trắc nghiệm hóa học lớp 11 - Pdf 29

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 11
(theo bài)
1
Bài 1. SỰ ĐIỆN lI.
1. Natri florua (NaF) trong trường hợp nào dưới đây không dẫn điện?
A. dd NaF trong nước B. NaFnóng chảy C. NaF rắn khan
D. dd NaF được tao thành khi hóa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước.
2. Các dd sau đây có cùng nồng độ mol, thì dd nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl B. HF C. HI D. HBr.
3. dd nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
A. NaI 0,002M B. NaI 0,010M C. NaI 0,100M D. NaI 0,001M
4. Vì sao khả năng dẫn điện của dd nước vôi trong giảm dần theo thời gian khi để ngoài
không khí?
5. Viết Pt điện li của các chất trong dd chứa:
a. các chất điện li mạnh: BeF
2
, HBrO
4
, K
2
CrO
4
.
b. các chất điện li yếu: HBrO, HCN.
6. Tính nồng độ mol của các ion trong dd sau:
a. NaClO
4
0,020Mb. HBr 0,050M c. KOH 0,010M d. KMnO
4
0,015M
7. Trong dd CH

có cùng nồng độ 0,10 mol/l và ở cùng t
o
. sự so
sánh nào đúng?
A.
3
H
HNO
+
 
 
<
2
H
HNO
+
 
 
B.
3
H
HNO
+
 
 
>
2
H
HNO
+


 
 
11.Viết Pt điện li của các chất sau trong dd: axit mạnh
2 4
H SeO
(nấc thứ nhất điện li
mạnh); axit yếu ba nấc
3 4
H PO
; hiđroxit lưỡng tính
2
( )
Zn OH

2
( )
Pb OH
; Na
2
HPO
4
;
NaH
2
PO
4
; axit mạnh HMnO
4
; bazơ mạnh RbOH


] = 0,10
mol/l ; [
4
MnO

] = 0,10 mol/l. Viết công thức phân tử của A, B và Pt điện li của chúng
trong dd?
Bài 3. SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC. pH. CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ.
15.Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:
A. áp suất B. nhiệt độ
C. sự có mặt của axit hòa tan D. sự có mặt của bazơ hòa tan.
16.Hòa tan một axit vào nước ở
o
25 C,
kết quả là:
A. [
H
+
] < [
OH

]. B. [
H
+
] = [
OH

].
2

+
] < 1,0.
7
10

M
C. [
H
+
] > 1,0.
7
10

M D. [
H
+
][
OH

] > 1,0.
14
10

18.Tích số ion của nước ở một số nhiệt độ như sau:
o
2
15
H O(20 C)
K 7,00.10 .


H
+
] ở
o
t
mới)? đs:ở 20
o
C [
H
+
]= [
OH

]=8,37.
8
10


mol/l
20.*Nước nguyên chất ở
o
25 C
có nồng độ
H
+
= 1,0.
7
10

mol/l. Hỏi có bao nhiêu phần

2
SO
4
.
Bài 4. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN lI.
24. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?
A. Zn + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2

B. Fe(NO
3
)
3
+ 3KNO
3

3
( )
Fe OH
↓ + 3NaNO
3

C. 2Fe(NO
3

→ 2HF. B. NaHF
o
t
→
NaF + HF
C. CaF
2
+ 2HCl
o
t
→
CaCl
2
+ 2HF D. CaF
2
+ H
2
SO
4

o
t
→
CaSO
4
↓ + 2HF↑ .
26.Phản ứng tạo thành PbSO
4
nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong
dd?

→ PbSO
4
↓ + 4H
2
O
D. (CH
3
COO)
2
Pb + H
2
SO
4
→ PbSO
4
↓ + 2CH
3
COOH.
27.
3
( )
A OHl
là hiđroxit lưỡng tính. Phân tử axit có dạng HAlO
2
.H
2
O. Hãy viết pt hóa
học dưới dạng ion rút gọn thể hiện tính lưỡng tính của nó?
28.Dùng phản ứng trao đổi ion để tách:
a. cation

30.Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO
3
) là chất dùng để trung hòa bớt lượng dư
axit HCl tron dạ dày. Hãy viết Pt hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của phản
3
ứng đó. Tính thể tích dd HCl 0,0350M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hòa và
thể tích khí CO
2
sinh ra ở đktc khi uống 0,336g NaHCO
3
. đs:8,96.
2
10

l
31.Một mẫu nước chứa Pb(NO
3
)
2
. Để xác định hàm lượng
2
Pb
+
, người ta hòa tan một
lượng dư Na
2
SO
4
vào 500,0ml nước đó. làm khô kết tủa sau phản ứng thu được 0,960g
PbSO

35.Trong y học dược phẩm sữa magie (các tinh thể
2
( )
Mg OH
lơ lững trong nước), được
dùng để trị chứng khó tiêu do dư axit (HCl). Để trung hòa hết 788,0ml dd HCl 0,0250M
trong dạ dày cần bao nhiêu ml sữa magie, biết rằng trong 1,0ml sữa magie chứa 0,080g
2
( )
Mg OH
? Đs: 10ml.
36.Hòa tan 0,887g hỗn hợp NaCl và KCl trong nước. Xử lí dd thu được bằng một lượng
dư dd AgNO
3
. lọc kết tủa xấy khô cân được 1,913g. tính thành phần % từng chất trong
hỗn hợp. đs: KCl :56,4%
Bài 5. lUYỆN TẬP. AXIT BAZƠ VÀ MUỐI. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN lI.
37. Một mẫu nước mưa có pH= 4,82. vậy [
H
+
] là:
A.1,0.
4
10

M B.1,0.
5
10


41.Nồng độ
H
+
trong rượu vang là 3,2.
4
10

M. Sau khi mở nắp chai để hở trong không
khí một tháng, nồng độ
H
+
lúc nàu là 1,0.
3
10

M. Hỏi pH của rượu vang tăng lên hay
giảm xuống trong không khí?
42.Vêtí pt phân tử ứng với pt ion rút gọn sau:
a.
2
Ba
+
+
2
3
CO

→ BaCO
3


+
→ H
2
S↑
e. HClO +
OH


C O

l
+ H
2
O
4
g. CO
2
+ 2
OH


2
3
CO

+ H
2
O
43.Viết Pt dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a. Pb(NO

e. FeS + ? → FeCl
2
+ ?
g. Fe
2
(SO
4
)
3
+ ? → K
2
SO
4
+ ?
44.hòa tan hoàn toàn 0,12g Mg trong 100,0ml dd HCl 0,20M. Tính pH của dd sau khi
phản ứng kết thúc (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể). đs: pH=1.
45.Trong nước biển, Mg có hàm lượng lớn thứ hai sau Na. Mỗi kg nước biển chứa
khoảng 1,3g magie dưới dạng ion. Ở nhiều quốc gia, magie được khai thác từ nước
biển. Quá trình sản xuất Mg từ nước biển gồm các giai đoạn sau: 1. Nung đá vôi thành
vôi sống. 2. Hòa tan vôi sống trong nước biển tạo ra kết tủa
2
( )
Mg OH
. 3. Hòa tan
k ết tủa
2
( )
Mg OH
trong dd HCl 4. Điện phân MgCl
2

