Mã đề 0
2
9
. Trang
1
THI TH I HC - S 29 NM 2012
MễN: VT Lí - KHI A, A1, V
Thi gian lm bi: 90 phỳt khụng k giao ủ
(50 cõu trc nghim)
H V TấN: SBD:..im: I, Phần chung cho cả hai ban
Câu 1 :
Biết vạch thứ 2 của dãy Laiman trong quang phổ nguyên tử Hiđrô có bớc sóng là 102,6nm và năng lợng tối thiểu để bứt
electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6 eV. Bớc sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen là:
A.
0,83
H, điện trở thuần của mạch không đáng kể. Biểu thức hiệu điện thế trên cuộn dây
là: u = 10cos(2.10
6
t) (V). Gía trị điện tích lớn nhất của tụ là:
A.
2.10
-7
C. B.
8.10
-7
C. C.
12,5.10
6
C. D.
1,25.10
6
C.
Câu 4 :
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đợc thực hiện trong không khí, sau đó thực hiện trong nớc. Khoảng vân
khi đó sẽ :
A.
Tăng. B.
Không thay đổi. C.
Cos
(0,02x - 2t) trong đó x, y đợc đo bằng mét và t đo bằng
giây. Bớc sóng đo bằng cm là:
A.
50; B.
200; C.
5; D.
100;
Câu 7 :
Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật, tập hợp 3 đại lợng nào sau đây không thay đổi theo thời gian :
A.
Lực, vận tốc, năng lợng toàn phàn.
B.
Động năng, tần số góc, lực.
C.
Biên độ, tần số góc, năng lợng toàn phần.
D.
Biên độ, tần số góc, gia tốc.
Câu 8 :
1
=
0,48
à
m và
2
= 0,6
à
m thì vân sáng bậc 10 của bức xạ
1
trung với vân sáng bậc mấy của bức xạ
2
A.
9; B.
7; C.
10; D.
8;
Câu 11 :
Một vật khối lợng m = 200g đợc treo vào lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng K. Kích thích để con lắc dao động
điều hoà (bỏ qua ma sát) với gia tốc cực đại bằng 16m/s
1,5s;
Câu 13 :
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc.
B.
Sóng âm trong không khí là sóng dọc còn ánh sáng trong không khí là sóng ngang.
C.
Cả ánh sáng và sóng siêu âm đều có thể truyền trong chân không.
D.
Cả ánh sáng và sóng siêu âm trong không khí đều là sóng ngang.
Câu 14 :
Một sóng âm có biên độ 1,2mm có cờng độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m
2
. Hỏi một sóng âm khác có cùng tần số
nhng biên độ bằng 0,36mm thì cờng độ âm tại điểm đó là bao nhiêu?
A.
0,6W/m
2
; B.
2,7W/m
2
Không phụ thuộc gì vào L và C.
B.
Không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ hay là một cuôn thuần cảm.
C.
Chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.
D.
Luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần.
Mã đề 0
2
9
. Trang
2
Câu 17 :
Mạch R,L,C mắc nối tiếp. Nếu điện dung tụ điện giảm 4 lần, để tần số cổng hởng vẫn không đổi phải tăng độ tự cảm của
cuộn dây lên:
A.
8 lần. B.
70mH. B.
49,5mH. C.
99mH. D.
220mH.
Câu 20 :
Trong hệ thống truyền trải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì :
A.
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hoà.
B.
Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch 2
/3 so với hiệu điện thế giữa dây đó với dây trung hoà.
C.
Cờng độ dòng điện trong dây trung hoà luôn bằng không.
D.
Cờng độ hiệu dụng trong dây trung hoà bằng tổng các cờng độ hiệu dụng trong các dây pha.
Câu 21 :
Trong đoạn mạch xoay chiều hiệu điện thế và cờng độ dòng điện có biểu thức là:
u = 50cos100
t(V), i = 50cos(100
Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì :
A.
