Đề thi thử lần 4 - Chuyên ĐHSP Hà Nội 2014 môn vật lý - Pdf 29

THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI – THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 -2014 – Môn Vật lí
Trang 1 |7 – Mã đề thi 144
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………………

Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5
2
MeV
c
;
độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; số A-vô-ga-đrô N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

D. Độ lớn điện tích của tấm 1 không đổi, của tấm 3 ban đầu giảm và sau đó tăng.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng.
B. Sóng ngang có thể truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí nhưng không truyền được
trong chân không.
C. Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng.
D. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01.
Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần
trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s
2
. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá
trình dao động bằng
A. 2,98 N. B. 1,5 N C. 2 N D. 1,98 N.
Câu 6: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. Không thay đổi gì B. Chu kỳ tăng. C. tốc độ truyền sóng tăng D. tần số tăng.
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2014
LẦN 4 – MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 144
THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI – THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 -2014 – Môn Vật lí
Trang 2 |7 – Mã đề thi 144
Câu 7: Vật m = 100g được gắn với lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa trên sàn ngang
không ma sát. Đặt vật m

L
C
 

.
C. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì
2
2
1
2
L
R
C
L




max
2 2
2
4
C
UL
U
R LC R C


.
D. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì

u c t


(V). Với giá trị nào của C thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất? Giá trị lớn nhất
này bằng bao nhiêu?
A.
4
3
.10 ( );200( ).
4
F V


B.
4
3
.10 ( );120( ).
2
F V



C.
4
3
.10 ( );200( ).
2
F V



tới đối ca tốt. Để làm nguội đối ca tốt phải dùng nước chảy qua ống. Độ chênh lệch nhiệt độ của nước khi
vào và ra khỏi ống là 30
o
C; nhiệt dung riêng của nước là 4200(J/kg độ). Lưu lượng nước chảy qua ống là
A. 0,060 (l/s). B. 0,048 (l/s). C. 0,040 (l/s). D. 0,036 (l/s).
THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI – THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 -2014 – Môn Vật lí
Trang 3 |7 – Mã đề thi 144
Câu 13: Con lắc lò xo thẳng đứng có vật nhỏ khối lượng m (với m < 400g), lò xo có độ cứng 100N/m.
Vật đang treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới vị trí lò xo giãn 4,5cm rồi truyền cho vật vận tốc v =
40cm/s theo phương thẳng đứng; khi đó vật dao động điều hòa với cơ năng W = 40 mJ. Lấy g = 10m/s
2
.
Chu kì dao động là
A.
10

(s). B.
3
5

(s). C.
20

(s). D.
8

(s).
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây sai khi nói về bản chất ánh sáng?
A. Khi ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng ít thể
hiện.

trên lò xo đặt thẳng đứng có độ cứng k = 100N/m. Lấy g = 10m/s
2
. Sau va chạm, vật nhỏ dính vào đĩa cân
và chúng cùng dao động điều hòa với biên độ là
A. 12 cm. B. 5,2 cm. C. 7,1 cm. D. 8 cm.
Câu 20: S là nguồn âm phát ra sóng cầu. A, B là hai điểm có
AS
BS

. Tại A có mức cường độ âm L
A
=
80dB, tại B có mức cường độ âm L
B
= 60dB. M là điểm nằm trên AB có
SM
AB

. Mức cường độ âm
tại M là
A. 80,043 dB. B. 71,324 dB. C. 65,977 dB. D. 84,372 dB.
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U =
100 3
V vào hai đầu đoạn mạch RLC có L thay
đổi. Khi điện áp hiệu dụng U
Lmax
thì U
C
= 200V. Giá trị U
Lmax

C C F


 
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch
có giá trị như nhau. Để công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì phải điều chỉnh điện dung C tới giá trị
THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI – THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 -2014 – Môn Vật lí
Trang 4 |7 – Mã đề thi 144
A.
4
4.10
( ).
3
F


B.
4
10
( ).
2
F


C.
4
10
( ).
F


A.
125 2 os(100 )( ).
3
C
u c t V


 
C.
125 2 os(100 )( ).
6
C
u c t V


 

B.
250 os(100 )( ).
3
C
u c t V


 
D.
250 os(100 )( ).
6
C
u c t V

A.
200
R C L
U U U V
  
B.
110 2
R C L
U U U V
  

C.
110 2
R L C
U U U V
  
D.
75 2
R C L
U U U V
  

Câu 29: Quang điện trở được chế tạo từ
A. Chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi
được chiếu sáng thích hợp.
B. Kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. Chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi
được chiếu sáng thích hợp.
D. Kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 30: Cho một chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khí

 

