Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
Choose the word in each group that has the underlined pronounced differently from the rest.
1. a. smile b. icing c. tiny d. little
2. a. clap b. flat c. map d. may
3. a. order b. over c. open d. only
4. a. villages b. losts c. stops d. clicks
5. a. pressed b. listened c. worked d. pushed
6. a. says b. plays c. hearts d. items
7. a. endangered b. destroyed c. damaged d. provided
8. a. garages b. words c. nouns d. stops
9. a. accidents b. news c. stops d. works
10. a. products b. gardens c. develops d. baths
12. a. exchanges b. encourages c. drives d. resources
13. a. fee b. meet c. deer d. see
14. a. campus b. came c. fat d. flat
15. a. speak b. read c. pleased d. learn
16. a. cold b. work c. nose d. know
16. a. throughout b. although c. right d. enough
17. a. history b. significant c. philosophy d. pioneer
Choose the word in each group that has the underlined pronounced differently from the rest.
1. a. smile b. icing c. tiny d. little
2. a. clap b. flat c. map d. may
3. a. order b. over c. open d. only
4. a. villages b. losts c. stops d. clicks
5. a. pressed b. listened c. worked d. pushed
6. a. says b. plays c. hearts d. items
7. a. endangered b. destroyed c. damaged d. provided
8. a. garages b. words c. nouns d. stops
9. a. accidents b. news c. stops d. works
10. a. products b. gardens c. develops d. baths
12. a. exchanges b. encourages c. drives d. resources
13. a. fee b. meet c. deer d. see
14. a. campus b. came c. fat d. flat
15. a. speak b. read c. pleased d. learn
16. a. cold b. work c. nose d. know
16. a. throughout b. although c. right d. enough
17. a. history b. significant c. philosophy d. pioneer
18. a. power b. wife c. allow d. known
19. a. women b. men c. led d. intellectual
20. a. believed b. considered c. advocated d. controlled
21. a. growth b. although c. within d. southern
22. a. sprint b. line c. divide d. ride
23. a. foul b. house c. amount d. adventurous
24. a. attitude b. survive c. introduce d. human
25. a. stable b. average c. population d. rate
Ex: big /big/ : to lớn
to dig /dig/ : đào lên
think /θik/ : dầy, đần độn
thin /θin/ : mỏng, gầy
2. e ñọc là /i/
Trong những tiếp đầu ngữ: be, de, re, ex, e, ej, em, en, pre
Ex: behave /be’heiv/ : cư xử
decide /di’said/ : quyết định
renew /re’nju:/ : đổi mới
exchange /iks'tȓeindȴ/ : trao đổi
eradicate /i'rædikeit/ :nhổ rễ, diệt
enslave /in’sleiv/ : nô lệ hóa
predict /pri’dikt/ : tiêm đoán
3. Tiếp vĩ ngữ và các chữ tận cùng hỗn tạp
-age passage /'pæsiȴ/ : đoạn văn, lối đi
-ate temperate /'temprit/ : ôn hòa
-y industry /'indstri/ : công nghiệp
-ly friendly /’friendli/ : thân thiện
-ey donkey /'dǤȃki/ :con lừa
-ive expensive /iks’pensiv/ : đắt
-et market /ma:kit/ : chợ
-let booklet /’buklit/ : tập sách nhỏ
4. Những tiếng ñặc biệt
England /'iȃglnd/ : nước Anh
women /’wimin/ : phụ nữ
busy /’bizi/ : bận bịu, nhộn nhịp
