Đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý (có đáp án) tham khảo (20) - Pdf 29

Trường THPT ĐỀ THI KTCL LẦN
MÔN Vật lý 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 120
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong cách mắc dòng điện theo kiểu tam giác, khi các dây nối từ máy phát đến các tải tiêu thụ bị ngắt,
thì dòng điện trong các cuộn dây của máy phát
A. luôn khác không.
B. bằng không chỉ khi các cuộn dây giống nhau và mắc đúng vị trí ( lệch nhau 1/3 vòng tròn ).
C. luôn bằng không.
D. khác không chỉ khi các cuộn dây giống nhau và mắc đúng vị trí ( lệch nhau 1/3 vòng tròn ).
HD: (B)
Câu 2: Để giảm công suất hao phí trên một đường dây tải điện xuống bốn lần mà không thay đổi công suất
truyền đi, ta cần áp dụng biện pháp nào nêu sau đây?
A. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên bốn lần.
B. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên hai lần.
C. Giảm đường kính tiết diện dây đi bốn lần.
D. Giảm điện trở đường dây đi hai lần.
HD: (B) vì
2
2
.
U
P
RP =∆

Câu 3: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lý tưởng ( bỏ qua hao phí ) một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100(V). Ở cuộn sơ cấp, nếu

2
2
2
1
)(22
2
11
2
11
2
11
2
11
N
nN
U
U
N
nN
U
U
N
nN
U
U
N
nN
U
U
+

3
2
11
2
1
2
1
1
1
2
1
2
1
1
1
N
N
U
U
N
N
N
N
N
U
U
N
N
N
N

2
===⇒
=> (A)
Câu 4: Một thấu kính bằng thủy tinh hai mặt lồi có cùng bán kính R = 10cm. Biết chiết suất của thủy tinh đối
với ánh sáng đỏ và tím lần lượt bằng n
đ
= 1,495 và n
t
= 1,510. Khoảng cách giữa các tiêu điểm của thấu kính
ứng với các ánh sáng đỏ và tím là:
A. 4,984mm. B. 2,971mm. C. 5,942mm. D. 1,278mm.
HD:
( ) ( ) ( )
cmf
R
n
f
đđ
đ
011,10099,0
10
2
.1495,1
2
1
1
=⇒=−=




=> Khoảng cách giữa các tiêu điểm :
( ) ( )
mmcmf 97,2297,0804,9101,10 ==−=∆
=> (B)
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là 0,5s. Khối
lượng của vật m = 400g. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật là 6,56N, cho g = 10m/s
2
= π
2
m/s
2
.
Biên độ A bằng:
A. 4cm. B. 5cm. C. 3cm. D. 2cm.
HD:
( )
m
N
T
m
k
k
m
T 64
5,0
4,0.10.44
2
22
2
===⇒=

( )
( )
( ) ( )
cmml
k
F
AlAkF
đh
đh
404,00625,0
64
56,6
max
max
==−=∆−=⇒∆+=
=> (A)
Câu 6: Chiếu một bức xạ có bước sóng 533nm lên một tấm kim loại có công thoát bằng 1,875 eV. Dùng một
màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một từ trường đều có B = 10
-4
T,
theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Biết c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
J.s; e = 1,6.10
-19
C và khối lượng
electron m = 9,1.10
-31
kg. Bán kính lớn nhất của quỹ đạo của các electron là:
( ) ( )
mmm
qB
mv
R 75,2210.75,22
10.10.6,1
10.4.10.1,9
3
419
531
====

−−

=> (C)
Câu 7: Đối với đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết rằng điện trở thuần R, cảm kháng Z
L
và dung
kháng Z
C
luôn khác 0, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C
.
C. Tổng trở của đoạn mạch có thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.