C. Điện áp tức thời trên tụ điện chậm pha
2

so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Tổng điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn cảm bằng không.
Câu 34: Một con lắc đơn có l = 1m, vật nhỏ có m = 100g, mang điện tích q = -5.10
-6
C được coi như điện
tích điểm. Con lắc đơn dao động trong điện trường đều có vecto
E

hướng thẳng đứng từ dưới lên trên, độ
lớn E = 10
5
V/m. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động là
A. 1,92 s. B. 1,62 s. C. 2,81 s. D. 0,82 s.
Câu 35: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là 1,0 mm.
Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S
1
S
2
là 2,0 m. Chiếu và khe S đồng thời hai

B. Là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất.
C. Hiện tượng electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon.
D. Có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.
Câu 38: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 10Ω và độ tự cảm
1
2
L


H, tụ
điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V và tần số f = 50Hz. Thay đổi C tới giá trị C = C
m
thì
điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U
1
) đạt giá trị cực tiểu bằng 20V. Giá
trị của điện trở R bằng
A. 90 Ω. B. 120 Ω. C. 30 Ω. D. 50 Ω.
Câu 39: Một máy phát sóng đặt tại Trường SA. Xét sóng điện từ truyền theo phương thẳng đứng theo
chiều đi lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vecto cảm ứng từ đạt cực đại và hướng
về phía Nam thì vecto cường độ điện trường
A. Đạt cực đại và hướng về phía Đông. B. Đạt cực đại và hướng về phía Bắc.
C. Bằng không. D. Đạt cực đại và hướng về phía Tây.
Câu 40: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng định mức bằng 90V, hệ số công suất
của động cơ bằng 0,8 và công suất tiêu thụ điện định mức của nó bằng 80W. Để động cơ có thể hoạt động
bình thường ở lưới điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 110V, người ta mắc nối tiếp động cơ này với
một điện trở thuần R rồi mới mắc vào lưới điện. Điện trở R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 25 Ω. B. 19 Ω. C. 22 Ω. D. 26 Ω.
THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI – THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 -2014 – Môn Vật lí

= 3(A). Nếu mắc tụ C vào nguồn thì dòng điện qua tụ có cường độ hiệu dụng
I
2
= 4(A). Nếu mắc R và C nối tiếp thành một đoạn mạch rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch
có giá trị hiệu dụng là
A. 7 (A). B. 1 (A). C. 2,4 (A). D. 2 (A).
Câu 45: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C có dao động điện từ tự do,
năng lượng từ trường của cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số
A.
1
LC

. B.
LC

. C.
1
2
LC

. D.
2
LC

.
Câu 46: Một sóng dừng trên dây có dạng:
2sin( ) os(20 )
2 2
u x c t
 

Câu 50: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ
cấp
A. có dòng điện một chiều chạy qua. B. có dòng điện xoay chiều chạy qua.
C. có dòng điện không đổi chạy qua. D. không có dòng điện chạy qua.
THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI – THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 -2014 – Môn Vật lí
Trang 7 |7 – Mã đề thi 144
B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một ống trụ có momen quán tính I đang quay quanh một trục với tốc độ góc ω
o
thì được cho tiếp
xúc với một ống trụ khác có cùng bán kính nhưng có momen quán tính I/2 đang đứng yên. Bỏ qua ma sát
ở trục quay. Tốc độ góc của hai ống khi quay ổn định là
A.
2
3
o
 

. B.
2
3
o
 

. C.
3
2
o
 


).
C. N = 2mgsinα
o
). D. N = mg(3 – 2cosα
o
).
Câu 55: Chiếu lần lượt hai bức xạ λ
1
= 0,2 μm và λ
2
= 0,3 μm vào catot của một tế bào quang điện thì
thấy hiệu điện thế hãm làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thay đổi 2 lần. Giới hạn quang điện của
catot là
A. 0,45 μm. B. 0,4 μm. C. 0,5 μm. D. 0,6 μm.
Câu 56: Một loài dơi phát sóng siêu âm có tần số 50 kHz. Biết vận tốc âm trong không khí là 336 m/s.
Một con dơi đang bay với vận tốc 6 m/s. Sóng siêu âm do nó phát ra phản xạ ở một vật cản phía trước và
truyền ngược lại. Con dơi này nhận được sóng siêu âm phản xạ với tần số
A. 49,82 kHz. B. 51,82 kHz. C. 50,82 kHz. D. 52,82 kHz.
Câu 57: Vật rắn thứ nhất quay quanh một trục cố định Δ
1
có momen động lượng L
1
và momen quán tính
I
1
= 9 kg.m
2
. Vật rắn thứ hai quay quanh một trục cố định Δ
2
có momen động lượng L

A. luôn luôn thay đổi. B. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
C. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng. D. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status