ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 5 - Pdf 45

Chơng V
Hiđro nớc
B. Câu hỏi và bài tập kiểm tra
V.1.
Tính chất của hiđro (I)
ứng dụng (II)
A
B
C
2
4
1, 3
V.2.
a) Phơng trình hoá học :
Ag
2
O + H
2

o
t

2Ag + H
2
O
Fe
3
O
4
+ 4H
2

t
MgCl
2
+ 2H
2
O (1)
C + O
2

o
t

CO
2
(2)
C
2
H
4
+ 3O
2

o
t

2CO
2
+ 2H
2
O (3)

4
; H
2
; CO.
Chất oxi hoá: O
2
; HgO ; CuO.
V.4. 2 phản ứng oxi hoá - khử có lợi (đốt cháy nhiên liệu phục vụ đời sống và sản xuất):
+ Bếp than cháy: C + O
2


CO
2
+ Q
+ Bếp ga cháy: CH
4
+ 2O
2

CO
2
+ 2H
2
O + Q
2 phản ứng oxi hoá - khử có hại :
+ đồ sắt bị gỉ: 3Fe + 2O
2



2
133
Mg + H
2
SO
4

MgSO
4
+ H
2
Fe + H
2
SO
4

FeSO
4
+ H
2
V.8. Phơng trình hoá học : CuO + H
2

o
t

Cu + H
2
O (1)
Fe


Cu + H
2
O (1)
FeO + H
2


Fe + H
2
O (2)
CuO + CO

Cu + CO
2
(3)
FeO + CO

Fe + CO
2
(4)
b) Theo các phơng trình hoá học (1) (2) (3) (4), số mol nguyên tử oxi trong
oxit mất đi bằng số mol CO hay H
2
tham gia. Vậy khối lợng chất rắn giảm :
5,6
.16 4(g)
22,4
=
; a = 4 (g).

Không khí ẩm có thành phần N
2
và O
2
và hơi H
2
O.
Vì ở cùng điều kiện nên cùng một thể tích nh nhau hai loại không khí có số
mol các khí nh nhau
2 2 2
KK(ẩm)
N O H O
M a.M b.M c.M
= + +
= 28a + 32b + 18c = A
Trong đó (a + b + c) = 1 là số mol các khí và hơi.
222
...
ô)(
NON
khKK
McMbMaM
++=
= 28a + 32b + 28c = B (a + b + c) = 1
B A = 10c > 0 . Vậy không khí khô nặng hơn không khí ẩm.
V.14. a) Phơng pháp điện phân nớc :
Ưu điểm : Điều chế đợc H
2
tinh khiết.
Nhợc điểm: Giá thành cao, tốn nhiều điện năng.

oxi
Bazơ Kiềm Muối Muối axit
FeO
CO
SO
2
CO
2
MgO
FeO
MgO
CO
2
SO
2
H
2
SO
4
H
2
SO
3
HCl
HNO
3
HCl
H
2
SO

3
)
2
Ca(HCO
3
)
2
CaHPO
4
KHSO
4
V.18. Công thức tổng quát :
Axit: H
m
R : Thí dụ HNO
3
, axit nitric.
Bazơ : M(OH)
n
: Thí dụ Fe(OH)
2
, sắt (II) hiđroxit.
Muối : M
m
R
n
: Thí dụ Al
2
(SO
4

V.22. a) Điều chế khí oxi và khí H
2
:
2KMnO
4

o
t

K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Zn + HCl

ZnCl
2
+ H
2

b) Điều chế CuO và ZnO
2Zn + O
2

o
t

và O
2
là 2 : 1.
4
hh
CH
2.2 1.32 36
d 0,75
3.16 48
+
= = =
Đề số 2
Câu 1 (4 điểm) :
1.
(I) (II)
A
B
C
D
3; 6
1
2
3; 5
2. Câu trả lời đúng là B.
Câu 2 : (6 điểm)
a) Phơng trình hoá học:
Fe
3
O
4

V 0,1.22,4 2,24= =
(lít).
2. Đề 45 phút
Đề số 1
I - Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) :
1. Câu đúng là D.
2. Câu đúng là B.
Câu 2 (2 điểm) :
1. a) Sn + 2HCl

SnCl
2
+ H
2
b) 3H
2
+ Fe
2
O
3

2Fe +3H
2
O
c) Mg(NO
3
)
2
+ 2NaOH

O
o
t

2Ag + H
2
O
H
2
+ PbO
o
t

Pb + H
2
O
Các phản ứng trên đều là phản ứng oxi hoá khử.
Câu 4 (3 điểm) :
Phơng trình hoá học:
2Al + 3H
2
SO
4


Al
2
(SO
4
)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status