Đ S 2. THI TH THPT QU C GIA. Môn Vât ly. Năm h c 2014 – 2015́Ề Ố Ử Ố ̣ ọ
Câu 1. M t con l c lò xo th ng đ ng dao đ ng đi u hoà v i biên đ 10cm. Trong quá trình dao đ ng ộ ắ ẳ ứ ộ ề ớ ộ ộ
t s l c kéo c c đ i và l c nén c c đ i c a lò xo tác d ng lên đi m treo là ỉ ố ự ự ạ ự ự ạ ủ ụ ể
13
3
, l y ấ
(
)
2
2
m
g
s
π
=
.
Chu kì dao đ ng c a v t là: ộ ủ ậ
A. 1 s B. 0,8 s C. 0,5 s D. 2s
Câu 2. M t v t dao đ ng đi u hòa v i A=2cm, bi t trong kho ng 1 chu kì kho ng th i gian mà v n ộ ậ ộ ề ớ ế ả ả ờ ậ
t c c a v t có giá tr bi n thiên t ố ủ ậ ị ế ừ
32
cm/s đ n ế
max
V
là :
A. T/8 B. T/ 16 C. T/6 D. T/12
Câu 5. Dao đ ng c a m t ch t đi m là t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ộ ủ ộ ấ ể ổ ợ ủ ộ ề
ph ng, có ph ng trình li đ l n l t là xươ ươ ộ ầ ượ
1
= 3cos(
π
2
3
t
-
π
2
) và x
2
=3
3
cos
π
2
3
t
(x
1
và x
2
tính
b ng cm, t tính b ng s). Tằ ằ i các th i đi m ạ ờ ể x
C. ng c pha v i v n t c.ượ ớ ậ ố D. tr pha /2 so v i li đ .πễ ớ ộ
CH NG 2 (6 CÂU)ƯƠ
Gv: Trân Diêù ̣ Đê sô 2. T ̀ ́ 1/5
Câu 11. Ph ng trình sóng t i hai ngu n làươ ạ ồ
);)(20cos(
21
scmtauu
. AB cách nhau 10cm, v n t c ậ ố
truy n sóng trên m t n c là v=15cm/s. C, D là hai đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u và t o v i ề ặ ướ ể ộ ớ ộ ự ể ạ ớ
AB m t hình ch nh t ABCD. Đo n AD có giá tr nh nh t g n b ngộ ữ ậ ạ ị ỏ ấ ầ ằ :
A.0,253cm B.0,235cm C.1,5cm D.3,0cm
Câu 12. T o m t sóng d ng trên dây b ng ngu n có t n s f=15Hz.Bi t v n t c truy n sóng trên ạ ộ ừ ằ ồ ầ ố ế ậ ố ề
dây là 30cm/s và b r ng c a m t b ng sóng là 4cm. Biên đ dao đ ng c a đi m cách nút sóng 1/3m ề ộ ủ ộ ụ ộ ộ ủ ể
là?
A.
2 2
cm B. 4cm C.
4 2
cm D.
2 3cm
Câu 13. M t cái loa đ t trong không khí phát sóng âm đ u v m i phía. ộ ặ ề ề ọ B qua s h p th âm c a ỏ ự ấ ụ ủ
B. Khi truy n trong m t môi tr ng n u t n s dđ c a sóng càng l n thì t c đ truy n sóng càng l n. ề ộ ườ ế ầ ố ủ ớ ố ộ ề ớ
C. Khi truy n trong m t môi tr ng thì b c sóng t l ngh ch v i t n s dao đ ng c a sóng.ề ộ ườ ướ ỉ ệ ị ớ ầ ố ộ ủ
D. T n s dao đ ng c a m t sóng không thay đ i khi truy n đi trong các môi tr ng khác nhau.ầ ố ộ ủ ộ ổ ề ườ
CH NG 3ƯƠ
Câu 17. Trong m ch đi n RLC n u t n s f và hi u đi n th U c a dòng đi n không đ i thì khi R ạ ệ ế ầ ố ệ ệ ế ủ ệ ổ
thay đ i ta s có:ổ ẽ
A. U
L
.U
R
= const. B. U
C
.U
R
= const. C. U
C
.U
L
= const. D.
