Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM 2011
Trường THPT Việt Yên 2 Môn : Vật Lý –Lớp 12
Ngày thi : 15/03/2011
( Thời gian : 90 phút)
PHẦN I : PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cõu 1: Dũng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100t - /2)(A), t tính bằng giây (s). Trong
khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dũng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào
những thời điểm:
A.
s
400
1
và
s
400
3
B.
s
600
1
và
s
600
3
C.
s
600
cm C.
3
cm D. 2
3
cm
Cõu 5: Trong một mạch dao động cường độ dũng điện dao động là i = 0,01cos100t(A). Hệ số tự cảm của cuộn
dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện. A. 5.10
– 5
(F) B. 4.10
– 4
(F) C. 0,001 (F) D. 5.10
– 4
(F)
Cõu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dũng điện qua mạch lần lượt có biểu
thức u = 100
2
sin(t + /3)(V) và i = 4
2
cos(100t - /6)(A), cụng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 400W B. 200 3 W C. 200W D. 0
Cõu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thỡ
súng tới và súng phản xạ tại B sẽ : A. Vuụng pha B. Ngược pha C. Cựng pha D. Lệch pha gúc
4
Cõu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với
một điện trở R = 40. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100t (V). Dũng điện trong
mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45
O
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và
E
r
và
B
r
cùng phương, cùng tần số
Cõu 12: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc B. sớm pha /2 so với vận tốc C. cựng pha với vận tốc D. trễ pha /2 so với
vận tốc
Cõu 13: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(t + ). Cứ sau những khoảng
thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo. Con lắc dao động điều hoà
Mã đề 892
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
với tần số góc bằng: A. 20 rad.s
– 1
B. 80 rad.s
– 1
C. 40 rad.s
– 1
D. 10
rad.s
– 1
Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kỡ dao động của con lắc là:
Cõu 19: Ngun nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong khơng khí là
A. do lực căng của dây treo B. do lực cản của mơi trờng
C. do trọng lực tác dụng lên vật D. do dây treo có khối lợng đáng kể
Cõu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C, mắc nối tiếp mà hệ số cơng suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C. Cường độ dũng điện trong mạch lệch pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Cõu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dũng điện xoay chiều i
1
= I
o
cos(t +
1
) và i
2
= I
o
cos(t +
2
) đều cùng
có giá trị tức thời là 0,5I
o
, nhưng một dũng điện đang giảm, cũn một dũng điện đang tăng. Hai dũng điện này lệch pha
nhau một góc bằng. A.
6
5
B.
1
vaứ A
2
ta coự
A. A
2
= A
1
B. A
2
< A
1
C. Chửa ủuỷ dửừ kieọn ủeồ keỏt luaọn D. A
2
> A
1
Cõu 24: Tỡm phỏt biểu sai:
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của õm dựa trờn tần số và biờn độ B. Tần số õm càng thấp õm càng trầm
C. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo cơng thức
O
I
I
dbL lg10)(
.
Cõu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
A. 48cm. B. 3 cm C. 4cm D. 9 cm
Cõu 26: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5, độ tự cảm 275H và một tụ điện có điện
dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một cơng suất là bao nhiêu để duy trỡ dao động của nó với hiệu điện thế
3
> n
2
B. n
3
> n
2
> n
1
C. n
1
> n
2
> n
3
D. n
3
> n
1
> n
2
Cõu 32: Một con lắc lũ xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ gión của lũ xo tại vị trớ
cõn bằng là l. Cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >l). Trong quỏ trỡnh dao
động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A. F = K(A – l ) B. F = K. l + A C. F = K(l + A) D. F = K.A +l
Cõu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt
giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s
1
= 2cm đến li độ s
ghộp nối tiếp C
2
.
A. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz D. 9MHz
Cõu 35: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:
A. Cùng bước sóng B. Cựng vận tốc truyền C. Cựng tần số D. Cùng biên độ
Cõu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:
A. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
B. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc
không trong suốt
C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác
D. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau
Cõu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100t) (V). Nếu roto quay
với vận tốc 600 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là: A. 4 B. 10 C. 5 D. 8
Cõu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thỡ tốc độ là 30 (cm/s), cũn khi vật cú li độ 3cm thỡ vận
tốc là 40 (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 5cm, f = 5Hz .B. A = 12cm, f = 12Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz
Cõu 39: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp là 1000 vũng, của cuộn thứ cấp là 100 vũng. Hiệu điện thế
và cường độ dũng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp
là: A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 A C. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A
Cõu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rừ nột khi:
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
C. tần số của lực cưỡng bức lớn D. độ nhớt của môi trường càng lớn
PHẦN II: DÀNH RIÊNG CHO LỚP CƠ BẢN
-Cõu 41: Cho một sóng ngang có phương trỡnh súng là u=8sin2( mm trong đó x tính bằng m, t tính bằng
giây. Bước sóng là A. =8m B. =50m C. =1m D. =0,1m
Cõu 42: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trỡnh x = Asin (ựt + ử) thỡ động năng và thế năng cũng dao
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riờng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riờng
C. mà khụng chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riờng
Cõu 46: Mạch dao động điện từ điều hũa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lờn 4 lần thỡ
chu kỡ dao động của mạch :
A. tăng lờn 4 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lờn 2 lần D. giảm đi 4 lần
Cõu 47: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y- õng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cỏch từ võn sỏng
thứ 3 đến võn sỏng thứ 9 ở cựng bờn với võn trung tõm là 3,6mm. Tớnh bước súng ỏnh sỏng.
A. 0,60m B. 0,58m C. 0,44m D. 0,52m
Cõu 48: Một vật dao động điều hồ khi đi qua vị trớ cõn bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Cõu 49: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 4 cos(4t + /6),x tớnh bằng cm,t tớnh bằng s.Chu kỳ dao
động của vật là A. 1/8 s B. 4 s C. 1/4 s D. 1/2 s
Cõu 50: Trong cỏc phương ỏn truyền tải điện năng đi xa bằng dũng điện xoay chiều sau đây; phương ỏn nào tối ưu?
A. Dựng dũng điện khi truyền đi cú giỏ trị lớn B. Dựng điện ỏp khi truyền đi cú giỏ trị lớn
C. Dựng đường dõy tải điện có điện trở nhỏ D. Dựng đường dõy tải điện cú tiết diện lớn
PHẦN III: DÀNH RIÊNG CHO LỚP NÂNG CAO
Cõu 51: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm Catốt có bước sóng giới hạn là
O
.
Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng
1
<
2
<
3
<
O
đo được hiệu điện thế hóm tương ứng là U
/s) vaứ
ủoọng naờng quay laứ 1,5(J). Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt ủoỏi vụựi trúc quay laứ
A. 20(rad/s) B. 10(rad/s) C. 15(rad/s) D. 5(rad/s)
Cõu 54: Một chất điểm dao động điều hồ với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện đợc 40 lần
dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là
A. v
max
= 1,91cm/s B. v
max
= 33,5cm/s C. v
max
= 320cm/s D. v
max
= 5cm/s
Cõu 55: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30m. Biết hằng số Plank là h = 6,625.10
– 34
J.s và vận tốc
truyền sỏng trong chõn khụng là c = 3.10
8
m/s. Cơng thốt của electron khỏi bề mặt của đồng là:
A. 6,625.10
– 19
J B. 6,665.10
– 19
J C. 8,526.10
– 19
J D. 8,625.10
– 19
J
Cõu 56: Cơng thốt electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là
Cõu 59: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì
có
A. tốc độ góc ự tỉ lệ nghịch với R B. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R
C. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R D. tốc độ góc ự tỉ lệ thuận với R
Cõu 60: Với
1
,
2
,
3
,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức
xạ hồng ngoại thỡ: A.
2
>
1
>
3
B.
1
>
2
>
3
C.
3
>
1
>
2
D.
20 D
21 B
22 A
23 B
24 C
25 D
26 B
27 B
28 D
29 A
30 B
31 A
32 C
33 D
34 C
35 C
36 B
37 C
38 A
39 D
40 B
41 B
42 C
43 D
44 B
45 D
46 C
47 A
48 A
49 D