PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO BÀI TẬP TỰ LUYỆN VÀ ĐÁP ÁN potx - Pdf 11

Khóa học LTĐH môn Hóa –Thầy Ngọc
Phương pháp đường chéo

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO
BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1. Clo có 2 loại đồng vị
35
17
Cl

37
17
Cl
. KLNT trung bình của Clo là 35,483. Thành phần phần trăm mỗi
loại đồng vị trong tự nhiên là:
A. 75,76%
35
17
Cl
và 24,24%
37
17
Cl
B. 75%


31
Ga

71
31
Ga
. Phần trăm số mol
của
71
31
Ga
trong hỗn hợp là:
A. 27,70%. B. 36,15%. C. 63,85%. D. 72,30%.
3. Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị
Br
79
35

81
35
Br
. Phần trăm khối lượng của
81
35
Br
trong KBrO
3
là (cho
O = 16 ; K = 39 ; Br = 79,9):
A. 21,8%. B. 26,3%. C. 21,5%. D. 26,7%.

và 55% O
3.

C. 60% O
2
và 40% O
3.
D. 25% O
2
và 75% O
3.

6. Hỗn hợp X gồm CO
2
và CO có khối lượng phân tử trung bình là 32. Thành phần phần trăm về thể tích
mỗi khí trong X là:
A. 57,5% CO
2
và 42,5% CO. B. 75% CO và 25% CO
2.

C. 48% CO
2
và 52% CO. D. 25% CO và 75% CO
2.

7. Hỗn hợp khí CO và H
2
có tỉ khối so với hiđro bằng 4,25. Phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
A. 75% CO và 25% H

toàn thì khí trong bình có tỉ khối so với khí CO lúc ban đầu là 1,457. Giá trị của a là:
A. 16,8 gam. B. 21,5 gam. C. 22,8 gam . D. 23,2 gam.
11. Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng hếtdung dịch HCl thu hỗn hợp khí X có tỷ khối hơi so H
2
là 20,75.
Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp đầu là:
A. 20,18 %. B. 79,81%. C. 75%. D. 25%.
12. Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO
3

thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối với
hiđro bằng 16,75. Thể tích NO và N
2
O (đktc) thu được lần lượt là:
A. 6,72 lít và 6,72 lít . B. 2,016 lít và 0,672 lít .
C. 0,672 lít và 2,016 lít . D. 1,792 lít và 0,448 lít .
13. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và Fe vào trong dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi
so với hiđrô bằng 9. Thành phần phần trăm số mol của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 60% và 40%. B. 50% và 50%. C. 40% và 60%. D. 30% và 70%.
14. Hỗn hợp X gồm O
2
và O
3
. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH
4
cần tối thiểu 1,6 mol X. Thành phần phần

16. D
17. A
18. B
19. A
20. D
21. B
22. C
23. A
24. B
25. B
26. C
27. A
28. D
29. A
30. B
31. A
32. D
33. D
34. B
35. A
36. B
37. C
38. A
39. B
40. D
41. C
42. B
43. A
44. C
45. B

2
(M = 44)
H
2
S (M = 34)
7,5
2,5
1
3
FeCO
3
FeS
+HCl

FeS
88
%m = 100 20,18%
88 + 116 3

14. Từ phương trình phản ứng đốt cháy CH
4
:
4 2 2 2
CH + 2O CO + 2H O

để đốt cháy 1 mol CH
4
cần 4 mol nguyên tử O.
Trung bình, 1 mol hỗn hợp X chứa:
4

dd NaOH 80%
300 7
m = 32,3 gam
65

Vậy đáp án đúng là B. 32,3 gam.
35. Áp dụng công thức chuyển đổi nồng độ:
M ct
M
ct
C ×M
C%×10d
C% = hay C =
10d M

Ta dễ dàng có nồng độ mol/l của hai dung dịch HCl ban đầu lần lượt là
18,25×12 13×11,23
= 6M và = 4M
36,5 36,5

Áp dụng phương pháp đường chéo, ta có:
4,5M
HCl (6M)
HCl (4M)
0,5
1,5
3
1

Vậy đáp án đúng là A. 1:3.

5,6
1
4

Gọi a và b lần lượt là thể tích của C
2
H
5
OH và H
2
O trong 100 ml dung dịch rượu.
Từ giả thiết ta có hệ phương trình:
a + b = 100
a = 7,3 ml

a 0,8b
b = 92,7 ml
4× =
18 46

Vậy, độ cồn của dung dịch rượu đã cho là 92,7
0
.
39. Từ sơ đồ hợp thức:
1,55
31
34
3 4 H PO P
P H PO n = n = = 0,05 mol