2
= 60
2
(V) và i
2
=
6
(A), biết tại t = 0 thì u = 0 và i đạt cực đại; độ tự cảm L = 0,6/π(H). Biểu thức điện áp
giữa hai đầu tụ điện của mạch dao động là:
Trang 2/13 - Mã đề thi 120
A. u = 120
2
cos(100πt +
2
π
)(V). B. u = 220
2
cos(100πt +
2
π
)(V).
C. u = 220
2
cos(100πt -
2
π
)(V). D. u = 120
2
cos(100πt -
2

2
2
0
2
10.3,5
144000
4
72006216002
272006
1216002

==⇒+=+⇒



=+
=+

Thay vào (1) ta được: Q
0
= 8.995.10
-3
(C)
πω
100
1
==
LC
Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện:
( ) ( )

=−
=




=
=
IIIi
u

Vậy:
( )
Vtu






−=
2
100cos.2120
π
π
=> (D)
Câu 11: Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơn ghen là 30kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm electron
phát ra từ catot bằng không ( bỏ qua mọi mất mát năng lượng ), biết h = 6,625.10
-34
J.s; e = 1,6.10

trên tụ điện và U
d
trên
cuộn dây người ta thấy giá trị U
C
=
3
U
d
. Hệ số công suất trên đoạn mạch là:
A.
2
. B. 0,5. C. 0,87. D. 0,25.
HD:
RL
R
L
d
UU
U
U
.33
3
tan =⇒=⇒=
π
ϕ
;
RLRdC
UUUUU 3233
22

HD: (B)
Câu 14: Biểu thức điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là u = U
o
cos(ωt -
6
π
)(V) và cường độ
dòng điện trong mạch là i = I
o
sin(ωt -
6
π
)(A). Chọn đáp án đúng nhất?
A. u trễ pha
2
π
so với i. B. Một kết quả khác.
C. u và i cùng pha. D. u sớm pha
2
π
so với i.
Trang 3/13 - Mã đề thi 120
HD:






−−=

hay chậm bao nhiêu phần trăm so đồng hồ chạy đúng?
A. nhanh; 0,12%. B. chậm; 0,12%. C. chậm; 0,24%. D. nhanh; 0,24%.
HD: - Khi đưa con lắc lên cao :
0
0
>=

R
h
T
T
nên đồng hồ chạy chậm đi
- Khi nhiệt độ giảm :
0.
2
1'
0
<∆=

t
T
T
α
nên đồng hồ chạy nhanh
- Sự biến thiên tương đối:
0%24,010.10.2.
2
1
6400
16

A
m
F
m
F
aAmamF
2
max
2
maxmax
25,0
25,0
.
ωω
===⇒==

A
a
xxa 25,0
2
2
==⇒=
ω
ω

2222
2
1
.0625,025,0.
2

kA
kA
W
W
đ
t
=> (D)
Câu 18: Trên mặt nước phẳng ngang, có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số
200Hz. Khoảng cách giữa 5 gợn tròn liên tiếp đo được là 1,6cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 1m/s. B. 2m/s. C. 1,6m/s. D. 0,8m/s.
HD:
( ) ( ) ( ) ( )
Dsmfvmcm ⇒==⇒==⇒=

/8,0.10.44,06,14
3
λλλ

Câu 19: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn ảnh D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm. Vùng phủ nhau
giữa quang phổ bậc ba và bậc bốn có bề rộng là
A. 0,38mm. B. 0,76mm. C. 1,52mm. D. 0.
HD:
( ) ( ) ( )
Bmm
a
D
xxx
a
D

A. điện trở thuần 50Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng 60Ω.
B. cuộn cảm thuần có cảm kháng 120Ω và tụ điện có dung kháng 60Ω.
Trang 4/13 - Mã đề thi 120
C. điện trở thuần 50Ω và tụ điện có dung kháng 60Ω.
D. điện trở thuần 50
2
Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng 120Ω.
HD: Vì trong mạch có u cùng pha với i tức xảy ra cộng hưởng nên mạch phải có cả R, L và C.Vậy X chứa R
và C.
( )
Ω===⇒= 50
2
100
MAX
MAX
I
U
R
R
U
I
;
( )
Ω==⇒==⇒= 60
1
7200
111
2
2
C

f
= > (A)
Câu 22: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có R = 100Ω, C có giá trị xác định, độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz. Khi L = L
1
và L = L
2
= L
1
/2
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau, nhưng cường độ dòng điện vuông pha nhau. Giá trị L
1

