CÔNG NGHỆ
CÔNG NGHỆ
CHẾ BIẾN KHÍ
CHẾ BIẾN KHÍ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
KHOA HOÁ HỌC & CNTP
XÁC ĐỊNH HẰNG SỐ CÂN BẰNG
PHA BẰNG PHƯƠNG PHÁP NGPA
VÀ NEYREY
I. Phương pháp NGPA
I. Phương pháp NGPA
* BT. Tính hằng số cân bằng pha của hỗn
hợp hiđrocacbon có thành phần (mol/mol):
C
1
: 0.8343; C
2
: 0.1254; C
3
: 0.0258, n-C
4
:
0.0054; n-C
5
: 0.0091
Áp suất và nhiệt độ của hệ: P = 4 MPa; t
= -30
0
C
1. Chọn áp suất hội tụ
1. Chọn áp suất hội tụ
C. Ta
tìm được hằng số cân bằng pha của các cấu
tử: K
1
= 1,6; K
2
= 0,39; K
3
= 0,18; K
4
=
0,09; K
5
= 0.008.
3. Xác định thành phần pha lỏng cân
3. Xác định thành phần pha lỏng cân
bằng theo phương trình sau:
bằng theo phương trình sau:
•
∑x
i
= ∑C
i
/ (1 + e.(K
i
suất và nhiệt độ tới hạn trung bình khối theo
phương trình: T
tbk
= ∑x
i
M
i
T
thi
/ ∑x
i
M
i
; P
tbk
=
∑x
i
M
i
P
thi
/ ∑x
i
M
i
;
5. Xác định nhiệt độ và áp suất trung
5. Xác định nhiệt độ và áp suất trung
bình khối.
M
i
Cấu
tử
x
i
M
i
x
i
M
i
T
thi
x
i
M
i
T
thi
P
thi
x
i
M
i
P
thi
C
7. Xác định áp suất hội tụ.
7. Xác định áp suất hội tụ.
* Dựa vào đường cong tới hạn và nhiệt độ
tương ứng của hệ ta tìm được áp suất hội tụ
của hệ.
8. Kiểm tra lại kết quả
8. Kiểm tra lại kết quả
So sánh áp suất hội tụ thu được và giá trị
đã chọn nếu không trùng nhau phải tiến
hành xác định lái các bước từ 2 đến 7.
II. Phương pháp Neyrey
II. Phương pháp Neyrey
BT. Tính hằng số cân bằng pha của hỗn
hợp có thành phần (mol/mol): C
1
: 0.8343;
C
2
: 0.1254; C
3
: 0.0258, n-C
4
: 0.0054;
n-C
5
: 0.0091
Các thông số của hệ: P = 3,4 MPa; t = -30
0
C
Bước 1
= ; K
2
=
0,; K
3
= 0, ; K
4
= 0,0; K
5
= 0