m = 164 0,02 + 142 0,03 = 7,54 gam

42. Ta dễ dàng có:
24
NaOH H SO
n = 0,8×0,75 = 0,6 mol n = 0,3 mol

khối lượng trung bình của 1 đơn vị S trong oleum ban đầu là
25,8
= 86
0,3

Áp dụng phương pháp đường chéo, ta có:
86
H
2
SO
4
(98)
SO
3
(80)
6
12
2
1

Do đó, đáp án đúng là B. H
2
SO

56 2
0,6 100%
160
= 42%

Coi quặng Y là “dung dịch Fe” có nồng độ:
56 3
0,696 100%
232
= 50,4%

Quặng Z là “dung dịch Fe” có nồng độ:
1 ( 0,04) 100%0,5 + 0,5 = 48%

Áp dụng phương pháp đường chéo, ta dễ dàng có được kết quả đúng là D.
54. Áp dụng công thức tính nhanh:
2 4 2
H SO SO e cho e nhËn
n = 2n = 0,3 mol n = n = 0,3 mol

Với n
Fe
= 0,12 mol.
Áp dụng phương pháp đường chéo cho hỗn hợp dung dịch sau phản ứng, ta có:
Khóa học LTĐH môn Hóa –Thầy Ngọc
Phương pháp đường chéo

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

55.
3
HNO
n = 0,4 mol
và n
Fe
= 0,12 mol.
Áp dụng công thức tính nhanh:
3
HNO NO e nhËn e cho e nhËn
4
n = 4n = n = 0,4 mol n = n = 0,3 mol
3

Áp dụng phương pháp đường chéo cho hỗn hợp dung dịch sau phản ứng, ta có:
0,3
Fe
2+
(cho 2e)
Fe
3+
(cho 3e)
0,5
0,5
1
1
0,06 mol
0,06 mol
0,12
= 2,5

C
6
H
5
OH

(94)
CH
3
COOH

(60)
13,6
20,4
3
2 40%
60%

64. Ta có:
3,4
0,8
2
2
O
XO
X
n
17,92 76,16
n = = 0,8 mol vµ n = = 3,4 mol = = 4,25
22,4 22,4 n

(CO, H
2
) 0,5
(C
4
H
10
) 6,5
62,5%
37,5%

Vậy đáp án đúng là A. 62,5%. Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn

Khóa học LTĐH môn Hóa –Thầy Ngọc
Phương pháp đường chéo

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - 15. Thêm V ml dung dịch HCl 4M vào 400 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được (V + 400) ml dung dịch HCl
2M. Giá trị của V là

Coi tỷ khối của các dung dịch muối thay đổi không đáng kể. Giá trị của V là:
A. 150 ml. B. 214,3 ml. C. 285,7 ml. D. 350 ml.
24. Thể tích dung dịch HCl đặc 36,5% (d = 1,84 g/ml) cần dùng để điều chế 5 lít dung dịch HCl 4M là:
A. 958,5 ml . B. 1087 ml. C. 1120ml. D. 1245,8 ml .
25. Cho 6,9 gam Na và 9,3 gam Na
2
O vào nước được dung dịch NaOH 8%. Khối lượng dung dịch NaOH
80% cần thêm vào dung dịch này để thu được dung dịch NaOH 15% là:
A. 23,8 gam. B. 32,3 gam. C. 28,3 gam. D . 40 gam.
26. Để thu được 100 gam dung dịch FeCl
3
30% cần hòa tan a gam tinh thể FeCl
3
.6H
2
O vào b gam dung
dịch FeCl
3
10%. Giá trị của b là:
A. 22,2 gam. B. 40,0 gam. C. 60,0 gam. D. 77,8 gam.
27. Khối lượng tinh thể FeSO
4
.7H
2
O cần dùng để hoà tan vào 198,4 gam dung dịch FeSO
4
5% thu được
dung dịch 15% là:
A. 50,0 gam. B. 46,5 gam. C. 65,4 gam. D. 35,5 gam.
28. Để thu được dung dịch CuSO

O là:
A. 47,14 gam. B. 41,25 gam. C. 26,4 gam. D. 16,5 gam.
31. Khối lượng tinh thể axetat đồng Cu(CH
3
COO)
2
.H
2
O và dung dịch axetat đồng 5% cần dùng để điều
chế 430 gam dung dịch axetat đồng 20% lần lượt là:
A. 75 gam và 355 gam . B. 80 gam và 450 gam .
C. 55 gam và 375 gam . D. 130 gam và 300 gam.
32. Hòa tan 10,0 gam SO
3
vào m gam dung dịch H
2
SO
4
49,0% ta được dung dịch H
2
SO
4
78,4%. Giá trị
của m là:
A. 6,67 gam. B. 7,35 gam. C. 13,61 gam. D. 15,0 gam.
33. Hòa tan hoàn toàn m gam Na
2
O nguyên chất vào 80 gam dung dịch NaOH 24% thu được dung dịch
NaOH 51%. Giá trị của m gam là:
A. 11,3. B. 13,84. C. 24,08. D. 27,68.


25
C H OH
d = 0,8 g/ml
. Độ cồn của dung dịch rượu đã cho là:
A. 92,5
0
. B. 92,7
0
. C. 95
0
. D. 92
0
.
37. Trộn lẫn dung dịch Na
2
SO
4
0,1M với dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được 600 ml hỗn hợp dung dịch
X. Cho X tác dụng hoàn toàn với một lượng BaCl
2
dư thì thu được 34,95 gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng
hoàn toàn với một lượng Ba(OH)
2

OH; C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH; C
2
H
5
OH; C
2
H
3
OH.
C. CH
3
OH; C
4
H
7
OH; C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH; C

SO
4
.SO
3
. B. H
2
SO
4
.2SO
3.
C. H
2
SO
4
.3SO
3.
D. H
2
SO
4
.4SO
3.

42. Một loại oleum có công thức H
2
SO
4
.nSO
3
. Biết rằng khi hoà tan 25,8 gam oleum này vào nước thành

bằng dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít khí ở
điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm số mol của MgCO
3
trong hỗn hợp là:
A. 33,33%. B. 45,55%. C. 54,45%. D. 66,67%.
44. Nhiệt phân hoàn toàn 108 gam hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
được chất rắn Y có khối lượng
bằng 75,4% khối lượng của X. Khối lượng NaHCO
3
có trong X là:
A. 54,0 gam. B. 27,0 gam. C. 72,0 gam. D. 36,0 gam.
45. Hỗn hợp X gồm hai khí CO
2
và H
2
S có
2
X
H
d = 19,5
. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ
hết 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X là:
A. 100 ml. B. 200 ml. C. 150 ml. D. 150 ml hoặc 250 ml.
46. Đốt cháy hoàn toàn 21,0 gam dây sắt trong không khí thu được 29,4 gam hỗn hợp các oxit Fe
2

trong hỗn hợp đầu là:
A. 25,84% . B. 27,84% . C. 40,45% . D. 27,48% .
Khóa học LTĐH môn Hóa –Thầy Ngọc
Phương pháp đường chéo

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 - 49. Dung dịch X chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na
2
CO
3
và K
2
CO
3.
Thêm dung dịch chứa 33,3 gam CaCl
2

vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Số mol mỗi muối trong dung dịch X là:
A. Na
2
CO
3
: 0,12 mol và K
2
CO
3

và Na
2
SO
3
với lượng vừa đủ 500 ml axit H
2
SO
4
1M thu được một
muối trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí A. Thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí A là:
A. 80% CO
2
; 20% SO
2
. B. 70% CO
2
; 30% SO
2
.
C. 60% CO
2
; 40% SO
2
. D. 50% CO
2
; 50% SO
2
.
51. Từ 1 tấn quặng hematit A điều chế được 420 kg Fe. Từ 1 tấn quặng manhetit B điều chế được 504 kg
Fe. Hỏi phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lượng (m

4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là sản phẩm khử duy
nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được:
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4.
B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,12 mol FeSO
4.


C. 0,2 mol C
2
H
4
và 0,1 mol C
2
H
2.
D. 0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4.

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)
58. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ số mol
CO
2
và số mol H
2
O sinh ra là 9:13. Phần trăm số mol ancol trong hỗn hợp X (theo thứ tự tăng dần chiều
dài mạch cacbon) là

A. 40% và 60%. B. 75% và 25%. C. 25% và 75%. D. 35% và 65%.
59. Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C
2

4
và 75,0% C
3
H
4
. D. 30,0% C
2
H
4
và 70,0% C
3
H
4
.
60. Khi sản xuất đất đèn người ta thu được hỗn hợp rắn gồm CaC
2
, Ca, CaO. Cho 5,52 gam hỗn hợp tác
dụng hết với nước thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
là 5,8. Số mol mỗi chất trong
5,52 gam hỗn hợp là:
A. CaO 0,01 mol; Ca 0,05 mol; CaC
2
0,05 mol .
B. CaO 0,01 mol; Ca 0,02 mol; CaC
2
0,08 mol
C. CaO 0,01 mol; Ca 0,06 mol; CaC
2
0,04 mol .

H
6
(28,57%) và C
4
H
10
(71,43%). B. C
3
H
8
(78,57%) và C
5
H
12
(21,43%).
C. C
2
H
6
(17,14%) và C
4
H
10
(82,86%). D. C
3
H
8
(69,14%) và C
5
H

CH(OH)CH
3.
D. CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH.
64. Hỗn hợp khí X gồm H
2
, CO, C
4
H
10
. Để đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít X cần 76,16 lít O
2
. Phần trăm về
thể tích của C
4
H
10
trong X là:
A. 62,5%. B. 54,4%. C. 48,7%. D. 45,2%.
65. Hỗn hợp khí X gồm H
2
, C
2

, 20% C
2
H
4
, 20% C
3
H
6.

C. 50% H
2
, 25% C
2
H
4
, 25% C
3
H
6.
D. 20% H
2
, 40% C
2
H
4
, 40% C
3
H
6.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status