ĐỀ THI THỬ SỐ 4 - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lý - Pdf 29

ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m có chiều dài tự nhiên l
0
= 60cm đầu trên cố định,
đầu dưới treo vật m khi cân bằng lò xo dài l
1
= 65cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Nâng vật sao cho lò xo có độ dài l
2
= 55cm rồi thả nhẹ cho vật
dao động điều hoà. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là
A. 0,473s. B. 0,345s. C. 0,296s. D. 0,157s.
Câu 2. Ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,4.10
-6
m chiếu vuông góc vào một diện tích 4,5cm
2
. Nếu cường độ ánh sáng bằng
2
0,15W / m
thì số photon đập lên diện tích ấy trong một đơn vị thời gian là
A. 5,8.10
13
. B. 1,358.10
14
. C. 3,118.10
14
. D. 1,177.10
14
.
Câu 3. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

4

so với điện áp
hai đầu đoạn mạch, khi Z
C
= Z
C2
= 6,25Z
C1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Hệ số công suất của mạch là
A. 0,8. B. 0,75. C. 0,6. D. 0,5
Câu 7. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương. B. tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 8. Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 0,08m/s và gia tốc cực đại của nó bằng 0,32 m/s
2
. Quãng đường lớn nhât mà
vật đi được trong khoảng thời gian
1
t s
16
  là
A. 1,73cm B. 1,53cm C. 1,13cm D. 1,93cm
Câu 9. Một mạch dao động lý tưởng LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 320µH và một tụ xoay có điện dung biến thiên
từ 20pF đến 216pF. Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10
0
đến 130
0
, lấy
2

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?
A. Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.
Câu 13. Khi tăng điện áp giữa hai cực của ống Rơnghen thêm 4kV thì tốc độ các electron tới anôt tăng thêm 8000km/s. Điện áp ban
đầu giữa hai cực của ống Rơnghen là
A. 2.10
5
V. B. 3.10
5
V. C. 4.10
5
V. D. 5.10
5
V.
Câu 14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hoà cùng phương cùng tấn số có phương trình dao động lần lượt:


1
x 4cos t
   
cm,
2
x 5cos t cm
6

 
  
 

Câu 16. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm
7dB. Khoảng cách từ S đến M là
A. 117m. B. 126m. C. 112m. D. 143m.
Câu 17. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ = 0,55μm và λ
1
thì vân sáng bậc 4
ứng với λ trùng với vân sáng bậc 5 ứng với λ
1
. Giá trị của λ
1

A. 0,4μm. B. 0,42μm. C. 0,44μm. D. 0,48μm.
Câu 18. Trong các mẫu quặng Urani người ta thường thấy có lẫn chì
206
Pb cùng với Urani
238
U. Biết chu kỳ bán rã của
238
U là
4,5.10
9
năm. Biết tỉ lệ khối lượng giữa chì và urani là 1: 5. Tuổi của quặng là
A. 1,85.10
9
năm. B. 1,65.10
9
năm. C. 1,15.10
9
năm. D. 1,35.10
9

 
R thay đổi được. Điều chỉnh R để
max
P
P
4
 . Giá trị của R là
A. 6,4Ω. B. 12,4Ω. C. 22,4Ω. D. 36,4Ω.
Câu 22. Bắn phá một prôtôn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Phản ứng hạt nhân sinh ra hai hạt nhân X giống nhau và có cùng tốc độ. Biết
tốc độ của prôtôn bằng 4 lần tốc độ hạt nhân X. Coi khối lượng của các hạt nhân bằng số khối theo đơn vị u. Góc tạo bởi phương chuyển
động của hai hạt X là
A. 60
0
. B. 90
0
. C. 120
0
. D. 150
0
.
Câu 23. Một đoàn tàu cao tốc chạy đều với tốc độ 436km/h, biết rằng lúc đỗ trên sân ga đoàn tàu có chiều dài 120m. Độ co chiều dài của
đoàn tàu là
A.
12
7,28.10 m.


