BÀI T P T LU N VÀ ĐÁP ÁN CH NG C U T O NGUYÊN TẬ Ự Ậ ƯƠ Ấ Ạ Ử
Bài 1. So sánh đi n tích và kh i l ng c a proton, n tron và electron d a vào b ng sau:ệ ố ượ ủ ơ ự ả
Tên Kí hi uệ Kh i l ngố ượ Đi n tíchệ
Electron e m
e
= 9,1095 x 10
-31
kg m
e
= 0,549 x 10
-3
u -1,6.10
-19
C
Proton p m
p
= 1,6726 x 10
-27
kg m
p
= 1 u +1,6.10
-19
C
N tronơ n m
Đáp án : a) d = 10 g/cm
3
b) 2.10
39
u hay 3,32.10
15
gam (h n 3 t t n).ơ ỉ ấ
Bài 6. Tính bán kính g n đúng c a nguyên t canxi, bi t th tích c a m t mol canxi b ngầ ủ ử ế ể ủ ộ ằ
25,87cm
3
. Bi t trong tinh th , nguyên t canxi ch chi m 75% th tích, còn l i là các kheế ể ử ỉ ế ể ạ
tr ng.ố
Đáp án : r = 1,97.10
-8
cm.
Bài 7. Xác đ nh bán kính g n đúng c a Ca, Fe và Au n u t kh i (kh i l ng riêng) c a cácị ầ ủ ế ỉ ố ố ượ ủ
kim lo i đó l n l t là 1,55 ; 7,9 ; 19,3. Cho Ca = 40,08; Fe = 55,935; Au = 196,97.ạ ầ ượ
Đáp án : r
Ca
= 1,97.10
-8
cm;
r
Au
= 1,44. 10
-8
cm;
Đáp án : r
Au
= 1,44.10
-8
cm.
Bài 12. Cho r ng h t nhân nguyên t và chính nguyên t H có d ng hình c u. H t nhânằ ạ ử ử ạ ầ ạ
nguyên t hiđro có bán kính g n đúng b ng 10ử ầ ằ
-15
m, bán kính nguyên t H b ng 0,53.10ử ằ
-15
m.
a) Hãy xác đ nh kh i l ng riêng c a h t nhân và nguyên t H.ị ố ượ ủ ạ ử
b) So sánh k t qu tìm đ c so v i kh i l ng riêng c a Au kim lo i:19,32 g/cmế ả ượ ớ ố ượ ủ ạ
3
.
Đáp án : d = 2,66 g/cm
3
Bài 13. Cho bi t kh i l ng c a nguyên t C g p 11,905 l n kh i l ng c a nguyên t H.ế ố ượ ủ ử ấ ầ ố ượ ủ ử
Hãy tính nguyên t kh i c a H ra u và ra gam. Cho bi t kh i l ng c a nguyên t C b ng 12ử ố ủ ế ố ượ ủ ử ằ
u.
Đáp án : 1,008 u và 1,673.10
-24
gam
Bài 14. Bán kính nguyên t hidro g n b ng 0,053 nm, còn bán kính h t nhân g n b ng 10ử ầ ằ ạ ầ ằ
-5
nm.
Cho r ng c h t nhân và nguyên t có d ng hình c u, hãy tính t l th tích toàn nguyên t soằ ả ạ ử ạ ầ ỉ ệ ể ử
v i th tích h t nhân.ớ ể ạ
Đáp án : 1,5.10
14