Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
BỘ MÔN CƠ HỌC ĐẤT – NỀN MÓNG
------------- --------------
CÁC BẢNG SỐ LIỆU
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
NĂM HỌC 2011 - 2012
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
CÁC LƯU Ý
KHI LÀM ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
1. Phần thuyết minh tính toán:
Có 02 tờ ra đề bài (01 của móng nông + 01 của móng cọc) cùng chữ ký người
hướng dẫn - chỉ photo 1 mặt.
Mặt bằng công trình (cho phần móng nông) - chỉ photo 1 mặt.
Nội dung tính toán cho tất cả các móng được thể hiện trong bản vẽ.
Phải có tất cả các hình vẽ minh họa tương ứng trong thuyết minh tính toán.
Các hình vẽ minh họa phải ghi đầy đủ kích thích, các nội dung cần thể hiện.
2. Bản vẽ:
2.1 Yêu cầu chung:
Bản vẽ cần thống nhất về Font chữ, lưu ý phân biệt các nét vẽ (trục, nét khuất, cốt
o Khi đi bảo vệ đồ án phải mang thẻ SV và CMT.
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
KẾT QUẢ THÔNG QUA ĐỒ ÁN
TT Ngày thông qua Phần thông qua Nội dung thông qua Điểm QT
Thầy hướng
dẫn
1
………………… ………………… 2
………………… ………………… 3
………………… ………………… 4
………………… …………………
0
= ….....[T/m]
2. Nền đất:
Lớp đất Số hiệu Chiều dày (m)
1
2
3
Chiều sâu mực nước ngầm: H
nn
= …….(m)
II. YÊU CẦU:
- Xử lý các số liệu địa chất, đánh giá điều kiện xây dựng công trình;
- Đề xuất các phương án móng nông khả thi trên nền đất tự nhiên hoặc gia cố và chọn
một phương án để thiết kế;
- Thiết kế phương án móng đã chọn:
Thuyết minh tính toán khổ A4 (viết bằng tay).
Bản vẽ khổ giấy 297 x 840 và đóng vào quyển thuyết minh, trên đó thể hiện:
o Mặt bằng móng (tỷ lệ từ 1/100 đến 1/200).
o Trụ địa chất.
o Các chi tiết móng dưới cột C1 và dưới tường T3 (TL1/15-1/50) và giải pháp
gia cố nền nếu có.
o Các giải pháp cấu tạo móng (giằng, khe lún…)
o Thống kê cốt thép cho hai móng thiết kế.
o Các ghi chú cần thiết.
o Khung tên bản vẽ.
Ghi chú: Đồ án này phải được giáo viên hướng dẫn thông qua ít nhất 2 lần.
Giáo viên hướng dẫn
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
2
2
15 3.6 77 3.5 71
7.1 54.3 7.6 1.5 18.4 2.0 1.1 35x30 20
3
3
13 2.7 41 3.6 112
7.5 65.7 9.9 1.7 36.5 2.6 1.3 45x30 25
4
4 56 4.5 34 1.8 112 7.5 65.2 8.5 2.1 30.3 3.0 1.0 45x30 25
5
5 36 2.2 93 3.1 68 6.5 79.7 9.0 1.6 37.3 4.1 1.9 40x35 25
6
6 59 3.6 29 2.3 105 6.7 54.5 5.2 1.3 20.2 1.6 0.8 35x30 20
7
7 79 4.0 29 2.2 49 5.2 64.9 8.1 1.4 29.4 2.9 1.0 45x30 22
8
8
31 3.7 95 4.3 71
5.2 67.7 8.8 1.8 26.5 2.3 1.2 45x30 22
9
9 26 1.2 55 4.1 97 7.1 61.8 7.4 1.2 28.5 2.3 1.1 40x30 22
10
1
16 1.4 34 2.5 100
7.6 60.2 7.0 1.3 19.5 1.9 1.0 40x30 20
11
2 12 1.3 87 3 54 4.5 76.5 9.6 1.6 34.6 2.9 1.3 40x35 25
12
3
t
(cm)
C1
Đề
số
Lớp 1
14
5 39 3.8 85 3.4 71 - 49.4 5.2 0.9 18.7 1.6 0.9 35x30 20
15
6
31 1.6 60 3.9 98
5.4 58.5 7.6 1.2 22.3 2.0 1.0 40x30 20
16
7 42 3.6 94 3.2 72 5.3 44.3 6.2 1.1 19.9 1.8 0.9 30x25 20
17
8 47 3.5 54 3.9 108 5.4 40.4 5.5 1.1 18.3 1.6 0.8 30x25 20
18
9
16 2.4 85 3.5 67
4.5 71.3 10.0 1.7 37.2 2.4 1.2 45x30 25
