HƯỚNG DẪN CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ 113 ĐẠI HỌC LẦN I - 2012 - 2013
CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh
nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường
.10
2
smg
=
Lấy
π
2
= 10.
Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi
tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Khi vật A qua vị trí cân bằng lần thứ 2 thì khoảng cách giữa hai vật
bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn.
A. 170cm B. 112,5cm C. 132,5 cm D. 220cm.
HD:
Độ giãn của lò xo khi hệ hai vật đang ở VTCB O
∆l
0
=
k
gmm )(
21
+
= 0,2 m = 20cm
Sau khi đốt dây nối hai vật. Vật A dao đông điều hòa quanh VTCB mới O’
khi đó độ giãn của lò xo bằng biên độ dao động
A = ∆l =
k
cùng một mặt phẳng là một dao động điều hòa . Nhận định nào sau đây là sai?
A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C. Gia tốc của dao động điều hòa biến thiên cùng tần số với gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều.
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Câu 3: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tắt dần chậm, chọn gốc tọa độ và gốc thế năng tại vị trí mà lò
xo không bị biến dạng thì
A. thế năng luôn giảm theo thời gian. B. vị trí véctơ gia tốc đổi chiều không trùng với gốc tọa độ.
C. li độ luôn giảm dần theo thời gian. D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
HD: Vị trí véctơ gia tốc đổi chiều là vị trí vật đạt tốc độ cực đại, trong dao động tắt dần thì vị trí đó có tọa
độ
k
F
x
c
=
.
Câu 4: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li
độ lần lượt là x
1
= 4 cos(
2
3
π
t -
2
π
) và x
2
= 3 cos
2
và gia tốc âm chứng tỏ li độ dương, từ đó chiếu xuống trục ox để xác định li độ dao động
tổng hợp là x =
cm8,4
.
Câu 5: Vật dao động điều hoà với tần số f = 0,5 Hz. Tại t = 0, vật có li độ x = 4 cm và vận tốc v = +12,56
cm/s. Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2,25 s kể từ khi bắt đầu chuyển động là:
1
m
2
m
1
O
O
’
M
A. 26,3 cm. B. 27,24 cm. C. 25,67 cm. D. 24,3 cm.
HD:
2
2
22
ω
v
xA +=
A=
cm24
nên
cmsTTsttx 3,244/25,2);
4
cos(24 =⇒+==−=
3
.Biết đồng hồ chạy đúng trong không khí có khối lượng riêng D
0
= 1,3 kg/m
3
ở
nhiệt độ 20
0
C. Nếu đồng hồ đặt trong hộp chân không mà vẫn đúng thì nhiệt độ ở trong hộp chân không xấp
xỉ là ( Trong không khí chỉ tính đến lực đẩy Ácximét)
A. 12,7
0
C. B. 25
0
C. C. 35
0
C. D. 27,7
0
C.
HD:Do chu kì ko thay đổi nên:
Ct
D
D
tt
o
7,27
2
1
)(.
2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
A
v v
+
=
+
. C.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
A
v v
−
=
−
. D.
2 2 2 2
1 2 2 1
2 2
1 2
v x v x
A
v v
−
=
−
→ =
−
= +
.
Câu 9: Ba con lắc đơn lần lượt có chiều dài l
1
= 40cm, l
2
= 25 cm, l
3
= 20 cm, các vật nặng giống nhau. Treo
ba con lắc trên vào cùng một trục quay, trên trục quay gắn thêm một thanh cứng. Lấy g =
2
π
(m/s
2
). Khi
kích thích cho thanh dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz thì
A. Cả ba con lắc dao động cùng một biên độ góc.
B. Con lắc có chiều dài l
3
dao động với biên độ góc lớn nhất vì các con lắc cùng nhận được một thế năng
cực đại như nhau.
C. Con lắc có chiều dài l
HD: Ta có: s
0
= l.α
0
=80.0,05= 4cm
Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được là khi vật qua vùng có tốc độ cực đại qua VTCB.
Coi vật dao động theo hàm cos. Ta lấy đối xứng qua trục Oy
2
M N
-6 0 6
3
π
3
Ta có:
Góc quét:
2 2 4
. .