2
, MgCl
2
hòa tan. Để loại các ion
2
Ca
+

2
Mg
+
dưới dạng Ca(HCO
3
)
2
,
Mg(HCO
3
)
2
và MgCl
2
người ta cho vôi sữa
2
( )
Ca OH
vào nước sẽ tạo ra các kết tủa
CaCO
3


, AlCl
3
, KOH và
NaCl. Chỉ dùng thêm dd AgNO
3
và một thuốc thử nữa, hãy trình bày cách nhận biết
từng dd. Viết các Pt hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng nhận
biết đó.
Bài 7. NITƠ
48.Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng? A. Ngtử nitơ có
hai lớp e và lớp ngoài cùng có 3e. B. Số hiệu ngtử của nitơ bằng 7. C. Ba e ở
phân lớp 2p của ngtử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các ngtử khác.
D. Cấu hình e của ngtử nitơ là: 1s
2
2s
2
2p
3
và nitơ là ngtố p.
49.Trong những nhận xét nào dưới đây, nhận xét nào sai? A. Nitơ không duy trì sự hô
hấp vì nitơ là khí độc. B. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở
o
t

thường khá trơ về mặt hóa học. C. Khi tác dụng với kim loại, nitơ thể hiện tính khử.
D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion: AlN, N
2
O
4
,

2
, SO
2
, Cl
2
, HCl. làm thế nào để thu được nitơ tinh
khiết từ hỗn hợp khí trên. Giải thích cách làm và viết các pt hóa học?
52.Trong một bình kín dung tích 10,0 l chứa 21,0 g nitơ. Tính áp suất của khí trong
bình, biết nhiệt độ của khí bằng
o
25 C.
đs: P=1,83 atm
5
53.Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitơ và 7,0 mol hiđro trong một bình phản ứng có
sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi ở
o
450 C.
Sau phản
ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí. a. Tính phần trăm số mol N
2
đã phản ứng. b.
Tính thể tích (đktc) khí amoniac được tạo thành. Đs: a. 20% ; b. 17,9l.
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI.
54.Trong dd, amoniac là một bazơ yếu là do: A. amoniac tan nhiều trong nước.
B. phân tử amoniac là phân tử phân cực C. khi tan trong nước, amoniac kết hợp với
nước tạo ra các ion
4
NH
+


, NO
2
. B. NH
3
, NO,
HNO
3
, N
2
O
5
. C. N
2
, NO, N
2
O, N
2
O
5
. D. NO
2
, N
2
, NO, N
2
O
3
.
57.Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch: N
2

3
PO
4

o
t
→
NH
3
+ ?
c. NH
4
Cl + NaNO
2
→ ? +? d. (NH
4
)
2
Cr
2
O
7

o
t
→
N
2
+ Cr
2

]=2,00mol/l ; [
2
4
SO

]=1,00mol/l.
Bài 9. AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT.
64.Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit? A. Axit
nitric đặc và cacbon. B. axit nitric đặc và lưu huỳnh. C. Axit nitric đặc và đồng.
D. Axit nitric đặc và bạc.
6
65.lập các Pthh sau: a. Fe + HNO
3
đ
o
t
→
? + NO
2
↑ +? b. Fe + HNO
3
l → ? +
NO↑ + ? c. FeO + HNO
3
l → ? + NO↑ + ? d. Fe
2
O
3
+ HNO
3

, KNO
2
, KNO
3
. Hãy lập thành
một dãy chuyển hóa biểu diễn mối quan hệ giữa các chất đó. Viết các pthh và ghi điều
kiện phản ứng nếu có.
68.Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO
3
1,00M lấy dư, thấy
thoát ra 6,72 l khí NO (ở đktc). Tính khối lượng của đồng (II) trong hỗn hợp ban đầu.
đs: 0,450mol.
69.Hòa tan một oxit kim loại bằng dd HNO
3
dư, tạo thành 34,0g muối nitrat và 3,6g
H
2
O (không có sản phẩm khác). Tìm công thức oxit và khối lượng của oxit đã phản
ứng. đs: natri
70.Viết ptthh thể hiện chuyển hóa muối natri nitrat thành muối kali nittrat, các hóa chất
coi như có đủ.
71.Trong những nhận xét về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào không đúng? A.
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.B. Các muối nitrat đều là chất điện li
mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat. C. Các muối
nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt. D. Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm
phân bón hóa học trong nông nghiệp.
72.Có năm lọ không dán nhãn đựng riên từng dd: Al(NO
3
)
3

3
)
2
, thu được hỗn
hợp khí có thể tích 6,72l (đktc). a. Viết pthh xảy rab. Tính thành phần % về khối lượng
mỗi muối trong X? đs: NaNO
3
31,1% ; Cu(NO
3
)
2
68,9%.
Bài 10. PHOTPHO
75.Xác định số oxi hóa của photpho trong các hợp chất và ion sau: PH
3
,
3
4
PO

,
2
4
H PO

,
2
4
HPO


(2)
,
+
→
o
a
C
t
Y
HC
(3)
+
→
l
PH
3

(4)
,
2
+
→
o
O
dö t
Z.
77.Hãy ghép các vế ở A, B, C, D, E, G. Với các ý ở vế 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Để được câu
đúng?A. Ngtử photpho có … B. ngtố photpho có … C. ngtử photpho có phân lớp
3d … D. Ở trên
o

của nước): A.
H
+
,
3
4
PO

B.
H
+
,
2
4
H PO

,
3
4
PO

. C.
H
+
,
2
4
HPO

,

4
điều chế
bằng phương pháp này lại không tinh khiết?
82.Cho các chất: Ca
3
(PO
4
)
2
, P
2
O
5
, P, H
3
PO
4
, NaH
2
PO
4
, NH
4
H
2
PO
4
, Na
3
PO

4
, Ca
3
(PO
4
)
2
. C. AgCl, PbS, Ba(H
2
PO
4
)
2
,
3 2
( )
Ca NO
. D. AgF, CuSO
4
, BaCO
3
, Ca(H
2
PO
4
)
2
.
85.Cho 62,0g canxi photphat tác dụng với 49,0g dd axit sunfuric 64,0%. làm bay hơi dd
thu được đến khan thì được một hỗn hợp chất rắn. Xác định khối lượng mỗi chất trong