điện dung C lần lượt là
A.
π
2
(H);
π
4
10.3

(F). B.
π
1
(H);
π
3
10
4−

2121
LLZZZZZZZZZ
ZZZZZZRZZRZZPP
LCCLLCLCL
CLCLCLCL
==⇒=+⇒−−=−⇒
−=−⇒−+=−+⇒=⇒=

Vì cường độ dòng điện vuông pha nhau nên:
1.1tan.tan
21
21
−=
−−
⇒−=
R
ZZ
R
ZZ
CLCL
ϕϕ

( )
( ) ( )
( ) ( ) ( )
DFCZ
HLZZRZ
Z
ZZ
C


Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ dao động là A = 4 cm. Trong một chu kỳ T,
thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn của gia tốc không vượt quá 80
3
cm/s
2
là 2T/3, lấy π
2
= 10. Chu kỳ
dao động T là
A. 1(s). B. 1,5(s). C. 0,5(s). D. 2(s).
HD:
2
2
2
2
max
162
T
A
T
Aa
ππ
ω
=






2
3
'cos
6
'
36
.
2
. =⇒=⇒===⇒=
α
π
α
ππ
ωα
ω
α
T
T
tt
Từ (1) và (2) ta được:
( )
sTT
T
11
160
16
2
3
16
.380

(s) => (C)
Câu 25: Điều nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
Trang 5/13 - Mã đề thi 120
'
α
α
2
2
16
T
π
380
A. Điện trường và từ trường đều có thể tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
B. Mỗi biến thiên của điện trường theo thời gian đều làm xuất hiện một từ trường xoáy.
C. Êlectron dao động điều hòa là nguồn tạo ra điện từ trường biến thiên.
D. Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều làm xuất hiện một điện trường xoáy.
HD: (A) ( Vì điện trường và từ trường không thể tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau )
Câu 26: Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số tự
cảm là L
1
, L
2
và L
1
nối tiếp L
2
. Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1MHz và 0,75MHz,
tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là:

=
2cos(50πt -
2
π
) mm và u
2
= 2cos(50πt +
2
π
) mm. Biết AB = 12cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
75cm/s. Số điểm dao động có biên độ cực đại trên đường tròn đường kính AB là:
A. 10. B. 16. C. 8. D. 18.
HD:
( ) ( )
34
3
12
;3
25
75
25
2
=⇒==<===⇒== n
AB
ncm
f
v
Hzf
λ
λ

Với màu lam:
120
49,0
42,0.140.140.
2
1
2
2
2
2
====⇒=
λ
λλ
i
L
n
a
D
i
=> có 121 vân màu lam => trong khoảng giữa hai
vân sáng liên tiếp có màu giống như màu vân sáng trung tâm có 119 vân màu lam.
Với màu lục:
105
56,0
42,0.140.140.
3
1
3
3
3

i
=> có 85 vân màu đỏ => trong khoảng giữa hai vân
sáng liên tiếp có màu giống như màu vân sáng trung tâm có 83 vân màu lam.
=> (C)
Câu 30: Khi thực hiện thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm M trên màn ảnh
ta được vân sáng bậc 4. Giả sử thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong chất lỏng có chiết
suất n = 1,25 thì tại điểm M trên màn ảnh ta thu được:
A. vẫn là vân sáng bậc bốn. B. vân sáng bậc năm.
C. vân tối thứ tư kể từ vân sáng chính giữa. D. vân tối thứ năm kể từ vân sáng chính giữa.
Trang 6/13 - Mã đề thi 120
HD:
D
xa
a
D
xx
S
4
.
4
4
=⇒==
λ
λ

Trong môi trường chiết suất n = 1,25
525,1.44
.
4
'.