C
L
U
U
= const.
Câu 18. C ng đ dòng đi n luôn luôn ch m pha h n hi u đi n th hai đ u đo n m ch khiườ ộ ệ ậ ơ ệ ệ ế ở ầ ạ ạ
A. đo n m ch có ạ ạ R và L m c n i ti pắ ố ế B. đo n m ch có ạ ạ L và C m c n i ti pắ ố ế
C. đo n m ch có ạ ạ R và C m c n i ti pắ ố ế D. c A và B đ u đúngả ề
Câu 19. Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch g m m t cu n dây m c n i ti p v i m t ặ ệ ề ầ ạ ạ ồ ộ ộ ắ ố ế ớ ộ
t đi n. Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n dây b ng giá tr đi n áp hi u d ng gi a hai b n t ụ ệ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ằ ị ệ ệ ụ ữ ả ụ
đi n. Dòng đi n t c th i trong đo n m ch ch m pha ệ ệ ứ ờ ạ ạ ậ
không đ i thì đi n áp hi u d ng trên các ph n t R, L, và C đ u b ng nhau và b ng 20V . Khi t b n i ổ ệ ệ ụ ầ ử ề ằ ằ ụ ị ố
t t thì hi u đ n th hi u d ng hai đ u đi n tr b ng:ắ ệ ịệ ế ệ ụ ầ ệ ở ằ
A. 30
2
V B. 10
2
V C. 20V D. 10V
Câu 22. Đ t đi n áp u=Uặ ệ
2
cos
ω
t vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti p. Trong đó U, ầ ạ ạ ố ế
ω
, R và C
không đ i. Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ng trên L đ t c c đ i. Ch n bi u th c ổ ề ỉ ể ệ ệ ụ ạ ự ạ ọ ể ứ sai
A.
2
2
2 2
0 0
1
RC
RC
u
u
U U
+ =
B.
2 2 2
1 1 1
D.
25 6 Ω
Câu 24. L n l t đ t đi n áp xoay chi u u = 100ầ ượ ặ ệ ề
2
.cos 2 ft (V), v i f không đ i, vào hai đ u m iπ ớ ổ ầ ỗ
ph n t : đi n tr thu n c m và t đi n thì dòng đi n qua m i ph n t trên đ u có cùng m t giá tr ầ ử ệ ở ầ ả ụ ệ ệ ỗ ầ ử ề ộ ị
hi u d ng là 2A. Khi đ t đi n áp này vào hai đ u đo n m ch g m các ph n t trên m c n i ti p thì ệ ụ ặ ệ ầ ạ ạ ồ ầ ử ắ ố ế
công su t tiêu th c a đo n m ch là:ấ ụ ủ ạ ạ
A. 150W B. 100
3
W C.100W D. 200W
Câu 25. M t đo n m ch xoay chi u g m cu n dây có đi n tr 100ộ ạ ạ ề ồ ộ ệ ở
, c m kháng 100ả
3
n i ố
ti p v i h p kín X. T i th i đi m tế ớ ộ ạ ờ ể
1
đi n áp t c th i trên cu n dây c c đ i đ n th i đi m tệ ứ ờ ộ ự ạ ế ờ ể
2
= t
1
+ T/4
( v i T là chu kì dòng đi n) đi n áp t c th i trên h p kín c c đ i. H p kín X có th là?ớ ệ ệ ứ ờ ộ ự ạ ộ ể
A. Cu n c m có đi n tr thu n. B.T đi n n i ti p v i đi n tr thu n.ộ ả ệ ở ầ ụ ệ ố ế ớ ệ ở ầ
C. Cu n c m thu n. D. Cu n c m thu n n i ti p v i t đi n.ộ ả ầ ộ ả ầ ố ế ớ ụ ệ
Câu 26. Cho m ch RLC n i ti p : Đi n tr thu n R, L thay đ i đ c, t đi n có đi n dung C. Đi n ạ ố ế ệ ở ầ ổ ượ ụ ệ ệ ệ
áp xoay chi u đ t vào 2 đ u m ch u=Uề ặ ầ ạ
=C F
C.
( )
150
µ
π
=C F
D.
