Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
NS: 08/9
Tuần 3: Ôn tập hình thang hình thang cân
I. Lý thuyết HS nhắc lại ĐN, T/c; dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân
II.Luyện tập:
Bài 1: Cho hình thang cân ABCD. Đáy nhỏ AB bằng cạnh bên BC và đờng chéo AC vuông
góc với cạnh bên AD.
a) Tính các góc của hình thang cân.
b) C/M rằng trong hình thang cân đó đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ.
HD giải:
a) ABCD là hình thang (gt) => AB // CD,
=> A
1
= C
1
(2 góc so le trong) (1)
Mặt khác AB = BC (gt) ABC cân tại C
A
1
= C
2
(2)
Từ (1) và (2) => C
1
= C
2
= 1/2.C
Mà ABCD là hình thang cân (gt) => D = C
=> C
1
= 1/2.D
0
BCD vuông cân tại B BCD = 45
0
ACD = ACB + BCD = 90
0
Ta có AB AC; CD AC AB // AC ABCD là hình thang vuông.
b) ABC vuông ở A, theo định lý Pi Ta Go ta có
BC
2
= AB
2
+ AC
2
= 5
2
+ 5
2
= 50
Trong vuông BCD ta lại có:
CD
2
= BC
2
+ BD
2
= 50 + 50 = 100 CD = 10 cm
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD có AB//CD, AB < CD. Kẻ 2 đờng cao AH, BK
a) C/M rằng HD = KC;
b) Biết AB = 3cm. Tính độ dài các đoạn HD, CK
HD giải:
A
B
A
B
A
BB
C
22
1
D
A
B
C
D
A
A
B
CC
KH
D
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Ta lại có AB // HK (gt) HK = AB (hình thang ABKH có
2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau)
Mà DH + KC = CD HK = CD AB
DH = KC =
)(5,4
2
615
2
cm
BDEC là hình thang
Mặt khác DBC = ECD ( ABC cân tại A)
BDEC là hình thang cân
b) ta có BD = DE B
1
= E
1
B
1
= B
2
(Vì E
1
= B
2
)
tơng tự DE = EC C
1
= C
2
nếu BE, CD là các đờng phân giác
HD về nhà: Làm các bài tập 26, 31, 32, 33 SBT
NS: 16/9
Tuần 4: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Lý thuyết :
Nhắc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học và phát biểu dới dạng lời
II. Các dạng bài tập áp dụng .
A
B
DD
CC
EE
BB
F
O
A
D
BB CC
EE
1
2
1
2
11
2
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Bài 1: Tính
a) (2x + 3y)
2
; b) (5x y)
2
; c) (x +
4
1
)
2
; d) (3x
2
2y)
1
)
2
= x
2
+ 2.x.
4
1
+ (
4
1
)
2
=
d) (3x
2
2y)
3
= (3x
2
)
3
3.(3x
2
)
2
.2y + 3.3x
2
.(2y)
2
3
1
+ 3.
2
1
x
2
.(
3
1
y)
2
+ (
3
1
y)
3
=
f) (3x + 1)(3x 1) = (3x)
2
1 =
Bài 2: Viết các đa thức sau thành bình phơng của 1 tổng, hoặc một hiệu, hoặc lập phơng của
một tổng hoặc một hiệu.
a) x
2
6x + 9 ; b) 25 + 10x + x
2
; c) x
3
+ 15x
2
+ 2y = (x
2
+ 10x + 25) + (y
2
+ 2y + 1) =
b) x
2
2xy + 2y
2
+ 2y + 1 = (x
2
2xy + y
2
) + (y
2
+ 2y + 1) = .
c) z
2
6z + 5 t
2
4t = (z
2
6z + 9) (t
2
- 4t + 4) =
d) 4x
2
12x y
2
3
+ (x 2)
3
6a
2
b
d) (a + b)
3
- (x 2)
3
6a
2
b; e) (a + b c)
2
(a c)
2
2ab + 2bc
HD giải:
a) (x + 1)
2
(x 1)
2
3(x + 1)(x 1) = x
2
+ 2x + 1 (x
2
- 2x + 1) 3(x
2
1) =
.
