đồ án nền móng móng đơn và móng sâu - Pdf 29

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 1

NHẬN XÉT VÀ GÓP Ý

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm

tt
(kN.m)
M
tc
(kN.m)
Q
tt
(kN)
Q
tc
(kN)
A
260
216,7
20
16,7
12
10
B
320
266,7
27
22,5
12
10
1.3 Số liệu địa chất của nền
Lớp 1: dày 5m
• Dung trọng tự nhiên của đất: 

 







 



• Tỷ trọng hạt của đất: 




























• Giới hạn dẻo: 


• Giới hạn lỏng: 


• Chỉ số dẻo: 





 
• Độ sệt: B = 1,01 > 1
 Nhận xét: lớp 1 là loại đất bùn sét ở trạng thái nhão
4000
A B
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 4

Lớp 2: dày 12m

• Dung trọng khô của đất: 








 



• Tỷ trọng hạt của đất: 




























• Giới hạn dẻo: 


• Giới hạn lỏng: 


• Chỉ số dẻo: 





 
• Độ sệt: B = 0,18 (0 < 0,18 <0,25)
 Nhận xét: lớp 2 là loại đất sét ở trạng thái nửa cứng
Lớp 1

5m


 Cường độ chịu nén của bê tông : Rb = 11,5 MPa
(Tra bảng 13- mục 5.1.2.3- tiêu chuẩn xây dựng 356 – 2005)
 Môđun đàn hồi: E = 2,7 × 10
3
MPa = 2.7 × 10
7
kN/m
2

(Tra bảng 17- mục 5.1.2.6- tiêu chuẩn xây dựng 356 – 2005)
 Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc: R
s
= 280 MPa
 Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai: R
s
= 225 MPa
(Tra bảng 21- mục 5.2.2.4- tiêu chuẩn xây dựng 356 – 2005)
 Hệ số vượt tải n = 1.2
 

giữa đất và bê tông là 20kN/m
3

3. Chọn chiều sâu chôn móng:
 Mực nước ngầm ở độ sâu D
f
= 2m
 Đặt móng ở độ sâu h
m
= D




















 




















 




 

600
2000
2000
Bc = 250
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 6

Với :
• Móng băng được đặt trong lớp đất 1 có B = 1,01 > 0,5 nên chọn m
1
=1,1
• Giả sử công trình có kích thước chiều dài/ chiều cao  (m) nên chọn m
2






   






Ta xem móng như móng chịu tải đúng tâm với N
tc
để có kích thước ban đầu:
Áp lực móng phải đủ nhỏ để không gây vùng biến dạng dẻo quá lớn trong nền, sao cho
toàn nền ứng xử như vật liệu đàn hồi:









 










Chọn lại B
m
= 2,8m
Vậy kích thước móng L
m
x B
m
: 4,25 x 2,8 (m)
5. Tính phản lực nền theo trạng thái giới hạn II
5.1 Tính điểm đặt hợp lực:




     

  



- Tổng áp lực tiêu chuẩn:
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 7



- Độ lệch tâm: 




 






 



5.2 Tính phản lực nền theo trạng thái giới hạn II:
Dựa theo TCXD 45-78 với móng chịu tải lệch tâm, ta có:
 Khả năng chịu tải tiêu chuẩn của nền:







    











 




 
















2320 1930
4250
P
N
M
Q
N
M
Q
2000 2000
e=195
A'
A
B
B'
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 8

Tính toán:
• 







 

















5.3 Kiểm tra ổn định nền theo TTGH 1:
• Hệ số an toàn cường độ: 









Với áp lực đáy móng được tính với tổ hợp cơ bản của các tải thì








 




  


• Sức chịu tải cực hạn tính theo công thức Terzaghi đối với móng băng sử dụng cho
loại đất mềm










 











Vậy: 

   













Nhn xét: Nếu tiếp tục mở rộng diện tích móng thì kích thước móng sẽ rất lớn, không phù
hợp thực tế
 đổi phương án thiết kế, sử dụng móng băng trên cọc
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 9

6. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG TRÊN NỀN CỌC
6.1 Chọn kích thước cọc thiết kế:

