Đề khảo sát lớp 12 lần 2 môn vật lý - Pdf 29

Gv Nguyễn Thị Huệ Page 1

TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: LÝ – HÓA – CÔNG NGHỆ
Họ và tên:……………………….
Lớp:….

KIỂM TRA KHẢO SÁT 12A1 LẦN 2 NĂM HỌC 2013 – 2014
MÃ ĐỀ 116 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
C©u 1 :

Cho mạch điện điện AB chứa cuộn cảm thuần, một biến trở R và một tụ điện (theo thứ tự đó) mắc
nối tiếp nhau. Biết điện áp xoay chiều giữa hai đầu A và B có tần số 60Hz và điệ áp hiệu dụ
ng có giá
trị luôn bằng 250V; tụ điện có điện dung
500
μF
3
π
C 
. Cho R thay đổi, ta thấy điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch chứa R và C không phụ thuộc vào R. Nếu điều chỉnh R = 37,5Ω thì cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng
A.

3A.
B.


1
+ L
2
)C]
C.


2
= (L
1
L
2
)/[2(L
1
+ L
2
) C]
D.


2
= 2 (L
1
+ L
2
)/C
C©u 3 :

Đoạn mạch AB nối tiếp gồm R, cuộn cảm thuần L thay đổi được và một tụ điện. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u

Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở
thuần R=30

mắc nối tiếp với một tụ điện. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rô to
của máy quay đều với tốc độ n vòng/ phút, thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
1A. Khi rô to quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch
là 2
2
A. Nếu rô to của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của tụ là:
A.

10
2


B.

6
5


C.

30
2


D.

10


Một đoạn mạch AB gồm 2 phần tử phép nối tiếp theo thứ tự: Một điện trở thuần R (đoạn mạch AM),
một tụ điện có điện dung C (đoạn mạch MN) và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L (đoạn mạch
NB). Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u
AB
=
2120
cos100t (V) thì độ lệch pha giữa các điện
Gv Nguyễn Thị Huệ Page 2

áp u
AN
và u
AB
là 105
0
, độ lệch pha giữa các điện áp u
MB
và u
AB
là 30
0
. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch NB bằng.
A.

43,9 V
B.

360

Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ điện.
B.

Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không
C.

Điện áp tức thời sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
D.

Cường độ hiệu dụng I = U.C
C©u 9 :

Hai nguồn kết hợp A và B trên mặt nước, dao động ngược pha nhau với cùng tần số 20 Hz tạo ra 2
hệ thống sóng giao thoa với nhau. Tốc độ truyền sóng bằng 32 cm/s. Một điểm M trên mặt nước với
AM - BM = -9cm. Trong khoảng giữa điểm M và đường trung trực của AB có mấy vân cực đại?
A.

6 vân
B.

7 vân
C.

4 vân
D.

5 vân
C©u 10 :

Mạch điện theo thứ tự mắc điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc vào hai đầu mạch


20
D.

17
C©u 12 :

Một con lắc đơn có khối lượng m = 50g đặt trong điện trường đều có
E

thẳng đứng hướng lên, độ
lớn E = 5000(V/m). Khi chưa tích điện cho vật chu kỳ dao động của vật T=2 (s). Tích điện cho vật
thì chu kỳ dao động của vật T' =
2

(s). Điện tích q của vật là:(g=
2
=10)
A.

6.10
-
6
(C)
B.

-6.10
-
5
(C)

Bằng giá trị trung bình của dòng điện trong một chu kì.
C©u 14 :

Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy phát với
một tụ điện C. Khi rôto của máy quay với vận tốc góc n vòng/s thì dòng điện đi qua tụ điện có cường
độ hiệu dụng I. Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch là:
A.

2I
B.

3I
C.

I
D.

4I
C©u 15 :

Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz,tốc đọ truyền sóng là 40cm/s.Hai điểm M
và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau,giữa chúng chỉ có 3 điểm E,F và G.Biết
rằng khi E hoặc F hoặc G có tốc độ dao đông cực đại thì tại M có tốc đọ dao đông cực tiểu,khoảng
cách MN là:
A.

8 cm
B.