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Bài 5:a) Cho x + y = 7 tính giá trị của biểu thức:
M = (x + y)
3
+ 2x
2
+ 4xy + 2y
2
b) Cho x y = 7 tính giá trị của biểu thức: A = x(x + 2) + y(y 2) 2xy + 37
HD giải:
a) Ta có M = (x + y)
3
+ 2x
2
+ 4xy + 2y
2
= (x + y)
3
+ 2(x
2
+ 2xy + y
2
)
= (x + y)
3
+ 2(x + y)
2
Thay x + y = 7 ta đợc M = 7
3
a) ta có a
2
+ b
2
+ c
2
+ 3 = 2(a + b + c) a
2
2a + 1 + b
2
2b + 1 + c
2
2c + 1= 0
(a 1)
2
+ (b 1)
2
+ (c - 1)
2
= 0
=
=
=
01
+ 2ab + 2ac + 2bc = 3ab + 3ac + 3bc
a
2
+ b
2
+ c
2
- ab - ac bc = 0
2a
2
+ 2b
2
+ 2 c
2
2ab 2ac 2bc = 0
(a
2
2ab + b
2
) + ( b
2
2bc + c
2
) + (a
2
2ac + c
2
) = 0 .
HD về nhà:
Giải các bài tập ở SBT
1
2
ED =
1
4
BC)
- Hãy tính MK? (MK =
1
2
BC)
- IK = MK - MI =
1
2
BC -
1
4
BC =
1
4
BC
Vậy MI = IK = KN.
Bài 3: Cho hình thanh ABCD (AB//CD, AB < CD). Gọi M, N lầ lợt là trung điểm của AD,
CD. Gọi I, K là giao điểm của MN với BD và AC.
C/m rằng IK =
1
2
(CD - AB)
HD: - C/m MK là đờng trung bình của ACD
=> MK =
1
+ b
2
+ c
2
+ 2ab + 2ac + 2bc
2. (x
1
+ x
2
+ x
3
+ .+ x
n
)
2
=
3. x
n
y
n
= (x y)(x
n-1
+ x
n-2
y + x
n-3
y
2
+ .+ xy
n-2
y
2
- .+x
2
y
2k-2
xy
2k-1
+ y
2k
)
6. Công thức nhị thức Niu tơn
(x + y)
n
= x
n
+ n.x
n-1
y +
2
)1( nn
x
n-2
y
2
+
3.2.1
)2)(1( nnn
x
n-3
E
F
M
N
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
II. Luyện tập:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x
3
y
2
6x
2
y
3
+ 9x
2
y
2
; b) 12x
2
y 18xy
2
30y
2
c) y(x z) + 7(z x); d)27x
2
(y 1) 9x
3
(1 y)
HD giải: câu a, b, c, d đặt nhân tử chung
Câu e, f, g dùng hằng đẳng thức bình phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu
Câu h, i dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
Câu k dùng hằng đẳng thức tổng hai lập phơng.