(1)
→
axit photphoric
(
)2
→

amophot
(3)
→
canxi photphat
(4)
→
axit photphoric
(5)
→
supephotphat kép.
91.Một mẫu supephotphat đơn có khối lượng 15,55g chứa 35,43% Ca(H
2
PO
4
)
2
, còn lại
là CaSO
4
. Tính tỉ lệ % P
2
O
5

2
(5)
→
HNO
3
( )
6
→
NaNO
3
( )
7
→
NaNO
2
.
8
(8)
b. Ca
3
(PO
4
)
2
(1)
→
P
(
)2
→

94.Khí nitơ có thể có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào? A. Đốt cháy NH
3
trong oxi có mặt chất xúc tác platin. B. Nhiệt phân NH
4
NO
3
. C. Nhiệt phân AgNO
3
.
D. Nhiệt phân NH
4
NO
2
.
95.Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd? A. axit nitric và đồng (II) oxit.
B. đồng (II) nitrat và amoniac. C. Bari hiđroxit axit photphoric. D. amoni
hiđrophotphat và kali hiđroxit.
96.Viết pthh dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng giữa các dd sau: a. Bari clorua
và natri photphat. b. axit photphoric và canxi hiđroxit, tạo muối axit ít tan. c. axit
nitric đặc, nóng và kim loại sắt d. natri nitrat, axit sunfuric loãng và kim loại đồng.
97.Có 4 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dd loãng các chất: H
3
PO
4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3

, K
3
PO
4
, Ag
3
PO
4
.
Hãy lập thành một dãy biến hóa biểu diễn quan hệ giữa các chất trên. Viết Pthh cho dãy
biến hóa đó.
99.Hòa tan hết 12,8g kim loại hóa trị II trong một lượng đủ dd HNO
3
60,0% (D=
1,365g/ml), thu được 8,96l một khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Tìm tên kim loại và thể
tích dd HNO
3
đã dùng? Đs: Cu ; V= 61,5ml.
100.Hòa tan hết 70,40g kim loại R trong một lượng đủ dd HNO
3
60,0% (D=
1,365g/ml), thu được 49,28l một khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Tìm tên kim loại và
thể tích dd HNO
3
đã dùng?
101.Rót dd chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dd chứa 16,80g KOH, tính khối lượng muối khan

và khối lượng kết tủa là 1,00g. Tính hàm lượng % cacbon trong mẫu gang. Đs: 2,4%.
106. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi. Cho hỗn hợp khí thoát ra
tác dụng với lượng dư dd brom, thấy có 0,32g brom đã phản ứng. Cho khí thoát ra khỏi
dd brom tác dụng với lượng dư nước vôi trong, thu được 10,00g kết tủa. a. Viết
pthh các pứ xảy ra.b. Xác định % khối lượng của cacbon trong mẫu than chì. Đs:
94,9%.
Bài 16. HỢP CHẤT CỦA CACBON.
9
(7)
(8)
107. Hon thnh cỏc pthh sau (xỏc nh vai trũ cht tham gia phn ng) 1. CO + O
2
o
t

? 2. CO + Cl
2

o
t

? 3. CO + CUO
o
t

?4. CO + Fe
3
O
4


+ H
2
O


? 10. CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O ? 11. CO
2
+ H
2
O
ỏnh sỏng

chaỏtd ieọp luùc
C
6
H
12
O
6
+ ?
108. Cn thờm ớt nht bao nhiờu ml dd Na
2
CO
3

2
SO
4
, dd
NaOH, dd BaCl
2
, CaO (r). Vit pthh dnh phõn t v ion rỳt gn khi cho tng ụi mt
tỏc dng vi nhau.
110. Nung 48,8g mt hn hp gm NH
4
HCO
3
, NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
n khi lng
khụng i, thu c 16,2g cht rn. Hũa tan rn ny vi dd HCl d, thỡ c 2,24l khớ
(ktc). Xỏc nh % khi lng mi mui trong hn hp. s: % NH
4
HCO
3
= 32,4% ; %
NaHCO
3
= 34,4% ; Ca(HCO
3
)

3
tỏc dng vi dd
NaHCO
3
. D. cho Si tỏc dng vi dd NaCl.
113. Silic v nhụm u phn ng c vi dd cỏc cht trong dóy no? A. HCl, HF. B.
NaOH, KOH. C. Na
2
CO
3
, KHCO
3
. D. BaCl
2
, AgNO
3
.
114. Cho cỏc cht: silic, silic ioxit, axit silixic, natri silicat, magie silixua. Hóy lp
thnh mt dóy chuyn húa gia cỏc cht trờn v vit pthh cho s ú.
115. Cho a gam hn hp X gm Si v Al tỏc dng vi dd NaOH d, thu c 1,792l
hiro (ktc). Mt khỏc, cng lng hn hp X nh trờn khi tỏc dng vi dd HCl d, thu
c 0,672l hiro (ktc). Tớnh a? s: 1,240g
Bi 18. CễNG NGHIP SIlICAT.
116. loi thy tinh khú núng chy cha 18,43% K
2
O; 10,98% CaO v 70,59% SiO
2

cụng thc di dng oxit l: A. K
2

2
CO
3
) 1400
o
C. Khi ú s to ra mt hn hp
cỏc mui natri silicat núng chy, ngui s c thy tinh rn. Hóy vit pthh ca quỏ
trỡnh trờn.
120. Clanhkexi mng Poolng gm cỏc hp cht canxi xilicat Ca
3
SiO
5
, Ca
2
SiO
4
v
canxi aluminat Ca
3
(AlO
3
)
2
. Hóy biu din cụng thc ca cỏc cht trờn di dng cỏc
oxit v tớnh % khi lng canxi oxit trong mi cht? s: 73,7% CaO trong Ca
3
SiO
5
;
65,1% CaO trong Ca

. D. NH
4
Cl, KOH, AgNO
3
.
122. Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào? A. CuSO
4
, SiO
2
,
H
2
SO
4
loãng.B. F
2
, Mg, NaOH. C. HCl, Fe(NO
3
)
3
, CH
3
COOH. D. Na
2
SiO
3
, Na
3
PO
4

3
.
124. Hãy dẫn ra ba phản ứng trong CO thể hiện tính khử và ba phản ứng trong đó CO
2

thể hiện tính oxi hóa.
125. Cân bằng này: CO
2
+ H
2
O

H
2
CO
3
. Chuyển dịch ntn khi: đun nóng dd; khi thêm
NaOH; khi thêm HCl. Giải thích.
126. Cho 14,3g Na
2
CO
3
.10H
2
O vào 200,0g dd CaCl
2
3,00%. Sau phản ứng, cho từ từ
1,500l (đktc) khí CO
2
vào hỗn hợp thu được, lọc lấy kết tủa. Tính lượng tủa thu được?

