Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
ữ
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
MỘT SỐ MẪU CÂU XÃ HỘI THƯỜNG GẶP
1. After you: Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,
2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế ñược / Tôi không nhịn nổi
Câu nói này dùng trong những trường hợp nào?
Ex: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.
3. Don’t take it to heart. ðừng ñể bụng/ ðừng bận tâm
Ex: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.
4. We’d better be off. Chúng ta nên ñi thôi
Ex: It’s getting late. We’d better be of .
5. Let’s face it. Hãy ñối mặt ñi / Cần ñối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
Ex: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
- Trang | 2
-12. I’m not going to kid you. Tôi ñâu có ñùa với anh.
13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.
14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh ñấy!
15. Do you really mean it? Nói thật ñấy à?
Ex: Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
David: Do you really mean it?
16. You are a great help. Bạn ñã giúp rất nhiều
17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc
18.I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.
19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi.
20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind!)
Ex: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.
21. You can count on it. Yên tâm ñi / Cứ tin như vậy ñi
Ex: A: Do you think he will come to my birthday party?
28. Allow me? ðể tớ giúp (với nghĩa rất lịch sự, ví dụ khi nói với bạn gái)
29. Just browsing! Chỉ xem thôi (ví dụ như ñi chợ).
Ex: Have you ever gone window-shopping?
30. I got you in my sight. Thấy cậu rồi nhé!
31. Can't miss him! Không cho nó thoát!
32. Lunch's up! Giờ ăn ñến rùi
33. Am I too soon? Tớ ñến có sớm quá không nhỉ?
34. Follow me close! ði sát vào tớ nhé
35. Don’t kill yourself! - ðừng cố quá sức!
Dùng khi ai ñó ñang cố gắng hết sức ñể làm một việc gì ñó và bạn muốn nói với người ấy là cố thì cố
nhưng ñừng làm quá sức ñể ñến mức quá căng thẳng.
36. Knock yourself out! - Muốn làm gì với cái ñó thì làm!
Câu này dùng khi bạn cho ai ñó mượn ñồ và bạn muốn người ñó dùng thoải mái.
37. I am going to crash at my brother’s tonight - Tôi sẽ ngủ lại ở nhà anh tôi tối nay.
38. He’s hitting on her! - Anh ta ñang tán tỉnh cô ấy.
39. I am going out of my mind… - Tôi ñang phát ñiên lên ñây.
40. I am pooped! - Tôi mệt quá!
+ Về từ vựng:
* Người Mỹ: truck (xe tải), cab (xe taxi), candy (kẹo),
* Người Anh: lorry, taxi, sweet,
+Vềchính tả:
* Người Mỹ: color (màu sắc), check (séc), center (trung tâm),
* Người Anh: colour, cheque, centre,
1000 CỤM TỪ TIẾNG ANH THAM KHẢO
A
account for: chiếm, giải thích
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
advance in : tấn tới
agree on something : ñồng ý với ñiều gì
agree with : ñồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to : hợp với
answer for : chịu trách nhiệm về
attend on (upon): hầu hạ
attend to : chú ý
B
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai ñó có trách nhiêm phải làm gì
to bear up = to confirm : xác nhận
to bear out: chịu ñựng
to blow out : thổi tắt
blow down: thổi ñổ
bet on : ñánh cuộc vào
C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi ñi lính, gọi ñiện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on / call in at one’s house : ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel
care for : thích, săn sóc
catch up with : bắt kịp
chance upon : tình cờ gặp
close with : tới gần
close about : vây lấy
come to : lên tới
consign to : giao phó cho
cry for : khóc ñi
cry for something : kêu, ñói cái gì
cry for the moon : ñòi cái ko thể
cry with joy : khóc vì vui
cut something into : cắt vật gì thành
cut into : nói vào, xen vào
Call in / on at one’s house : ghé thăm nhà ai
Call at : ghé thăm
Call up: gọi ñi lính, gọi ñiện thoại, nhắc lại kỉ niệm
Call off = put off = cancel : huỷ bỏ
Call for : yêu cầu, mời gọi
Care about: quan tâm, ñể ý tới
Care for : muốn, thích ( = would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)
Carry away : mang ñi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục
Carry out: tiến hành , thực hiện
Come up against : ñương ñầu, ñối mặt
Come out : xuất bản
Come out with : tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across : tình cờ gặp
Come apart : vỡ vụn , lan ra
Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
Come into : thừa kế
Come off : thành công / long , bong ra
Count on SB for ST : trông cậy vào ai
Cut back on / cut down on : cắt giảm (chi tiêu)
Cut in : cắt ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off : cô lập , cách li, ngừng phục vụ
Cut up : chia nhỏ
Cross out : gạch ñi, xoá ñi
D
delight in : thích thú về
depart from : bỏ, sửa ñổi
do with : chịu ñựng
do for a thing : kiếm ra một vật
Die away / die down : giảm ñi , dịu ñi ( về cường ñộ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Die for : thèm gì ñến chết
Die of : chết vì bệnh gì
Do away with : bãi bỏ, bãi miễn
Do up = decorate
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
Fell up to : cảm thấy ñủ sức làm gì
Fill in : ñiền vào
Fill up with : ñổ ñầy
Fill out : ñiền hết , ñiền sạch
Fill in for : ñại diện, thay thế
Find out : tìm ra
G
Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : ñi vào , lên ( xe)
Get in: ñến , trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : ñi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt ñầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì
Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái gì ñc hiểu, làm sáng tỏ ñiều gì
Get at = drive at
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
ữ
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8
Go up : tăng , ñi lên , vào ñại học
Go into ; lâm vào
Go away : cút ñi , ñi khỏi
Go round : ñủ chia
Go on : tiếp tục
Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành
H
Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
Hand back : giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out : phân phát (= give out)
Hang round : lảng vảng
Hang on = hold on = hold off : cầm máy (ñiện thoại )
Hang up (off) : cúp máy
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
ữ
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9
-Hang out : treo ra ngoài
Hold on off = put off
Let sb off : tha bổng cho ai
Lie down : nằm nghỉ
Live up to: sống xứng ñáng với
Live on : sống dựa vào
Lock up: khóa chặt ai
Look after : chăm sóc
Look at ; quan sát
Look back on: nhớ lại hồi tưởng
Look round : quay lại nhn
Look for: tìm kiếm
Look forward to V_ing: mong ñợi , mong chờ
Look in on : ghé thăm
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
ữ
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 10
-Look up : tra cúư ( từ ñiển, số ñiện thoại )
Look into : xem xét , nghiên cứu
Look on : ñứng nhìn thờ ơ
Look out : coi chừng
Look out for : cảnh giác với
Look over : kiểm tra
Look up to : tôn trọng
Put st aside : cất ñi , ñể dành
Put st away : cất ñi
Put through to sb : liên lạc với ai
Put down : hạ xuống
Put down to : lí do của
Put on : mặc vào ; tăng cân
Put up : dựng lên , tăng giá
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
ữ
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11
-Put up with : tha thứ, chịu ñựng
Put up for : xin ai ngủ nhờ
Put out : dập tắt
Put st/ sb out : ñưa ai / cái gì ra ngoài
Put off : trì hoãn
R
Run after : truy ñuổi
Run away/ off from : chạy trốn
Run out (of) : cạn kiệt
Run over : ñè chết
Run back : quay trở lại
Stand in for : thế chỗ của ai
Stay away from : tránh xa
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Giới thiệu các tổ hợp từ và cụm thành ng
ữ
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 12
-Stay behind: ở lại
Stay up :ñi ngủ muộn
Stay on at: ở lại trường ñể học thêm
T
Take away from : lấy ñi, làm nguôi ñi
Take after : giống ai như ñúc
Take sb / st back to : ñem trả laị
Take down : lấy xuống
Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
Take in : lừa gạt ai , hiểu
Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
Take over : giành quyền kiểm soát
Take up : ñảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt ñầu làm gì ( thành thú tiêu khiển)
Take to : yêu thích
Talk sb into st : thuyết phục ai
thường gặp trong ñề thi ñại học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 13
-Wear sb out = exhaust sb
Work off : loại bỏ
Work out; tm ra cách giải quyết
Work up : làm khuấy ñộng
Wipe out : huỷ diệt / exhaust sb
Write down : viết vào
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn
Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
• To be fond of sth = to be keen on sth: yêu thích cái gì
• To be interested in sth: thích thú, quan tâm cái gì
• To be good at sth: giỏi về lĩnh vực gì, giỏi làm gì
• To be surprised at sth: ngạc nhiên vì điều gì…
• To be fed up with sth: chán điều gì
• To be bored with sth: chán làm gì
• To be tired of sth: mệt mỏi vì điều gì
• To be afraid of sth: sợ, e ngại điều gì
Ngoài ra, các câu hỏi cũng hay tập trung vào những cụm động tân cố định hoặc những cụm động ngữ
(phrasal verbs)
Cấp độ cấu trúc
Người ra đề có thể bỏ bớt một từ trong các cấu trúc học sinh đã được học trong sách giáo khoa và đưa ra 4
phương án lựa chọn. Khi làm các câu hỏi này, các em cần lưu ý phân biệt rõ các từ và đặt nó vào bối cảnh
cụ thể trong câu vì các lựa chọn đưa ra hầu hết đều có cùng ý nghĩa với nhau nhưng chỉ có một từ có thể
điền vào chỗ trống để tạo thành cấu trúc đúng.
Ví dụ: It really takes you years to get to know someone well _____ to consider your best friend.
A. enough B. such C. too D. so
Trong câu trên, chỉ có enough có thể được điền vào chỗ trống để tạo thành cấu trúc có nghĩa là V + Adv +
enough + to do sth. Trong khi đó, such và so thường đi kèm với mệnh đề phía sau. Too cũng có cấu trúc
gần giống enough nhưng khác về vị trí và ý nghĩa. LUYỆN TẬP VÀ CHỮA ĐỀ
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa h
Ngoài ra, trong chương trình học Tiếng Anh phổ thông cũng có rất nhiều bài nói về cấu trúc so sánh của
tính từ và trạng từ nên đây cũng là mảng kiến thức trọng tâm trong các câu hỏi trắc nghiệm điền từ. Người
ra đề có thể bỏ bớt 1 thành tố trong câu trúc so sánh như “than, as” hoặc đưa ra những dạng so sánh hơn
kém khác nhau của cùng một tính từ/ trạng từ và yêu cầu học sinh lựa chọn.
Ví dụ: When receiving the exam result, she seemed _____ than his sister.
A. more happy B. happier C. the more happy D. the happiest
Rõ ràng câu trên cần chọn B. happier để điền vào chỗ trống vì câu này so sánh hơn tính từ happy (do có
than). Ta không dùng more happy vì tính từ này kết thúc bằng chữ “y”.
Cấp độ mệnh đề và câu
Phổ biến nhất về cấp độ này là các câu hỏi về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (subject – verb
concord). Để làm tốt câu hỏi dạng này, các em cần phân biệt danh từ đếm được và danh từ không đếm
được; danh từ số ít và danh từ số nhiều để chia động từ/ trợ động từ cho đúng. Các em cần lưu ý có rất
nhiều từ kết thúc là –s nhưng vẫn là danh từ số ít (ví dụ như series) hay có những danh từ không kết thúc
bằng –s mà vẫn là danh từ số nhiều như men (đàn ông), women (phụ nữ), feet (bàn chân), geese (con
ngỗng), teeth (răng), lice (con rận), mice (con chuột). Ngoài ra còn có một số danh từ có thể dùng ở cả
dạng số ít và số nhiều như: fish (cá), carp (cá chép), cod (cá thu), squid (cá mực), trout (cá trầu), turbot
(cá bơn), salmon (cá hồi), mackerel (cá thu), pike (cá chó), plaice (cá bơn sao), deer (con nai), sheep (con
cừu).
Có một số từ/ cụm từ luôn luôn đi với danh từ đếm được (như few, a few, many…) trong khi một số từ chỉ
bổ nghĩa cho danh từ không đếm được như (little, a little, much…).
Ví dụ: We have cut down _____ trees that there are now vast areas of wasteland all over the world.
A. so much B. so many C. so few D. so little
Vì danh từ đi sau (trees) là danh từ đếm được số nhiều nên chỉ có thể điền phương án B hoặc C. Dựa vào ý
nghĩa của câu (vế sau) thì ta phải chọn B. (Chúng ta đã chặt nhiều cây xanh đến nỗi ngày nay có nhiều khu
đất hoang rộng lớn trên toàn thế giới).
Mặt khác, việc xác định sự tương ứng về số giữa chủ ngữ và động từ cũng giúp ta chọn được đáp án chính
xác từ những phương án có nội dung tương tự nhau.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-Luyện tập
1. - You must be Jane’s sister. Glad to meet you.
- _________________
A. I am, either B. So I am, I’m glad
C. What do you do?
D. Me, too
2. - How lovely your pets are?
- ______________________
A. Thank you, It’s nice of you to say so B. Really, they are
C. Can you say that again? D. I love them, too
3. A: I’m lost! Is this a way to Brighton?
B: ______
A. No, I’m afraid it isn’t. B. You’re wrong
C. You’re made a serious mistake D. Why not?
4. A: Come on Susan! Hurry up! Drink your milk.
B : ________
A. I can’t finish it B. Excuse me C. Forgive me D. yes, please.
5. A: I like your fur coat, Helen.
B: ______
A. Really, I’m not B. I think so C. I’m sorry D. Do you?
6. A: You often come to class late.
B: __________
A. No, I’m not B.I know I did
C. Certainly, sir
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-13. A: I’d like to change some money
B:______________
A. Five tens, please!
B. Which currency?
C. You haven’t signed it. D. What’s your account number?
14. Customer: Can I have a look at that pullover, please?
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
PASSAGE 1:
I (1)________ an old friend by accident the other day. I was going to (2)________ my son from school
when suddenly my car broke (3)________. I called (4)________ my husband on my cell phone. While I
was waiting for him to (5)________, a truck crashed into my car. The driver (6)________ the truck to
check (7)________ the damage. It was my friend Patrick. I hadn’t seen him since I (8)________ college.
Fortunately, nobody was hurt. We (9)________ and it was nice to (10)________ the information about
other friends while we were waiting for my husband and the tow truck.
1. A. ran into B. came across C. ran across D. A, B, C are correct
2. A. pick on B. pick up C. drop in on D. take out
3. A. down B. off C. up D. away
4. A. up B. in C. away D. on
5. A. turn up B. show up C. come into D. Both A and B are correct
6. A. got away with B. got out of C. went out D. Both A and B are correct
7. A. up B. in C. out D. out of
8. A. gave up B. dropped off C. dropped by D. gave off
9. A. chatted away B. talked into C. spoke up D. fell for
10. A. take back B. deal with C. catch up on D. carry out
PASSAGE 2:
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-PASSAGE 3:
When the war (1)______ I must have been (2)______ 18 years of age, and like most boys of my age, I
received the news with a kind of naïve enthusiasm, born out of youthful ignorance and inexperience.
When I was (3)______, I still had a romantic vision of marching quickly to victory and being home in
time for tea. I have an old picture of myself standing proudly in my new uniform – a young man about to
(4)______ his responsibilities in life. I look like a boy pretending to be a man – and not quite managing to
(5)______ it off. Little did I realize just what I had (6)______.
1. A. came B. bore C. broke D. carried
2. A. getting on for B. falling back on
C. getting round to D. feeling up to
Also I did not (5)______ with the gearbox, and only found third gear with difficulty. But hey, I’m the
world’s most demanding critic – this thing is a beast! Don’t be (6)______ by the price, a cool £85,000. Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-
manager. But it seems this message has not (3)______ in yet, for the number of hours devoted to
meetings continues to increase annually, in most countries of the world. In-house meetings are bad
enough, but some companies insist on lavish affairs in hotels or restaurants, (4)______ huge bills in the
process. With delicious irony, one leading finance company has (5)______ a committee to investigate the
new scourge of unnecessary meetings. The number of weekly meetings for the committee has just been
(6)______ up from two or three!
1. A. run over B. set in C. turn out D. take up
2. A. by B. in for C. up to D. for
3. A. sunk B. set C. taken D. turned
4. A. taking on B. sending up C. working out D. running up
5. A. run into B. sorted out C. taken out D. set up
6. A. sent B. stepped C. run D. taken Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
PASSAGE 1:
I (1)________ an old friend by accident the other day. I was going to (2)________ my son from school
when suddenly my car broke (3)________. I called (4)________ my husband on my cell phone. While I
was waiting for him to (5)________, a truck crashed into my car. The driver (6)________ the truck to
otherwise we’d have been here sooner. Isn’t that right, Lester? His companion, an unshaven man roughly
half his size, joined in: ‘We didn’t budge for a good half hour, and we (4)______ up coming off the
motorway and going through the villages. I did try and phone, but I couldn’t get (5)______. Anyway,
we’re here now, so let’s (6)______ some serious work.’ Tim said, ‘Erm, I think there’s been some sort of
misunderstanding, gentlemen.’
1. A. drew B. followed C. cropped D. called
2. A. ask after B. bear out
C. count on D. draw up
3. A. got up to B. faced up to
C. bargained for D. added up
4. A. brought
B. ended C. broke D. came
5. A. down B. across C. over
D. through
6. A. do away with B. fall out with
C. get down to D. come up against
LUYỆN TẬP VÀ CHỮA ĐỀ
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
2.
A. getting on for B. falling back on
C. getting round to D. feeling up to
3. A. counted on B. broken up
C. called up D. asked after
4. A. draw up
B. face up to C. do away with D. bring about
5. A. call B. break C. get
D. carry
6. A. come in for
B. come up against
C. come down to D. come up with
PASSAGE 4:
The small resort of Panama (1)______ out rather in the 1990s, as the tourists flocked to the more obvious
attractions of the nearby resorts of Calapo and del Mare. But now, thanks to a major new hotel
development plan, business is (2)______, and Panama is more than (3)______ its poor past showing and
unfashionable image. The kindest thing one can say about Panama is that it (4)______ you if you’ve been
staying there for long enough. It is being (5)______ up as a shining example of the latest retro-style of
modern hotel architecture, but as far as this observer is concerned, it only occasionally (6)______ its
billing.
1. A. held B. missed
C. made D. gave
2.
A. picking up B. making out C. paying back D. giving over
3. A. putting in for B. hanging on to C. hitting it off
D. making up for
4.
A. grows on B. hold with C. puts up with D. pushes on
ũ Th
ị
Mai Phương
Luyện tập và chữa đề
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-1. A. out B. off with C. for D. up
2. A. up
B. down C. in D. for
3. A. puts up B. pulls off
C. makes out D. holds up
4. A. give away B. miss out C. put off
D. pack up
5.
A. hit it off B. pull it off C. have it out D. live it down
6. A. missed out B. owned up
C. put off D. hit upon
PASSAGE 6:
Telesales have become the bane of my life. Recently I have been so inundated with them that I now
refuse to answer the phone between 6 and 9 in the evenings. Friends and relatives understand, and don’t
bother calling at these times. Last week I was almost (1)______ accepting a year’s subscription to a video
company, before the red mist descended just in time, and I slammed the phone down. If it’s not advisors
1. A. run over B. set in C. turn out
D. take up
2. A. by
B. in for C. up to D. for
3.
A. sunk B. set C. taken D. turned
4. A. taking on B. sending up C. working out
D. running up
5. A. run into B. sorted out C. taken out
D. set up
6. A. sent
B. stepped C. run D. taken Khóa h
ọ
c
LTĐH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Nguồn :
Hocmai.vn