Bài 2: Tìm x biết
a) 5(x + 3) 2x(3 + x) = 0; b) 4x(x 2008) x + 2008 = 0
c) (x + 1)
2
= x + 1; d)x
2
+ 8x + 16 = 0
e) (x + 8)
2
= 121; f) 4x
2
12x = -9
HD giải:
a) 5(x + 3) 2x(3 + x) = 0 (x + 3)(5 2x) = 0
x + 3 = 0 x = -3
Hoặc 5 2x = 0 x = 5/2
b) 4x(x 2008) x + 2008 = 0 ) 4x(x 2008) (x 2008) = 0
(x 2008)(4x 1) = 0 x = 2008 hoặc x = 1/4
c) (x + 1)
2
= x + 1 (x + 1)
2
(x + 1) = 0 (x + 1)(x + 1 1) = 0
x(x + 1) = 0
d) x
2
a) Ta có n
2
(n + 1) + 2n(n + 1) = (n + 1)(n
2
+ 2n) = n(n + 1)(n + 2) là tích 3 số tự nhiên liên
tiếp nên chia hết cho 6
b) Ta có (2n 1)
3
(2n 1) = (2n 1)[(2n 1)
2
1] = (2n 1)(2n 1 + 1)(2n 1
1)
= 2n(2n 1)(2n 2) = 4n(n 1)(2n 1)
Với n Z n(n 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 4n(n 1) cxhia
hết cho 8 4n(n 1)(2n 1) chia hết cho 8 đpcm
c) (n + 7)
2
(n 5)
2
= (n + 7 n + 5)(n + 7 + n 5) = 12(2n + 2) = 24(n + 1) chia hết
cho 24
Bài 4: Tính nhanh
a) 100
2
99
2
+ 98
2
97
2
4
+ 1)(2
8
+ 1) và B = {[(2
2
)
2
]
2
}
2
Hớng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 23, 24, 27, 28, 29 SBT
NS: 06/10
Tuầ n 7 : Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
pháp nhóm nhiều hạng tử
I. Nhắc lý thuyết:
? Em hãy nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
- Phơng pháp đặt nhân tử chung
- Dùng hằng đẳng thức
- Nhóm nhiều hạng tử
II. Luyện tập:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3xy + x + 15y + 5; b) xy xz + y z
c) 11x + 11y x
2
xy; d) x
2
xy 8x + 8y
HD giải:
a) 9 x
2
+ 2xy y
2
= 9 (x
2
2xy + y
2
) = 3
2
(x y)
2
= (3 x + y)(3 + x
y)
b) x
2
6x y
2
+ 9 = (x
2
6x + 9) y
2
= (x 3)
2
y
2
= x 3 y)(x 3 + y)
c) 25 4xy 4x
2
2
+ cx
2
ay + ay
2
cy + cy
2
; b) ax
2
+ ay
2
bx
2
by
2
+ b a
c) ac
2
ad bc
2
+ cd + bd c
3
; d) ax
2
ax + bx
2
bx + a + b
HD giải:
a) ax
2
+ ay
2
bx
2
by
2
+ b a = (ax
2
+ ay
2
a) (bx
2
+ by
2
b) =
= a(x
2
+ y
2
1) b(x
2
+ y
2
1) = .
c) ac
2
ad bc
2
+ cd + bd c
3
2
y
2
+ xy với x =
3
2
, y =
2
1
HD giải:
a) Ta có A = x
2
y y + xy
2
x = (x
2
y + xy
2
) (x + y) = xy(x + y) (x + y)
= (x + y)(xy 1)
Thay x = -5, y = 2 ta đợc A = (-5 + 2)[(-5).2 1] = -3.(-11) = 33
b) Ta có B = 3x
3
2y
3
6x
2
y
2
+ xy = (3x
1
)
2
][3.(
3
2
)
2
+
2
1
] = =
36
11
Bài tập nâng cao:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) a
3
+ b
3
+ c
3
3abc; b) x
2
(y z) + y
2
(z x) + z
2
(x y)
c) x
] 3ab(a + b
+c)
= (a + b + c)(a
2
+ 2ab + b
2
ac - bc + c
2
3ab)
= (a + b + c)(a
2
+ b
2
+ c
2
ab ac bc)
GV hớng dẫn câu b: khai triển 2 hạng tử cuối sau đó nhóm để có nhân tử chung với
hạng tử đầu
b) x
2
(y z) + y
2
(z x) + z
2
(x y)
= x
2
(y z) + y
2
z xy
M = a
3
+ b
3
+ c(a
2
+ b
2
) - abc
HD giải:
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
M = a
3
+ b
3
+ c(a
2
+ b
2
) abc = (a
3
+ a
2
c) + (b
3
+ b
2
c) abc
= a
2
2
3xy 5x + 5y
HD giải:
a) x
2
xy + x y = (x
2
xy) + (x y) = x(x y) + (x y) = (x y)(x + 1)
b) xz + yz -5(x + y) = z(x + y) 5(x + y) =
c) 3x
2
3xy 5x + 5y = (3x
2
3xy) (5x 5y) = 3x(x y) 5(x y)
= .