O.
Tính % khối lượng từng ngtố trong X? đs: %C=90%, %H=10%.
132. Đốt cháy hoàn toàn 2,50g chất hữu cơ X cần 3,36l O
2
(đktc). Chỉ thu được CO
2

H
2
O, với khối lượng CO
2
nhiều hơn khối lượng H
2
O là 3,70g.Tính % khối lượng từng
ngtố trong X? đs: %C= 60%, %H=8% , %O=32%
133. Oxi hóa hoàn toàn 6,15g chất hữu cơ X, thu được 6,72l CO
2
và 0,56l N
2
(đktc) ;
2,250g H
2
O. Tính % khối lượng từng ngtố trong X? đs: %C= 58,5%, %H=4,1% ,
%O=26,0% , %N=11,4%
Bài 21. CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ.
134. Nhận xét sau đây đúng hay sai? A. Hai hợp chất có cùng công thức đơn giản nhất
thì bao giờ cũng có cùng ctpt. B. Hai hợp chất có cùng ctpt thì bao giờ cũng có cùng
công thức đơn giản nhất. C. Nếu biết bản chất các ngtố và % khối lượng của từng ngtố
trong một hợp chất thì có thể lập công thức đơn giản nhất của hợp chất đó. D. Nếu
biết bản chất các ngtố và % khối lượng của từng ngtố trong một hợp chất thì có thể lập

2

137. Đốt cháy hoàn toàn 2,85g chất hữu cơ X cần 4,20l O
2
(đktc). Chỉ thu được CO
2

H
2
O theo tỉ lệ 44: 15 về khối lượng. a. Xác định ct đơn giản nhất của X. b. Xác
định công thức phân tử của X biết tỉ khối của X đối với C
2
H
6
bằng 3,8. đs: a. C
3
H
5
O ;
b. C
6
H
10
O
2

138.* Đốt cháy hoàn toàn 4,10g chất hữu cơ X, thu được 2,65g Na
2
CO
3

Bài 22. CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ.
140. Hai chất: HCOOCH
3
và CH
3
COOH có: A. ctpt và ctct đều giống nhau. B.
ctpt và ctct đều khác nhau. C. ctpt giống nhau nhưng ctct khác nhau. D. ctpt
khác nhau nhưng ctct giống nhau. Nhận xét nào đúng?
141. chọn nhận xét đúng về 2 chất: C
6
H
5
COOCH
3
và CH
3
OOCC
6
H
5
? A. Chúng có
cùng ctpt nhưng ctct khác nhau.B. Chúng có ctpt khác nhau nhưng ctct khác nhau. C.
chúng có ctpt và ctct đều khác nhau. D. chúng có ctpt và ctct đều giống nhau.
142. Chất đồng phân với chất CH
3
COOCH
3
là: A. CH
3
CH

sau: 1. CH
3
CH
2
CH
3
. 2. CH
3
CH
2
CH
2
Cl . 3. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
. 4.
CH
3
CHClCH
3
. 5. (CH
3
)
2
CHCH

2
SO
4
đặc, sau đó qua bình (2)
đựng dd NaOH dư. Thấy bình (1) tăng 2,16g và bình (2) tăng 7,48g. Xác định ctpt và %
về thể tích từng chất trong A. đs: C
3
H
4
60% và C
4
H
6
40%
146. Đốt cháy hết 1,80g hỗn hợp A chứa 3 hiđrocacbon là đồng phân của nhau, thu
được 2,8l CO
2
(đktc). Bết tỉ khối của A đối với oxi là 2,25. a. Xác định ctpt các
chất trong A b. Dựa vào thuyết cấu tạo hóa học, hãy viết ctct dạng khai triễn và dạng
thu gọn của từng chất trong A. đs: C
5
H
12
có 3 đp.
147. Đốt cháy hoàn toàn 6,45g hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ ở thể lỏng kế tiếp nhau
trong một dãy đồng đẳng được 7,65g H
2
O và 6,72l CO
2
(đktc). Nếu làm bay hơi 2,58g

O có 3 đp.
Bài 23. PHẢN ỨNG HỮU CƠ.
149. Phản ứng: CH
3
COOH + CH≡CH → CH
3
COO−CH=CH
2
thuộc loại phản ứng? A.
thếB. cộng C. tách D. oxi hóa hoàn toàn.
150. Phản ứng: 2CH
3
−CH=O
2 5 3
A (OC H )
→
l

3 2 5
O
CH C O C H− − −

thuộc loại phản ứng? A. thếB.
cộng C. tách D. oxi hóa hoàn toàn.
151. Phản ứng: 2CH
3
OH → CH
3
OCH
3

→ CH
3
−CH
3
. 2.
C
2
H
5
−Cl + NaOH
→
nöôùc
C
2
H
5
OH + NaCl 3. C
2
H
5
−Cl + NaOH
→
röôuï
CH
2
=CH
2
+
NaCl +H
2

2
. đều: A. là hiđrocacbon. B. là
dẫn xuất của hiđrocacbon. C. là hợp chất hữu cơ. D. là hợp chất của cacbon.
156. Chất nào là đồng đẳng của
3
O
CH C OH
− −

? A.
3
O
H C O CH− − −

B.
2 3
O
H O C CH CH− − − −


C.
3 3
O
CH C O CH− − −

D.
2 3
O
H C O CH CH− − − −


10
và C
2
H
6
O.
159. Chất hữu cơ X có 24,24%C, 4,04%H, 71,72%Cl. a. Xác định ctđg nhất của X.
b. Xác định ctpt của X biết tỉ khối của X đối với CO
2
là 2,25. c. Dựa vào thuyết cấu
tạo hóa học, hãy viết các ctct dạng khai triễn và dạng thu gọn của X. đs: a. CH
2
Cl ; b.
C
2
H
4
Cl
2

160. *làm bay hơi 7,28g hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ cùng thuộc dãy đồng đẳng và
hơn kém nhau 2 ngtử cacbon, thì thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,94g khí
N
2
ở cùng điều kiện. Nếu đốt cháy hoàn toàn 5,20g hỗn hợp X cần 5,04l O
2
(đktc). Sản
chỉ có CO
2
và hơi nước với thể tích bằng nhau. Xác định ctpt và % về khối lượng của

n
n
đều là ankan C. Tất cả các ankan chỉ có liên kết đơn trong phân tử. D.
Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
163. Tên của chất này
3 2 2 3
CH CH CH CH CH
HC CH
3
CH
3


− − − −

là: A. 3-isopropylpentan B.
2-metyl-3-etylpentan C. 3-etyl-2-metylpentan D. 3-etyl-4-metylpentan.
164. Tên của chất này
3 2 2 3
CH
3
CH CH CH CH C CH
CH
HC CH
3
3
CH
3