Giả sử chọn sơ bộ B
m
= 2m




 















 







a
= 4. 2,01 = 8,044 mm
2
= 8,044.10
-4
m
2

• R
n
= 11500 kPa
• F
c
= 0,25 . 0,25 = 0,0625 m
2

Vậy 





 


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 10











: áp lực thẳng đứng hữu hiệu mà cọc đi qua


  






  






1.1.1 Khả năng bám dính xung quanh:


 (kPa).



là áp lực hữu hiệu thẳng đứng đến giữa lớp đất thứ 2



   







là góc ma sát giữa cọc và đất: 



  


Chọn 
a
= 0,8 






Do cọc ép xuyên qua lớp đất yếu vào lớp đất nền tốt nên bỏ qua khả năng chịu ma sát
hông của lớp đất yếu:


 













200030007500500
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 11

Khả năng chịu tải cực hạn: 



 








Chọn N = 8 cọc
Bố trí cọc: - Các cọc cách nhau với khoảng cách 3 lần cạnh D của cọc
 Các cọc cách nhau 1 khoảng 
- Tim cọc biên cách mép ngoài một khoảng bằng D = 0,25 m
- Giả sử thi công xây chen nên ép cọc cách biên xây dựng 1 khoảng 
Bố trí cọc như hình sau:

Kiểm tra lại bề rộng B
m
= 1,3 (m) có thỏa điều kiện cân bằng của tải ngang và áp lực bị động:




 










  





 



 





Trong đó:
D : đường kính cọc (m)
e : khoảng cách của cọc (m)
n : số cọc trên 1 hàng
m : số cọc trên 1 cột
  





  

 



 




Phản lực tại đầu cọc thứ i:
















- Phản lực tại hàng cọc thứ 1: (x= -1,4m)




- Phản lực tại hàng cọc thứ 4: (x = 1,4m)









Khả năng chịu tải cho phép của cọc có xét đến hệ số nhóm E





- Phản lực lớn nhất tại hàng cọc thứ 4
Ta có: 



 (thỏa)
6.7 Kiểm tra ổn định của móng khối quy ước dưới mũi cọc
 Góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc:











Chiều dài móng khối quy ước:




 








Với: B’, L’ là khoảng cách xa nhất hai biên của 2 cọc xa nhất




      




 



 







 








Khối lượng móng khối quy ước tính đến độ sâu mũi cọc là W
m

Tải trọng tác dụng tại đáy móng khối quy ước:















 

 


Độ lệch tâm: 









Phản lực bình quân dưới đáy móng:















 






 






 Tải trọng tiêu chuẩn dưới móng khối quy ước ngay tại mũi cọc






Do cọc đi qua nhiều lớp đất nên





    


• 




là dung trọng đẩy nổi của đất nằm phía dưới mũi cọc
• A, B, C là hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của nền tra theo bảng 14 TCXD 45-78










• c = 38 kPa là lực dính đơn vị từ đáy móng trở xuống
Vậy 






Điều kiện để tính toán độ lún là










6.8 Tính lún nhóm cọc: Ứng suất do trọng lượng bản thân theo độ sâu:
















Độ sâu z (m)
0
2
5
8
11
12
12,5
13
14
15
16



0
27,6
38,01
67,41
96,81
106,61
111,51
116,41
126,21
136,01
145,81
Ứng suất gây lún tại móng khối quy ước ở độ sâu Z = 12,5 m (


 )

1
= 13 m => (Z
2
–h
mũi
)/ B
1
= 1/3,04 = 0,33 => k
ο
= 0,902
=> 







 Vị trí 2: Z
2
= 14 m => (Z
3
–h
mũi
)/ B
1
= 2/3,04 = 0,66 => k
ο
= 0,664
=> 

–h
mũi
)/ B
1
= 4/3,04 = 1,32 => k
ο
= 0,314
=> 







Tại vị trí 4 Z
4
= 16 m,














(kPa)








(kPa)
61,86 50,93 36,30 24,91
Chiều dày lún
(m)
1 1 1 1
Modun biến dạng loại đất nằm dưới mũi cọc là: E
0
= 3800 kPa- u kin ki lún:
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 17