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 8xy
3
5xyz 24y
2
+ 15z; b) x(x + 1)
2
+ x(x 5) 5(x + 1)
2
c) 2xy x
2
y
2
+ 16; d) 2x
2
y
2
+ 16 = 16 (x
2
2xy + y
2
) = 4
2
(x y)
2
=
d) 2x
2
+ 4x + 2 2y
2
= 2[(x
2
+ 2x + 1) y
2
] = 2[(x + 1)
2
y
2
]
= 2(x + 1 y)(x + 1 + y)
Bài 3: Tìm x biết
a) (5 2x)(2x + 7) = 4x
2
25
b) X
? Em hãy phân biệt giữa t/c và dấu hiệu
II. Luện tập
Bài 1: Cho ABC, các đờng cao BH và CK cắt nhau tại E. Qua B kẻ đờng thẳng
Bx AB, qua C kẻ đờng thẳng Cy AC. Hai đờng thẳng nàu cắt nhau tại D.
a) Tứ giác BDCE là hình gì? c/m
b) Gọi M là trung điểm BC. C/M E, M, D thẳng hàng. ABC thoã mãn điều kiện
gì thì DE đi qua A.
c) So sánh 2 góc A và D của tứ giác ABDC
HD giải:
a) Ta có DB AB(gt), CE AB (gt) DB // CE (1)
c/m tơng tự ta có BE // DC (2)
Từ (1) và (2) BDCE là hbh
b) Tứ giác BDCE là bhh (c/m a) BC và DE cắt nhau
tại trung điểm mỗi đờng. Mà M là trung điểm của BC
M cũng là trung điểm của D, M, E thẳng hàng
* DE đi qua A tức là A, E M thẳng hàng AM là trung tuyến của ABC
Mặt khác AM là đờng cao ABC cân tại A
c) Tứ giác ABDC có B = C = 90
0
B + C = 180
0
BAC + BDC = 360
0
180
0
= 180
0
2 góc A và D của tứ giác ABDC bù nhau
A
1
+ A
2
= 90
0
AH BC hay IA BC
Bài 3: Cho hbh ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lấy tơng ứng các điểm E, F, G,
H sao cho AE = CG; BF = DH. C/M
a) Tứ giác EFGH là hbh
b) Các đờng thẳng AC, BD, EG, FH đồng quy
HD c/m:
a) Ta có: AB = CD(2 cạnh đối của hbh)
mà AE = CG(gt) BE = DG (1)
BEF = DGH (c.g.c) EH = FG (2)
Từ (1) và (2) EFGH là hbh (có các cạnh đối song song)
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD O là trung điểm của AC và BD (3) (ABCD là
hbh)
Mặt khác tứ giác BFDH có BF // DH, BF = DH (gt) BFDH là hbh FH cắt BD tại
trung điểm O của BD (4)
Ta lại có tứ giác EFGH là hbh EG cắt FH tại trung điểm O của FH (5)
Từ (3), (4), (5) AC, BD, EG đồng quy
Bài 4:
Cho hbh ABCD Có A = 120
0
và AB = 2AD
a) C/M rằng tia phân giác của góc D cắt cạnh AB tại điểm E là trung điểm của AB.
b) c/m AD AC
HD C/M:
a) Ta có DE là tia phân giác của góc D
D
H C
E
I
D
11
2
1
B
A
C
D
H
O
FF
GG
E
A
E
B
CC
F
D
2
1
1
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
HDc/m:
Tứ giác AEBD, ABDF là các hbh (có các cạnh đối song song)
AE = BD, AF = BD AE = AF
Lại có AE // BD, AF // BD 3 điểm A, E, F thẳng hàng A là trung điểm của EF
a) x
2
16 4xy + 4y
2
b) x
5
x
4
+ x
3
x
2
c) x
4
3x
3
x + 3
d) 3x + 3y x
2
2xy y
2
e) X
3
x + 3x
2
y + 3xy
2
- y
? Em có nhận xét gì đa thức ở câu a?