D

A. 1,3271MeV. B. 1,4872MeV. C. 1,5306MeV. D. 1,1178MeV.
Câu 25. Mạch điện gồm cuộn dây có r = 100

;
3
L 

H, và tụ C thay đổi đư
ợc mắc nối tiếp, biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch
u

= 100
2
cos(100t)V. Cho C thay đổi để điện áp hiệu dụng của tụ cực đại. Gia trị cự đại đó là
A. 200V. B. 200V. C 200V. D. 200V.
Câu 26. Đầu A của một sợi dây dao động theo phương thẳng đứng với bước sóng
60cm.
 
Điểm M cách trên dây cách A một đoạn
30cm. Nếu điểm A qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì điểm M
A. qua vị trí cân bằng theo chiều âm. B. qua vị trí biên dương.
C. qua vị trí cân bằng theo chiều dương. D. qua vị trí biên âm.
Vì điểm M dao động ngược pha với A nên điểm M dao động qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 27. Một máy phát điện có công suất 100kW. Điện áp ở hai cực máy phát 1kV. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một đường
dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω. Hiệu suất của sự tải điện này là
A. 40%. B. 450%. C. 50%. D. 55%.
Câu 28. Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện từ của mạch dao động
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

  
 
 
thì dao động tổng hợp là
x Acos 2 t cm
3

 
  
 
 
. Khi năng lượng dao
động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là
A.
5 3cm.
B.
10 3cm.
C.
6 3cm.
D.
7 3cm.

Câu 31. Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày e =17cm dưới góc tới
0
i 63 .

Biết chiết suất của thủy
tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là

A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu.
Câu 34. Đặt điện áp
   
u U 2 cos( t )V
vào hai đầu mạch gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ C thay đổi được. Khi C= C
1
thì độ
lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch là 60
0
và khi đó mạch tiêu thụ một công suất 50W. Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ
của mạch cực đại. Giá trị cực đại của công suất là
A. 200W. B. 100W. C. 300W. D. 400W.
Câu 38. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405 m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v
1
. Thay bức xạ
khác có tần số 16.10
14
Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v
2
= 2v
1
. Công thoát electron của kim loại là
A. 2.10
- 19
J. B. 4.10
- 19
J. C. 3.10
- 19
J. D. 5.10
- 19

Câu 40. Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang biên
độ dao động tại thời điểm ban đầu A
0
= 10cm, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s
2
. Quãng đường vật đi được
từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A. 60m. B. 70m. C. 40m. D. 50m.
Câu 41. Biết bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme vạch đỏ H

= 0,6563m; vạch lam H

=0,4861m; vạch chàm H

=
0,4340m; vạch tím H

= 0,4102m. Bước sóng của vạch thứ 3 trong dãy Pasen ở vùng hồng ngọai là
A. 1,1327 m B. 1,4567 m C. 1,0939 m D. 1,5462 m
Câu 42. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Khoảng cách giữa
hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,35cm, ta quan sát được
19 vân giao thoa, biết hai đầu của miền giao thoa là hai vân sáng. Bước sóng  có giá trị
A. 0,75m. B. 0,60m. C. 0,45m. D. 0,30m.
Câu 43. Phóng xạ β
-

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
D. sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.

  
 
 
cm. Hai chất điểm dao động dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị
trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Khoảng cách d giữa hai chất điểm M, N
biến thiên trong khoảng
A.
0 d 4 2cm
 
. B.
0 d 4cm
 
C.
0 d 10cm
 
D.
0 d 12,17cm
 

Câu 46. Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,438m vào catôt của một tế bào quang điện, kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới
hạn quang điện là 
0
= 0,62 m, công suất chiếu xạ là 3W, hiệu suất lượng tử là 5%. Số electron bức khỏi ca tốt trong 1s là
A. 3,982.10
17
. B. 3,306.10
17
. C. 3,771.10
17
. D. 3,548.10

có 8 điểm luôn đứng yên kể cả 2 đầu dây. Coi tốc độ truyền sóng trên dây là không đổi. Để bước sóng trên dây cực đại. Tần số sóng tăng
hay giảm bao nhiêu %?
A. giảm 85,7%. B. tăng 12,4%. C. giảm 64,7%. D. tăng 22,1%
Câu 50. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. C
Tần số góc:
k g
m l
   