( )
100
µ
π
=C F
Câu 27. Đi n năng m t tr m phát đi n đ c truy n đi d i đi n áp 2kV, hi u su t trong quá ệ ở ộ ạ ệ ượ ề ướ ệ ệ ấ
trình truy n t i là H = 80%. Mu n hi u su t trong quá trình truy n t i tăng đ n 95% thì ta ph iề ả ố ệ ấ ề ả ế ả
A. gi m đi n áp xu ng còn 0,5kV.ả ệ ố B. tăng đi n áp lên đ n 8kVệ ế
C. gi m đi n áp xu ng còn 1kV.ả ệ ố D. tăng đi n áp lên đ n 4kV.ệ ế
Câu 28. M t m ch dao đ ng LC, đi n tích c c đ i trên t đi n là Qộ ạ ộ ệ ự ạ ụ ệ
0
, dong đi n c c đ i là Ì ệ ự ạ
0
. Chu
k dao đ ng là :ỳ ộ
Gv: Trân Diêù ̣ Đê sô 2. T ̀ ́ 3/5
2
0
2
I
Q
T
Câu 29. M t m ch dao đ ng LC lí t ng có C = ộ ạ ộ ưở
,5 F
L = 50 mH. Đi n áp c c đ i trên t là Uệ ự ạ ụ
max= 6V. Khi đi n áp trên t là u= 4V thì đ l n c a c ng đ c a dòng trong m ch là:ệ ụ ộ ớ ủ ườ ộ ủ ạ
A. i = 4,47 (A) B. i = 2 (A) C. i = 2 m A. D. i = 44,7 (mA)
Câu 30. Trong các lo i sóng vô tuy n thìạ ế
A. sóng ng n b t ng đi n li h p th m nh. ắ ị ầ ệ ấ ụ ạ B. sóng trung truy n t t vào ban ngày.ề ố
C. sóng dài truy n t t trong n c. ề ố ướ D. sóng c c ng n ph n x t t t ng đi n li.ự ắ ả ạ ố ở ầ ệ
Câu 31. M ch dao đ ng LC đang th c hi n dao đ ng đi n t t do v i chu k T. T i th i đi m ạ ộ ự ệ ộ ệ ừ ự ớ ỳ ạ ờ ể
nào đó dòng đi n trong m ch có c ng đ ệ ạ ườ ộ
8 ( )mA
π
và đang tăng, sau đó kho ng th i gian ả ờ
3 /4T
thì đi n ệ
tích trên b n t có đ l n ả ụ ộ ớ
9
2.10 .C
Câu 33. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, bi t D = 2m; a = 2mm. Hai khe đ c chi u ệ ề ế ượ ế
b ng ánh sáng tr ng (có b c sóng t 0,4ằ ắ ướ ừ m đ n 0,75ế m). T i đi m trên màn quan sát cách vân ạ ể
tr ng chính gi a 3,3mm có bao nhiêu b c x cho vân sáng t i đó ?ắ ữ ứ ạ ạ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34. Chi u xiên m t chùm sáng h p g m hai ánh sáng đ n s c là vàng và lam t không khí t i m t ế ộ ẹ ồ ơ ắ ừ ớ ặ
n c thìướ
A. chùm sáng b ph n x toàn ph n.ị ả ạ ầ
B. so v i tia t i, tia khúc x vàng b l ch ít h n tia khúc x lam.ớ ớ ạ ị ệ ơ ạ
C. tia khúc x là tia sáng vàng, còn tia sáng lam b ph n x toàn ph n.ạ ị ả ạ ầ
D. so v i tia t i, tia khúc x lam b l ch ít h n tia khúc x vàng.ớ ớ ạ ị ệ ơ ạ
EEEE. không quan sát đ c vân giao thoa, vì đèn không ph i là ngu n sáng đi m.ượ ả ồ ể
Câu 35. Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách gi a hai khe là 1 ệ ề ớ ơ ắ ả ữ
mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 2 m và kho ng vân là 0,8 mm. Cho ả ừ ặ ẳ ứ ế ả
c = 3.10
8
m/s. T n s ánh sáng đ n s c dùng trong thí nghi m làầ ố ơ ắ ệ
A. 5,5.10
14
Hz. B . 4,5.10
14
Hz. C. 7,5.10
14
Hz. D. 6,5.10
14
Hz.