−CH
2
−CH(CH
3
)−CH(CH
3
)−[CH
2
]
4
−CH(CH
3
)
2
.
170. Viết công thức cấu tạo thu gọn của: a. 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan. b. 3,5-
đietyl-2,2,3-trimetyloctan.
171. Đốt cháy hoàn toàn 1,2l một ankan A ở thể khí, cần 6,0l oxi lấy cùng điều kiện.
a. Xác định ctpt của A. b. Cho A tác dụng với khí clo ở 25
o
C có ánh sáng. Hỏi có thể
thu được mấy dẫn xuất monoclo của A? Cho biết tên của từng dẫn xuất đó? Dẫn xuất
nào thu được nhiều hơn? Đs: C
3
H
8
; 2-clopropan (57%), 2-clopropan (43%)
172. Đốt cháy hoàn toàn 1,45g một ankan A cần 3,64l oxi (đktc). a. Xác định ctpt
của A. b. Viết ctct dạng thu gọn và gọi tên các đồng phân của A? đs: C
4

và C
8
H
18
. Đốt cháy hoàn
toàn 6,950g xăng đó cần 17,08l O
2
(đktc). Xác định % về khối lượng mỗi ankan trong
hỗn hợp? đs: 18% C
7
H
16
và 82% C
8
H
18
14
176. Đốt cháy hoàn toàn 22,20g hỗn hợp A gồm 2 ankan đồng đẳng kế tiếp, cần 54,88l
O
2
(đktc). Xác định ctpt và % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A? đs: 77,48%
C
6
H
14
và 22,52% C
7
H
16


2. Các chất có cptp
2
C H
n
n
đều là monoxicloankan. 3. Các xicloankan đều chỉ có
liên kết đơn. 4. Các chất chỉ có liên kết đơn đều là xicloankan.
180. Chất này
CH
3
CH
3
C
2
H
5
có tên là: A. 1-etyl-4,5-đimetylxiclohexan. B. 1-etyl-
3,4-đimetylxiclohexan. C. 1,2-đimetyl-4-etylxiclohexan D. 4-etyl-1,2-
đimetylxiclohexan.
181. Tìm nhận xét đúng? A. Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng.
B. Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng. C. Xiclohexan có
phản ứng thế, không có phản ứng cộng. D. Xiclohexan không có phản ứng thế, có
phản ứng cộng.
182. Viết ctct của: a. 1,1-đimetylxiclopropanb. 1-etyl-1-metylxiclohexan. c. 1-metyl-
4-isopropylxiclohexan.
183. Một monoxicloankan A có tỉ khối so với nitơ bằng 3. a. Xác định ctpt của A. b.
Viết ctct và gọi tên các đồng phân của A? đs: C
6
H
12

186. Tìm nhận xét đúng? A. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản
ứng cộng. B. Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan
có thể tham gia phản ứng cộng. C.Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều tham gia phản
ứng cộng. D. Một số ankan tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan không tham
gia phản ứng cộng.
187. Các ankan không tham gia phản ứng? A. cộng B. thế C. tách D. cháy.
188. Cho clo tác dụng với butan thu được 2 dẫn xuất monoclo có cùng ctpt là C
4
H
9
Cl. a.
dùng ctct thu gọn để viết pthh, gọi tên sản phẩm. b. Tính % mỗi sản phẩm đó, biết
rằng ngtử H liên kết với cacbon bậc 2 có khả năng thế cao hơn 3 lần so với ngtử H liên
kết với cacbon bậc 1 trong phân tử C
4
H
9
Cl. đs: 1-clobutan (33,33%) , 2-clobutan
(66,67%)
15
189. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp A ở thể lỏng gồm 2ankan, cần vừa hết 63,28l
không khí ở (đktc), rồi hấp thụ hết sản phẩm vào dd
2
( )
Ca OH
dư, thu được 36,00g kết
tủa. a. Tính a? biết oxi chiếm 20,00% thể tích không khí. Xác định ctpt và % khối lượng
của từng chất trong hỗn hợp A, biết 2 ankan khác nhau 2 ngtử cacbon? Đs: C
6
H

Ca OH
dư thu được
9,00g kết tủa. a. Tính p
1
và p
2
(biết thể tích không đổi). b. Xác định công thức
phân tử và % thể tích từng chất trong hỗn hợp X và bình A lúc đầu, biết số mol của
ankan có phân tử khối nhỏ nhiều gấp 1,5 lần số mol của ankan có phân tử khối lớn.
p
1
=0,5atm, p
2
=0,81atm. ; CH
4
(60%), C
3
H
8
(40%)
191. Chất A có ctpt là C
6
H
14
cho tác dụng với khí clo tạo tối đa 3 dẫn xuất monoclo và 7
dẫn xuất điclo. Viết ctct và tên của A và các dẫn xuất.
Bài 29. ANKEN.
192. Chất
3
2 2

C H
n
n
đều là anken. 3.
tất cả anken đều làm mất màu dd brom. 4. Chất làm mất màu dd brom là anken.
195. Chất có tên 2,4-đmetylhex-1-en là: A.
3 3
3 2 2
CH CH CH CH
CH CH
CH CH
 
− − =
− −
B.
3 2 3
2
2 3
CH CH CH C CH
CH
CH CH

 
− − − −

C.
3 3
3 2 2 3
CH CH CH CH
CH CH

). a. Xác
định ctpt của A. b. Viết ctct và gọi tên các đồng phân của A? đs: C
4
H
8
có 5 đp
200. Hỗn hợp khí A chứa eten và hiđro, có tỉ khối đối với hiđro là 7,5. Dẫn A qua chất
xúc tác Ni nung nóng thì thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hiđro là 9,0. Tính
hiệu suất phản ứng cộng hiđro của eten. Đs: 66,7%
201. Hỗn hợp khí A chứa một anken và hiđro, có tỉ khối đối với hiđro là 6,0. Dẫn A qua
chất xúc tác Ni nung nóng thì thu được hỗn hợp khí B không làm mất màu dd brom, khí
B có tỉ khối so với hiđro là 8,0. Xác định ctpt và % thể tích của từng chất trong hỗn hợp
khí A và B? đs: 66,7%
16
202. Hỗn hợp khí A chứa 2 anken đồng đẳng kế tiếp và hiđro, có tỉ khối đối với hiđro là
8,26. Dẫn A qua chất xúc tác Ni nung nóng thì thu được hỗn hợp khí B không làm mất
màu dd brom, khí B có tỉ khối so với hiđro là 11,80. Xác định ctpt và % thể tích của
từng chất trong hỗn hợp khí A và B? đs: A có 12% C
3
H
6
, 18% C
4
H
8
, 70% H
2
; B có
17% C
3