0
10 2
rad/s; Biên độ: A = 10 cm.
Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng:
0 1 0
l l l 5cm
   
Chọn chiều dương hướng xuống. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.
Dựa vào vòng tròn lượng giác:
0
x
l
1 4
cos 2 2
A A 2 3 3

 
4
T 6,045
0,7.10 1
T 86400


 
Sự thay đổi chu kì của con lắc do 2 nguyên nhân:
Nhiệt độ:
 
5 4
1
T 1 1
t .2.10 . 20 30 10
T 2 2
 

      ; Điều chỉnh:
3
T
1 l
.
T 2 l



Sự thay đổi chu kì tổng cộng phải bằng:
 
4

tan
4

= 1

R = Z
L
– Z
C1


Z
C1
= Z
L
- R
Mặt khác: U
C2
= U
cmax


Z
C2
=
2 2
L
L
R Z
Z

2
= 0

21Z
L
2
- 25RZ
L
– 4R
2
= 0

Z
L
=
4R
3


Z
C2
=
2 2
L
L
R Z
Z

=
2

Câu 7.D
Câu 8.B
Chu kỳ và biên độ dao động: a
max
=

2
A (1); v
max
=

A (2)
Lấy (1) chia (2) vế theo vế, ta được:  
max
max
a
v
= 4rad/s
Thay

vào (2) ta được:
max
v
A 

= 2cm.
M
N
α
M

Câu 9. C
Câu 10. C
Câu 11. C
Ta có:  = 2f = 4 rad/s;
0
2
mg g
l
k
   

0,0625m = 6,25cm
Biên độ dao động:
2
2
2
v
A x
  

10cm

0 đmin
A l F 0
   
tại vị trí lò xo không biến dạng.
x =
0
l 1,25 5cm
   do đó: W

1
mv
2
+ mvv +
2
1
mv
2


eU = mvv +
2
1
mv
2

v =
2
1
e U m v
2
m v
  

= 84.10
6
m/s; U =
2
mv
2e

1
cos
A 2 3 2
 
             
1
1
1
t s
2

  


Thời điểm cuối cùng vật ở M
2
:
2
2 2
2 2
2 t s
3 3


      


Thời điểm vật qua ly độ x - - 4,5cm lần thứ 40 là
1 2
1 2

(1)
Cường độ âm sau khi tiến lại gàn S một đoạn d:
 
,
2
P P
I
S
4 R d
 
 
(2)
M
0

M
1

M
2

α x
,
,
0 0
I I
L L L 10lg 10lg
I I
    
 

4 5
a a


 
1 1
4
4 5
5

      = 0,44μm
Câu 18. D
m'
m

=
5
1
,
N
N

=
1
5
;
m'
m

=

9
238
4,5.10 ln 1
5.206
ln 2
 

 
 
=1,35.10
9
năm
Câu 19. D

2 2
1 2
1 2 1 1 2 2 1C 2C 1 2
2 2 2 2
1 C 2 C
R R
P P R I R I (1) (2);U 2U I 2I (3)
R Z R Z
       
 

Từ (1) và (3)
2 1
R 4R (4)
  thế (4) vào (2) ta có:
2

2
2 4 2 2
2
2
L C
393,6
RU
P 25R 10 R 25.50 0 R 400R 2500 0 R
6,4
R Z Z


          



 

Câu 22. C
Ta có
7 1 4 4
3 1 2 2
Li H He He
   .
Áp dụng định luật bảo toàn:
p X X
p p p
 
  
ta có sơ đồ sau:

do đó:
2 2
0 0
2 2
v v
l l 1 l 1
c 2c
 
   
 
 

Vậy chiều dài đoàn tàu ngắn lại một đoạn:
2
12
0
0
2
l v
l l l 9,76.10 m
2c

    
Câu 24. D
Năng lương liên kết của hạt nhân
2
1
D
:
2

Z
L
=
3
L 100 100 3
    


 
2
2
2 2
L
Cmax
100 100 3
R Z
U U 100.
R 100


  
200V.
Câu 26. A
Đầu A của một sợi dây dao động theo phương thẳng đứng với bước sóng
60cm.
 