business /’biznis/ : công việc, việc thương mại
break /breik/ : vỡ, làm vỡ, gẫy
breakfast /breikfst/ : bữa điểm tâm
great /greit/ : vĩ đại
to measure /’meȴ/ : đo lường
pleasure /’pleȴ/ : khoái lạc
2. Nhóm ee(-)
Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:
Ex: bee /bi:/ : con ong
beet /bi:t/ : củ cải đường
tree /tri:/ : cây
green /gri:n/ : xanh lục, chưa có kinh nghiệm
3. Nhóm –e
Một số từ thông dụng:
be /bi:/ : thì, là
she /ȓi:/ : chị ấy, cô ấy
we /wi:/ : chúng tôi, chúng ta
evil /’i:vl/ : xấu xa
Egypt /’i:dzipt/ : nước Ai Cập
secret /’si:krit/ : bí mật
secretive /’sikri:tiv/ : ít nói, kín đáo
4. Nhóm e-e
Những từ có một phụ âm ở giữa hai chữ e
Ex: even /’i:vn/ : ngay cả đến
evening /’i:vniȃ/ : chiều tối
complete /km’pli:t/ : hoàn toàn
5. Nhóm ie-
Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
Ex: bad /b
æd/ :
xấu, dởm, kém
hang /hæng/ : treo, treo cổ lên
fan /fæn/ : cái quạt
map /mæp/ : bản đồ
* Ngoại lệ:
father /'fa:ð/ : cha
calm /’ka:m/ : bình tĩnh
2. Nhóm ar(-)
Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng r hay r + phụ âm hoặc trong một âm tiết của một từ khi
a ñứng trước r + phụ âm
Ex: car /ka:r/ : xe hơi
cart /ka:t/ : xe ngựa
bark /ba:k/ : sủa
lark /la:k/ : chim sơn ca
charm /tȓa:m/ : vẻ duyên dáng, quyến rũ
3. Từ ñặc biệt
clerk /’kla:k/ : thư ký kế toán
heart /ha:t/ : tim, tâm hồn, trung tâm
IV. Một số quy tắc phát âm của âm /
Ȝ
ȜȜ
Ȝ/
//
Ȝ
p/ : cái chén
hut /h
Ȝ
t/ : túp lều
2. Nhóm ou-
Đọc là /
Ȝ/
với những từ nhóm ou với một hay hai phụ âm:
Ex: young /j
Ȝ
ȃ/ : trẻ, nhỏ tuổi
rough /r
Ȝ
f/ : xù xì, gồ ghề
touch /t
Ȝ
tȓ/ : đụng, chạm, sờ vào
tough /t
Ȝf/ :
dẻo dai, bướng bỉnh
* Chú ý:
Nhóm ou với phụ âm có vài tiếng đọc là /ou/, nhiều tiếng đọc là /au/, đôi khi đọc là /u:/.
3. Nhóm o
Đọc là /
Ȝ/
với nhũng từ có một âm tiết, và trong âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.
6. Những từ có chữ “u” trong các nhóm sau ñây ñều ñọc là /
Ȝ
ȜȜ
Ȝ
/
a. –ug
a rug /rȜg/ : cái thảm
drug /drȜg/ : thuốc
b. –uck
a duck /dȜk/ : con vịt
chuckle / tȓȜkl/ : cười khúc khích
c. –ust
must /mȜst/ : phải (trợ động từ)
dust /dȜst/ : bụi, đất bụi
d. –un
uneasy /Ȝn’i:zi/ : bứt rứt, bực bội
unhappy /Ȝn’hæpi/ : khôn hạnh phúc, không sung sướng
unable /Ȝn’eibl/ : không thể, không có khả năng
e. –um
umbrella /Ȝm’brel/ : cái ô, cái dù
* Chú ý: Nhóm chứ o- đôi khi đọc /ou/, đôi khi đọc /Ȝ/, nhưng nhóm –ock bao giờ cũng đọc /Ǥk/.
a lock /lǤk/ : ổ khóa
o’clock /klǤk/ : đồng hồ
2. Nhóm –ong
Những từ có tận cùng bằng –ong:
Ex: long /lǤȃ/ : dài. lâu
strong /strǤȃ/ : mạnh, đậm đặc
wrong /rǤȃ/ : sai
* Ngoại lệ: among /mȜȃ/ : ở trong số, trong đám
3. Từ ñặc biệt:
gone /gn/(to go)
* He’s gone: Ông ta đã đi rồi. (Ông ấy đã chết.)
VI. Một số quy tắc phát âm của âm /Ǥ
ǤǤ
Ǥ:/
Phát âm là / Ǥ:/ trong những nhóm chữ sau đây:
1. Nhóm all-
Đọc là / Ǥ:/ đối với những từ một âm tiết có tận cùng bằng “all”.