50V.
C©u 17 :

Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
200 2 os 100 ( )
4
u c t V


 
 
 
 
vào hai đầu AB của một đoạn
mạch gồm đoạn mạch AN mắc nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN chỉ chứa điện trở thuần
R=100, đoạn mạch NB có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp. Điều chỉnh L đến giá trị
1
1
2
L H

 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm NB có giá
trị bằng 0. Biểu thức điện áp tức thời hai đầu tụ điện khi đó là:
A.

200 2 os 100 ( )
2
C

 
 
 

D.

200 2 os 100 ( )
4
C
u c t V


 
 
 
 

C©u 18 :

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x
1
= 3cos (t + 5/6) cm và x
2
= A
2
cos (t +
) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động có phương trình x = 7cos (t-/6) cm. Tại thời điểm t =
5T/12, li độ dao động x
2
bằng.


Một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 16, công suất nơi truyền đi là 60kW, công suất
nhận được ở cuối đường dây là 55904W, hệ số công suất của mạch bằng 1. Để giảm công suất hao
Gv Nguyễn Thị Huệ Page 4

phí trên dây 84% so với hao phí ban đầu thì điện áp hiệu dụng nơi truyền đi phải tăng thêm bao
nhiêu?
A.

5625V
B.

7500V
C.

9375V
D.

3750V
C©u 21 :

Chọn đáp án sai. Trong dao động điều hòa, li độ và gia tốc của vật
A.

Có đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa chúng là
đường thẳng.
B.

Biến thiên ngược pha nhau.
C.

v



C.

22
0
2
g
v


l

D.

22
0
2
vgl


C©u 23 :

Một âm thoa có tần số dao động riêng là 850Hz được đặt sát vào miệng một ống nghiệm hình trụ
đáy kín đặt thẳng đứng cao 80cm. Đổ dần nước vào miệng ống đến độ cao 30cm thì thấy âm được
khuếch đại rất mạnh, biết tốc độ truyền âm trong không khí nằm trong khoảng từ 300m/s đến
350m/s. Hỏi khi đổ thêm nước vào ống có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại
rất mạnh:

1,78m/s
C©u 25 :

Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật
lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m
tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m
0
= 500g một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế
năng là vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s
2
. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng
bao nhiêu?
A.

Giảm 0,375J
B.

Giảm 0,25J
C.

Tăng 0,25J
D.

Tăng 0,125J
C©u 26 :

Môt máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 2 lần cuộn sơ cấp. Khi đặt vào 2 đầu
cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở đầu cuộn thứ cấp
để hở là 1,5U. Khi kiểm tra thì phát hiện có một số vòng dây cuộn thứ cấp bị cuốn ngược chiều so
với đa số các vòng dây của nó. Số cuộn sơ cấp là 1000. Số vòng dây cuốn nhầm của cuộn thứ cấp là:


24cm và
3
a

D.

48cm và
3
a

C©u 28 :

Đoạn mạch xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm một điện trở thuần R = 40, một tụ điện có
điện dung biến đổi và một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L. Điện áp ở 2 đầu mạch có biểu
thức là: u = 150 2 cos100t (V). M là điểm nối giữa điện trở và tụ điện. Điều chỉnh điện dung C
Gv Nguyễn Thị Huệ Page 5

của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị nhỏ nhất là U
MB
= 50V. Điện trở
của cuộn dây bằng.
A.

20
B.

50 
C.


D.

2,21s
C©u 30 :

Một đoạn mạch nối tiếp gồm một biến trở R có giá trị từ 10 đến 100, một cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L = 0,4/ (H) và một tụ điện có điện dung C = 10
-3
/ (2) F. Đặc vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u =
2104
cos100t (V) thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 192W. Biến
trở R khi đó được điều chỉnh có giá trị bằng.
A.

24 
B.

64
C.

96
D.

48
C©u 31 :

Cho đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết R là một biến trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,2875
π

7 12
(A).
B.

2
25
π
i = cos(100
πt- )
7 4
(A).
C.

2
16
π
i = cos(100
πt+ )
3 3
(A).
D.

2
16
π
i = cos(100
πt+ )
3 12
(A)
C©u 32 :

độ dao động là 1,5cm. Khoảng cách AC:
A.

10cm
B.