Hạt nhân nguyên tử không dao động.
B.
Electron không chuyển động xung quanh hạt nhân.
C.
Nguyên tử không bức xạ.
D.
Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có.
Câu 24 :
ánh sáng không có tính chất nào sau:
A.
Có mang theo năng lợng.
B.
Có vận tốc lớn vô hạn.
C.
Có thể truyền trong chân không.
D.
Có thể truyền trong môi trờng vật chất.
Câu 25 :
Những dao động điều hoà lan truyền trong không gian theo thời gian.
B.
Quá trình lan truyền của dao động cơ điều hoà trong môi trờng đàn hồi.
C.
Những dao động cơ lan truyền theo thời gian trong môi trờng vật chất.
D.
Những dao động trong môi trờng rắn hoặc lỏng truyền theo thời gian trong không gian.
Câu 27 :
Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha bằng 220V. Hiệu điện thế
pha bằng bao nhiêu
A.
127V; B.
381V; C.
311V; D.
220V;
Câu 28 :
Một mạch dao động điện từ gồm tụ C = 5
à
F và cuộn thuần cảm L = 50mH. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là 12V.
Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là 8V thì năng lợng từ trờng trong mạch là:
A.
Vận tốc lớn hơn.
Câu 30 :
Sóng siêu âm:
A.
Không thể nghe đợc.
B.
Có thể nghe đợc nhờ máy trở thính thông thờng.
C.
Có thể nghe đợc bởi tai ngời bình thờng.
D.
Có thể nghe đợc nhờ micrô.
Câu 31 :
Một cuôn cảm có cảm kháng 31
và điện trở thuần là 8
đợc mắc nối tiếp với một tụ điện 25
, sau đó mắc với một
nguồn xoay chiều 110V. Hệ số công suất là:
A.
0,33; B.
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng có bớc sóng 0,6
à
m
quan sát đợc 17 vân sáng (tại hai đầu MN là 2 vân sáng). Nếu dùng ánh sáng bớc sóng 0,48
à
m, quan sát đợc số vân
sáng là:
A.
33; B.
21; C.
25; D.
17; Mã đề 0
2
9
. Trang
3
Câu 34 :
Một con lắc dao động điều hoà với biên độ dài A. Khi thế năng bằng nửa cơ năng thì li độ của vật bằng
Trong thí nghiệm về hiện tợng quang điện, ngời ta dùng màn chắn tách ra một chùm electron có vận tốc cực đại hớng
vào một từ trờng đều sao cho vận tốc của các electron vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của các
electron tăng khi:
A.
Tăng bớc sóng ánh sáng kích thích.
B.
Giảm bớc sóng ánh sáng kích thích.
C.
Tăng cờng độ ánh sáng kích thích.
D.
Giảm cờng độ ánh sáng kích thích.
Câu 36 :
Mạch dao động điện từ LC, năng lợng điện trờng trong tụ biến thiên tuần hoàn với tần số
A.
f =
LC
2
1
;
B.
f =
LC
là :
A.
Mắc song song và 2,53nF
C
X
10,53nF;
B.
Mắc nối tiếp và 0,253nF
C
X
1,053nF;
C.
Mắc song song và 0,253nF
C
X
1,053nF;
D.
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
C.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại.
D.
Dung kháng của tụ điện nhỏ hơn cảm kháng của cuộn dây.
Câu 40 :
Một hiệu điện thế xoay chiều 120V - 50Hz đợc đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C. Hiệu điện
thế hai đầu tụ là 96V. Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
A.
24V;
B.
72V;
C.
48V;
D.
Không xác định đợc
vì không biết R và C.
II, Phần dành cho ban cơ bản
Câu 41 :
Một mạch dao động điện từ có C = 1/16
à
D
2
;
C.
i =
a
D
;
D.
i =
a
D
;
Câu 43 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giảm 3cm. Kích thích cho vật dao động tự do theo phơng thẳng
đứng với biên độ 6cm, thì trong một chu kì dao động T, thời gian lò xo bị nén là :
A.