Bài 1:
2
)
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
? Có nhân tử chung hay hằng đẳng thức
hay không?
?Vậy ta phải sử dụng phơng pháp nào?
? Nhóm ntn vì sao?
GV gọi HS lên bảng trình bày các câu b,
c, d
? ở câu b có cách phân tích nào khác
không?
? Câu c có cách nhóm nào khác không?
Bài 2:
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x
2
+ 4x + 3
b) 3x
2
7x + 2
c) x
4
y
4
+ 4
? Các đa thức ở câu a và b có thể phân tích
bằng các phơng pháp thông thờng đợc
không? Ta sử dụng phơng pháp nào?
Đối với đa thức dạng tam thức bậc hai ta
phân tích bằng phơng pháp tách ntn?
4
+
x
2
)
= x
2
(x 1)(x
2
+ 1)
c)x
4
3x
3
x + 3
= (x
4
3x
3
) (x 3) = .
d) 3x + 3y x
2
2xy y
2
= (3x + 3y) (x
2
+ 2xy + y
2
)
=
2
+ 4x + 3
Ta có ac = 1.3 = 3
Ta thấy 1 + 3 = 4 = b tách 4x = 3x + x
x
2
+ 4x + 3 = x
2
+ x + 3x + 3
= (x
2
+ x) + (3x + 3)
= x(x + 1) + 3(x + 1) = (x + 1) (x + 3)
b) 3x
2
7x + 2
= 3x
2
6x x + 2 = (3x
2
6x) (x
2)
= 3x(x 2) (x 2) = (x 2)(3x
1)
c) x
4
y
4
+ 4
= x
2
=
Bài 3:
a) (x
2
+ x)
2
+ 4(x
2
+ x) 12
Đặt x
2
+ x = y thì đa thức cố dạng
y
2
+ 4y 12 = y
2
2y + 6y 12
= y(y 2) + 6(y 2) = (y 2)(y + 6)
(x
2
+ x)
2
+ 4(x
2
+ x) 12 =
(X
2
+ x 2)(x
2
+ 3x + 1 + 3)(x
2
+ 3x + 1 2)
= (x
2
+ 3x + 4)(x
2
+ 3x 1)
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Hớng dẫn về nhà: Xem lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Làm các bài tập 35, 36, 37, 38 SGK
.
NS: 02/11
Tuần 11: Ôn tập hình chữ nhật
I- Mục tiêu
HS nắm vững đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết để giải cá bài tập.
Vận dụng tôt cá kiến thức đã học vào các bài tập trong SGK.
II- Đồ dùng dạy-học:
SGK- Vở bài tập- Vở nháp- Thớc thẳng.
III- Tiến trình dạy- học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Trả lời những thắc mắc của HS
GV: Học xong bài này em có những
vấn đề gì cần hỏi?
Hoạt động 2
Hớng dẫn giải bài tập
Bài 58.
Điền vào chỗ trống, biết rằng a,b là độ
dài cá cạnh, d là độ dài đờng chéo của
C
E
H
I
1
3
c
m
10c
m
15c
m
D
A
B
C
H
A
D
C
B
H
G
F
E
1
1
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Bài 62. câu đúng a,b
Bài 63
0
;
G
=90
0
. tứ
giác EFGH có 3 góc vuông=>là HCN.
Bài 65 . EF là đờng TB của
ABC, nên
EF//AC,HG là đờng tb của
ADC nên
HG//AC=>HG//EF. c/m tơng tự
EF//FG=> EFGH là HBH. EF//AC và
BD
AC nên BD
EF. EH//BD . nên
EF
EH. H.b.h EFGH có Ê =90
0
nên
là hình chữ nhật.
