Phần thứ nhất
Câu hỏi và bài tập kiểm tra
Chơng I
Chất, Nguyên tử, Phân tử
A. Kiến thức trọng tâm
1. Chất : Chất có ở khắp nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất. Chất tinh khiết có những tính chất nhất định.
2. Nguyên tử : Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích
dơng và vỏ tạo bởi một hay nhiều hạt electron mang điện tích âm.
Hạt nhân
{
đ
đ
Hạt pcó iện tích
Hạt n không mang iện
Số hạt p = số hạt e
Nguyên tử
1 1 5
số hạtn
,
số hạt p
Vỏ : Hạt e có điện tích
m
p
= 1,6726.10
24
(g) ; m
n
= 1,6748.10
24
(g) ; m
R và M (kim loại) với oxi là M
2
O
3
;
Công thức hoá học hợp chất của R với M là :
A) MR ; B) M
2
R
3
; C) M
3
R
2
; D) M
2
R.
Hãy chọn công thức hoá học đúng.
I.3. Hiện tợng nào là hiện tợng vật lí, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học trong số các hiện tợng sau :
A) Lu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí mùi hắc.
B) Cồn để trong lọ bay hơi có mùi thơm.
C) Thuỷ tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu.
D) Sắt bị gỉ trong không khí.
E) Đá vôi nung thành vôi sống.
I.4. Chọn dãy cụm từ đúng trong dãy các cụm từ sau để chỉ dãy các chất :
A) Chất dẻo, thớc kẻ, than chì.
B) ấm nhôm, đồng, dây điện.
C) Bút chì, nớc, túi nilon.
D) Muối ăn, kẽm, đờng.
I.5. Công thức hoá học của chất kali pemanganat là KMnO
A) Nớc cất sôi ở 100
o
C.
B) Nớc muối có nhiệt độ sôi nhỏ hơn 100
o
C.
C) Nớc đờng đông đặc ở nhiệt độ lớn hơn 0
o
C.
D) Nớc cất đông đặc ở nhiệt độ nhỏ hơn 0
o
C.
I.11. Trong cuộc sống xung quanh em, vật thể đợc tạo nên từ các chất nh :
kim loại, gỗ, thuỷ tinh, chất dẻo, giấy, ...
Hãy lấy thí dụ vật thể tạo nên từ các chất trên.
I.12. Làm thế nào để tách các chất sau ra khỏi hỗn hợp ?
a) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với cát.
b) Muối ăn ra khỏi hỗn hợp với dầu hoả.
c) Dầu hoả ra khỏi hỗn hợp với nớc.
d) Đờng kính ra khỏi hỗn hợp với cát.
I.13. Có hai cốc đựng 2 chất lỏng trong suốt : nớc cất và nớc muối. Hãy nêu 5 cách khác nhau để phân biệt
2 cốc đựng 2 chất lỏng trên.
I.14. Cho cấu tạo của một số nguyên tử sau :
Nguyên tử Số e Số lớp e Số e ngoài cùng
Nitơ 7 2 5
Heli 2 1 2
Nhôm 13 3 3
7
Nguyên tử Số e Số lớp e Số e ngoài cùng
Clo 17 3 7
khối lợng, nơtron.
Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu sau :
Canxi là....(1) . có trong thành phần của x ơng ...(2) nguyên tử canxi có 20 hạt ...(3) Nguyên tử
canxi trung hoà về điện nên số hạt ...(4) trong nguyên tử cũng bằng 20, ...(5) nguyên tử canxi tập
trung ở hạt nhân.
I.23. Mô hình tợng trng sau mô phỏng 3 trạng thái của nớc : nớc đá, nớc lỏng và hơi nớc. Hãy chỉ rõ trạng
thái của nớc tơng ứng với hình vẽ.
(a) (b) (c)
I.24. Những chất sau, chất nào là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp : Than chì (C), muối ăn, khí ozon (O
3
), sắt
(Fe), nớc muối, nớc đá, đá vôi (CaCO
3
).
I.25. Xác định phân tử khối của các chất : axit sunfuric (H
2
SO
4
) ; đồng hiđroxit (Cu(OH)
2
) ; nhôm oxit
(Al
2
O
3
).
9
I.26. Tính ra gam khối lợng của 1 phân tử : axit sunfuric (H
2
SO
2
6. S, Si, Cu
I.30. Từ công thức hoá học của phân đạm urê CO(NH
2
)
2
. Hãy cho biết :
phân tử khối của urê.
tỉ lệ số nguyên tử từng nguyên tố trong phân tử.
% khối lợng từng nguyên tố trong một phân tử.
I.31. Hợp chất X có phân tử khối là 60 đvC và thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O, trong đó nguyên tố C
chiếm 60%, nguyên tố hiđro chiếm 13,33% về khối lợng. Xác định công thức phân tử của X.
