối tiếp. Dòng điện trong mạch có cường độ là
).A()3t100cos(4i
π−π=
Giá trị của R bằng
A.
.250

B.
.50 Ω
C.
.225

. D.
.25 Ω
Câu 60: Một con lắc vật lí là một thanh mảnh đồng chất, hình trụ, dài

, dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh
một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh. Gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc là g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc này là
A.
.g38T 
π=
B.
.g6T 

1
A
379
1
D
469
1
B
135
2
B
234
2
B
379
2
D
469
2
A
135
3
B
234
3
B
379
3
A
469

6
C
379
6
B
469
6
C
135
7
C
234
7
A
379
7
C
469
7
A
Trang 4/4 - Mã đề thi 135
135
8
A
234
8
D
379
8
C

234
11
B
379
11
C
469
11
A
135
12
C
234
12
C
379
12
A
469
12
B
135
13
C
234
13
C
379
13
B

234
16
D
379
16
D
469
16
C
135
17
D
234
17
D
379
17
C
469
17
B
135
18
D
234
18
B
379
18
B

234
21
C
379
21
C
469
21
D
135
22
C
234
22
A
379
22
B
469
22
D
135
23
A
234
23
C
379
23
D

234
26
D
379
26
D
469
26
B
135
27
D
234
27
C
379
27
A
469
27
C
135
28
D
234
28
A
379
28
C

234
31
B
379
31
C
469
31
C
135
32
C
234
32
B
379
32
D
469
32
A
135
33
D
234
33
D
379
33
A

234
36
A
379
36
D
469
36
C
135
37
A
234
37
B
379
37
A
469
37
A
135
38
B
234
38
A
379
38
A

234
41
C
379
41
C
469
41
B
135
42
C
234
42
C
379
42
B
469
42
A
135
43
B
234
43
B
379
43
C

234
46
B
379
46
A
469
46
B
135
47
B
234
47
D
379
47
B
469
47
D
135
48
D
234
48
B
379
48
A

234
51
A
379
51
B
469
51
B
135
52
A
234
52
C
379
52
C
469
52
A
135
53
D
234
53
A
379
53
B

234
56
B
379
56
D
469
56
B
135
57
B
234
57
C
379
57
A
469
57
A
135
58
A
234
58
D
379
58
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status