4
T
;
B.
6
= 2l; 2l/2; 2l/3
Câu 45 :
Biết công thức tính năng lợng các quỹ đạo dừng của nguyên tử H
2
là E
n
= -
2
6,13
n
eV
(n là số tự nhiên, chỉ số thứ tự các
mức năng lợng). Một vạch quang phổ nhìn thấy ở dãy Banme có bớc sóng
= 0,486
à
m ứng với sự dịch chuyển của
electron từ quỹ đạo dừng nào về :
A.
Từ N; B.
Từ K; C.
Từ L; D.
Từ M;
Lệch pha nhau
.
Câu 48 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng trong không khí, 2 khe cách nhau a = 3mm, khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe
Mã đề 0
2
9
. Trang
4
đến màn D = 2m đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
= 0,6
à
m. Sau đó đặt toàn bộ vào trong nớc có chiết suất 4/3.
Khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu ?
A.
Quang phổ vạch phát xạ của Na.
B.
Quang phổ vạch phát xạ của H
2
và Na xen kẻ nhau.
C.
Quang phổ vạch hấp thụ của Na.
D.
Quang phổ vạch hấp thụ của H
2
.
IiI, Phần dành cho ban khoa học tự nhiên(NC)
Câu 51 :
Một bánh đà đợc đa đến vận tốc 540vòng/phút, trong 6 giây. Gia tốc góc của nó là :
A.
18
rad/s
2
;
B.
3
cos100
t
(V) vào hai đầu đoạn mạch, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn LC là 50V và u chậm pha hơn so vơi
dòng điện trong mạch. Gia trị độ tự cảm là :
A.
L =
1
;
B.
L =
2
1
;
C.
L =
4
;
D.
L =
2
;
Câu 54 :
Một đoàn tàu hú còi tiến vào ga với vận tốc 36km/h. Tần số tiếng còi do tàu phất ra là 1000Hz. Vận tốc truyền âm trong
không khí là 340m/s. Ngời đứng trên sân ga nghe tiếng còi đó với tần số ban nhiêu ?
A.
1000Hz; B.
1030Hz; C.
1300Hz; D.
970,6Hz;
Câu 55 :
Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
= 0,25
à
m và
2
= 0,5
à
m vào catôt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đàu cực đại
của quang electron là v
1
và v
2
Không phụ thuộc R;
B.
Tỉ lệ nghịch vởi R;
C.
Tỉ lệ thuận với R;
D.
Tỉ lệ nghịch với R
2
;
Câu 57 :
Cho một sóng có phơng trình u = 5cos(
1,0
t
-
2
x
)mm (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Vị trí phần tử sóng M cách
gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là :
A.
u
M
= 2,5cm; B.
Phải thay điện trở R nói trên bằng một cuộn cảm.
Câu 59 :
Một quả cầu đặc và một khối trụ đặc làm từ một vật liệu và có cùng khối lợng. Cho cả 2 cùng lăn xuống (từ cùng một vị trí)
theo mặt phẳng nghiêng từ trạng thái đứng yên. Biết các vật lăn không trợt. Kết luận nào đúng :
A.
Qủa cầu đến chân mặt phẳng nghiêng trớc khối trụ.
B.
Khối trụ đến chân mặt phẳng nghiêng trớc qủa cầu.
C.
Cả hai vật đến chân mặt phẳng nghiêng cùng một lúc.
D.
Vật nào đến trớc phụ thuộc chiều cao của khối trụ lớn hơn hay nhỏ hơn bán kính quả cầu.
Câu 60 :
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có L =
2
1
(600 )
(H) và một tụ điện biến đổi.
Điện dung tụ thay đổi trong khoảng nào để thu đợc các sóng có bớc sóng từ 10m
ữ
100m ?
A.
5
pF ;