Bài 66. BCDE là hình bình hành có một
góc vuông nên là hình chữ nhật. Do đó
0
điểm của AD. C/M:
a) DF = AE
b) E và F đối xứng với nhau qua I
HD c/m:
? Để c/m DF = AE ta c/m ntn?
? Tứ giác AEDF có gì đặc biệt?
? Từ đó suy ra điều gì?
? Để c/m E và F đối xứng với nhau qua I
ta phải c/m điều gì?
? Vì sao I là trung điểm của EF?
Bài 2:
Cho ABC, D là một điểm trên cạnh BC.
Gọi E và F theo thứ tự là điểm đối xứng
của D qua AB và AC.
a) Chứng minh AE = AF
b) ABC có thêm điều kiện gì để
a) DE//AB (gt) DE//AF (1)
Mặt khác DE = AF (gt) (2)
Từ (1) và (2) AEDF là hình bình hành
(tứ giác có 1 cặp cạnh đối song song và
bằng nhau) DF = AE (2 cạnh đối của
hbh)
b) Tứ giác AEDF là hbh (câu a) 2
đờng chéo AD và EF cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đờng. Mặt khác
I là trung điểm của AD I là trung
điểm của EF E và F đối xứng với
nhau qua I
A
FF
điều gì?
? Theo t/c đối xứng thì các góc A
1
nh thế
nào với A
2
; A
3
nh thế nào với A
4
từ đó ta
có A
2
+ A
3
=
a) D và E đối xứng với nhau qua AB
AB là đờng trung trực của DE
AE = AD
F đối xứng với D qua AC AF = AD
Vậy AE = AF
b) Ta có AED cân có AB là đờng cao
AB cũng là phân giác A
1
= A
2
Tơng tự A
3
, C
'
theo thứ tự là điểm đối
xứng của M qua D, E, F.
a) c/m tứ giác AB
/
A
/
B là hình bình hành
b) Gọi O là giao điểm của AA
/
và B
/
B. C/m C và C
'
đối xứng với nhau qua O.
NS: 17/11
Tuần 13: Chia đa thức
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
I. Mục tiêu.
HS nắm vững cách chia đơn thức cho đơn thức, chia đ thức cho đơn thức.
Giải dợc các bài tập chia đơn thức , chia đa rhức.
II. Chuẩn bị
SGK, Vở nháp, vở bài tập.
III. Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Ôn tập lý thuyết (7 ph)
GV: Học xong bài chia đa thức cho đơn
64. thực hiện theo quy tắc.
Số 65. Xét luỹ thừa (y-x)
2
và (x-y)
2
nh
thế nào với nhau? Coi (x-y)=m, rồi thực
hiện phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Bài 66.
A=5x
4
-4x
3
+6x
2
y chia hết cho B=2x
2
không?
Hà làm: A không chia hết cho B vì 5
không chia hết cho 2
Quang làm:A chia hết cho B vì mọi hạng
tử của A đều chia hết cho B.
Hãy cho ý kiến của em?
Bài tập ra thêm:
Bài 1: Tìm x biết
a) (4x
4
+ 3x
3
Bài 66:
HS: Quang trả lời đúng còn Hà trả lời sai
Bài 1:
a) (4x
4
+ 3x
3
):(-x
3
) + (15x
2
+ 6x) : 3x =
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
= 0
b) (x
2
-
2
1
x) : 2x (3x 1) : (3x
1) = 0
0
-4x 3 + 5x + 2 = 0
x = 1
b) (x
2
-
2
1
x) : 2x (3x 1)
2
1)
Bài 1:
a) (-3x
3
+ 5x
2
9x + 15) : (-3x + 5)
GV gọi HS lên bảng làm tính chia
? Có cách nào khác không?
