Mã đề 0
2
8
. Trang
1
THI TH I HC - S 28 NM 2012
MễN: VT Lí - KHI A, A1, V
Thi gian lm bi: 90 phỳt khụng k giao ủ
(50 cõu trc nghim)
H V TấN: SBD:..im:
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu: từ câu 1 đến câu 40]
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần ?
A. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Tần số của dao động giảm dần.
D. Biên độ của dao động giảm dần.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 0,5 s;
Câu 4: Ngời ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2 m, rung với tần số 10Hz vận tốc truyền sóng trên
dây là 4m/s. Số bụng sóng trên dây(hai đầu dây là hai nút) là
A. 7 bụng B. 6 bụng C. 8 bụng D. 5 bụng
Câu 5: Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là u = 5cos
(
2
1
.
0
xt
) mm, trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Li độ của phần tử M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2 s là
A.
u
M
= 0 mm B.
u
M
= 5mm C.
u
M
= 2.5 cm D.
u
M
thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200 cos (100
t -
2/
) V.
Giá trị của điện trở để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại là
A. R = 200
. B. R = 100
. C. R = 50
. D. R = 150
.
Câu 11: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Cho
L =
0,6
H
, C =
-4
10
F
, f = 50Hz,
điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch là 80 V. Giá trị điện trở R khi công suất tiêu thụ của mạch đạt 80 W là
A. R = 50 3
v C =
4
10
F. B. R =
3
50
v C =
5
10
4
F.
C
. R = 50 3
v C =
5
10
3
F. D. R =
3
50
, điện áp
hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50 Hz. Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là
A.
40
B.
50
C.
60
D.
70
Câu 15:
Mt ủon mch gm mt t ủin cú dung khỏng Z
C
= 100 v cun dõy cú cm khỏng Z
L
= 200
mc ni tip nhau. Hiu ủin th ti hai ủu cun cm cú dng
Vtu
L
)
6
100cos(100
Vtu
C
)
2
100cos(100
=
D.
Vtu
C
)
6
100cos(100
+=
Câu 16: Một mạch dao động LC lí tởng gồm tụ có điện dung
F5
à
dao động điện từ tự do với điện áp cực đại
hai bản tụ điện là 6 V. Khi điện áp tức thời ở hai bản tụ là 4 V thì năng lợng từ trờng trong mạch bằng
A. 10
-5
J B. 5.10
-5
J C. 4.10
-5
= 10. Sau khong
thi gian ngn nht l bao nhiờu (k t lỳc ni), ủin tớch trờn t ủin cú giỏ tr bng mt
nửa
giỏ tr ban ủu?A.
1
300
s.
B.
1
600
s. C.
1
1200
s.
D.
3
400
s.
Câu 19: Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng U
d
giữa
2 dây pha và hiệu điện thế hiệu dụng U
P
-4
10
F
, f = 50Hz, ủin ỏp hiu
dng 2 ủu ủon mch l U = const. Giỏ tr ca L ủ cụng sut to nhit trờn ủon mch ủt cc ủi l
A. 1/
(H) B. 100
(H) C. 100/
(H) D.
(H)
Câu 22:
Khi mc t ủin C
1
vi cun cm L thỡ mch thu ủc súng cú bc súng
1
= 60 m; Khi mc t
ủin cú ủin dung C
2
vi cun cm L thỡ mch thu ủc súng cú bc súng
2
= 80 m. Khi mc C
1
ni tip
C
2
.
Câu 24: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi đợc quãng đờng
A là:
A.
f
12
1
. B.
f
6
1
. C.
f
4
1
. D.
f
3
1
.
Câu 25:
Tớnh cht no ca tia Rnghen ủc ng dng trong chp ủin v chiu ủin?
A. õm xuyờn mnh. B. L
àm iôn hoá chất khí.
C. Lm phỏt quang mt s cht. D. Tỏc dng mnh lờn kớnh nh.
Câu 26:
T khụng khớ ngi ta chiu xiờn ti mt nc nm ngang mt chựm tia sỏng hp song song gm
hai ỏnh sỏng ủn sc: mu vng v mu chm. Khi ủú chựm tia khỳc x
m
à
. C. 0,587
m
à
. D. 0,525
m
à
.
Câu 28: Quang phổ vạch đợc phát ra khi nung nóng
A. một chất rắn, lỏng hoặc khí. B. một chất lỏng hoặc khí.
C. một chất khí hay hơi kim loại ở áp suất rất thấp. D. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 29: Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại?
A. Đều gây ra hiện tợng quang điện ngoài. C. đều có bản chất là sóng điện từ
B. là các bức xạ không nhìn thấy. D. đều có tác dụng nhiệt
Câu 30:
Trong quang ph vch ca hiủrụ , bc súng ca vch th nht trong dóy Laiman ng vi s chuyn
ca ờlectrụn t qu ủo L v qu ủo K l 0,1217àm , vch th nht ca dóy Banme ng vi s chuyn M
L l 0,6563 àm . Bc súng ca vch quang ph th hai trong dóy Laiman ng vi s chuyn M
K
bng
A. 0,7780 àm . B. 0,1027 àm . C. 0,5346 àm . D. 0,3890 àm .
Câu 31: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì sẽ có
ánh sáng phát quang?