3 3 3
T
t
T
π π π
ϕ ω π
∆ = ∆ = = = +
Trong góc quét: Δφ
1
= π thì quãng đường vật đi được là: S
max1
= 2A =8cm
Trong góc quét: Δφ
) (m/s
2
)
HD: Ta có v
max
= ωA = 3 (m/s) và a
max
= ω
2
A = 30π (m/s
2
) => ω = 10π (rad/s) và A =
π
3,0
(m)
Phương trình dao động của vật x = Acos(10πt + ϕ)
Khi t = 0 v = 1,5 m/s ;
2
3
24
3
2
0
2
2
0
A
x
kA
kx
1
. Khi lò xo có chiều dài cực đại và vật m
1
có gia tốc
2
2 cm s−
thì một quả
cầu có khối lượng
2 1
2m m=
chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m
1
và có hướng làm cho lò xo bị nén lại. Vận tốc của m
2
trước khi va chạm là
3 3 cm s
. Khoảng cách giữa hai
vật kể từ lúc va chạm đến khi lò xo có độ dãn cực đại lần đầu tiên kể từ sau va chạm là
A.
3,63 cm
B.
cm06,7
C.
9,63 cm
D.
2,37 cm
HD: Gọi
2
v
là vận tốc của
,x A v v= =
2
'2 2 2 '
0
0
2
4 4
v
A x A
ω
= + = → =
cm
Thời gian
2
m
chuyển động từ khi va chạm đến khi lò xo dãn cực đại lần thứ nhất là
12
10
2
T
t =∆
Vậy khoảng
cách 2 vật là: s = 10T/12*v
2
’ - 2 = 7,06 cm.
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta
giảm bớt độ dài của nó đi 26,25 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 8 dao
động. Chiều dài ban đầu của con lắc là :
A. l = 50cm. B. l = 45cm. C. l = 60cm. D. l = 30cm.
HD: Ta có :
2
22
4
2
2
2
4
2
2
22
==⇒+=⇒+==
ω
ωωω
ω
Câu1 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng trong thang máy. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia
tốc
4/ga =
thì tại vị trí cân bằng lò xo bị dãn đoạn 12,5cm. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo là
A.
).(
5
s
π
B.
.)(s
π
C. 2 (s). C.
).(
15
s
Câu 18: Trên một sợi dây đàn hồi AB = l, căng ngang, đầu B cố định, đầu A được gắn với một cần rung.
Khi đang có sóng dừng với n nút sóng(đầu A được xem là một nút), nếu tăng dần tần số cần rung thì
A. ngay lập tức thu được sóng dừng với số nút sóng nhỏ hơn n.
B. ngay lập tức thu được sóng dừng với số nút sóng lớn hơn n.
C. thu được sóng dừng sau khi tăng tần số một lượng nhỏ nhất là
l
v
f
2
=∆
và số nút sóng lớn hơn n.
D. thu được sóng dừng sau khi tăng tần số một lượng nhỏ nhất là
l
v
f =∆
và số nút sóng nhỏ hơn n.
HD: Do hai đầu dây cố định nên để có sóng dừng thì
f
v
kkl
22
==
λ
vậy khi tăng tần số một lượng nhỏ
nhất là
l
v
f
2
=∆
d
k
k
ϕ
λ
π π
λ
ϕ
ϕ
π π
π π
λ
∆∆
=
− =
⇒
∆
∆
∆
= +
− = +
Do đó biên độ của điểm trên đường trung trực của AB là
=<⇒<
f
nHzf
n
vì n nguyên nên
n lớn nhất là 14. Vậy f
Max
= 14000 Hz.
Câu 21: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền đẳng hướng. Mức cường độ âm tại điểm cách
S 10 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm tại điểm cách S đoạn 2,5 m là :
A. 8.10
-2
W/m
2
. B. 16.10
-2
W/m
2
. C. 1 W/m
2
. D. 0,5 W/m
2
.
HD :
2
2
1
/.10.16
16
1
mWI
I
I
−
=→=⇒
Câu 22: Một sóng dừng trên dây có bước sóng
λ
và N là một nút sóng. Hai điểm M
1
, M
2
nằm về 2 phía của
N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là
8
λ
và
12
λ
. Ở cùng một thời điểm mà hai phần tử tại
đó có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ của M
1
so với M
2
là
2/
21
−=uu
.
