Thuyết minh đồ án tổng hợp thiết kế hệ thống thoát nước KCN Bá Thiện-Vĩnh Phúc - Pdf 29

Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
Chơng I: Điều kiện tự nhiên và hiện trạng kĩ thuật
Tỉnh Vĩnh Phúc là 1 trong những tỉnh nằm sát trung tâm kinh tế lớn
đó là thủ đô Hà Nội. Chính vì vậy đây đợc coi là một trung tâm vệ tinh
quan trọng của Hà Nội, với các khu đô thị mới đợc xây dựng và hàng loạt
các khu công nghiệp đang mọc lên để đáp ứng đợc nhu cầu phát triển
mạnh mẽ của nền kinh tế đất nớc. Đây là lý do để Vĩnh Phúc xây dựng
hàng loạt các khu công nghiệp để đáp ứng nhu cầu phát triển này, khu
công nghiệp Bá Thiện cũng là một trong những khu công nghiệp đó.

a) Vị trí địa lí.
- Khu ccông nghiệp Bá Thiện nằm cách thị trấn Xuân Hoà 5 km, thuộc huyện Bình
Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc.
- Phía Bắc giáp với xã Trung Mỹ.
- Phía Nam giáp với khu công nghiệp Bình Xuyên
- Phía Đông giáp với xã Bá Hiến.
- Phía Tây giáp với
b) Hiện trạng quy hoạch sử dụng đất.
+ Đất xây dựng xí nghiệp ccông nghiệp : 226,495 ha chiếm 69,25% diện tích.
+ Đất xây dựng dịch vụ: 10,5 ha chiếm 3,2% diện tích.
+ Đất xây dựng công trình cơ bản: 6,54 ha, chiếm 2% diện tích.
+ Đất cây xanh: 44,1445 ha, chiếm 13,52% diện tích
+ Đất giao thông 39,24 ha, chiếm 12% diện tích.
Tổng diện tích của khu công nghiệp: 326,9195 ha.
c) Hiện trạng về cấp thoát nớc.
Khu công nghiệp Bá Thiện là một khu công nghiệp mà nớc cơ bản chỉ để cấp
cho công nghiệp. Trong quá trình thiết kế, tính toán tiêu chuẩn thải nớc lấy bằng
tiêu chuẩn cấp nớc với Q = 10000m
3
/ ngđ và số công nhân dự kiến khoảng 27000
công nhân. Nớc thải từ các công trình công cộng phải đợc xử lí bằng bể tự hoại

Hồ Đại Lải nằm trong khu du lịch Đại Lải.
Các đặc trng thủy văn của hồ Đại Lải nh sau:
+ Diện tích lu vực của hồ: 60.1km
2
Fhồ = 525ha ứng với mực nớc dâng bình thờng là 21.5m và dung tích hồ là 29.7 triệu m
3
+ Mực nớc lũ gia cờng 22.2m ứng với dung tích 3.0 triệu m3
+ Mực nớc chết là14.3m ứng với Fhồ=235ha, dung tích chết là 4.3triệum3
+ Dung tích hữu ích là 25.4 triệu m
3
2
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
+ Cao trình ngỡng tràn 18.5m
+ Cao trình mặt đập 23m gồm đập đông dài 1600m, mặt đập rộng 12.5m và
đập Tây dài 2300m, mặt đập rộng 12.5m.
Nhiệm vụ của hồ là tới cho 2900ha ruộng, nhng hiện nay do sinh thái rừng bị phá hủy,
mực nớc đầu nguồn thấp nên hồ Đại Lải chỉ đảm nhận tới đợc 2147ha với hai kênh
Đông và kênh Tây, trong đó kênh Đông đảm nhận tới 1.432ha và kênh Tây 714ha.
Ba nhánh suối chảy vào hồ Đại Lải tạo nguồn nớc cho hồ Đại Lải đó là: suối
Đồng Câu, Đại Lải và Thanh Cao. Tổng khu vực là 60.1km
2
.
+ Suối Đồng Câu có diện tích lu vực là 960ha, bắt nguồn từ đèo Nhe cao
559m, dài 13km về đến chân đập, lu lợng trung bình năm 0.72m
3
/s
+ Suối Đại Lải có diện tích lu vực 1650ha (kể cả mặt hồ Đại lải 525ha, bắt
nguồn từ dãy núi Ba Tơng ở độ cao 374m chảy về hồ Đại Lải với chiều dài
66km, lu lợng trung bình Qnăm = 0.38m
3