I.32. Viết công thức phân tử của các chất dựa vào các dữ kiện sau :
a) Nhôm oxit có thành phần Al (hoá trị III) và oxi.
b) Canxi photphat có thành phần gồm canxi (hoá trị II) và nhóm nguyên tử gốc photphat (PO
4
) (hoá
trị III).
c) Amoniac có thành phần gồm nitơ (hoá trị III) và H.
10
I.33. Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau :
a) Hoá trị của Fe trong Fe
2
O
3
; FeO ; Fe
3
O
4
.
d) Hợp chất có thành phần về khối lợng : 85,71%C và 14,29% H.
I.36. Hãy viết các công thức hoá học vào các ô tơng ứng trong bảng sau :
Nguyên tử,
nhóm nguyên tử
Hiđro và các kim loại
H (I) K (I) Ag (I) Mg (II) Fe (III) Al (III)
OH (I) HOH KOH ... ...
Cl (II)
NO
3
(I)
SO
3
(II)
SO
4
(II)
PO
4
(III)
I.37. Xác định hoá trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử : P, Mn, N, (CO
3
), (SO
4
), (SO
3
) trong các hợp
chất sau :
P
2
C ) có số hạt proton bằng số hạt electron.
D) tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron.
I.41. Nguyên tử khi thu thêm electron hoặc nhờng đi electron sẽ trở thành ion. Những phát biểu nào sau
đây đúng :
A) Nguyên tử thu thêm electron trở thành ion mang điện dơng.
B) Nguyên tử nhờng đi electron trở thành ion mang điện âm.
C) Nguyên tử thu thêm electron trở thành ion mang điện âm.
D) Nguyên tử thu thêm hay nhờng đi electron vẫn trung hoà về điện.
I.42. Hãy chọn công thức hoá học đúng trong các trờng hợp sau :
a) Công thức hoá học của phân tử axit sunfuric :
A) H2SO
4
; B) H
2
sO
4
; C) HSO
4
; D) H
2
SO
4
b) Công thức hoá học của phân tử khí nitơ là :
A) 2N ; B) N2 ; C) N
2
; D) N
c) Công thức hoá học của kim loại kẽm :
A) Zn ; B) Zn
2
; C) 2Zn ; D) ZN
Cho các kí hiệu nguyên tử sau :
X
12
6
Y
16
8
M
13
6
R
17
8
A
35
17
E
37
17
Các nguyên tử nào thuộc về cùng một nguyên tố hoá học ? Tại sao ?
I.47. Hãy điền những thông tin còn thiếu trong bảng sau :
Công thức
hoá học
Đơn chất hay hợp
chất
Số nguyên tử của
từng nguyên tố
Phân tử khối
C
2
O
5
;
b) H
2
S ; SO
2
; SO
3
;
c) CO ; CO
2
;
d) P
2
O
5
; PH
3
.
I.50. Cho các chất sau : O
3
; N
2
; CO ; C
2
H
6
; CO
6
; CO
2
.
D) Cl
2
; SO
2
; NO
2
; CO.
Chọn câu trả lời đúng.
C. Đề kiểm tra
13
1. Đề 15 phút
Đề số 1
Câu 1 : Chất có phân tử khối bằng nhau :
A) O
3
và N
2
; B) N
2
và CO ; C) C
2
H
6
và CO
2
; D) NO
O
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của nguyên tố C trong các hợp chất sau : C
2
H
6
và
CaC
2
.
Đề số 2
Câu 1 (2 điểm) :
Tính khối lợng (đơn vị là gam) của :
a) 1 đvC.
b) 1 nguyên tử P gồm 15 hạt p và 16 hạt n.
Câu 2 (2 điểm) :
Hợp chất của nguyên tố M với hiđro, trong đó M chiếm 82,35% về khối lợng. Hợp chất đó có công
thức hoá học là :
A) CH
4
; B) NH
3
; C) H
2
S ; D) H
2
O
Hãy chọn công thức hoá học đúng.
Câu 3 (6 điểm) :
a) Xác định hoá trị của nguyên tố lu huỳnh trong các hợp chất sau :
H
Hãy chọn thông tin đúng.
b) Cho các công thức hoá học : O
3
; NO
2
; Cu ; MgCO
3
; S ; KOH ; H
2
S.
Các công thức hoá học biểu diễn hợp chất là :
A) NO
2
; H
2
S ; S ; MgCO
3
B) H
2
S ; Cu ; MgCO
3
; O
3
C) MgCO
3
; H
2
S ; NO
2
nơtron và proton (khối lợng hạt nhân).
Đ S
5. Khối lợng nguyên tử đợc coi là khối lợng của các hạt
electron và proton.