2000300080001000100010001000
Z = 14 m
Z=15 m
Z=16 m
Z=13m
126,21
136,01
145,81 kPa
43,19 kPa
58,67 kPa
116,41 kPa
29,40 kPa
20,42 kPa
67,41 kPa
27,6 kPa
38,01kPa
Z=12,5m
65,04 kPa
111,51 kPa
12500
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 18

6.9 Kết cấu móng:
 Sơ đồ tải trọng:

 Tính cốt thép cho dầm móng:
 Tính nội lực:
Do móng chịu tải lệch tâm, ta quy tổng tải trọng tập trung thành tải tập trung và moment


 Tại tiết diện C:

125
600 800 1200
800
600
125
e= 195
A'
A
N=260 kN
M= 20kN.m
Q
N=320kN
M=27kN.m
Q
38,38 kN
57,88 kN
87,13 kN
106,63 kN
C
D E F B
B'
A'
A
N=260 kN
M= 20kN.m
Q= 12kN
Qy


    







 







   
 Tại tiết diện E:



      





C
38,38 kN
600 800
57,88 kN
D
1200
Qy
Mz
E
A'
A
N=260 kN
M= 20kN.m
Q= 12kN
125
C
38,38 kN
Qy
Mz
600 800
57,88 kN
D
A'
A
N=260 kN
M= 20kN.m
Q= 12kN
125
C
38,38 kN


   
Biểu đồ M: (đơn vị kN.m)

Biểu đồ Q: (đơn vị kN)

125
600 800 1200
800
e= 195
A'
A
N=260 kN
M= 20kN.m
Q
38,38 kN
57,88 kN
87,13 kN
C
D E F
Qy
Mz
A'
A
C
D E F
B
B'
20
107,72

106,63 kN
C
D E F
Qy
Mz
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 21

 Tính và bố trí cốt thép:
 Chọn M = 278,73 ( kN.m) để tính và bố trí cốt thép trong bản móng
 Vật liệu: bê tông B20 (M250) có R
bt
= 0,9 MPa, R
b
= 11,5 MPa
Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: 


 Cốt thép AII, có cường đọ chịu kéo cốt thép dọc là R
s
= 280 MPa
Hệ số điều kiện làm việc của cốt thép 









 

 

 

  
Diện tích cốt thép:




















Bố trí 7  (1781 mm

250 800 250
500
MC 2 -2
MC 1 -1
800
800
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: PGS TS Dương Hồng Thẩm
SVTH: Nguyễn Phương Anh
MSSV:1151020009 Page 22










Ta có :




 Kiểm tra lại khả năng chịu lực của dầm móng:
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: a
0
= 25 mm
- Khoảng cách thông thủy giữa 2 lớp thép: t
1


  




   



a
th
tính theo công thức







 





 


  


  


Khả năng chịu lực của tiết diện dầm:












  







 (thỏa)
Vậy dầm đủ khả năng chịu lực
Vì chiều cao dầm móng lớn: h > 700mm
 Bố trí thêm cốt giá 2
Kiểm tra khả năng chịu cắt của đà dầm móng - tính và bố trí cốt đai








Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:




















Trong đó: 





Với: 

là môđun đàn hồi của thép, với thép C II thì 






là môđun đàn hồi ban đầu của bê tông, với BT M250 thì 




Ta có:
















L
o
: là chiều dài thực của cọc. L
o
= 11 m
 là hệ số phụ thuộc vào liên kết
Thiết kế đầu cọc ngàm vào trong đài móng băng



















 Cọc xuyên qua lớp đất yếu và ngàm vào lớp đất tốt

 Số liệu tính toán:



,




 Độ sâu chôn móng D
f
= 2 (m)
 Cọc cừ tràm đường kính trung bình 

, dài 4m, đóng 25 cây/m
27.1 Tính điểm đặt hợp lực:




     

  



- Tổng áp lực tiêu chuẩn:


Để móng đúng tâm:







Chọn L = 5 m
5701930180
2500 2500
5000
A'
A
N=260 kN
M= 20kN.m
Q=12 kN
N=320kN
M=27kN.m
B
B'
125
Q=12 kN
2195 1805 125
2320


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status