ltđ
- Khu vực hồ Đại Lải là vùng ven chân núi Tam Đảo, phạm vi nghiên cứu
khoảng 1707ha. Đây là hồ nhân tạo, phía Bắc và Đông bác hồ là các quả
đồi thoải có độ cao từ 30-40m với các bán đảo nhô ra mặt hồ. Tiếp giáp
sau núi Thằn lằn về phía Tây Nam hồ là thị trấn Xuân Hòa nằm trên các
đồi thoải có cao độ từ 10-35m. Độ dốc trung bình 5% - 10%, xung quanh
là các khu ruộng thoải dần từ Bác xuống Nam có cao độ mặt ruộng từ 10-
15m. Đặc điểm lòng hồ có đặc điểm nghiêng theo hớng Đông Bắc - Tây
Nam, cao độ đáy hồ từ 12-14m. Nói chung với địa hình phong phú và đa
dạng từ mặt hồ đến các bãi tắm, bán đảo, thũng lũng, sờn núi với các rừng
cây thông, bạch đàn, phi lao tạo cho khu Đại Lải có nhiều hấp dẫn đối với
khách du lịch.
4
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
Chơng 2: thiết kế hệ thống thoát nớc khu công
nghiệp bá thiện
2.1.lựa chọn sơ đồ hệ thống thoát nớc.
Hệ thống thoát nớc các xí nghiệp đớc thiết kế dựa trên các cơ sở sau:
- Số lợng, thành phần, tính chất nớc thải từng phân xởng và chế độ nớc thải.
- Khả năng giảm lợng nớc thải sản xuất của các xí nghiệp bằng cách sử
dụng các dây chuyền công nghệ hợp lí.
- Khả năng sử dụng lại nớc thải .
- Thu hồi các chất quý.
- Điều kiện xả nớc ra nguồn và mức độ cần thiết để làm sạch.
- Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho phép.
Với những đặc điểm trên, hệ thống thoát nớc có thể sử dụng một trong những
phơng án sau:
Do đặc điểm da dạng về sản xuất công nghiệp lên nớc thải của khu công
nghiệp có thành phần và tính chất rất khác nhau. Một số xí nghiệp tính chất
nuớc thải có thể phá hoại sự làm việc bình thờng của mạng lới, vì vậy cần xây

3
/ha.ng® (TCVN 33-06)
+ Tæng sè c«ng nh©n toµn bé khu vùc 5500 ngêi
+ Tæng diÖn tÝch 41,47 ha
- Khu c«ng nghiÖp V :
+ Tiªu chuÈn th¶i níc : q = 45 m
3
/ha.ng® (TCVN 33-06)
+ Tæng sè c«ng nh©n toµn bé khu vùc 1000 ngêi
+ Tæng diÖn tÝch 14,08 ha
- Khu c«ng nghiÖp VI :
+ Tiªu chuÈn th¶i níc : q = 45 m
3
/ha.ng® (TCVN 33-06)
+ Tæng sè c«ng nh©n toµn bé khu vùc 3000 ngêi
+ Tæng diÖn tÝch 23,25 ha
- Khu c«ng nghiÖp VII :
+ Tiªu chuÈn th¶i níc : q = 22 m
3
/ha.ng® (TCVN 33-06)
+ Tæng sè c«ng nh©n toµn bé khu vùc 1000 ngêi
+ Tæng diÖn tÝch 12,5 ha
- Khu c«ng nghiÖp VIII :
+ Tiªu chuÈn th¶i níc : q = 45 m
3
/ha.ng® (TCVN 33-06)
+ Tæng sè c«ng nh©n toµn bé khu vùc 4000 ngêi
+ Tæng diÖn tÝch 25 ha
- Khu c«ng nghiÖp IX :
6

- Khu dịch vụ III :
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 2 (l/s)
+ Tổng diện tích 1,7 ha
2.4. Xác định lu lợng tính toán nớc thải.
1. Lu lợng nớc thải sản xuất khu công nghiệp I :
- Khu công nghiệp I :
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 22 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 1500 ngời
+ Tổng diện tích 16,525 ha
7
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
Tiêu chuẩn thải nớc tính theo diện tích là :

3
1
16,525 22 363,55( / )
I
CN CN
Q F q m ngd= ì = ì =
Nhà máy làm việc 3ca, mỗi ca làm việc 8h :
Ca 1: 40%
I
CN
Q
=>
1
Q ca
= 40% x 363,55 = 145,42 ( m

8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
+ ca 2,3
3
109,07
13,63( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
Lu lợng giây lớn nhất lấy trong các ca:
max
max
18,18
5,05( / )
3,6 3,6
h
s
Q
q l s= = =
2. Lu lợng nớc thải sản xuất khu công nghiệp II :
- Khu công nghiệp II :
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 22 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 1500 ngời

Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 391,6 = 117,48 ( m
3
)
- hệ số không điều hoà giờ của nớc thải sản xuất K
h
= 1 nếu lu lợng nớc thải
của các giờ trong các ca đợc phân bố:
8
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
+ ca1
3
156,64
19,58( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
+ ca 2,3
3
117, 48
14,69( / )
8 8

Ca 1: 40%
I
CN
Q
=>
1
Q ca
= 40% x 391,6 = 156,64 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 391,6 = 117,48 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 391,6 = 117,48 ( m
3
)