H
8
,
16,7% C
3
H
6
. ; C có 60% C
2
H
6
, 40% C
3
H
8
.
204. Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một anken và hiđro. Đốt cháy hoàn toàn 100ml
A, được 210ml CO
2
. Nếu đun nhẹ 100ml A có Ni là xúc tác thì còn lại 75ml một khí
duy nhất. Các thể tích ở cùng một điều kiện. a. Xác định ctpt và % thể tích của từng
chất trong hỗn hợp khí A? b. Tính thể tích oxi vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn 100ml
A. đs: 40% C
3
H
8
, 30% C
3
H
6

C H
n
n
-
đều là
ankađien. B. các ankađien đều có công thức chung
2 2
C H
n
n
-
. C. các ankađien đều có
2 kiên kết đôi. D. Chất có 2 nối đôi đều là ankađien.
208. Viết công thức cấu tạo của: a. 2,3-đimetylbuta-1,3-đien; b. 3-metylpenta-1,4-
đien.
209. Đốt cháy hoàn toàn 3,40g một ankađien A cần 7,84l O
2
(đktc). X ác định ctpt? vết
ctct và gọi tên A? đs: C
5
H
8

210. Đốt cháy hoàn toàn 6,72l hỗn hợp khí A gồm một ankan và một ankađien, cần
28,00l O
2
(đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) đựng dd H
2
SO
4

CHCH
2
CH(CH
2
CH
3
)
2
; 3. (CH
3
)
2
C=C(CH
3
)
2
; 4. CH
2
=CHC(CH
3
)
3
; 5.
CH
2
=CHC(CH
3
)=CH
2
; 6.


− − − =
có tên là: A. 2-etyl-3-metylpent-4-en. B.
4-etyl-3-metylpent-1-en. C. 3,4-đimetyhex-5-en. D. 3,4-đimetyhex-1-en.
213. Chất này
2 3
CH CH CH CH CH CH
CH
3
|
= − − = −
có tên là: A. 3-metylhexa-1,2-đien. B.
4-metylhexa-1,5-đien. C. 3-metylhexa-1,4-đien. D. 3-metylhexa-1,3-đien.
214. Chất nào là ankađien liên hợp? A. CH
2
=CH−CH
2
−CH=CH
2
. B.
2 2
CH C C CH
CH
CH
3
3
|
|
= − =
C. CH

CH
3
C
C
CH C
H
CH



− ≡
có tên là: A. 2,2-đimetylbut-1-in. B. 2,2-
đimetylbut-3-in. C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 2,3-đimetylbut-1-in.
217. Các chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in, có mấy chất tác dụng được với dd
AgNO
3
trong NH
3
? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1.
218.Nhận xét sau đây đúng hay sai? 1. Tất cả ankin đều cháy khi đốt trong oxi. 2.
Tất cả ankin đều làm mất màu dd KMnO
4
. 3. Tất cả ankin đều làm mất màu dd brom.
4. Tất cả ankin đều tác dụng được với dd AgNO
3
trong NH
3
. 5. Tất cả ankin đều tác
dụng được với hiđro ở nhiệt độ cao, có Ni xúc tác.
219. Hoàn thành Pthh cho sơ đồ (ghi điều kiện)? CaCO

|
→
→
→
→
 
− −

 

l
220. Hỗn hợp khí A chứa một ankin và hiđro, có tỉ khối đối với hiđro là 4,8. Dẫn A qua
chất xúc tác Ni nung nóng (H=100%) thì thu được hỗn hợp khí B không làm mất màu
dd brom, khí B có tỉ khối so với hiđro là 8,0. Xác định ctpt và % thể tích của từng chất
trong hỗn hợp khí A và B? đs: A có 20% C
3
H
4
và 80% H
2
. ; B có 33% C
3
H
8
và 67%
H
2
.
221. Hỗn hợp khí A chứa C
2

H
6
, 45,45% H
2
.
222. Hỗn hợp khí A chứa một anken và một ankin và hiđro. Đốt cháy hoàn toàn 90ml A
thu được 120ml CO
2
. Đun nóng 90ml A có chất xúc tác Ni thì sau phản ứng còn lại
40ml một ankan duy nhất. Vác thể tích đo ở cùng một điều kiện. a. Xác định ctpt và %
thể tích của từng chất trong hỗn hợp khí A? b. Tính thể tích oxi vừa đủ để đốt cháy
hoàn toàn 90ml A. đs: A có 33% C
3
H
6
, 11% C
3
H
4
, 56% H
2
. ; 200ml O
2
.
18
Bài 33. lUYỆN TẬP. ANKIN.
223. Chấtcó tên penten là: A. C
5
H
8

225.Gốc nào là ankyl? A. −C
3
H
5
B. −C
6
H
5
C. −C
2
H
3
D. −C
2
H
5

226. chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất: A. eten B. propen. C. but-1-en D. but-2-
en.
227. Chất không tác dụng với AgNO
3
(NH
3
).? A. etin B. propin. C. but-1-in D.
but-2-in.
228. Chất không tác dụng với dd Br
2
? A. but-1-in B. but-2-en. C. xiclobutan
D. xiclopropan.
229. Viết pthh và ghi rõ điều kiện để điều chế PVC từ các chất vô cơ: CaO, HCl, H

231. Một bình kín A dung tích 8,40l chứa 4,96g O
2
và 1,30g hỗn hợp khí X gồm 2
hiđrocacbon ở 0
o
C và áp suất là p
1
=0,50atm. Bật tia lửa điện trong bình để đốt cháy
hoàn toàn X ở nhiệt độ 136,5
o
C và áp suất là p
2
atm. Dẫn sản phẩm cháy qua bình (1)
đựng dd H
2
SO
4
đặc, sau đó qua bình (2) đựng dd NaOH dư. Thấy bình (1) tăng m gam
và bình (2) tăng 4,18g. a. Tính p
2
(biết thể tích không đổi). b. Xác định công thức
phân tử và % thể tích từng chất trong hỗn hợp X và bình A lúc đầu, biết hỗn hợp có một
chất là anken và một chất là ankin. Tìm m? đs: p
2
=0,78atm ; C
2
H
4
53,9% , C
4

C. 2-etyl-1,4-đimetylbenzen. D. 1-etyl-2,5-đimetylbenzen.
236. Stiren có ctct C
6
H
5
−CH=CH
2
. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Stiren là đồng
đẳng của benzen. B. Stiren là đồng đẳng của etilen. C. Stiren là hiđrocacbon
thơm. D. Stiren là hiđrocacbon không no.
237. Công thức cấu tạo của m-Xilen là:
19
238.Viết sản phẩm hữu cơ ở dạng ctct và gọi tên chúng cho các pt: 1. C
6
H
6
+ Cl
2
o
Fe
,t
1:1mo
→
l
? ; 2. C
6
H
6
+ Cl
2