A. ánh sáng màu vàng. B. ánh sáng màu tím. C. ánh sáng màu đỏ. D. ánh sáng màu da cam.
Câu 32: Tia Laze không có dặc điểm nào dới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. Độ định hớng cao. C. Cờng độ lớn. D. Công suất lớn.
Gii hn quang ủin ca mi kim loi l
A
.
Bc súng ngn nht ca bc x chiu vo kim loi ủú m gõy ra ủc hin tng quang ủin
B
.
Bc súng di nht ca bc x chiu vo kim loi ủú m gõy ra ủc hin tng quang ủin
C
.
Cụng ln nht dựng ủ bt khi electron ra khi b mt kim loi ủú
D
.
Cụng nh nht dựng ủ bt khi electron ra khi b mt kim loi ủú
Câu 36:
Theo thuyt lng t ỏnh sỏng thỡ nng lng ca
Mã đề 0
2
8
. Trang
4
A. mt phụtụn bng nng lng ngh ca mt ờlectrụn (ờlectron).
B. mt phụtụn ph thuc vo khong cỏch t phụtụn ủú ti ngun phỏt ra nú.
C. cỏc phụtụn trong chựm sỏng ủn sc bng nhau
A.
v
-
. B.
-
. C.
+
. D.
.
Câu 40: Sau 24 gi s nguyờn t Radon gim ủi 18,2% (do phúng x) so vi s nguyờn t ban ủu. Hng s
phúng x ca Radon l
A.
= 2,315.10
-6
(s
-1
). B.
= 2,315.10
-5
(s
-1
). C.
U
L.
B. Hiu ủin th hai ủu ủon mch U
U
R.
C. Hiu ủin th hai ủu ủon mch U
U
R
.
D. Hiu ủin th hai ủu ủon mch U
U
C.
Câu 45: Mt con lc lũ xo dao ủng ủiu ho vi biờn ủ 18cm. Ti v trớ cú li ủ x = 6cm, t s gia ủng
nng v th nng ca con lc l
A. 6 B. 5 C. 8 D. 3
Câu 46: Khi súng õm truyn t mụi trng khụng khớ vo mụi trng nc thỡ
A. chu kỡ ca nú tng. B. bc súng ca nú gim.
C. bc súng ca nú khụng thay ủi. D. tn s ca nú khụng thay ủi.
Câu 47: Trong cỏc ủnh ngha sau, ủnh ngha no sai ?
A. Chu kỡ súng l chu kỡ dao ủng chung ca cỏc phn t vt cht cú súng truyn qua v bng chu kỡ dao
ủng ca ngun súng.
B. Bc súng l quóng ủng súng lan truyn trong mt chu kỡ.
C. Biờn ủ súng ti mt ủim l biờn ủ chung ca cỏc phn t vt cht cú súng truyn qua v bng biờn ủ
chung ca ngun súng.
) thỡ nú cng cú kh nng hp th
A. mi ỏnh sỏng ủn sc cú bc súng nh hn
1
.
B. mi ỏnh sỏng ủn sc cú bc súng ln hn
2
.
C. hai ỏnh sỏng ủn sc
1
v
2
.
D mi ỏnh sỏng ủn sc cú bc súng trong khong t
1
ủn
2
.
Câu 50: Trong cỏc phỏt biu sau ủõy, phỏt biu no l sai ?
A. nh sỏng do Mt Tri phỏt ra l ỏnh sỏng ủn sc cú mu trng.
B. nh sỏng trng l tng hp ca nhiu ỏnh sỏng ủn sc cú mu bin thiờn liờn tc t ủ ti tớm.
C. nh sỏng ủn sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi ủi qua lng kớnh.
D. Hin tng chựm sỏng trng, khi ủi qua mt lng kớnh, b tỏch ra thnh nhiu chựm sỏng cú mu sc khỏc
nhau l hin tng tỏn sc ỏnh sỏng.
B. Theo chơng trình nâng cao [10 câu]
92
có bao nhiêu hạt
và
đợc phát ra:
A. 7
và 2
B. 7
và 4
C. 4
và 7
D. 3
và 4
Câu 54: Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.10
24
kg, bán kính R = 6400 km. Mômen
động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 5,18.10
30
kgm
C. bc súng ca ỏnh sỏng chiu vo v bn cht kim loi.
D. bc súng ca ỏnh sỏng chiu vo.
Câu 57: .Khi súng õm truyn t mụi trng khụng khớ vo mụi trng nc thỡ
A. tn s ca nú khụng thay ủi. B. chu kỡ ca nú tng
C. bc súng ca nú gim. D. bc súng ca nú khụng thay ủi.
Câu 58: Mt vt nh dao ủng ủiu hũa cú biờn ủ A, chu kỡ dao ủng T , thi ủim ban ủu t
0
= 0 vt
ủang v trớ biờn. Quóng ủng m vt ủi ủc t thi ủim ban ủu ủn thi ủim t = T/4 l
A. A/4. B. A . C. 2A . D. A/2 .
Câu 59: Khi chiu ln lt hai bc x cú tn s l f
1
, f
2
(vi f
1
< f
2
) vo mt qu cu kim loi ủt cụ lp thỡ
ủu xy ra hin tng quang ủin vi ủin th cc ủi ca qu cu ln lt l V
1
, V
2
. Nu chiu ủng thi hai
bc x trờn vo qu cu ny thỡ ủin th cc ủi ca nú l
A. (V
1
+ V
2
). B. V