5cm
C.

7,5cm
D.

15cm
C©u 34 :

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, chu kì là 0,2s. Trong một chu kì, khoảng thời gian
để vận tốc dao động có độ lớn không vượt quá 30 (cm/s) là:
A.

2/15 s
B.

1/10 s
C.

1/30 s
D.

1/15 s
C©u 35 :

 
 
 
. Công suất điện của mạch có giá
trị
A.

144W
B.

144 3W

C.

72 3W

D.

72W
C©u 36 :

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay
chiều giữa hai đầu đoạn mạch luôn ổn định. Cho L thay đổi. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng 220V. Khi L = L
2

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và bằng 275V, điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở bằng 132V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là
A.



60Hz.
D.

50Hz.
C©u 38 :

Chọn câu sai về tần số sóng cơ do một nguồn sóng nhất định phát ra.
A.

Tần số sóng bằng số chu kì mà phần tử sóng thực hiện được trong một giây.
B.

Tần số sóng bằng số nghịch đảo của chu kì sóng.
C.

Tần số sóng bằng tần số dao động của phần tử sóng.
D.

Tần số sóng tỉ lệ nghịch với bước sóng.
C©u 39 :

Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2

L
1
= L
2
.
D.

R
1
L
1
= R
2
L
2
.
C©u 40 :

Hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 24 (cm) là 2 tâm dao động phát đông thời 2 sóng với phương
trình dao động lần lượt là: u
1
= - u
2
=7cos(40πt)(cm), trong đó t đo băng giây,và coi biên độ sóng
không đổi khi truyền đi.Sóng tạo ra là sóng ngang lan truyền trong môi trường với tốc độ 1,2m/s. Số
điểm dao đông với biên độ 7
2
(cm)trên đoạn nối A và B là:
A.


AC
3

Gv Nguyễn Thị Huệ Page 7

C©u 42 :

Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều
A.

luôn biến thiên cùng pha, cùng tân số với dòng điện
B.

luôn biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dòng điện.
C.

luôn là hằng số
D.

có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian
C©u 43 :

Phương trình truyền sóng tại hai nguồn A và B lần lượt là:




A
u =5.cos 20
πt+π mm

A.

5,6 m/s
B.

2,4m/s
C.

3,2 m/s
D.

4,8 m/s
C©u 45 :

Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai trục tọa độ song song cùng chiều. Phương trình dao động của
hai vật tương ứng là
1 1
x Acos(3 t )
  

2 2
x Acos(4 t )
  
. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều
có li độ bằng A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều dương trục tọa độ, vật thứ hai đi theo chiều âm
trục tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái của hai vật lặp lại như ban đầu là
A.

4s
B.

khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi buông
nhẹ, vật dao động điều hòa. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật bằng 3 lần thế năng của nó
thì gia tốc của vật có độ lớn bằng :
A.

0,5 m/s
2

B.

0,25 m/s
2

C.

3 m/s
2

D.

1 m/s
2

C©u 48 :

Cho đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm AM chứa R= 30, đoạn MN chứa tụ C thay đổi được,
đoạn NB chứa cuộn dây có
3
10
L H


thời điểm, điểm M dao động lệch pha so với nguồn là /2 thì điểm N lệch pha so với nguồn là:
A.

/4
B.

2/3
C.

/6
D.

3/4
C©u 50 :

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường).
A.

Với dao động nhỏ và bỏ qua lực cản thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
B.

Khi vật nặng đi qua VTCB thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây treo.
C.

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về VTCB là chuyển động nhanh dần.
D.

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.


04

{ | } ) 31

{ | } ) 05

{ | ) ~ 32

{ | ) ~ 06

{ | ) ~ 33

{ ) } ~ 07

{ ) } ~ 34

{ | } ) 08


) | } ~ 13

) | } ~ 40

{ ) } ~ 14

{ | } ) 41

{ | ) ~ 15

{ | ) ~ 42

{ ) } ~ 16

{ | ) ~ 43

{ ) } ~



) | } ~ 48

) | } ~ 22

{ | ) ~ 49

{ ) } ~ 23

{ ) } ~ 50

{ ) } ~ 24

) | } ~

25

) | } ~


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status