GV hớng dẫn: Phân tích đa thức thành
nhân tử
Bài 2: Với giá trị nào của x thì đa thức d
trong mỗi phép chia sau có giá trị bằng
không
a) (2x
4
3x
3
+ 4x
2
+ 1) : (x
2
1)
b) (x
5
+ 2x
4
+ 3x
2
3
+ 11x
2
+ 5x + 5
chia hết cho giá trị của đa thức x + 2
b) Giá trị của đa thức x
3
- 4x
2
+ 5x - 1
chia hết cho giá trị của đa thức x 3
-3x
3
+ 5x
2
9x + 15 -3x + 5
-3x
3
+ 5x
2
- 9x + 15 x
2
+ 3
- 9x + 15
0
HS lên bảng làm tính chia đợc thơng là 2x
2
3x + 6 d là -3x + 7
3x + a
cho đa thức x
2
2x + 1 đợc thơng là x
2 đa thức d là a + 2
Để đa thức x
3
3x + a chia hết cho đa
thức x
2
2x + 1 thì a + 2 = 0 a = -2
Bài 4:
- Thực hiện phép chia đa thức
4x
3
+ 11x
2
+ 5x + 5 cho đa thức x + 2 đợc
thơng là 4x
2
+ 3x 1 d là 7
Vậy
2
7
134
2
55114
2
23
+
Giải các bài tập trong SGK.
B: Nội dung.
Hớng dẫn các bài tập 67-72 SGK.
C: Tiến trình dạy-học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Hoạt động 1:
Giải đáp thắc mắc của HS
Học xong bài đờng thẳng song song với
1 đờng thẳng cho trớc, em nắm đợc
những kiến thức nào?
1. Khoảng cách giữa hai đờng thẳng
song song có t/c gì?
2. từ 1 đ/t cho trớc, tập hợp các
điểm cáh đều đờng thẳng đã cho
có t/c gì?
HS
Hoạt động 2:
Hớng dẫn giải bài tập( 35 ph)
Bài 67, SGK
Cách 1: Dùng t/c đờng TB của tam giác
và đờng TB của hình thang.
Cách 2: Vẽ đờng thẳng d đi qua A và //
với EB, ta có AC=CD=DE nên các đ/t //
với d. CC.DD,EB là song song cách
đều: AC=CD=DB.
Bài 68. Kẻ AH và CK vuông góc với d.
AHB=
của AB. Khi B di chuyển trên tia oy thì
điểm M di chuyển trên đờng nào?
? Trên hình vẽ những yếu tố nào không
đổi?
? Điểm M cách tia Oy một khoản ntn?
? Khi B trùng O thì M trùng với điểm
nào?
Vậy khi B di chuyển trên tia Oy thì M di
chuyển trên đờng thẳng nào?
Bài 2: Cho ABC cân tại A. Từ điểm M
trên cạnh BC vẽ đờng thẳng vuông góc với
BC cắt các đờng thẳng AB, AC lần lợt tại
E và F. C/M rằng khi M di chuyển trên BC
thì trung điểm I của đoạn EF luôn nằm
trên một đờng thẳng cố định.
Kẻ MI Oy; MK Ox.
Tứ giác MIKO có I = O = K = 90
0
(gt) MIKO là
Hình chữ nhật
IM = OK
Và MK // OI
AOB có MK // OB
MA = MB
Nên OK = KA
=
2
1
E = F
1
AEF cân tại A có AI là trung tuyến
AI cũng là đờng cao AI ME
tứ giác AIMH là hcn (có 3 góc vuông)
IM = AH I luôn cách BC một
khoảng bằng AH
Từ đó suy ra I luôn nằm trên đờng thẳng
cố định d, d // BC và cách BC một khoảng
bằng AH không đổi.