19
1 50 5.0 18 1.9 107 6.7 66.4 8.6 2.1 21.6 1.8 0.5 45x30 20
20
2 11 2.6 56 3.9 111 4.8 75.9 10.6 1.9 38.5 3.1 1.3 40x35 25
21
3 5 2.9 40 3.9 106 6.1 78.3 10.6 1.9 34.6 2.8 1.2 40x35 25
22
4 42 4.2 26 2.5 94 8.2 45.3 5.4 1.4 23.5 2.0 0.8 30x25 20
23
5 20 2.4 86 2.5 72 5.3 79.1 11.1 1.9 38.2 3.1 1.5 40x35 25
Dày
(m)
Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
N
o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
(T)
N
o
(T/m)
M
o
(Tm/m)
Q
o
(T/m)
37
1
14 4.1 94 3.5 66
8.5 50.8 7.1 1.4 18.5 1.9 1.0 35x30 20
50
5 36 3.7 56 3.1 63 6.0 64.7 7.8 1.6 27.2 2.2 1.2 45x30 22
Lớp 3 C1 T3
Kích
thước
cột l
c
xb
c
(cm)
Bề
rộng
tường
b
t
(cm)
Mặt
bằng
Số liệu địa chất của các lớp
MNN
(từ
mặt
đất)
(m)
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Lớp 1 Lớp 2
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG NÔNG
Đề
số
50
1 47 4 87 3.2 95 6.4 43.4 5.0 0.9 18.5 1.9 0.6 30x25 20
65
2 45 2.9 50 3.5 100 - 44.8 6.0 1.1 22.5 2.0 1.0 30x25 20
66
3 78 3.7 42 3.3 64 5.0 66.5 9.0 1.6 29.6 2.2 1.1 45x30 22
67
4 26 4 86 2.7 69 6.9 72.7 10.5 2.2 23.5 2.1 1.1 40x35 20
68
5 20 1.6 88 3.1 69 4.4 71.3 10.0 1.6 34.4 3.1 1.3 45x30 25
69
6
3
2.6 59 3.9 102 6.7 72.7 9.1 1.7 35.9 2.9 1.2 40x35 25
70
7
15 2.2 77 3.2 71
- 69.6 10.4 1.8 34.6 3.5 1.7 45x30 25
71
8 44 4.5 36 2.3 102 5.6 41.9 4.2 1.0 19.5 1.5 0.6 30x25 20
72
9 24 1.3 32 2.8 101 6.5 61.5 7.6 1.5 22.1 2.3 1.3 40x30 20
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng, Trường Đại học xây Dựng. 15.04.2012
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
Dày
5 6 2.7 51 3.9 110 5.8 80.1 10.8 2.0 35.9 2.9 1.2 40x35 25
78
6 23 2.3 79 3 64 6.5 72.9 9.5 1.6 34.7 2.8 1.4 40x35 25
79
7 46 4.3 96 3.4 110 7.8 42.5 5.3 0.9 20.3 1.8 0.7 30x25 20
80
8 34 1.4 52 3.5 106 5.7 66.2 9.3 1.5 38.3 2.7 1.3 45x30 25
81
9 51 4.8 21 2.6 111 5.8 63.6 7.6 1.9 20.1 1.6 0.5 40x30 20
82
1 19 1.2 35 3.2 101 6.1 63.6 6.9 1.3 21.6 2.8 1.6 40x30 20
83
2
32 1.2 95 3.2 62
4.6 76.4 9.9 1.6 37.6 2.8 1.4 40x35 25
84
3 60 3.7 30 2.5 109 6.5 52.3 5.2 1.3 23.3 2.0 1.0 35x30 20
85
4 77 4.1 13 2.4 53 4.5 70 10.2 1.7 26.2 2.1 0.7 45x30 22
86
5
15 1.3 33 2.8 109
6.8 64.5 7.1 1.4 22.8 2.2 1.2 45x30 20
Bề
rộng
tường
b
t
(cm)
Đề
9
14 4 59 3.2 97
6.6 59.5 7.4 1.5 16.9 1.7 0.9 40x30 20
91
1 46 3.2 53 3.1 104 7.4 42.5 5.7 1.0 20.7 1.9 0.9 30x25 20
92
2
16 3.7 60 3.5 105
8.8 45.5 6.4 1.3 16.5 1.8 1.0 30x25 20
93
3 24 1.3 93 2.8 61 3.8 72.9 9.5 1.5 38.7 3.1 1.5 40x35 25
94
4 25 3.5 46 3.6 97 6.5 78.0 11.3 2.3 22.9 3.2 1.6 40x35 20
95
5 79 3.9 45 3 97 7.4 69.3 8.3 1.5 32.3 2.4 1.2 45x30 25
96
6
30 3.9 47 3.8 102
6.0 73.3 9.5 1.9 26.0 3.0 1.6 40x35 22
97
7 55 4.6 33 2.0 108 5.6 61.4 6.8 1.6 28.7 2.7 0.9 40x30 22
98
8
32 3.8 58 4.2 110
6.1 65.9 8.6 1.7 28.2 3.8 2.0 45x30 22
99
9 33 3.9 80 2.8 62 - 74.3 8.9 1.8 24.6 2.0 1.1 40x35 20
100
1 9 1.6 38 3.8 99 4.8 52.6 6.8 1.2 21.4 2.0 1.1 35x30 20
101
o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
(T)
N
o
(T/m)
M
o