Câu 36. Trong thi nghiêm Y- âng vê giao thoa anh sang, nguôn sang phat đông th i hai b c xa đ n ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣́ ơ ư ̣ ơ
săc co b c song ́ ́ ́ ́ươ
1
704 720= nm nm
λ
.
D. sóng vô tuy n, tia h ng ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia t ngo i, tia X, tia ế ồ ạ ấ ử ạ
γ
Câu 40. Đê xac đinh nhiêt đô cua nguôn sang băng phep phân tich quang phô, ng i ta d a vao yêu ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ươ ự
tô nao sau đây:́ ̀
A. quang phô liên tuc. ̉ ̣ B. quang phô hâp thu.́̉
C. quang phô vach phat xa. ́̉ ̣ ̣ D. s phân bô năng l ng trong quang phô.́ự ượ ̉
Câu 41. Gi i h n quang đi n c a đ ng (Cu) là λớ ạ ệ ủ ồ
0
= 0,30 μm. Bi t h ng s h = 6,625.10ế ằ ố
-34
J.s và v n ậ
t c truy n ánh sáng trong chân không c = 3.10ố ề
8
m/s. Công thoát c a êlectrôn kh i b m t c a đ ng là ủ ỏ ề ặ ủ ồ
A.6,625.10
-19
J. B. 6,265.10
-19
J. C. 8,526.10
-19
J. D. 8,625.10
-19
J.
Câu 42. Bi t công thoát êlectron c a các kim lo i: canxi, kali, b c và đ ng l n l t là: 2,89 eV; ế ủ ạ ạ ồ ầ ượ
2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chi u ánh sáng có b c sóng 0,33 ế ướ
m
µ
vào b m t các kim lo i trên. ề ặ ạ
Hi n t ng quang đi n không x y ra v i cá c kim lo i nào sau đây?ệ ượ ệ ả ớ ạ
C. Khi
nguyên t hiđrô chuy n t tr ng thái d ng có năng l ng -1,514 eV sang trang thái d ng có năng ử ể ừ ạ ừ ượ ừ
l ng -3,407 eV thì nguyên t phát ra b c x có t n sượ ử ứ ạ ầ ố
A. 2,571.10
13
Hz. B. 4,572.10
14
Hz. C. 3,879.10
14
Hz. D. 6,542.10
12
Hz.
Câu 45. Tia laze không có đ c đi m nà o d i đây ?ặ ể ướ
A. Đ đ n s c cao B. Đ đ nh h ng cao C. C ng đ l n ộ ơ ắ ộ ị ướ ườ ộ ớ D. Công su t l n ấ ớ
Câu 46. Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
3 1
2 0
D D He n+ +
. Cho bi t đ h t kh i c a D là 0,0024u và t ng ế ộ ụ ố ủ ổ
năng l ng ngh c a các h t tr c ph n ng nhi u h n t ng năng l ng ngh c a các h t sau ph n ượ ỉ ủ ạ ướ ả ứ ề ơ ổ ượ ỉ ủ ạ ả
ng là 3,25 (MeV), 1ucứ
2
= 931 (MeV). Xác đ nh năng l ng liên k t c a h t nhân ị ượ ế ủ ạ
2
He
3
.
A. 7,7187 (MeV) B. 7,7188 (MeV) C. 7,7189 (MeV) D. 7,7186 (MeV)
Câu 47. Đ ng v ồ ị
U
Li
5
3
có năng l ng liên k t b ng 26,3MeV. Bi t kh i l ng proton mp= ượ ế ằ ế ố ượ
1,0073u, kh i l ng notron mố ượ
n
= 1,0087u, 1u = 931MeV/c
2
. Kh i l ng ngh c a h t nhân ố ượ ỉ ủ ạ
Li
5
3
b ngằ
A. 5,0111u B. 5,0675u C. 4,7179u D. 4,6916u
Gv: Trân Diêù ̣ Đê sô 2. T ̀ ́ 5/5
Cõu 50: Hạt có động năng K
= 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm ng yờn gây ra phản ứng
nPAl
30
15
27
13