Câu 23: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 30 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng
pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 3 cm dao động với
biên độ cực đại, giữa M và O chỉ có một điểm khác dao động cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính
24cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là
A. 34. B. 16. C. 32 D. 17.
HD : Sóng tại M có biên độ cực đại khi d
2
– d
1
= kλ
Ta có d
1
= 30/2 + 3 = 18 cm; d
2
= 30/2 – 3 = 12cm
Khi đó d
2
– d
1
= 6. Với k = 2. Khi đó ta có: λ = 3 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB
là:
- 24 ≤ d
2
– d
1
≤ 24
00
1
0
10
95,0.95,095,005,0 PP
E
E
E
E
E
EE
n
n
=⇒=⇒=⇒=
−
Vậy mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn âm 10m là:
( )
dB
Id
P
L 8,93
.4
95,0.
log10
0
2
10
0
≈=
π
-5
s Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện
trường là
: A. 4.10
-5
s. B. 8.10
-5
s. C. 2.10
-5
s. D. 10
-4
s.
HD : Năng lượng điện trường
)(cos
2
2
2
0
ϕω
+= t
C
Q
E
đ
Năng lượng từ trường
)(sin
2
2
2
0
HD : Năng lượng sau đó được bảo toàn, ta có:
.20
2
1
2
1
2
1
0
2
0
2
2
0
V
C
L
r
E
UCU
r
E
LLI ==⇒=
=
và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A đến B.
C.
0
2
1
qq
A
−=
và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ A đến B.
D.
0=
A
q
và dòng điện qua cuộn cảm có chiều từ B đến A.
HD : Biểu diễn biến thiên của q và i thông qua hai véctơ quay, trong đó i sớm pha hơn q goác 90
0
.
Câu 29: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ tụ điện có điện dung C
0
không đổi mắc
song song với tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF thì góc xoay biến thiên từ 0
0
đến 120
0
.
Điện dung của tụ điện tỉ lệ với góc xoay theo hàm bậc nhất. Mạch có tần số biến thiên từ 10 MHz đến
30MHz. Khi mạch đang có tần số là 10 MHz, để tần số sau đó là 15MHz thì cần xoay tụ một góc nhỏ nhất
là
A.
0
CL
f
π
. Khi
120=
α
thì
)10.250(2
1
10
12
0
7
2
−
+
==
CL
f
π
Nên C
0
= 20
pF
.
Để tần số của mạch là
Hzf
7
3
10.5,1=
bao nhiêu tính từ v ịtrí điện dung C bé nhất
6
A:40
0
B 60
0
C 120
0
D140
0
Giải: λ = 2πc
LC
=> C =
Lc
22
2
4
π
λ
=
61622
2
10.210.34
4,58
−
π
= 480.10
-12
F = 480 pF
Điện dung của tụ điên: C = C
mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Q
max
và I
max
là
A.
ax axm m
C
Q I
L
π
=
. B.
ax axm m
LC
Q I
π
=
. C.
ax axm m
Q LC I=
. D.
ax ax
1
m m
Q I
LC
=
.
CHƯƠNG: ĐIỆN XOAY CHIỀU
Nhận định nào sau đây là đúng khi
điều chỉnh tụ?
A. Đèn không hoạt động bình thường với mọi vị trí của tụ xoay.
B. Khi xoay tụ để điện dung tăng dần từ giá trị nhỏ nhất thì độ sáng của đèn tăng dần.
C. Khi xoay tụ để điện dung giảm dần từ giá trị lớn nhất thì độ sáng của đèn tăng dần.
D. Khi xoay tụ để điện dung từ giá trị nhỏ nhất đến giá trị lớn nhất thì độ sáng của đèn tăng dần rồi sau đó
lại giảm dần.
Câu 34: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C
mắc nối tiếp. Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan
hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A. u
R
trễ pha π/2 so với u
C
. B. u
C
trễ pha π so với u
L
.