Đ S
6. Electron chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp
thành từng lớp.
Đ S
Câu 3 (4 điểm) :
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc câu đúng :
Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52, trong đó số proton là 17 thì :
A) số electron = 18 và số nơtron = 17.
B) số electron = 17 và số nơtron = 18.
C) số electron = 16 và số nơtron = 19.
D) số electron = 19 và số nơtron = 16.
2. Đề 45 phút
Đề số 1
Câu 1 (2 điểm) :
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi :
A) Hạt proton và hạt electron.
B) Hạt nơtron và hạt electron.
C) Hạt proton và hạt nơtron.
D) Cả ba loại hạt trên.
16
b) Công thức hóa học KHSO
4
cho biết :
A) Phân tử gồm có một nguyên tử K , 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử oxi.
B) Phân tử khối của hợp chất là 136 đvC.
5. KOH ; K
2
O ; KCl
6. Zn ; H
2
SO
4
; Br
2
Câu 3 (6 điểm) :
a) Xác định hóa trị của nguyên tố clo trong các hợp chất sau :
HCl ; Cl
2
O ; Cl
2
O
3
; HClO
3
; Cl
2
O
7
b) Tính thành phần % nguyên tố K trong các hợp chất sau :
K
2
O ; KCl ; KClO
3
c) Lập công thức hoá học của các hợp chất sau :
Phân tử gồm nguyên tố Al (III) và gốc SO
OH(I) NaOH
SO
4
(II)
PO
4
(III)
Cl(I)
Câu 3 : (4 điểm)
Hợp chất M có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O. Trong đó, tỉ lệ về số nguyên tử của các
nguyên tố C, H, O lần lợt là 1 : 2 : 1. Hợp chất M có phân tử khối là 60. Xác định công thức phân tử
của M.
Đề số 3
I- Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) :
Quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử natri
Có những từ, cụm từ và số : nguyên tố, nguyên tử ,
nơtron, proton, electron, 15, 11, 12.
Hãy chọn từ, số thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau :
Hạt nhân .......(1)........ natri gồm các hạt .......(2)........ và các hạt.......(3).........., trong đó số hạt proton
là....(4).... Vỏ nguyên tử đợc cấu tạo thành từ các hạt ........(5)......... và sắp xếp thành ba lớp.
18
Câu 2 (1,5 điểm) :
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm SO
4
(hoá trị II) là X
2
(SO
4
)
d) Ca(II) và PO
4
(III)
f) Fe(III) và Cl (I)
(H = 1 ; N = 14 ; O = 16 ; P = 31 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Al = 27 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Pb =
207).
Câu 5 (2 điểm) :
Tính hoá trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử các nguyên tố trong mỗi hợp chất : 1) Fe(OH)
3
;
2) Ca(HCO
3
)
2
; 3) AlCl
3
; 4) H
3
PO
4
Chơng II
Phản ứng hoá học
A. Kiến thức trọng tâm
1. Hiện tợng hoá học là sự biến đổi chất này thành chất khác. Hiện tợng hoá học gắn liền với phản ứng hoá
học.
19
2. Trong phản ứng hoá học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi. Phản ứng hoá học là quá trình phá vỡ
liên kết của các phân tử tham gia phản ứng và hình thành liên kết của các phân tử sản phẩm. Phản ứng hoá
học chỉ xảy ra đợc khi các chất tham gia phản ứng tiếp xúc với nhau và phụ thuộc vào các yếu tố sau :
2. Làm lạnh nớc lỏng thành nớc đá.
3. Hoà tan muối ăn vào nớc đợc nớc muối.
4. Đốt cháy một mẩu gỗ.
5. Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra.
20
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Hiện tợng hoá học là :
A) 1, 2 ; B) 3, 4 ; C) 4, 5 ; D) 3, 5.
II.3. Để sản xuất rợu bằng phơng pháp thủ công ngời ta làm nh sau :
Thóc
xay xát
(I)
Gạo
ấu cơm
n
(II)
Cơm
+ men
(III)
Đờng glucozơ
men
(IV)
Rợu
Giai đoạn xảy ra sự biến đổi hoá học là :
A) I, II, III ; B) II, III, IV ; C) I, III, IV ; D) I, II, IV.
II.4 . Quá trình sản xuất ra chiếc ấm nhôm đợc mô tả nh sau : Đất sét chứa quặng bôxit
Căn cứ vào đồ thị, hãy điền chữ Đ vào câu nhận xét đúng, chữ S vào câu nhận xét sai trong các câu
sau :
A) Thời gian kết thúc phản ứng sau 5 phút.
B) Thời gian kết thúc phản ứng sau 3 phút.
C) Lợng magie d.
D) Lợng axit d.
21