Luận văn thạc sĩ Nâng cao chất lượng tín dụng của các ngân hàng thương mại trên địa bàn TPHCM - Pdf 29





LÊ ANH THÙY
NÂNG CAO CHNG TÍN DNG
CI
A BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH

LUC S KINH T

nh  N




 

NHTM 
NHNNVN 
TCTD 
TPHCM 



2.1: 2009 - 9/2013 33
2.2: Vng ca các NHTM t 9/2013 34
2.3:  ca các NHTM ti TPHCM t 2009  9/2013 37
2.4:2009 - 2013 40
2.52009 - 9/2013 41
2.62009 - 2013 43
2.7: 2009 - 9/2013 44
2.8: 2011 - 9/2013 48
2.9: u li n và gim lãi sut c 50
2.10: Các ch s kinh t TPHCM - 2013 56

DANH M

2.1: Tng NHTM ti TPHCM 2009 - 9/2013 36
2.2: T NHTM t- 9/2013 38
2.3: 2009 - 9/2013 42

1.1.4. Vai trò của tín dụng ngân hàng 8
1.1.5. Phân loại tín dụng ngân hàng 10
1.2. Tng quan về chất lượng tín dng trong hot đng NHTM 13

1.2.1. Khái niệm về chất lượng tín dụng 13
1.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng 14
1.2.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng của NHTM 18
1.2.4. S cn thiết phải nâng cao chất lượng tín dụng 24
1.3. Bi học kinh nghim về nâng cao chất lượng tn dng của cc nưc trên th
gii 25
1.3.1. Bi hc t cuc khủng hoảng ti chính thế gii năm 2008 25
1.3.2. Bi hc t cuc khủng hoảng ti chính châu  năm 1997 26
1.4. Tng quan về qun tr rủi ro tn dng ti ngân hng 27
1.4.1. Gii thiệu chung về Hiệp ưc vốn Basel 27
1.4.2. Các quy định của NHNNVN về quản trị rủi ro tín dụng 29
1.4.3. B máy t chức v mô hình quản lý rủi ro tín dụng 29
1.4.4. Phng nga, phát hiện, hạn chế rủi ro tín dụng 31
Kt lun chương 1 32
CHƯƠNG 2 33
THC TRNG CHT LƯNG TN DNG CA CC NGÂN HNG THƯƠNG
MI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CH MINH 33
2.1. Gii thiu về mng lưi NHTM ti TPHCM 33
2.2. Tình hình hot đng của cc NHTM trên đa bn TPHCM giai đon 5 năm
2009 – 2013 34
2.2.1. Tình hình huy đng vốn 34
2.2.2. Tình hình tín dụng 37
2.3. Thc trng chất lượng tín dng của cc NHTM trên đa bàn TPHCM giai
đon 5 năm 2009 – 2013 39
2.3.1. Phân tích thông qua các chỉ tiêu định tính 39
2.3.2. Phân tích thông qua các chỉ tiêu định lượng 40

3.3.10. Đa dạng ha các sản phm tín dụng 77
3.3.11. Ch trng công tác giáo dục đối vi cán b ngân hng 78
3.3.12. Hiện đại hóa công nghệ ngân hàng trên phạm vi toàn hệ thống 79
3.3.13. Tiến hành mua bảo him tín dụng đ giảm thiu nguy cơ mất vốn 80
3.4. Mt s kin ngh đi vi NHNN trong hot đng tn dng ngân hng 81
3.4.1. Nâng cao chất lượng quản l, điều hnh 81
3.4.2. Nâng cao hiệu quả hoạt đng của Trung tâm thông tin tín dụng CIC 81
3.4.3. Nâng cao hiệu quả công tác thanh tra, giám sát ngân hng 82
3.4.4. Hon thiện hệ thống các văn bản quy phạm pháp lut 82
3.4.5. Đề xuất Chính phủ, các ban ngnh hon thiện hnh lang pháp l cho hoạt
đng ngân hng 83
Kt lun chương 3 83
KẾT LUN 85
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1

