Luận văn thạc sĩ Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh tại Công ty cổ phần dây cáp điện lực Việt Nam (Cadivi) đến năm 2020 - Pdf 29

LIăCMăN

Trc tiên, tôi xin chân thành cm n thy Nguyn Thanh Hi đã tn tình ch
bo, góp ý và đng viên tôi trong sut quá trình thc hin lun vn tt nghip này.
 có th hoàn thành chng trình sau đi hc ti trng i hc Kinh T Thành
ph H Chí Minh vi lun vn tt nghip “Gii pháp nâng cao nng lc cnh
tranh ti công ty c phn dây cáp đin Vit Nam(CADIVI) đn nm 2020”, ngoài
nhng n lc, phn đu ca chính bn thân trong sut quá trình hc tp, tôi xin gi
li cm n đn ba m, anh ch, bn bè và nhng ngi thân đã luôn đng viên, giúp
đ tôi. Nhân đây tôi cng xin gi li cm n đn Quý Thy Cô, nhng ngi đã tn
tình truyn đt kin thc cho tôi trong thi gian hc cao hc va qua. Sau cùng, tôi
xin chân thành cm n bn bè thân thit ca lp cao hc QTKD-2-K19 đã h tr
tôi trong sut quá trình hc tp và thc hin đ tài.
Trong quá trình thc hin, mc dù đã ht sc c gng đ hoàn thin lun vn,
trao đi và tip thu các ý kin đóng góp ca Quý Thy Cô và bn bè, tham kho
nhiu tài liu song cng không th tránh khi sai sót. Rt mong nhn đc nhng
thông tin đóng góp, phn hi quý báu t Qúy Thy cô và bn đc.
Xin chân thành cm n.
Thành ph H Chí Minh, tháng 10 nm 2013
Tác gi
Cao Anh Tun LIăCAMăOAN


1.1.1.1 Khái nim cnh tranh - 4 -
1.1.1.2 Khái nim nng lc cnh tranh - 5 -
1.1.1.3 Khái nim li th cnh tranh - 6 -
1.1.2 Mt s lý thuyt v nng lc cnh tranh - 7 -
1.1.2.1 Lý thuyt v nng lc cnh tranh ca Michael Porter - 7 -
1.1.2.2 Các trng phái khác - 11-
1.1.3 Mt s yu t cu thành nng lc cnh tranh - 12 -
1.1.4 Mt s yu t môi trng bên ngoài nh hng đn nng lc
cnh tranh - 16 -
1.1.4.1 Th trng - 16 -
1.1.4.2 Lut pháp và chính sách - 17 -
1.1.4.3 Kt cu h tng và các ngành dch v h tr - 17 -
1.2 ThităkănghiênăcuănngălcăcnhătranhăcaăCADIVI - 18 -
1.2.1 Khung phân tích - 18 -
1.2.2 La chn phng pháp đánh giá NLCT ca CADIVI - 20 -
TÓM TT NI DUNG CHNG 1 - 21 -
CHNGă2ă:ăTHCăTRNGăNNGăLCăCNHăTRANHă
CAăCÔNGăTYăCăPHNăDÂYăCÁPăINăVITăNAMă
(CADIVI) - 22 -
2.1 KháiăquátăvăcôngătyăCADIVI - 22 -
2.1.1 Gii thiu tng quan v CADIVI - 22 -
2.1.2 Hot đng sn xut kinh doanh ca CADIVI - 22 -
2.2 ánhăgiáănngălcăcnhătranhăcaăcôngătyăCADIVI - 25 -
2.2.1 Thit k kho sát nng lc cnh tranh ca CADIVI - 25 -
2.2.1.1 Xây dng thang đo nng lc cnh tranh ngành dây cáp
đin - 25 -
2.2.1.2 La chn đi th cnh tranh - 26 -
2.2.1.3 Phng pháp x lý d liu - 26 -
2.2.2 Kt qa kho sát nng lc cnh tranh ca CADIVI - 27 -
2.2.2.1 V nng lc qun tr và điu hành - 27 -

3.2.2 Gii pháp nâng cao trình đ công ngh - 55 -
3.2.3 Gii pháp nâng cao nng lc nghiên cu - 56 -
3.2.4 Gii pháp nâng cao nng lc ngun nhân lc - 57 -
3.2.5 Gii pháp nâng cao nng lc sn xut - 59 -
3.2.6 Gii pháp nâng cao nng lc tài chính - 60 -
3.2.7 Gii pháp nâng cao nng lc tip th - 61 –
3.2.8 Gii pháp nâng cao nng lc v giá - 64 -
3.2.9 Gii pháp nâng cao nng lc thng hiu - 65 -
3.2.10 Gii pháp nâng cao nng lc dch v khách hàng - 66 -
3.3 Kinăngh - 67 -
TÓM TT NI DUNG CHNG 3 - 69 -
KTăLUN - 70 -
TĨIăLIUăTHAMăKHO
PHăLC DANHăMCăCÁCăTăVITăTT CTCP
Công ty c phn
TRAFUCO
Công ty C phn C in Trn Phú
LS-VINA
Công ty C phn Cáp đin và H thng LS-VINA
THIPHA
Công ty C phn a c- Cáp in THNH PHÁT
NLCT
Nng lc cnh tranh
IFE

Khung phân tích NLCT ca CADIVI
19

DANHăMCăCÁCăBNGăBIU
Trang
Bngă2.1
Kt qu kinh doanh ca CADIVI giai đon 2009 – 2012
23
Bngă2.2
ánh giá nng lc qun tr điu hành ca CADIVI và
các đi th
27
Bngă2.3
ánh giá nng lc công ngh ca CADIVI và các đi
th
29
Bngă2.4
ánh giá nng lc nghiên cu ca CADIVI và các đi
th
30
Bngă2.5
ánh giá ngun nhân lc ca CADIVI và các đi th
31
Bngă2.6

LIăMăU
1. LỦădoăchnăđătƠi
Trong nhng nm va qua kinh t th gii đang phi hng chu cuc khng
hong n công  quy mô toàn cu đã đ li nhiu h qu sâu rng mà theo đánh giá
ca WTO và IMF thì tình hình kinh t th gii hin vn cha thoát khi khng
hong và có nguy c suy thoái kép. Vit Nam cng không tránh khi h ly ca
vòng xoáy khng hong đó, vi nhng bt n v mô nh lm phát tng cao, các
kênh đu t bin đng bt thng, d tr ngoi hi gim mnh, mt bng lãi sut
cao và chính sách tht cht tin t ca Ngân hàng Nhà Nc đã làm cho tài sn các
doanh nghip b bào mòn và kit qu. Do vy, vic sn xut kinh doanh ca các
doanh nghip đc d báo s b đình tr, hàng tn kho tng, li nhun gim nu
chính bn thân mi doanh nghip không có nhng chin lc kinh doanh bài bn
mang tính dài hn ngay t bây gi.
Cùng vi khó khn chung ca nn kinh t, ngành dây cáp đin ca Vit Nam
cng đang phi đi mt vi nhiu khó khn thách thc và môi trng cnh tranh
ngày càng gay gt. Nu nh trc nm 2005, Vit Nam có khong 60 doanh nghip
sn xut sn phm dây cáp đin
1
, thì nm 2009 c nc có 175 doanh nghip ln
nh
2
, trong đó có 78 doanh nghip chim 44% tng s doanh nghip có mc li
nhun âm hoc bng 0. Tuy nhiên, th trng dây cáp đin đc đánh giá là đy
tim nng khi mà các sn phm dây cáp đin ca Vit Nam sn xut ch đáp ng
70% nhu cu ni đa, còn li phi nhp khu. V xut khu, dây cáp đin cng là
mt trong nhng mt hàng xut khu ch lc ca Vit Nam vi kim ngch xut
khu nm 2010 đt 1,3 t USD
3
. Th trng xut khu dây cáp đin ch yu ca
Vit Nam là Nht Bn, tip theo là M, Hàn Quc và các nc thành viên ASEAN.

tranh; xác đnh các ch tiêu đánh giá nng lc cnh, phân tích và đánh giá thc trng
nng lc cnh tranh ca công ty CADIVI nhm đ ra các gii pháp hu hiu nâng
cao nng lc cnh tranh trong kinh doanh ca công ty CADIVI.
3. iătngănghiênăcu
o i tng nghiên cu: Nng lc cnh tranh ca công ty CADIVI.
o Phm vi nghiên cu: công ty CADIVI
4. Phmăviănghiênăcu
- Không gian:
Phm vi hot đng ca Công ty C phn CADIVI là đa bàn TP. HCM và các
tnh mà công ty có hot đng phân phi sn phm.

4
Báo cáo thng niên công ty CADIVI nm 2012. - 3 -
- Thi gian:
+ Thi gian nghiên cu: giai đon 4 nm t nm 2009 đn nm 2012.
+ Thi gian kho sát: t tháng 6 đn tháng 9 nm 2013.
+ Thi gian ng dng: t thi đim hoàn thành đ tài nghiên cu (d kin tháng
11/2013) tr đi.
5. Phngăphápănghiênăcu
Lun vn vn dng tng hp c phng pháp đnh tính và đnh lng da
trên s liu s cp và th cp thu đc. Các phng pháp nghiên cu ch yu
đc vn dng trong thc hin lun vn gm :
Phng pháp thng kê, phân tích mô t và phng pháp so sánh tng
hp, kt hp vi phng pháp phng vn chuyên gia, trong đó s dng tng
hp, trích dn, k tha mt s công trình nghiên cu ca các hc gi; các s liu
phn ánh kt qu kinh doanh và nng lc cnh tranh ca công ty CADIVI và
mt s đi th cnh tranh chính trong vic đánh giá thc trng nng lc cnh

quẾ gia. Cỉh traỉh ỉy siỉh Ệhi hai bêỉ hay ỉhiu bêỉ Ế gỉg giàỉh ệy th mà
Ệhôỉg ịhi ai Ếỉg Ếó th giàỉh đẾ .
Trong kinh t, khái nim cnh tranh có th cách tip cn theo góc đ doanh
nghip, đa phng, hay quc gia. Theo Din đàn OECD, “tíỉh Ếỉh traỉh Ếa mt
dỊaỉh ỉghiị, ỉgàỉh hay quẾ gia ệà Ệh ỉỉg Ếa dỊaỉh ỉghiị, ỉgàỉh hay quẾ
gia hay vùỉg tỊ ra mẾ thu ỉhị yu t và tuyỉ dỉg yu t tỉg đi ẾaỊ Ệhi
ịhi đi mt vi Ếỉh traỉh quẾ t”. V bn cht, cnh tranh là ganh đua là đu
tranh gia các ch th kinh t, đ giành s tn ti, li nhun hay đa v trên thng
trng. Cnh tranh có th xy ra gia nhng ngi sn xut vi ngi tiêu dùng đ
giành phn li ích ln hn; gia ngi tiêu dùng vi nhau đ mua đc hàng r
hn, tt hn; gia nhng ngi sn xut vi nhau đ có nhng điu kin tt hn
trong sn xut và tiêu th. Vic cnh tranh gia các doanh nghip din ra trên các
khía cnh cht lng, mu mã, giá c sn phm, dch v và thng hiu. Tuy nhiên,
cnh tranh không phi là lúc nào cng đng ngha vi vic trit h. Theo Michael
Porter, cnh tranh là giành ly th phn, là tìm kim li nhun cao hn mc li
nhun trung bình mà doanh nghip đang có. Kt qu quá trình cnh tranh là s bình
quân hóa li nhun trong ngành và theo đó giá c có th gim đi. Hin nay cnh
tranh và hp tác đan xen nhau, nhng xu th chính là hp tác. - 5 -
T nhng phân tích trên, có th khái quát: Cỉh traỉh ệà s gaỉh đua gia
ẾáẾ Ếh th Ệiỉh t trêỉ Ế s s dỉg hiu qu ỉguỉ ệẾ đ thỊ mãỉ ỉhu Ếu
ỆháẾh hàỉg mẾ tiêu, qua đó giàỉh ệy ỉhỉg v th tt trêỉ th trỉg.
1.1.1.2 Khái ỉim ỉỉg ệẾ Ếỉh traỉh
Nng lc cnh tranh đc xét trên các cp đ quc gia, doanh nghip và sn
phm. Hin nay, có nhiu quan đim khác nhau v nng lc cnh tranh. Tuy nhiên,
có hai h thng lý thuyt đc s dng nhiu nht: Phng pháp th nht do Din
đàn Kinh t th gii (WEF) trình bày trong bn Báo cáỊ Ếỉh traỉh tỊàỉ Ếu;
Phng pháp th hai do Viỉ QuẾ t v Quỉ ệý và Phát triỉ (IMD) đ xut trong

sn phm. ó là nng lc khai thác các c hi th trng hin ti và phát trin th
trng mi. Nng lc cnh tranh ca doanh nghip th hin thc lc và li th ca
doanh nghip so vi đi th cnh tranh trong vic tho mãn tt nht nhu cu ca
khách hàng đ thu li nhun ngày càng cao. Nng lc canh tranh ca doanh nghip
trc ht phi là các yu t ni hàm ca mi doanh nghip, không ch đc tính
bng các tiêu chí v công ngh, tài chính, nhân lc, qun tr,ầ mt cách riêng bit
mà còn là s đánh giá, so sánh vi các đi th cnh tranh hot đng trên cùng lnh
vc, cùng mt th trng. Nng lc cnh tranh ca doanh nghip gn lin vi u th
ca sn phm mà doanh nghip đa ra th trng, gn vi th phn mà nó nm gi,
vi hiu qu sn xut kinh doanh.
T nhng góc tip cn trên, có th hiu: Nỉg ệẾ Ếỉh traỉh Ếa dỊaỉh
ỉghiị ệà Ệh ỉỉg duy trì và ỉâỉg ẾaỊ ệi th Ếỉh traỉh trỊỉg viẾ tiêu th sỉ
ịhm, m rỉg mỉg ệi tiêu th, thu hút và s dỉg Ếó hiu qu ẾáẾ yu t sỉ
xut ỉhm đt hiu qu Ệiỉh t ẾaỊ và bỉ vỉg. ó ệà viẾ Ệhai tháẾ, s dỉg thẾ
ệẾ và ệi th bêỉ trỊỉg, bêỉ ỉgỊài ỉhm tỊ ra ỉhỉg sỉ ịhm, dẾh v hị dỉ
ngi tiêu dùỉg đ tỉ ti và ịhát triỉ, thu đẾ ệi ỉhuỉ ỉgày Ếàỉg ẾaỊ và Ếi
tiỉ v trí sỊ vi ẾáẾ đi th Ếỉh traỉh trêỉ th trỉg.
1.1.1.3 Khái nim Li th cnh tranh
Li th cnh tranh là tp hp nhng giá tr có th s dng vào vic “nm bt
c hi” kinh doanh. ó là nhng gì các ch th kinh t đang có và có th có, so vi
các đi th cnh tranh ca h. Li th cnh tranh có th hiu là tng hp sc
mnh ca nng lc cnh tranh . - 7 -
Li th cnh tranh có th tip cn t góc đ doanh nghip, quc gia, hay mt
vùng lãnh th. Theo Michael Porter, khi doanh nghip ch tp trung vào tng trng
và đa dng hoá sn phm, thì chin lc đó không đm bo s thành công lâu dài.
iu quan trng đi vi bt k mt t chc kinh doanh nào là xây dng cho mình
mt li th cnh tranh bn vng. Li th cnh tranh bn vng da trên vic doanh

lc. Ông cho rng trong bt k ngành ngh kinh doanh nào cng có 5 yu t tác
đng: s cnh tranh gia các công ty đang tn ti, mi đe da v vic mt đi th
mi tham gia vào th trng, nguy c có các sn phm thay th xut hin, và cui
cùng là vai trò ca các công ty bán l và nhà cung cp đy quyn lc. Th nht, s
cnh tranh gia các công ty buc h phi lao vào cuc chin tranh v giá c, chi phí
qung cáo, khuyn mãi. Th hai, do s đe da v vic xut hin ca các đi th
cnh tranh mi, công ty phi liên tc đu t vào vic to ra các rào cn th trng
tht cao đ ngn chn các công ty khác nhp ngành. Chng hn, Nokia liên tc ci
tin mu mã và tng chc nng sn phm vi tc đ nhanh đn mc bt k đi th
tim nng nào cng phi “ngán” khi nhy vào th trng đin thoi di đng. Th
ba, các sn phm thay th (substitutes) cng là mt áp lc cnh tranh không nh.
Nhiu ngành ngh đã tng b bin mt khi xut hin sn phm thay th. Th t, h
thng phân phi và bán l hùng mnh s có tác đng rt ln đn vic n đnh giá c
sn phm, nhng nhà sn xut không th tùy tin tng giá. Và th nm, nhng nhà
cung cp nguyên vt liu cng có quyn lc tng t.
 cnh tranh thng li vi 5 loi đi th trên, M.Porter đ xut 3 chin
lc: chin lc dn đu v giá c (giá mm nht so vi các đi th), chin lc
khác bit hóa (sn phm có cht lng hn hn đi th), và chin lc tp trung
vào mt phân khúc th trng hp.
Vi chin lc th nht, phân khúc th trng mà công ty nhm đn thng
là nhng khách hàng “ht sc nhy cm v giá c”. Chin lc tp trung vào các
phân khúc th trng hp tuy phân khúc th trng nh nhng li ít b các công ty
ln đ ý nên tránh đc cnh tranh, đ làm n có lãi. Porter cho rng vic chim
đc mt th phn ln không đng ngha vi vic thu đc nhiu li nhun hn.
Mt đim ct lõi khác trong lý thuyt v cnh tranh th trng ca M.Porter
là Mô Hình Kim Cng. Mô Hình Kim Cng đc trình bày trong tác phm “Li - 9 -
th cnh tranh quc gia” (1990). Mô hình đc din t bng khi t din, 4 đnh là:

NC CA CÔNG TY
VN CHO
SN XUT

NHU CU
CÁC NGÀNH CÔNG
NGHIP CÓ LIÊN QUAN
VÀ CÁC NGÀNH CÔNG
NGHIP B TR

CăHI CHÍNH
PH - 10 -
Bn nhóm yu t trong mô hình kim cng ca M. Porter phát trin trong
mi quan h ph thuc ln nhau và tác đng đn vic hình thành nng lc cnh
tranh quc t ca các doanh nghip.
Các yu t đu vào: Hin trng ca mt quc gia liên quan đn các yu t
sn xut nh lao đng k nng, c cu h tng v.vầ chúng có liên quan đn cnh
tranh cho nhng ngành riêng.
Các yu t ca cu: Các điu kin ca cu tác đng đn không gian, xu
hng ci tin và phát trin sn phm. Các nhu cu đc th hin bi ba đc tính:
nhu cu và s thích ngi tiêu dùng, phm vi, tc đ phát trin và các c ch mà nó
truyn nhng s thích t th trng trong nc sang th trng nc ngoài.
Các ngành công nghip h tr và liên quan: Mt ngành công nghip
thành công có th to nên li th cnh tranh cho các ngành h tr hoc có liên

nhiu là nhân lc, vn, công ngh, marketing. Các ngun lc đc đo lng và so
sánh gia các doanh nghip đ xác đnh li th cnh tranh. Trng phái này có các
tác gi tiêu biu nh Fred David, Arthur A. Thompson, Jr & A.J. Strickland.
Trngăpháiă“Nngălcăcnhătranhăhotăđng”: trng phái này nghiên
cu nng lc cnh tranh chú trng vào nhng ch tiêu c bn gn vi hot đng
kinh doanh trên thc t nh: th phn, nng sut lao đng, giá c, chi phí v.vầ Theo
nhng ch tiêu này, doanh nghip có nng lc cnh tranh cao là nhng doanh nghip
có các ch tiêu hot đng kinh doanh hiu qu, chng hn nh nng sut lao đng
cao, th phn ln, chi phí sn xut thpầ.
Trngăpháiă“NngălcăcnhătranhădaătrênătƠiăsn”: nghiên cu ngun
hình thành nng lc cnh tranh trên c s s dng các ngun lc nh nhân lc,
công ngh, lao đng. Theo đó, các doanh nghip có nng lc cnh tranh cao là
nhng doanh nghip s dng các ngun lc hiu qu nh ngun nhân lc, lao đng,
công ngh, đng thi có li th hn trong vic tip cn các ngun lc này.
Trngăpháiă“Nngălcăcnhătranhătheoăquáătrình”: nghiên cu nng lc
cnh tranh nh các quá trình duy trì và phát trin nng lc cnh tranh. Các quá trình
bao gm: qun lý chin lc, s dng ngun nhân lc, các quá trình tác nghip (sn
xut, cht lngầ). Theo Momaya thì hng nghiên cu này đc nhiu nhà
nghiên cu chú trng và phát trin nht. - 12 -
1.1.3 MtăsăyuătăcuăthƠnhănngălcăcnhătranhăcaădoanhănghipă(cácăyuă
tăniăb)
Có nhiu yu t bên trong cu thành nng lc cnh tranh ca doanh nghip.
Theo Din đàn Kinh t th gii (WEF) có 5 nhóm yu t th hin nng lc cnh
tranh gm: nng lc qun lý (trit lý kinh doanh, nghip v qun lý), cht lng
nhân lc, nng lc marketing (đnh hng khách hàng, phát trin sn phm, tip th,
phát trin th trng, kim soát hot đng phân phi, m rng mng li bán l),
kh nng đi mi, nng lc nghiên cu và phát trin. Theo cách tip cn truyn

lng sn phm. Công ngh còn tác đng đn t chc sn xut, đn trình đ t đng
hoá ca doanh nghip. Công ngh thân thin môi trng là xu th và to ra li th
cnh tranh cho doanh nghip.
1.1.3.3 Trình đ lao đng
Lao đng va là yu t nng đng nht, quyt đnh hiu qu sn xut kinh
doanh. Lc lng lao đng s dng phng tin, thit b đ sn xut ra sn phm
hàng hoá và dch v, tham gia ci tin k thut, hp lý hoá quá trình sn xut. Trình
đ ca lao đng tác đng rt ln đn cht lng và đ tinh xo ca sn phm, nh
hng ln đn nng sut và chi phí ca doanh nghip. ây là mt yu t tác đng
trc tip ti nng lc cnh tranh ca doanh nghip.  nâng cao sc cnh tranh,
doanh nghip cn chú trng bo đm c cht lng và s lng lao đng, nâng cao
tay ngh ca ngi lao đng, khuyn khích ngi lao đng tham gia vào quá trình
qun lý và ci tin.
1.1.3.4 Nng lc tài chính
Nng lc tài chính ca doanh nghip đc th hin  quy mô vn, kh nng
huy đng và s dng vn, kh nng qun lý tài chính. Theo M. Porter, nng lc tài
chính th hin  kh nng qun lý tài chính (huy đng vn, qun lý vn, kh nng
s dng vn có hiu qu, đy nhanh quay vòng vn). Vic huy đng vn kp thi s
đáp ng nhu cu mua vt t, nguyên liu, thuê nhân công, mua sm thit b, đi mi
công ngh, phát trin th trng,ầ Nng lc tài chính là yu t trung tâm phn ánh
sc mnh ca doanh nghip trong cnh tranh.  nâng cao nng lc tài chính,
doanh nghip phi cng c và phát trin ngun vn, tng vn t có, m rng vn
vay, s dng hiu qu các ngun vn đ to uy tín đi vi nhng ngi cho vay. - 14 -
1.1.3.5 Nng lc marketing
Nng lc marketing ca doanh nghip trc ht là kh nng nm bt nhu cu
th trng, hoch đnh chin lc marketing và trin khai các chng trình
marketing hn hp (4P), là kh nng qung bá và phát trin thng hiu. Nng lc

lng, th phn,ầ
-V th ngi thách thc: tuy tim lc nh hn ngi dn đu nhng doanh
nghip xác đnh mc tiêu cnh tranh trc tip vi doanh nghip dn đu nhm tranh
giành th trng.
-V th ngi theo sau: doanh nghip không thách thc doanh nghip dn
đu. Thng tn ti trong các ngành có sn phm đng nht: st thép, phân bón, hoá
cht (ngành ít có c hi khác bit hoá nhng nhy v giá). Doanh nghip c gng
mang cho khách hàng nhng li đim v dch v, tài chính, cht lng. Tuy nhiên,
doanh nghip không th đng làm theo và không là bn sao ca ngi dn đu, mà
là xác đnh con đng riêng.
-V th ngi lp ch trng: thng có đc t sut li nhun cao. Doanh
nghip bám theo các doanh nghip đi trc đ tn thu th trng. Nhng doanh
nghip theo đui v th này áp dng chin lc đi dng xanh, chim ly nhng
khe h th trng, gim thiu chi phí cnh tranh.
Ngòai các yu t trên, M. Porter còn đ xut thêm các yu t sau:
1.1.3.8 Nng lc cnh tranh v giá
Giá sn phm đc đc trng bi tng phí tn tng đi và phí tn làm
chung vi các đn v khác.  nhng môi trng mà đi th cnh tranh đang m
rng quy mô hoc nhng yu t khác có vai tr then cht đi vi v th phí tn.
Theo Phan Minh Hot, đây là nng lc cnh tranh v giá thành.
1.1.3.9 Nng lc quan h vi chính quyn
Hot đng ca doanh nghip luôn nm trong s điu tit và qun lý ca
chính quyn. Nhng doanh nghip đc lòng chính quyn s có nhiu thun li v
t chc sn xut kinh doanh, cng nh s h tr ca chính quyn cho các chng
trình phát trin. Nhng doanh nghip có quan h tt vi chính quyn s có nhiu u
th, đc bit là trong các d án ch đnh thu, vay vn u đãi. Nhng doanh nghip - 16 -
không đc lòng chính quyn, b chính quyn “đim mt” s thng xuyên phi đi

- 17 -
trng cnh tranh tích cc và hiu qu, chng gian ln thng mi, hn ch đc
quyn kinh doanh,ầ nhm hn ch nhng bin đng th trng. Mt th trng
cnh tranh s to sc ép đn quá trình đi mi qun lý, ci tin sn xut, ng dng
khoa hc – công ngh, đi mi và đa dng hoá sn phm,ầ to đng lc cho doanh
nghip vn lên. Mt th trng nh th s to điu kin thun li đ các doanh
nghip gia nhp ngành, các doanh nghip có điu kin thun li đ nâng cao nng
lc cnh tranh ca mình.
1.1.4.2 Lut pháp và chính sách
Lut pháp và chính sách là tin đ quan trng cho mi hot đng ca xã hi
và th trng. Ni dung ca th ch, chính sách bao gm các quy đnh pháp lut, các
bin pháp hn ch hay khuyn khích đu t hay kinh doanh đi vi hàng hoá, dch
v, ngành ngh, đa bànầ Nhng chính sách quan trng bao gm chính sách v đu
t, tài chính, tin t, đt đai, công ngh, th trngầ ó là các chính sách điu tit
đu vào và đu ra cng nh toàn b quá trình hot đng ca doanh nghip. ây là
nhóm yu t rt quan trng đi vi hot đng ca doanh nghip và nng lc cnh
tranh ca doanh nghip nói riêng.
1.1.4.3 Kt cu h tng và các ngành dch v h tr
Kt cu h tng bao gm h tng vt cht – k thut và h tng xã hi, bao
gm h thng giao thông, mng li đin, h thng thông tin, h thng giáo dc –
đào toầ ây là tin đ quan trng, tác đng mnh đn hot đng ca doanh
nghip, nh hng đn cht lng và giá c ca sn phm. Có th ly trng hp
ca các nc phát trin là ví d đin hình. Singapore, Nht, EU,ầ nh h tng tt,
các doanh nghip có điu kin tit gim chi phí bc xp vn chuyn. H thng
thông tin vin thông phát trin giúp các doanh nghip tip cn nhanh chóng và đa
chiu các thông tin kinh t thng mi, tranh th đc c hi và gim thiu ri ro.
Mun có h thng kt cu h tng hoàn thin, cht lng tt nh th, thì nhà nc
vi t cách là ngi đi din cho quyn li xã hi cn quan tâm đu t đúng mc.
Hot đng sn xut kinh doanh vi mi doanh nghip s liên quan ti mt chui các
ngành khác và dch v h tr kinh doanh nh: nhng ngành cung cp nguyên liu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status