. D. 16Wm
-2
.
HD: Cường độ âm:
tS
W
I
.
=
(
22
2
1
AmW
ω
=
: Năng lượng âm ; P: Công suất âm ; t : thời gian )
Vì biên độ âm tăng lên 2 lần nên W tăng lên 4 lần => I tăng 4 lần => I’ = 4.4 = 16 Wm
-2
. => (D)
Câu 32: Bức xạ (hay tia ) tử ngoại là bức xạ:
A. đơn sắc, có màu tím xám. B. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.
C. có bước sóng từ 380nm đến vài nanômét. D. có bước sóng từ 760nm đến 2nm.
HD: (C)
Câu 33: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao
động thành phần lần lượt là: X
1
= 3cos(ωt +
6
π


=⇒=+⇒
ω
ω

=> (A)
Câu 34: Lần lượt chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng λ
1
= 0,5λ
o
và λ
2
=
0,25λ
o
với λ
o
là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot. Tỷ số hiệu điện thế hãm U
1
/U
2
tương ứng với
các bước sóng λ
1
và λ
2
bằng:
A. 1/3. B. 1/2. C. 2. D. 3.
HD:
)1(

22
02
λλλλλ
e
hc
e
hc
UeU
c
h
c
h =








−=⇒+=

Từ (1) và (2) =>
( )
A
U
U
⇒=
3
1

= 75
60
6030
22
22
C
C
L
Z
ZR
Z

( )
( ) ( )
CV
ZZR
ZU
Z
Z
U
ZIU
CL
L
LLL
MAX
⇒=
−+
=== 5100
.


2
tương ứng với các giá trị
cảm kháng là 40Ω và 250Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng nhau và nhỏ hơn cường độ dòng
điện hiệu dụng cực đại trong đoạn mạch. Giá trị dung kháng của tụ điện trong trường hợp cường độ dòng điện
hiệu dụng cực đại là:
A. 40Ω. B. 200Ω. C. 250Ω. D. 100Ω.
HD: I
1
= I
2
=> Z
1
= Z
2

=>
( )
Ω=+=+=+⇒−=−⇒−=− 29025040
212122112211
CCLLLCCLCLCL
ZZZZZZZZZZZZ
(1)
Ta có:
( )





=+⇒=+

.
290
.
1
290
.
1
290
111
=⇒=⇒=








+
⇒=








+
C

xe lửa, đầu dưới gắn với một vật nhỏ m = 2kg. Khi xe lửa chuyển động với vận tốc 45km/h thì vật dao động
mạnh nhất. Biết chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5m, k
1
= 60N/m, 10 = π
2
. Coi xe lửa chuyển động thẳng đều,
giá trị của k
2

A. 20N/m. B. 40N/m. C. 60N/m. D. 80N/m.
HD: Khoảng thời gian xe lửa bị xóc :
( )
s
v
l
t 1
5,12
5,12
===
( 45 km/h = 12,5 m/s )
Con lắc dao động mạnh nhất khi chu kì dao động của hệ con lắc bằng chu kì xóc của toa xe nên T = 1 s
Ta có:
( )
mN
T
m
k
k
m
T /80

1
.
2
1
.
2
1
22
0
2
0
22

II. PHẦN RIÊNG [ 10 câu ]
Trang 8/13 - Mã đề thi 120
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có U, ω, C và R
không thay đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị L =
C
2
2
ω
thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại. Khi đó độ lệch pha giữa điện áp u và i trong đoạn
mạch là:
A. u sớm pha hơn i là
4
3
π