GIỚI THIỆU CHUNG

1. Lý do chọn đề tài
Hiện nay, tình hình kinh tế trên thế gii có nhiều biến đng cả về kinh tế lẫn chính
trị ở nhiều quốc gia. Trong bối cảnh FED đang cố gắng kết thc chương trình ni lỏng
định lượng (QE), rất nhiều thị trưng mi ni đt nhiên nhn ra h đang bị “mắc kẹt”. Thị
trưng tiền tệ và thị trưng chứng khoán Ấn Đ và Indonesia lao dốc cn Brazil, Nam Phi
và Th Nhĩ Kỳ đều bị ảnh hưởng. Theo thống kê của Quỹ tiền tệ quốc tế IMF, thâm hụt
cán cân vãng lai của Ấn Đ sẽ ở mức khoảng 5% GDP, Indonesia có thâm hụt cán cân
vãng lai ở mức 3% GDP trong giai đoạn 2012 – 2013.
Điều này làm ảnh hưởng v c tác đng không nhỏ đến các nưc ở khu vc xung
quanh. Việt Nam cũng không ngoại lệ, nhng năm qua nền kinh tế Việt Nam gặp rất
nhiều kh khăn vi việc lãi suất ngân hàng liên tục tăng cao, lạm phát ở mức hai con số,
chỉ số giá tiêu dng tăng cao lm cho các doanh nghiệp Việt Nam gặp rất nhiều kh khăn

2.1. Mc tiêu của đề tài
Đề tài nghiên cứu muốn hưng đến mục tiêu cuối cng l cải thiện, nâng cao chất
lượng tín dụng của các NHTM trên địa bn TPHCM, gm các mục tiêu cụ th sau:
- Trình by cụ th thc trạng chất lượng tín dụng của các NHTM trên địa bn
TPHCM hiện nay, đng thi phân tích v chỉ ra các nguyên nhân ảnh hưởng đến chất
lượng tín dụng trong bối cảnh hiện tại.
3

- Đề xuất mt số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng cho hoạt đng tín dụng tại hệ
thống NHTM tại TPHCM, trong đ đề xuất mt số giải pháp thiết thc đối vi các
NHTM v kiến nghị đối vi NHNN trong các vấn đề liên quan.
2.2. Đi tượng và phm vi nghiên cứu của đề tài
Đối tượng nghiên cứu của đề tài: Chất lượng tín dụng của các NHTM tại TPHCM.
Phạm vi nghiên cứu: Nghiên cứu và phân tích gia lý lun và thc tế hoạt đng tín
dụng và nguyên nhân ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng trong giai đoạn 5 năm (2009 -
2013) tại hệ thống NHTM trên địa bn TPHCM, t đ đưa ra các giải pháp nhằm nâng
cao chất lượng tín dụng trong tình hình hiện nay.
2.3. Phương php nghiên cứu đề tài
Đ hoàn thành các mục tiêu nghiên cứu đặt ra, đề tài s dụng phương pháp định
tính đ phân tích, đánh giá về hoạt đng tín dụng và chất lượng tín dụng hiện nay tại các
NHTM, gm các phương pháp nghiên cứu: duy vt biện chứng, duy vt lịch s, thống kê,
phân tích, logic
- Tham khảo các giáo trình giảng dạy, các tài liệu, tạp chí các văn bản pháp lut
của Việt Nam c liên quan đến đề tài nghiên cứu.
- Thu thp các số liệu, thông tin t các Báo cáo tình hình kinh tế - xã hi TPHCM,
Báo cáo tng kết, Báo cáo thống kê, Bảng cân đối kế toán v mt số báo cáo chuyên đề
của các NHTM t năm 2009 đến tháng 9/2013.
- S dụng phương pháp phân tích, thống kê, so sánh, tng hợp: kết hợp các số liệu
v các thông tin đã thu thp được; thống kê, phân tích, so sánh, tng hợp nhằm đưa ra
thc trạng chất lượng tín dụng hiện nay của các NHTM trên địa bn TPHCM. Phân tích

TNG QUAN V CHT LƯNG TN DNG CA NGÂN HNG
THƯƠNG MI

1.1. Tng quan về hot đng tn dng của NHTM
1.1.1. Đnh nghĩa tn dng và tín dng ngân hàng
Tín dụng là mt phạm trù kinh tế v n cũng l sản phm của nền kinh tế hàng hóa.
Tín dụng ra đi, tn tại qua nhiều hình thái kinh tế - xã hi. Tín dụng là việc mt bên (bên
cho vay) cung cấp ngun ti chính cho đối tượng khác (bên đi vay) trong đ bên đi vay sẽ
hoàn trả tài chính cho bên cho vay trong mt thi hạn thỏa thun và kèm theo lãi suất
[33]. Có th nhn thấy về thc chất tín dụng là mt quan hệ kinh tế gia ngưi cho vay và
ngưi đi vay, nhằm mục đích thỏa mãn nhu cu vốn tạm thi cho quá trình tái sản xuất và
đi sống, theo nguyên tắc hoàn trả vi lượng giá trị ln hơn ban đu.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng phát sinh gia các ngân hàng, các t chức
tín dụng vi các đối tác kinh tế - tài chính của xã hi, trong đ ngân hng đng vai tr va
l ngưi đi vay va l ngưi cho vay, hay nói cách khác, ngân hàng là mt trung gian tài
chính luân chuyn vốn t nơi tạm tha vốn sang nơi thiếu. Giá (lãi suất) của khoản vay do
ngân hàng ấn định cho khách hàng vay là mức lợi tức mà khách hàng phải trả trong suốt
khoản thi gian tn tại của khoản vay [11].
Hình thức tín dụng ngân hàng th hiện rõ ưu thế của mình so vi các hình thức tín
dụng khác: Đây l hình thức tín dụng rất linh hoạt vì đối tượng cho vay mượn là tiền tệ;
chiều vn đng nhiều do ngân hàng có th vay vi mi thành phn kinh tế, thoả mãn nhu
cu của khách hàng t các món vay nhỏ đ trang trải chi tiêu trong gia đình đến các khoản
vay ln hơn đ mở rng sản xuất kinh doanh, phục vụ cho phát trin kinh tế - xã hi; quy
6

mô tín dụng ln hơn vì ngun vốn cho vay là ngun vốn mà ngân hàng có th tp trung và
huy đng được trong nền kinh tế. Đối tượng được s dụng trong quan hệ tín dụng là tiền,
do đ, n không chịu s gii hạn theo hng ha, vn đng đa phương đa chiều. Đây chính
l ưu đim ni bt v l đặc đim khác biệt gia tín dụng ngân hàng vi các loại hình tín
dụng khác. Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng chủ yếu của nền kinh tế thị trưng,

dụng nói chung và tín dụng ngân hng ni riêng đều có hai chức năng cơ bản là:
 Huy đng vốn và cho vay vốn tiền tệ trên nguyên tắc hoàn trả có lãi.
 Kim soát các hoạt đng kinh tế thông qua các quan hệ tín dụng đối vi các
t chức và cá nhân.
1.1.3. Nguyên tắc của tín dng ngân hng
Tín dụng ngân hng được thc hiện trên 03 nguyên tắc sau: [11]
 Tiền cho vay phải được hoàn trả sau một thời gian nhất định cả vốn lẫn lãi
Đây l nguyên tắc quan trng hng đu vì đại b phn vốn kinh doanh của ngân
hàng là ngun vốn huy đng t nền kinh tế. Nguyên tắc hoàn trả phản ánh đng bản chất
quan hệ tín dụng, tính chất của tín dụng sẽ bị phá vỡ nếu nguyên tắc ny không được thc
hiện đy đủ. Nếu trong quá trình hoạt đng kinh doanh, các khoản tín dụng mà ngân hàng
đã cung cấp không được hoàn trả đng hạn nhất định sẽ ảnh hưởng ti khả năng thanh
toán và thu nhp của ngân hàng.
 Vốn vay phải có giá trị tương đương làm đảm bảo
Trong nền kinh tế thị trưng các hoạt đng kinh tế diễn ra hết sức đa dạng và phức
tạp, vì thế mi d đoán về rủi ro của ngân hàng chỉ mang tính tương đối. Như vy, bảo
8

đảm tín dụng được coi là mt tiêu chun xét duyệt cho vay nhằm b sung nhng mặt hạn
chế của nhà quản trị tín dụng cũng như phng nga nhng diễn biến không thun lợi của
môi trưng kinh doanh. Giá trị đảm bảo l cơ sở cho khả năng trả nợ của khách hng, cơ
sở đ hạn chế rủi ro tín dụng của ngân hng v l điều kiện đ thc hiện nguyên tắc thứ
nhất trong các điều kiện khác nhau.
 Vốn vay phải được sử dụng đúng mục đích
Tín dụng đng mục đích không nhng là nguyên tắc m cn l phương châm hoạt
đng của tín dụng. Quan hệ tín dụng phản ánh nhu cu về vốn và lợi nhun của doanh
nghiệp. Việc thc hiện đng cam kết trong hợp đng tín dụng là mt trong nhng yếu tố
đảm bảo khả năng thu nợ của ngân hàng. Ngân hàng yêu cu khách hàng vay vốn phải s
dụng tiền vay đng mục đích như đã cam kết trong hợp đng, bởi vì mục đích đ đã được
ngân hàng thm định. Nếu phát hiện khách hàng vi phạm ngân hng được quyền thu hi

thương về kinh tế hng ha gia các nưc.
 Tín dụng ngân hàng góp phn thc đy nền kinh tế tăng trưởng. Tín dụng ngân
hàng góp phn chuyn dịch cơ cấu kinh tế theo định hưng của Nh nưc về phát trin
kinh tế đất nưc. Trong mi lĩnh vc sản xuất kinh doanh và dịch vụ, mi chu kỳ đều phải
bắt đu t tiền và kết thúc bằng tiền. Đ tăng nhanh vng quay vốn, mỗi chủ th kinh
doanh phải tìm kiếm và thc hiện nhiều biện pháp như cải tiến kỹ thut, tìm kiếm thị
trưng mi. Tất cả nhng công việc đ đi hỏi phải có nhiều vốn và phải kịp thi. Tín
dụng ngân hàng là ngun cung ứng vốn cho các nhu cu đ. Mặt khác, vốn ngân hàng
được cung ứng bằng việc cho vay phải hoàn trả cả gốc và lãi theo thi hạn quy định. Do
đ, các doanh nghiệp phải tìm nhiều biện pháp đ s dụng vốn có hiệu quả, tăng nhanh
vòng quay của vốn, trả nợ vay đng hạn v thu lợi nhun. Thc hiện được việc này trong
nền kinh tế thị trưng mt cách hiệu quả đã góp phn làm cho nền kinh tế hàng hoá phát
trin ngày mt cao.
10

1.1.5. Phân loi tín dng ngân hàng
Tín dụng ngân hng được thc hiện dưi nhiều hình thức, được nhìn nhn dưi
nhiều gc đ khác nhau theo các tiêu phân loại khác nhau. Các hình thức phân chia tín
dụng ngân hàng gm có các loại sau:
 Phân loại theo thời gian cấp tín dụng
(*) Tín dụng có kỳ hạn: Là khoản tín dụng có thi hạn xác định về ngày trả nợ. Tín
dụng có kỳ hạn gm tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn và tín dụng dài hạn. Mặc dù
hu hết các nưc đều thống nhất về điều ny nhưng thi gian cụ th được quy định cho
tng loại lại không hoàn ton đng nhất.
+ Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp vi chu kỳ sản
xuất kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
+ Cho vay trung hạn: Thi hạn cho vay t trên 12 tháng đến 60 tháng. Thi hạn
cho vay được xác định phù hợp vi thi hạn thu hi của vốn đu tư, khả năng trả nợ của
khách hàng và tính chất ngun vốn vay của t chức tín dụng.
+ Cho vay dài hạn: T 60 tháng trở lên nhưng không quá thi hạn hoạt đng còn

(*) Tn dụng bng ngoại t: L loại tín dụng m ngân hng cấp tiền cho khách
hng bằng đng ngoại tệ. Tín dụng bằng ngoại tệ thưng được s dụng đối vi các doanh
nghiệp xuất nhp khu, c ngun thu ngoại tệ đ thanh toán khi đến hạn.
 Phân loại theo thành phần kinh tế
Theo thành phn kinh tế, có th chia các khoản cho vay thành các loại sau đây:
12

(*) Cho vay doanh nghiệp Nh nưc.
(*) Cho vay kinh tế tp th.
(*) Cho vay kinh tế tư nhân.
(*) Cho vay kinh tế cá th.
(*) Cho vay kinh tế hỗn hợp.
 Phân loại theo phương thức hoàn trả
Theo phương thức hoàn trả thì các khoản cho vay còn có th được phân chia theo
hai loại:
(*) Cho vay hoàn trả mt lần: các khoản vay sẽ được hoàn trả mt ln vào thi
gian xác định trong hợp đng tín dụng, lãi vay có thế đoc hoàn trả theo thoả thun trong
hợp đng, chẳng hạn theo tháng, theo quý hoặc theo năm.
(*) Cho vay trả góp: việc hoàn trả được tiến hnh theo định kỳ, các khoản này có
th bằng nhau hay không bằng nhau tuỳ theo thoả thun v được thc hiện theo nguyên
tắc trả dn trong suốt thi gian thc hiện hợp đng.
 Phân loại theo nguồn phát sinh các khoản tín dụng
(*) Cho vay trực tiếp: trưc khi cấp tiền ra ngân hàng có mối liên hệ trc tiếp đối
vi ngưi vay đ thm định khách hng, xem xét tình hình ngưi vay…
(*) Cho vay gián tiếp: ngân hàng bỏ tiền ra cho vay nhưng không c liên hệ gì vi
ngưi vay như: cho vay hợp vốn đối vi ngân hng khác…
Việc phân loại tín dụng gip ngân hng đánh giá, la chn cách thức cho vay cũng
như khách hng tốt nhất, trên cơ sở đ nghiên cứu th lệ và chính sách tín dụng phù hợp.
13


Hiu đng về bản chất của chất lượng tín dụng, phân tích v đánh giá đng chất lượng tín
dụng hiện tại cũng như xác định chính xác các nguyên nhân của nhng tn tại về chất
lượng sẽ gip cho NHTM tìm được biện pháp quản lý thích hợp đ có th đứng vng
trong nền kinh tế thị trưng.
1.2.2. Các chỉ tiêu đnh gi chất lượng tín dng
Chất lượng tín dụng phản ánh năng lc của NHTM vi s cạnh tranh đ tn tại v
phát trin. Vì vy, đ đánh giá năng lc của NHTM thì phải đánh giá được chất lượng tín
dụng của NHTM đ. C nhiều chỉ tiêu đ đánh giá như sau:
1.2.2.1. Các chỉ tiêu đnh tính
Đ đánh giá chất lượng tín dụng của NHTM c th da vo các chỉ tiêu định tính
như mức đ hi lng của khách hng khi đến giao dịch tại ngân hng, chất lượng ngun
nhân lc của ngân hng, uy tín thương hiệu của ngân hng, Các chỉ tiêu ny không đo
lưng cụ th bằng các chỉ số như các chỉ tiêu định lượng, nhưng c th đánh giá phn no
uy tín thương hiệu của ngân hng, qua đ đánh giá được mt phn chất lượng tín dụng
của NHTM.
Các chỉ tiêu này th hiện ở mức đ hài lòng của khách hng khi đến ngân hàng
giao dịch, mức đ thun lợi trong việc giao dịch, cách thức sắp xếp bố trí vị trí, sơ đ,
phân công công việc hợp lý tạo nên mt quy trình tín dụng hiệu quả cao… Chất lượng
ngun nhân lc của ngân hng, đi ngũ nhân viên có kiến thức, c trình đ phù hợp vi
công việc chuyên môn góp phn rất quan trng vào việc nâng cao hiệu quả, chất lượng tín
dụng. Ngoài ra, uy tín của ngân hng cũng l mt yếu tố quan trng. Da vo đ, khách
hng yên tâm hơn khi tìm đến giao dịch vi NHTM. Đng thi, các NHTM có uy tín cao
15

sẽ dễ tìm được các khách hàng tốt, uy tín, sản xuất kinh doanh hiệu quả đ giao dịch và
cho vay.
Các chỉ tiêu định tính có th đánh giá mt phn chất lượng và hiệu quả tín dụng
của NHTM. Tuy nhiên, các chỉ tiêu này chỉ mang tính chất định tính, vì vy đ đánh giá
cụ th năng lc, chất lượng tín dụng của ngân hàng cn có các chỉ tiêu định lượng cụ th.
1.2.2.2. Các chỉ tiêu đnh lượng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status