Ex: call /kǤ:l/ : gọi, kêu gọi
tall /tǤ:l/ : cao, cao ráo
small /sǤ:ml/ : nhỏ bé
ball /bǤ:l/ : quả bóng
2. Nhóm au-
4. Nhóm wa-
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có nhóm “wa” với một hoặc hai phụ âm
Ex: wall /’wǤ:l/ : bức tường
water /’wǤ:t/ : nước
forewarn /fǤ:’wǤ:n/ : cảnh cáo
5. Nhóm os-
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có nhóm “os” với phụ âm
Ex: cross /krǤ:s/ : dấu thập
cost /kǤ:st/ : tốn kém, có giá là
loss /lǤ:s/ : sự thua lỗ, mất mát
6. Nhóm –or(-)
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có nhóm “or” với phụ âm
Ex: for /fǤ:/ : để, cho, vì…
port /pǤ:t/ : hải cảng
report /ripǤ:t/ : tường trình
short /ȓǤ:t/(adj) : ngắn, lùn, thiếu, sớm
7. Nhóm oar-
Đọc là /Ǥ:/ đối với những từ có nhóm “oar” hoặc “oar” với phụ âm
Ex: roar /rǤ:/ : gầm thét
board /bǤ:d/ : tấm ván, bảng
coarse /kǤ:s/(adj) : thô lỗ
8. Nhóm our(-)
Đọc là /Ǥ:/ đối với nhữn từ có nhóm “our” hay “our” với phụ âm
Ex: four /fǤ:/ : số bốn
pour /pǤ:/ : rót ra, đổ ra, mưa rào
good /gud/ : tốt, hay, khỏe
book /buk/ : quyển sách
a cook /kuk/ : đầu bếp
hook /huk/ : cái móc
3. Nhóm u-
Đọc là /u/ đối với một số từ có nhóm “u” với một hay hai phụ âm
Ex: bush /buȓ/ : bụi cây
full /ful/ : đầy, no
put /put/ : để, đặt
butcher /’but ȓ/ : người bán thịt
4. Nhóm o-
Đọc là /u/ đối với những từ có nhóm “o” với phụ âm, tuy nhiêm rất ít từ có nhóm “o” với phụ âm đọc là
/u/.
Ex: woman /wumn/ : người phụ nữ
a wolf /’wulf/ : sói rừng
VIII. Một số quy tắc phát âm của âm /u:/
Phát âm là /u:/ trong những nhóm chữ sau:
1. Nhóm oo(-)
Một số từ tận cùng bằng oo hoặc oo với phụ âm:
Ex: too /tu:/ : cũng, quá
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
Đôi khi nhóm –ew đọc là /ju:/
5. Nhóm ui-
Đọc là /u:/, rất ít từ có nhòm “ui” với phụ âm, đọc là /u:/
Ex: bruise /bru:z/ : vết thương, vết bầm tím trên da
bruit / bru:t/ : tin đồn, tiếng đồn
fruit /fru:t/ : trái cây
juice /ȴu:s/ : nước cốt, nước trái cây
IX. Một số quy tắc phát âm của âm /
3
:/
Phát âm là /
3
:/ trong những nhóm chữ sau:
1. Nhóm –ir(-)
Đọc là /
3
:/ với những từ có tận cùng bằng ir hay ir với phụ âm:
Ex: shirt /ȓ
3
:t/ : áo sơ mi
girl /g
3
:l/ : con gái
bird /b
3
:d/ : con chim
skirt /sk
3
Ex: the world /w
3
:ld/ : thế giới
a worm /w
3
:m/ : con giun, con sâu
4. Nhóm –ur(-)
Đọc là /
3
:/ với những từ tận cùng bằng ur hay ur với phụ âm
Ex: nurse /n
3
:s/ : y tá
burn /b
3
:n/ : đốt cháy
curse /k
3
:s/ : nguyền rủa
surgery /’s
3
:ȴri/ : khoa phẫu thuật
Thursday /'θ:zdi/ : thứ năm
5. Nhóm (-)ear-
Đọc là /
3
:/ với những từ có nhóm ear và trước phụ âm hay chen giữa các phụ âm.
Ex: learn /l
Ex: doctor /’dǤkt/ : bác sĩ
sailer /’seil/ : thủy thủ
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương
Ngữ âm trong Tiế
ng Anh
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 11
-d. Nhóm –ure
Ex: temperature /’tempritȓ/ : nhiệt độ
literature /’litrtȓ/ : văn chương
* Chú ý
: Nếu có nhấn nhóm ar đọc /a:/ nếu đi sau chữ w đọc /:/
2. Nhóm e
Đọc là // trong một âm tiết không được nhấn mạnh của một từ
Ex: silent /’sailnt/ : im lặng
open /’oupn/ : mở ra
chicken /’tȓikn/ : gà con
3. Nhóm a
Đọc là // trong hầu hết những âm tiết không được nhấn mạnh của một từ.
Ex: balance /’bælns/ : cái cân, sự thăng bằng