ZR
Z
Z
ZR
Z
LC
C
C
C
C
C
L
2.2
2222
=⇒=⇒
+
=⇒
+
=

Vậy:
⇒=⇒=

=

=
4
1
2
tan

f
v
λ
λ

Tại C để có cực đại giao thoa thì:
λ
λ
12
12
dd
kkdd

=⇒=−

Với :
( )
cmdBBCABBCABACd 52,22507120cos.13.13.21313cos 2
2
0222222
2
=⇒=−+=−+==

47,4
2
1352,22
=⇒=

=⇒ kk







−⇒<






−−⇒<
=






−⇒=






−=
0
2

3
2
62
12111
TT
tt
T
T
ttt =+=⇒===⇒=⇒=−⇒
π
π
ω
ππ
ω
ππ
ω

Vậy:
( ) ( )
2
2 7 2
200.cos . 200.cos 100
12 2 3
T
u V A
T
π π π
   
= − = = − ⇒
 ÷  ÷

3
(V/m).
HD: Ta có:
( )
1
'
2'
g
l
T
π
=
. Theo bài ra thì T’ tăng nên g’ giảm, mà
agg

+='
nên
gEFEaFdoga





↑↑⇒↑↓↑↑↑↓ ;
.Vậy
E

có chiều hướng xuống. Khi chưa có điện trường:
( )
22


( )
mV
q
ma
E
m
qE
m
F
a /10.75,3
10.4
5,7.2,0
3
4
===⇒==

=> (D)
Câu 46: Cho một chùm sáng do một đèn có dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung dịch
mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ. Trên tiêu diện của thấu kính buồng tối ta sẽ quan sát
thấy gì?
A. Tối đen, không có quang phổ nào cả.
B. Một vùng màu đỏ.
C. Một quang phổ liên tục.
D. Một vùng màu đen trên nền quang phổ liên tục.
HD: Quan sát thấy quang phổ vạch hấp thụ của mực đỏ => (D)
Câu 47: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
o
nhỏ, tại nơi có gia tốc trọng trường g. lấy mốc thế
năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí động năng bằng ba lần

= 4W
t

2
44
2
1
.4
2
1
0
22
0
22
0
222
0
2
α
αααωω
=⇒=⇒=⇒=⇒ SSSmSm

Gia tốc:
( )
B
g
l
l
g
lSa ⇒====




+
=+
=
2
2
10.8
10.6,3
1
2
2
6
3
2
vm
Ue
mv
eU

( ) ( )
smvmvm
mv
eeU /10.7610.32 10.8.
2
10.6,3.2
6126
2
3

1
1
ππ

Câu 50: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m,
bề rộng miền giao thoa là 1,35cm, ta quan sát được 19 vân giao thoa, biết hai đầu của miền giao thoa là hai vân
sáng. Bước sóng λ có giá trị:
A. 0,75µm. B. 0,60µm. C. 0,45µm. D. 0,30µm.
HD: Vì quan sát được 19 vân giao thoa mà 2 đầu là 2 vân sáng nên có 10 vân sáng và 9 vân tối => có 9i
( ) ( ) ( )
Bm
D
ia
mm
n
L
i ⇒===⇒===
µλ
6,0
10.5,2
10.5,1.10.
5,1
9
5,13
6
33

Trang 11/13 - Mã đề thi 120
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

lại có:
A. độ lớn cảm ứng từ bằng nhau và bằng 1/3 độ lớn cảm ứng từ cực đại B
o
của cuộn 1.
B. độ lớn cảm ứng đều bằng B
o
.
C. cảm ứng từ bằng không.
D. độ lớn cảm ứng từ bằng nhau và bằng 1/2 độ lớn cảm ứng từ cực đại B
o
của cuộn 1.
HD: D
Câu 57: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài L = 3,75
3
m, được đặt tiếp xúc và nghiêng với mặt phẳng
nằm ngang một góc α= 60
o
. Buông cho thanh rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang của nó không
trượt, lấy g = 10m/s
2
. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì tốc độ góc của nó là
A. 2rad/s. B. 1rad/s. C. 6rad/s. D. 4rad/s.
HD: A
Câu 58: Mạch dao động dùng để chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung C và
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điều chỉnh L = L
o
máy này thu được sóng điện từ có bước
sóng λ, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị:
A. 4L
o

Ω.
HD: B

HẾT
Trang 13/13 - Mã đề thi 120


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status