(Tm/m)
Q
o
(T/m)
109
1 19 2.6 78 4.2 63 - 77.5 10.9 1.8 35.8 2.7 1.3 40x35 25
110
2 10 1.3 31 2.7 109 7.7 59.1 7.9 1.5 18.9 1.7 0.8 40x30 20
111
3 40 4.1 34 2.7 105 6.5 55.3 6.1 1.5 19.6 2.1 0.8 35x30 20
112
4 24 2.5 87 2.7 68 5.2 68.5 8.9 1.5 39.2 3.4 1.7 45x30 25
113
5 43 3.9 35 2.7 98 7.6 43.6 4.8 1.2 20.4 1.6 0.7 30x25 20
114
6
13 3.8 55 3.5 101
tường
b
t
(cm)
Đề
số
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG NÔNG
MNN
(từ
mặt
đất)
(m)
Tải trọng tính toán dưới cột, tườngSố liệu địa chất của các lớp
Mặt
bằng
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 C1 T3
122
5 54 4.1 14 2.4 104 6.3 58.6 7.0 1.7 23.2 2.1 0.7 40x30 20
123
6 27 3.6 93 3.1 67 7.3 68.6 9.9 2.0 28.8 2.6 1.3 45x30 22
124
7
29 3.8 79 3.3 61
- 75.5 9.8 2.0 23.5 2.0 1.1 40x35 20
125
8 80 4.2 46 2.7 68 6.3 71.1 8.9 1.6 35.5 2.7 1.3 45x30 25
126
9 88 4 58 2.8 61 5.5 73.2 8.4 1.5 36.2 2.7 1.4 40x35 25
127
1
140
5 48 3.7 88 2.8 99 7.1 45.7 4.6 0.8 21.4 2.2 0.9 30x25 20
141
6 2 2.8 55 3.9 98 5.8 70.5 8.8 1.6 32.6 2.6 1.1 45x30 25
142
7 27 1.5 59 3.8 101 5.8 56.2 6.7 1.1 23.7 2.6 1.3 40x30 20
143
8 18 2.5 46 2.1 100 5.8 75.2 10.5 1.8 32.5 2.3 1.1 40x35 25
144
9 6 1.2 27 2.6 96 7.0 54.2 6.8 1.3 19.1 2.0 0.9 35x30 20
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng, Trường Đại học xây Dựng. 15.04.2012
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng Trường ĐHXD
Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
N
o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
154
1 96 3.7 35 2.7 52 7.5 76.3 11.1 1.7 28.9 3.0 1.0 40x35 22
155
2 58 3.8 26 2.6 101 7.1 62.4 7.8 1.9 22.4 1.9 1.0 40x30 20
156
3 26 3.9 42 3.2 101 5.7 74.5 10.8 2.2 25.4 2.3 1.1 40x35 22
157
4 26 2.8 53 4.1 103 6.4 69.4 9.4 1.7 34.5 3.2 1.3 45x30 25
158
5 1 2.3 44 3.6 109 7.0 66.5 6.7 1.2 30.4 2.4 1.1 45x30 25
Bề
rộng
tường
b
t
(cm)
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 C1
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Kích
thước
cột l
c
xb
c
(cm)
T3
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG NÔNG
Đề
số
Mặt
5.3 69.4 9.0 1.8 25.4 2.2 1.1 45x30 22
168
6 21 1.2 43 4.1 108 6.7 46.8 6.1 1.0 19.2 2.2 1.1 30x25 20
169
7 17 3 37 2.9 104 4.8 69.8 8.4 1.4 36.7 2.6 1.3 45x30 25
170
8 78 3.5 25 2.7 57 5.0 67.3 9.1 1.5 31.6 2.8 0.9 45x30 25
171
9 22 2.8 42 3.6 107 - 76.3 9.9 1.7 35.5 2.5 1.2 40x35 25
172
1
29 1 40 4.2 105
4.7 51.9 5.7 0.9 18.5 1.8 0.9 35x30 20
173
2 27 3.8 53 2.9 105 - 70.4 10.2 2.1 27.6 2.5 1.2 45x30 22
174
3 40 4.2 86 3 103 5.6 53.1 4.8 0.8 17.8 1.5 0.7 35x30 20
175
4 34 4 41 4.5 103 7.3 72.8 8.7 1.8 23.3 2.9 1.6 40x35 20
176
5 45 4.5 95 3.8 106 6.2 40.2 4.8 0.8 22.4 1.9 0.8 30x25 20
177
6 85 3.3 37 4 101 5.8 76.8 7.7 1.3 28.7 2.2 1.1 40x35 22
178
7 10 2.8 52 3.9 107 7.8 73.9 10.7 1.9 36.2 2.9 1.3 40x35 25
179
8 9 1.7 32 2.2 99 6 61.6 7.8 1.5 19.7 1.9 0.9 40x30 20
180
9 36 4.1 52 3.6 102 7.2 68.1 8.2 1.6 20.7 2.2 1.1 45x30 20
Bộ môn Cơ học đất - Nền Móng, Trường Đại học xây Dựng. 15.04.2012