→
? ; 5. C
6
H
5
−CH
3
+ KMnO
4
dd
o
t
→
?
239. Giải thích vì sao benzen không tácdụng với dd Br
2
và dd KMnO
4
còn stiren thì tác
dụng được, Viết pthh?
240. Đốt cháy hoàn toàn 13,25g một đồng đẳng của benzen A, cần hết 29,40l O
2
(đktc).
a. Xác định ctpt của A. b. Viết ctct và gọi tên các đồng phân của A.?
C
8
H
10
có 4 đp.
241. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A, chỉ thu được CO

70,2% .
243. Cho 23kg toluen tác dụng hết với 88kg HNO
3
66% và 74kg H
2
SO
4
96% (giả sử
H=100%), axit còn dư. a. tính khối lượng TNT thu được? b. tính khối lượng hỗn hợp
axit còn dư và C
%
của từng axit? Đs: a. 56,75kg b. C
%
HNO
3
= 8,4% , C
%
H
2
SO
4
=
55,4%.
244. Toluen có thể điều chế bằng phản ứng đehiđro hóa-đóng vòng từ heptan ở 500oC,
p=30→ 40atm, xúc tác Cr
2
O
3
/Al
2

12
có 8 đp (đánh số 1 từ nhánh nhiều C hơn) ; c. A là
1,3,5-trimetylbenzen.
250. Hỗn hợp X gồm benzen và xiclohexen có thể làm mất màu tối đa 75,0g dd Br
2

3,2%. Nếu đốt cháy hoàn toàn X, rồi hấp thụ sản phẩm bằng dd
2
( )
Ca OH
dư thu được
21,0g kết tủa. tính % khối lượng từng chất trong X? đs: 55,9% C
6
H
6
; 44,1% C
6
H
10
.
251. Hỗn hợp A gồm H
2
và hơi benzen có tỉ khối hơi so với metan là 0,60. Dẫn A qua
xúc tác Ni nung nóng, thấy một phần benzen chuyển thành xiclohexan. Hỗn hợp sau
phản ứng có tỉ khối hơi so với metan là 0,75. Tính xem có bao nhiêu % benzen chuyển
thành xiclohexan? Đs: 67%
20
Bài 37. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN.
252. Chọn câu đúng khi nói về thành phần của dầu mỏ? A. dầu mỏ là một hiđrocacbon
ở thể lỏng. B. dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon ở thể lỏng. C. dầu mỏ là hỗn

. 1. Người ta chuyển metan trong 1000m
3
khí thiên nhiên ở (đktc) thành axetilen
(H=50%), rồi thành vinyl clorua (H=80%), viết pthh và tính khối lượng vinyl clorua thu
được? 2. Tính thể tích khí thiên nhiên khi đốt cháy ở (đktc) để đun 100l nước từ
20
o
C lên 100
o
C. Biết lượng nhiệt tỏa ra khi đốt 1mol CH
4
và 1 mol C
2
H
6
lần lượt là
880kJ và 1560kJ; để làm 1ml nước tăng lên 1
o
C cần 4,18J và khi đốt khí thiên nhiên
20% lượng nhiệt thoát ra môi trường. đs: 1. 474,3kg. ; 2. 1035l .
257. Khi crăckinh butan thu được 47,0l hỗn hợp khí A gồm CH
4
, C
3
H
6
, C
2
H
6

CH
%V =
3 6
C H
%V =
10,6% ;
2 6
C H
%V =
2 4
C H
%V =
31,9% ;
2
H
%V =
4 8
C H
%V =
4,3% ;
4 10
C H
%V =
6,4%.
Bài 38. HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON.
258. Tìm nhận xét sai? A. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì chỉ thu được
CO
2
và H
2

(đktc). Xác định ctpt và % về khối lượng của từng chất
trong A? đs: 56,8% C
7
H
16
và 43,2% C
8
H
18

21
261. *Hỗn hợp khí A chứa hiđro, một ankan và một anken. Dẫn 15,68l A qua chất xúc
tác Ni nung nóng thì thu được 13,44l hỗn hợp khí B. Dẫn B qua bình đựng dd brom thì
màu của dd brom nhạt đi và khối lượng bình tăng 5,6g. Sau phản ứng còn lại 8,96l hỗn
hợp khí C có tỉ khối đối với hiđro là 20,25. Các thể tích đo ở (đktc), các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Xác định ctpt và tính % thể tích của từng chất trong hỗn hợp khí A, B và
C? đs: A có 42,86% C
3
H
8
, 42,86% C
2
H
4
, 14,28% H
2
. ; B có 50% C
3
H
8

A
<M
B
<M
C
) thuộc dãy đồng đẳng của benzen,
trong đó A, C có cùng số mol và cách nhu 2 chất trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn
toàn 48,8g hỗn hợp X cần 153,6g O
2
. 1. Xác định ctpt của A, B, C. Biết B không có
đồng phân thơm. 2. Tính % về khối lượng từng chất trong hỗn hợp X. đs: 31,9%
C
6
H
6
, 18,9% C
7
H
8
, 49,2% C
9
H
12
.
Bài 39. DẪN XUẤT HAlOGEN CỦA HIĐROCACBON.
264. Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A. Cl−CH
2
−COOH
B. C
6


266. Benzyl bromua có công thức là:
267. Viết pthh cho sơ đồ, (ghi rõ điều kiện, tên các chất). CH
4

(1)
→
?
(
)2
→
C
2
H
4

(3)
→
?
(4)
→
vinyl clorua
(5)
→
PVC.
268. Viết pthh cho sơ đồ (A, B là sản phẩm chính viết dạng ctct): 2-brombutan
2 5
, ,
, ,
|

có 2 đp.
Bài 40. ANCOl.
270. Chất nào là ancol?
271. Chất
3
3
CH
3
C
CH OH
CH




có tên là: A. 1,1-đimetyletanol B. 1,1- đimetyletan-1-
olC. isobutan-2-ol D. 2-metylpropan-2-ol.
272. Ancol isobutylic có công thức cấu tạo là: A.
3 2
CH CH CH OH
CH
3
|
− − −
B.
3 2
CH CH CH OH
CH
3
|