C. u
L
sớm pha π/2 so với u
C
. D. u
U
P
Câu 36: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết
FCHL
ππ
48
10
,
4
1
2−
==
, R là biến
trở. Khi đặt vào hai đầu toàn mạch một điện áp
tcou
π
120s2120=
. Điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá
7
trị R
1
và R
2
để công suất tiêu thụ của mạch có cùng giá trị P = 576W. Gọi
1
ϕ
và
2
ϕ
là độ lớn hai góc lệch
, R
2
= 5
Ω
nên tan
1
ϕ
= 1/2; tan
2
ϕ
= 2. Vậy đó là hai góc phụ
nhau.
Câu 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
)2/cos(
0
πω
−= tUu
V thì dòng điện trong mạch là i = I
0
sin(ωt + π/6) A . Đoạn mạch điện này luôn có
A. Z
L
< Z
C
. B. Z
L
= Z
C
. C. Z
L
hay R = 2Z
L
(1)
Khi V
2
cực đại ta có:
R
ZRU
U
2
L
2
maxC
+
=
theo (1) →
2 2
L L
Cmax
L
U 4Z + Z
U 5
U =
2Z 2
=
(2)
Khi đó lại có:
L
2
L
1
= 80V.
Câu 39: Khi hiệu điện thế thứ cấp máy tăng thế của đường dây tải điện là 35 KV thì tỉ lệ hao phí do tải
điện năng là 16 %. Muốn tỉ lệ hao phí chỉ còn 4 % thì hiệu điện thế cuộn thứ cấp phải
A. Tăng thêm 70KV B. Tăng thêm 35KV C. tăng thêm 140 KV D. Giảm bớt 70KV
HD : Công suất hao phí
ϕϕ
2222
2
2
cos.
.
cos.
.
.
U
RP
P
P
U
RP
RIP =
∆
⇒==∆
Suy ra
100
16
cos.
.
22
A. Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường quay.
B. Loại động cơ thường dùng trong sinh hoạt là động cơ một pha.
C. Ưu điểm của động cơ ba pha là có công suất lớn.
D. Mục đích nâng cao hệ số công suất của động cơ là để tăng cường độ hiệu dụng qua động cơ.
Câu 41: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ C và cuộn đây mắc nối tiếp. Xét điểm M nối giữa R
và C, đoạn NB chứa cuộn dây. Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức
)
6
100cos(2120
π
π
+= tu
AB
, Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A,
MB
u
lệch pha nhau π/3
AM
u
,
MB
u
lệch pha nhau π/6
AB
u
,
AN
u
lệch pha π/2 so với
AB
AM
BMA
AB
=⇔=
( )
VMBAMU
R
340===⇒
+ ∆MBG:
( )
( )
Ω==⇒
===
310
32060cos.34060cos.
00
I
U
r
VMBU
r
r
Câu 42: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100
3
Ω
ω
t +
2
π
)(V). B. u
L
= 100
2
cos(
ω
t +
4
π
)(V).
C. u
L
= 100 cos(
ω
t +
4
π
)(V). D. u
L
= 100
2
cos(
ω
t +
2
π
H. D. R = 50
3
Ω
và L = 1/
π
H.
HD: Dùng máy tính cầm tay
Câu 45: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
.
Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,
trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ
B
ur
vuông góc với trục quay và có độ lớn B. Để tạo ra suất
điện động hiệu dụng có giá trị là E = 220V thì cảm ứng từ B có độ lớn là
A.
π
3
. B.
2
5
π
T. C.
π
2
T D.
π
5
5
A. Không thể tồn tại thời điểm mà dòng điện trên ba dây pha đều bằng không.
B. Trong thực tế có thể tạo ra dòng ba pha từ ba máy phát một pha.
C. Cường độ dòng điện trên dây trung hòa luôn bằng không.
D. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.
Câu 48: Một động cơ điện xoay chiều có công suất định mức là 200W hoạt động bình thường với điện áp
hiệu dụng 220V, điện trở thuần của động cơ là
Ω=
20R
. Để động cơ có thể đạt được hiệu suất 90% khi
hoạt động bình thường thì hệ số công suất của động cơ phải có giá trị
A.
2
3
cos =
ϕ
B.
15
14
cos =
ϕ
C.
85,0cos =
ϕ
D.
11
10
cos =
ϕ
.
Câu 49: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?