Điểm M cách trên dây cách A một đoạn 30cm.
Theo giả thiết ta có độ lệch pha
2 d 2 .30
60

= U = 2U
C
= 2U
L
hay R = 2Z
L
(1)
Khi V
2
cực đại ta có:
R
ZRU
U
2
L
2
maxC

 theo (1) →
2 2
L L
Cmax
L
U 4Z + Z
U 5
U =
2Z 2
 (2)
Khi đó lại có:
L

Vậy V’
1
= 80V.
Câu 30. B
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ:
1 2
A A A
 
  

Theo định lí sin trong tam giác:
1 1
A A sin
A
A
sin
sin sin
6 6

  
 


A
max
khi
max 1
sin 1 A 2A 20cm
2


Ta có góc lệch:
0
đ t
r r r 5,22
   
Ta có:


đ t
ĐT OĐ OT e tgr tgr
   


0 0
170 tg40,57 tg35,35 24,96mm
  
Câu 32. B

/6
O

/3
A
2
A

A
1
α
i

Vậy số điêm cần tìm: 4
Có 8 điểm dao động với biên độ cực tiểu.
Câu 34. B
Gọi số hạt nhân X ban đầu là
0
N
. Tại thời điểm
1
t
, số hạt nhân X còn lại là
X
N
, số hạt nhân Y tạo thành là
Y 0 X
N N N
  . Ta
có:
Y X
N 3N

Tại thời điểm
2
t
thì số hạt nhân X còn lại là
'
X
N
, số hạt nhân Y tạo thành là
t
' '

 
 
 

 
  với
t 110
 
phút
Câu 36. D
Khoảng thời gian giữa hai lần trùng phùng liên tiếp là bằng nhau và bằng t = n
1
T
1
= ( n
1
- 1)T
2

Ta có
1120
t 280s
4
  
Khi đó con lắc gõ giây thực hiện được
1
280
n 140
2
 

R

   
Mặt khác P =
2 2 2
2 2 2
U .R U R U
Z R 3R 4R
 


2
U
200W
R
 
Khi P = P
max
thì
2
L C max
U
Z Z P 200W
R
   
Câu 38. C
f
1
=
1

1
hf A
hf A



A =
1 2
4hf hf
3

= 3.10
-19
J.
Câu 39. D
Dựa vào vòng tròn lượng giác thời điểm đầu tiên vật qua M
1

1
0
i 2 5 5
sin t s
I 2 4 6 4 12 1440
   
               

Mỗi chu kỳ dòng điện tức thời có giá trị bằng giá trị hiệu dụng 4 lần, vậy lần thứ 2009:
1
5 1 12053
t t 502T 502. s

 
0
1
A
500 n,p n 500,p 0
A
   

nên quãng đường vật đi cho đến khi dừng hẳn:
2 2
0 0
1
A kA
s 50m
A 2 mg
  
 

Câu 41. C
63 62 32
1 1 1
 
  
 
63
= 1,0939 m
Câu 42. B
Vì quan sát được 19 vân giao thoa mà 2 đầu là 2 vân sáng nên có 10 vân sáng và 9 vân tối

có 9i

hc
P
n H.
n
hc
H
n








 





= 3,306.10
17
.
Câu 47. D
Vị trí vân tối trùng nhau:
       
1 1 2 2 1 1 1 1 1 1
1 1
k k 2k 1 2k 1 5 2k 1 7 2k 1

   

Lập tỉ số:
N M
x x
3,5
x




Vậy có 4 vân tối trùng nhau.
Câu 48.A
Do
2 2 2
R d
U U U
 

Cuộn dây có điện trở thuần hoạt động.
dR
d
UU
U
I 2A Z 78 ;Z 120
R I I
        
.
Ta có
2 2 2 2

2,8m.
Tần số sóng:
1
v
f
 

1,43Hz:
1
f
1,43
0,143 1 0,857
f 10
    
Vậy tần số giảm đi 85,7%
Câu 50. D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status