Giới hạn: Gọi B
/
và C
/
lần lợt là hình chiếu
của B, C trên đờng thẳng d thì khi M trùng
B thì I trùng B
/
, khi M trùng C thì I trùng
C
/
. Vậy khi M đi động trên đoạn BC thì I
di động trên đoạn B
/
C
/
Hớng dẫn về nhà: Học thuộc lý thuyết các bài đã học. Làm các bài tập SBT
NS: 02/12
Tuần 15: Ôn tập chơng I - Đại số
4. Tách hạng tử
5. Thêm bớt hạng tử
Hoạt động 2:
Luyện tập (25 ph)
Bài 1: Làm tính nhân
a) 3x
2
(5x
2
4x + 3)
b) -5xy(3x
2
y 5xy + y
2
)
c) (
3
1
3
2
3
4
23
+ yy
).(-3y
2
)
? Để làm tính nhân ở bài toán trên ta sử
dụng kiến thức nào?
Bài 2: Làm tính nhân
2
+ 25x
2
y
2
5xy
3
c) (
3
1
3
2
3
4
23
+ yy
).(-3y
2
)
= -4y
5
2y
4
+ y
2
Bài 2:
HS lên bảng làm
a) (5x
2
4x)(x 3) = 5x
2
+ 8x 4
b) 4x
2
25 (2x 5)(2x + 7)
Bài 5: Tìm a để đa thức 3x
3
+ 2x
2
7x + a chia hết cho đa thức 3x - 1
.
Đề 1:
A- Phần trắc nghiệm: (Hãy khoanh tròn vào các chữ cái ( A, B, C, D) đứng trớc câu trả lời
đúng)
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
Câu 1: Tích của đơn thức -5x
3
và đa thức 2x
2
+ 3x - 5 là
A. 10x
5
- 15x
4
+ 25x
3
B. -10x
5
-15x
4
1) Thực hiện các phép tính :
a) ( x + 3y )(2x
2
y 6xy
2
)
b) ( 6x
5
y
2
9x
4
y
3
+ 15x
3
y
4
): 3x
3
y
2
2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 2x
2
2y
2
b) 2x
2
2 xy 3x + 3y
là
A. 10x
5
+ 4x
4
x
2
; B. -10x
5
+ 4x
4
x
2
; C. -10x
5
4x
4
+ x
2
; D. Một kết quả khác
Câu 2: Đẳng thức nào dới đây sai?
A. (a - b)
2
+ (a + b)
2
= 2( a
2
+ b
2
) B. ( - a - b)
12x + 12y
c) x
2
3x + 2
3) Thực hiện phép tính
a) (x 2y)(3x
2
y + 6xy
2
)
3) b) 5x
4
y
3
15x
3
y
4
+ 20x
2
y
2
) : 5x
2
y
2
4) Tìm số a để đa thức x
3
3x
2
2
18xy
3
= 2x
3
y 18xy
3
(1đ)
b) ( 6x
5
y
2
9x
4
y
3
+ 15x
3
y
4
): 3x
3
y
2
= 2x
2
3xy + 5y
2
(1đ)
Giỏo ỏn bi dng toỏn lp 8 cỏc dng toỏn c bn
a) ( 2x + 3 )
2
+ ( 2x + 5 )
2
- 2( 2x + 3 )( 2x + 5 ) = (2x + 3 2x 5)
2
= 4
b) ( x 3 )( x + 3 ) - ( x 3 )
2
= x
2
9 (x
2
6x + 9) = 6x - 18
2) (3 đ)
a) x
4
+ 1 2x
2
= (x
2
1)
2
= (x 1)
2
(x + 1)
2
b) 3x
2
3y
15x
3
y
4
+ 20x
2
y
2
) : 5x
2
y
2
= x
2
y 3xy
2
+ 4
4) a = -6 (1 đ)
NS: 06/12
Tuần 16: Ôn tập hình thoi
I. Mục tiêu:
Ôn lại các kiến thức về hình thoi.
Hớng dẫn Giải các bài tập sử dụng kiến thức về hình thoi.
II.Chuẩn bị:
GV: thớc, com pa, hệ thống bài tập
- HS: Ôn tập kiến thức về hình thoi
I. Tiến trình dạy-học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS