TỔNG hợp câu hỏi TRẮC NGHIỆM ôn tập hóa vô cơ - Pdf 29

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HÓA VÔ CƠ
1. Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton và 12 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của X là
A.23
11
X
B.11
23
X
C.12
11
X
D.

11
12
X
Phương án đúng:
2. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton, bằng số eletron.
B. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron, bằng số proton
D. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số nơtron, bằng số eletron

có chứa:
A. 26 electron, 26 proton, 56 nơtron
B. 56 electron, 26 proton, 26 nơtron
C. 26 electron, 26proton, 30 nơtron
D. 56 electron, 56proton, 26 nơtron
Những cặp chất sau, cặp nào là đồng vị của nhau?
A. P đỏ và P trắng.
B.
B
40
18

K
40
19
.
C.
32
OvàO
.
D.
Cl
35
17

Cl
37
17
.
Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là

33221 pspss
D.
422
221 pss
Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện
bằng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là
A.
622
221 pss

B.
2622
3221 spss

C.
2622
2221 dpss
D.
11622
33221 pspss
Cho các phân lớp
531
3,2,1 dps
các phân lớp này gọi là:
A. Các phân lớp bão hòa .
B. Các phân lớp chưa bão hòa
C. Các phân lớp quá bão hòa
D. Các phân lớp bán bão hòa.
Cho các phân lớp
651

C. A và B
D. B và C
Anion
−2
X
có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên tử X là
A. 18.
B. 16.
C. 14.
D. 17.
Có bao nhiêu electron trong một ion
+352
24
Cr
?
A. 21.
B. 27.
C. 24.
D. 52.
Hai nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố ?
A.
X
24
12

X
25
12

B.

3p
. Vậy cấu hình electron ở
phân lớp ngoài cùng của nguyên tử M là:
A.
2
4s

B.
21
4,4 ss

C.
32
44 ps

D.
21
33 shays
Cation
+
3
M
có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là
6
2 p
. Xác định cấu hình e của nguyên
tử M:
A.
522
221 pss

221 pss

D.
522
221 pss
Anion
−3
X
có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là
6
p2
. Tìm cấu hình e của nguyên tử X:

A.
322
221 pss

B.
2622
3221 spss

C.
422
221 pss

D.
522
221 pss
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử
8 0

33221 pspss
.
C.
1262622
4433221 pspspss
.
D.
3242622
4433221 pspspss
.
Nguyên tử Cu có Z = 29, vậy
A. Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm I
B
.
B. Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm I
B
.
C. Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm I
A
.
D. Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm I
A
.
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A.
OR
2
.
B.
2

A. 11
B. 11
C. 21
D. 23
Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A. bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B. bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.
C. bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim
Trong ion
+
2
Ca
:
A. Số electron nhiều hơn số proton.
B. Số electron ít hơn số proton 2 lần.
C. Số electron bằng số proton.
D. Số electron ít hơn số proton là 2
Nếu nguyên tử X có cấu hình electron là
42622
33221 pspss
thì anion
−2
X
có cấu hình
electron là:
A.
22622
33221 pspss
.

222
HClN
B.
HClClN ,,
22
.
C.
.,,
22
ClHIN
D.
.,,
222
NSOCl

Cho các nguyên tố: X (Z = 15), Y (Z = 17). Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại:
A. Liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.
D. Liên kết kim loại.
Liên kết ion thường được hình thành giữa
A. kim loại với kim loại.
B. phi kim và hiđro.
C. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
D. phi kim với phi kim
Trong phân tử HCl, nguyên tử clo có số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 6.

2
.
D. HCl
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các chất và ion
23223
2
42
SO,OSNa,SO,SO,SH

lần lượt

A. -2, -2, +6, +2, +4.
B. -2, +6, +6, +2, +4.
C. -2, +6, +4, +2, +4.
D. -2, +6, +6, -2, +4.
Nguyên tử các nguyên tố Na, Mg, Al, S, Cl có thể tạo thành ion có điện tích là
A. 1, 2, 3, 2, 1.
B. +1, +2, +3, +4, +5.
C. +1, +2, +3, -4, -1.
D. +1, +2, +3, -2, -1.
Cation
+
R
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là
6
2p
. Vị trí của R trong bảng
tuần hoàn là
A. chu kỳ 2, nhóm VI A.
B. chu kỳ 2, nhóm VII A.

HFOHSHCOOHCH ,,,
223
D.
NaOHCONaSOHSH ,,,
32322
Dung dịch Y chứa axit KOH nồng độ 0,01 mol/l có
A. pH = 14
B. pH = 13
C. pH = 12
D. pH = 11
Dung dịch Y chứa axit NaOH nồng độ 0,1 mol/l có
A. pH = 12
B. pH = 13
C. pH = 11
D. pH = 10
Dung dịch Y chứa axit HBr nồng độ 0,1 mol/l có
A. pH > 1.
B. pH = 1.
C.
[ ] [ ]
.
−+
< BrH
D. pH < 1.
Điều khẳng định nào dưới đây luôn đúng?
A. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7.
B. Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7.
C. Nước cất có pH = 7 ở 25
o
C.

KHSO
Dãy nào được sắp xếp theo thứ tự độ mạnh của các axit tăng dần ?
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (4) < (2) < (3) < (1)
C. (2) < (3) < (1) < (4)
D. (3) < (2) < (1) < (4)
Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước (
2
V
) so với thể tích ban đầu (
1
V
) để pha loãng dd
có pH = 3 thành dd có pH = 4 ?
A.
12
V9V =

B.
12
V10V
=

C.
21
V9V =

D.
21
V10V

C. áp suất.
D. nồng độ và áp suất.
pH của dung dịch HCl 0,01M là
A. 1,5
B. 2
C.
M
2
10.5,2

D.
M
2
10.5,5

pH của dd
42
SOH
0,0005
A. pH = 2
B. pH = 3
C. pH = 4
D. pH = 5
Khử một chất có nghĩa là làm chất đó
A. nhận thêm electron.
B. nhường đi electron.
C. nhận thêm proton.
D. nhường đi proton.
Phản ứng
03

3
COCaOCaCO
0
B.
OHCOCONaNaHCO2
2232
t
3
0
+↑+→

C.
OH3OAl)OH(Al
232
t
3
0
+→

D.
↑+ →
2
xt,t
3
O3KCl2KClO2
0
Số oxi hoá của sắt trong
Fe,OFe,OFe,FeO
4332
lần lượt là:

A. Sự khử là sự mất electron.
B. Chất khử là chất nhường electron.
C. Chất oxi hóa là chất nhận electron.
D. Sự oxi hóa là sự mất electron
Cho quá trình sau:
++
→+
46
2 SeS
Kết luận nào đúng?
A. Quá trình trên là quá trình oxi hóa .
B. Quá trình trên là quá trình khử.
C. Trong quá trình trên
6+
S
đóng vai trò là chất khử.
D. Trong quá trình trên
+4
S
đóng vai trò là chất oxi hóa .
Trong phản ứng oxi hóa -khử, nhất thiết phải có sự nhường nhận
A. electron.
B. proton.
C. nơtron.
D. nguyên tử.
Chọn phát biểu đúng.
A. Chất oxi hóa là chất nhận e.
B. Chất oxi hóa là chất nhường e.
C. Chất oxi hóa là chất nhận proton.
D. Chất oxi hóa là chất nhường proton.

C. Ở phản ứng (1) flo oxi hóa nước. Ở phản ứng (2) clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi
hóa.
D. Ở cả hai phản ứng (1), (2), flo và clo đều khử nước.
Trong các phương trình hoá học sau đây, phương trình nào dùng để minh họa cho tính
khử của HCl ?
A.
33
HNOAgClAgNOHCl
+↓→+
.
B.
↑+→+
22
2 HMgClMgHCl
.
C.
↑+→+
22
2 HZnClZnHCl
.
D.
OHClMnClMnOHCl
2222
24 +↑+→+
.
Trong các phản ứng cộng hợp có phương trình hóa học dưới đây
1)
↑+→+
22
2 HMgClMgHCl

3
32 +→
.
B.
22424
OMnOMnOKKMnO
++→
.
C.
23
COCaOCaCO +→
.
D.
( )
OHOAlOHAl
232
3
3+→
.
Nhóm các chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A.
SKMnO ,
4
.
B.
24
,OKMnO
.
C.
SHKMnO

2
H

2
Cl
.
B. HCl bay hơi tạo thành.
C. HCl bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. HCl tan trong nước đến mức bão hoà.
Đầu que diêm chứa S, P, C,
3
KClO
. Vai trò của
3
KClO
là:
A. Chất oxi hoá
B. Chất độn
C. Chất kết dính
D. Chất tạo ma sát giữa đầu que diêm và vỏ bao diêm
Phương án đúng: A
Cho dung dịch HCl đặc, dư tác dụng hết với 15,8 g
4
KMnO
. Thể tích (đktc) khí Clo thu được là:
A. 5,6 lít.
B 0,56 lít.
C. 0,28 lít.
D. 2,8 lít.
Phương án đúng: A


có thể điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào dưới đây?
A.
2
22 ClNaNaCl
+→
B.
22
22 ClNaNaClF +→+

C.
D.
22
2 ClHHCl +→
Phương án đúng: C
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F,Cl,Br,I)
A. Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
52
npns
.
B. Có các số oxihoá là: -1,+1,+3,+5,+7.
C. Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro.
D. Nguyên tử dễ nhận thêm một electron.
Phương án đúng: B
Tính chất nào dưới đây không phải là của khí clo?
A. Không tan trong nước.
B. Là chất khí màu vàng lục.
C. Không có mùi xốc
D. Có mùi xốc rất độc.
Phương án đúng: C

2
CaOCl
.

C. Nước Gia-ven.
D . Clo khô.
Phương án đúng: D
Tất cả các halogen
( )
2222
,,, IBrClF
đều phản ứng trực tiếp được với
A.
.
2
HB.
.
2
OH

C.
.
42
SOH

D.
.

AgCl
.
Phương án đúng: B
Nước Gia-ven là:
A. dung dịch
.
3
KClO

B. dung dịch NaClO.
C. dung dịch hỗn hợp NaCl + NaClO.
D. dung dịch HCl và HClO.
Phương án đúng: C
Trong phòng thí nghiệm điều chế nước Gia-ven bằng phương pháp:
A. Cho khí
2
Cl
lội qua dung dịch xút.
B. Điện phân dung dịch NaCl (15 - 20%) trong thùng điện phân có màng ngăn.
C. Điện phân dung dịch NaCl (15 - 20%) trong thùng điện phân không có màng ngăn.
D. Cho khí
2
Cl
lội qua dung dịch sữa vôi.
Phương án đúng: A
Trật tự tăng dần tính oxi hóa của các đơn chất halogen được sắp xếp như sau
A.
2222
IFBrCl
<<<

HClO
C.
3
HClO
D.
4
HClO
Phương án đúng: D
Công thức cấu tạo của axit clorơ là
A.
HClO
B.
2
HClO
C.
3
HClO
D.
4
HClO
Phương án đúng : B
Công thức cấu tạo của axit cloric là
A.
HClO
B.
2
HClO
C.
3
HClO

42
SOH

đặc người ta
A. rót từ từ
OH
2
vào dung dịch
42
SOH
.
B. rót từ từ
42
SOH
vào
OH
2
.
C. đổ nhanh
42
SOH
vào
OH
2
.
D. đổ nhanh
OH
2
vào
42

.,,
223
FOO

D.
.,,
222
OFN

Phương án đúng: C
Nhận định nào không đúng?
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại và tất cả các phi kim.
B. Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp đều có sự tham gia của oxi.
C. Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi.
D. Ozon có tính oxihoá mạnh hơn oxi.
Phương án đúng: A
Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
A. Điện phân
.
2
OH

B. Nhiệt phân
).(
23
MnOxtKClO
C. Điện phân dung dịch NaOH.
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
114.Phương án đúng: B
Nhận định nào không đúng về tính chất vật lí của lưu huỳnh:

C.
MgBaClSONa ,,
242
.
D. Ag, Zn, Al.
Phương án đúng: B
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A. quỳ tím.
B. dung dịch muối
+2
Mg
.
C. dung dịch chứa ion
+
2
Ca
.
D.

dung dịch chứa ion
+
2
Ba
.
Phương án đúng: D
SH
2
phản ứng dễ dàng với dung dịch
23
)(NOPb

Phương án đúng: D
Những nguy cơ nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng?
A. Không khí trên trái đất thoát ra ngoài.
B. Không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Thất thoát nhiệt trên toàn trái đất.
D. Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất.
Phương án đúng: D
Quặng pirit sắt có công thức là gì
A.
FeCl
.
B.
32
OFe
.
C.
2
FeS
.
D.
( )
2
3
NOFe
.
Phương án đúng: C
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
A.
42
npns

A. Điều kiện thường.
B. Nhiệt độ phản ứng khoảng
C
0
100
.
C. Nhiệt độ phản ứng khoảng
C
0
500
.
D. Nhiệt độ tia lửa điện.
Phương án đúng: D
Hãy chọn phương trình hoá học mô tả phản ứng hoá học xảy ra khi đốt cháy khí
3
NH
trong
2
O
(có mặt Pt xúc tác)?
A.
OHNONH
tPt
22
,
23
6234
0
+ →+


B. Nhiệt phân dung dịch
24
NONH
.
C. Đun nóng dung dịch chứa
2
KNO

ClNH
4
.
D. Dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng để loại oxi.
Phương án đúng: A
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ bằng cách:
A. Chưng phân đoạn không khí lỏng.
B. Nhiệt phân dung dịch
24
NONH
hay đun nóng dung dịch chứa
2
KNO

ClNH
4
.
C. Nhiệt phân
3
NH
.
D. Nhiệt phân

B.
3
NH
là khí không màu, không mùi, tan ít trong nước tạo thành dung dịch có tính bazơ yếu. ở trạng thái khí,
3
NH
là chất có tính oxi
hoá mạnh.
C.
3
NH
là khí không màu, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch có tính bazơ yếu. ở trạng thái khí,
3
NH
là chất có tính oxi hoá mạnh.
D.
3
NH
là khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch có tính bazơ yếu. ở trạng thái khí,
3
NH
là chất có tính
khử.
Phương án đúng: A
Khi để axit nitric tinh khiết ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu
A. đen sẫm.
B. trắng .
C. xanh lam.
D. vàng.
Phương án đúng: D

3
AgNO
các sản phẩm thu được là
A.
222
,, ONOOAg
.
B.
.,
22
NOOAg
C.
.,
2
NOAg

D.
22
,, ONOAg
.
Phương án đúng: D
Để điều chế
3
HNO
trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:
A.
423
SOH,NaNO
đặc
B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status