2
( )
Cu OH

[C
3
H
5
(OH)
2
O]
2
Cu + 2H
2
O. B. C
2
H
5
OH + HBr → C
2
H
5
−Br + H
2
O. C.
2C
2
H
5
OH + 2Na → 2C

→
ancol etylic
(3)
→
anđehit axetic.
276. Từ ancol propylic và các chất vô cơ cần thiết, viết pthh điều chế propen ; propyl
bromua ; đipropyl ete.
277. Đốt cháy hoàn toàn 0,35mol một ancol A no, mạch hở. Cần 31,36l O
2
(đktc).Xác
định ctpt, viết ctct và gọi tên A? đs: C
3
H
8
O
2
có 2 đp ancol.
278. Đốt cháy hoàn toàn 1,45g một ancol A đơn chức, mạch hở chứa 1 liên kết đôi. Cần
2,24l O
2
(đktc).Xác định ctpt, viết ctct và gọi tên A? đs: C
3
H
6
O.
279. Đốt cháy hoàn toàn 35,60g hỗn hợp A gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp
trong một dãy đồng đẳng. Cần 63,84l O
2
(đktc).Xác định ctpt, viết ctct và gọi tên A?
Tính % về khối lượng các chất trong hỗn hợp A? đs:

65,1% ,
4 9
C H OH
%m =
34,9%
281. Cho 20,30g hỗn hợp A gồm glixerol và một ancol đơn chức, tác dụng hết với Na
dư, thu được 5,04l H
2
(đktc). Mặt khác nếu lấy 8,12g hỗn hợp A thì tác dụng đủ với
1,96g
2
( )
Cu OH
. Xác định ctpt, viết ctct có thể có và gọi tên của ancol trên? Tính % về
khối lượng của ancol trong hỗn hợp A? đs: C
4
H
10
O có 4 đp.
282. Đun hỗn hợp 2 ancol no, đơn chứa, mạch hở với H
2
SO
4
ở 140
o
C, được 72,0g 3 ete
có số mol bằng nhau và 21,6g H
2
O. Xác định ctpt, viết ctct và gọi tên 2 ancol? Tính %
về khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp ? đs:

và C
6
H
5
−CH
2
−OH tác dụng với: Na ; dd NaOH, dd HBr (H
2
SO
4
đặc xúc tác, đun nóng).
287. Viết pthh để chứng minh trong phân tử phenol, gốc −C
6
H
5
có ảnh hưởng đến nhóm
−OH và nhóm −OH có ảnh hưởng đến gốc −C
6
H
5
.
23
288. Sục khí CO
2
vào dd C
6
H
5
−ONa ở nhiệt độ thường, thấy dd vẩn đục, sau đó đun
nóng dd đó thì thấy dd lại trong. Hãy giải thích hiện tượng, viết pthh (nếu có).

2
O 5,90g. a. Xác định ctđg nhất
của A? b. Xác định ctpt của A biết M
A
< M
g
l
ucozơ
. Viết các ctct thơm của A, gọi
tên? c. A có tác dụng được với Na và NaOH không? Đs: CTĐGN là C
7
H
8
O ; CTPT là
C
7
H
8
O.có 5 đp.
Bài 42. lUYỆN TẬP. DẪN XUẤT HAlOGEN, ANCOl VÀ PHENOl.
291. Cho lần lượt: C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6

2
(đktc), 2,25g H
2
O. Mặt khác cho 18,55g A tác dụng hết với Na, được
5,88l H
2
(đktc). Xác định ctpt, viết các ctct và gọi tên A? Tính m? đs: Đs: C
4
H
10
O
3

2 đp ancol mạch thẳng.; m=2,65g.
297. *Một bình kín dung tích 5,60l chứa đầy hỗn hợp hơi của 2 ancol đơn chứa và
3,20g O
2
. nhiệt độ trong bình 109,2
o
C, áp suất 0,728atm. Bật tia lửa điện đốt cháy hoàn
toàn 2 ancol, sau phản ứng nhiệt độ trong bình là 136,5
o
C và áp suất là p atm. Dẫn sản
phẩm cháy qua bình (1) đựng dd H
2
SO
4
đặc, sau đó qua bình (2) đựng dd NaOH dư.
Thấy bình (1) tăng 1,26g và bình (2) tăng 2,2g. a. Tính p? b. Xác định ctpt, viết
ctct, gọi tên và tính % về khối lượng từng ancol? Biết số mol của ancol có khối lượng

−CH
2
−CH
2
−CHO. B.
CH
3
−CH
2
−CHO. C.
|
3
3
CH CH CHO
CH
− −
D.
||
2 3
O
H C O CH CH− − − −
24
301. Chất
||
3 2 2 3
O
CH CH CH C CH− − − −
có tên là: A. pentan-4-on. B. pentan-4-ol. C.
pentan-2-on.D. pentan-2-ol.
302.Nhận xét nào đúng? A. anđehit và xeton đều làm mất màu nước brom. B. anđehit

5
H
10
O.
306. Viết pthh điều chế anđehit axetic từ mỗi chất sau (ghi rõ điều kiện): axetilen ;
etilen ; etan ; metan.
307. Cho 10,50g một anđehit đơn chức A, tham gia phản ứng tráng gương. lượng bạc
tạo ra cho vào axit nitric loãng, được 3,85l NO duy nhất ở 27,3
o
C, 0,80atm. Xác định
ctpt, ctct, tên của A? đs: C
3
H
4
O.
308. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A cần 3,08l O
2
. Chỉ thu được 2,24l CO
2

(đktc) và 1,80g H
2
O. 1. Xác định ctđg nhất của A 2. Xác định ctpt của A, biết tỉ khối
của A so với oxi là 2,25. 3. A là hợp chất cacbonyl, hãy viết tất cả các ctct của A và gọi
tên chúng. Đs: C
4
H
8
O có 3 đp cacbonyl.
309. Hỗn hợp X chứa anđehit đơn chức A, xeton B, ancol C. (A, B, C là đồng phân của

−CH
2
−COOH. C. CH
3
−COOH. D. CH
3
−[CH
2
]
3
−COOH.
312. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. H−COO−CH
3
. B. HO−CH
2
−CHO.
C. CH
3
−COOH. D. CH
3
−CH
2
−CH
2
−OH.
313. Chất dễ tan trong nước nhất? A. CH
3
−CH
2
−COO−CH

−OH B.
HO−C
6
H
4
−OH C. H−COO−C
6
H
5
D. C
6
H
5
−COOH.
315. Viết ctct tất cả các axit cacboxylic có cùng ctpt là C
5
H
10
O
2
, gọi tên chúng? Đs: có 4
đp axit.
316. Viết pthh điều chế axit axetic từ mỗi chất sau (ghi rõ điều kiện), các chất vô cơ cần
thiết có đủ: metan ; etilen ; axetilen ; butan.
317. Dd axit fomic 0,092% có D=1,00g/ml. Trong đó chỉ có 5,0% số phân tử axit fomic
phân li thành ion. Tính pH của dd? Đs: pH=3
318. Hoàn thành Pthh cho sơ đồ nếu có (ghi điều kiện, tên sản phẩm hữu cơ): a.
CH
3
COOH + NaHCO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status