Q
q l s= = =
4. Lu lợng nớc thải sản xuất khu công nghiệp IV :
- Khu công nghiệp IV:
9
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 22 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 5500 ngời
+ Tổng diện tích 41,47 ha
Tiêu chuẩn thải nớc tiính theo diện tích là :

3
1
41, 47 22 912,34( / )
I
CN CN
Q F q m ngd= ì = ì =
Nhà máy làm việc 3ca, mỗi ca làm việc 8h :
Ca 1: 40%
I
CN
Q
=>
1
Q ca
= 40% x 912,34 = 364,94 ( m
3
)

h
Q
Q m h= = =
+ ca 2,3
3
273,7
34,21( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
Lu lợng giây lớn nhất lấy trong các ca:
max
max
45,62
12,67( / )
3,6 3,6
h
s
Q
q l s= = =
5. Lu lợng nớc thải sản xuất khu công nghiệp V :
- Khu công nghiệp V :
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 45 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 1000 ngời
+ Tổng diện tích 14,08 ha
Tiêu chuẩn thải nớc tiính theo diện tích là :

Ca 2: 20%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 20% x 633,6 = 126,72 ( m
3
)
- hệ số không điều hoà giờ của nớc thải sản xuất K
h
= 1 nếu lu lợng nớc thải
của các giờ trong các ca đợc phân bố:
+ ca1
3
316,8
39,6( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
+ ca 2
3
190,08
23,76( / )
8 8
ca
h

3
1
23,25 45 1046,25( / )
I
CN CN
Q F q m ngd= ì = ì =
Nhà máy làm việc 3ca, mỗi ca làm việc 8h :
Ca 1: 50%
I
CN
Q
=>
1
Q ca
= 50% x 1046,25 = 523,13 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 1046,25 = 313,875 ( m
3
)
Ca 2: 20%
I
CN

Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
+ ca 3
3
209,25
26,16( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
Lu lợng giây lớn nhất lấy trong các ca:
max
max
65,39
18,16( / )
3,6 3, 6
h
s
Q
q l s= = =
7. Lu lợng nớc thải sản xuất khu công nghiệpVII :
- Khu công nghiệp VII :
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 22 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 1000 ngời
+ Tổng diện tích 12,5 ha
Tiêu chuẩn thải nớc tiính theo diện tích là :

3

=>
2
Q ca
= 30% x 275 = 82,5 ( m
3
)
- hệ số không điều hoà giờ của nớc thải sản xuất K
h
= 1 nếu lu lợng nớc thải
của các giờ trong các ca đợc phân bố:
+ ca1
3
110
13,75( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
+ ca 2,3
3
82,5
10,31( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
Lu lợng giây lớn nhất lấy trong các ca:
max

=>
1
Q ca
= 40% x 1125 = 450 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 1125 = 337,5 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 1125 = 337,5 ( m
3
)
- hệ số không điều hoà giờ của nớc thải sản xuất K
h
= 1 nếu lu lợng nớc thải
của các giờ trong các ca đợc phân bố:

+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 22 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 4500 ngời
+ Tổng diện tích 33,65 ha
Tiêu chuẩn thải nớc tiính theo diện tích là :

3
1
33,65 22 740,3( / )
I
CN CN
Q F q m ngd= ì = ì =
Nhà máy làm việc 3ca, mỗi ca làm việc 8h :
Ca 1: 40%
I
CN
Q
=>
1
Q ca
= 40% x 740,3 = 296,12 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2

3
222,09
27, 76( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
Lu lợng giây lớn nhất lấy trong các ca:
max
max
37,02
10,28( / )
3,6 3,6
h
s
Q
q l s= = =
10. Lu lợng nớc thải sản xuất khu công nghiệp X :
- Khu công nghiệp X :
+ Tiêu chuẩn thải nớc : q = 22 m
3
/ha.ngđ (TCVN 33-06)
+ Tổng số công nhân toàn bộ khu vực 1500 ngời
+ Tổng diện tích 18,7 ha
Tiêu chuẩn thải nớc tiính theo diện tích là :

3
1
18,7 22 411, 4( / )

Q ca
= 30% x 411,4= 123,42 ( m
3
)
- hệ số không điều hoà giờ của nớc thải sản xuất K
h
= 1 nếu lu lợng nớc thải
của các giờ trong các ca đợc phân bố:
+ ca1
3
164,56
20,57( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
+ ca 2,3
3
123,42
15, 43( / )
8 8
ca
h
Q
Q m h= = =
Lu lợng giây lớn nhất lấy trong các ca:
max
max
20,57

Q ca
= 40% x 257,4 = 102,96 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 257,4 = 77,22 ( m
3
)
Ca 2: 30%
I
CN
Q
=>
2
Q ca
= 30% x 257,4 = 77,22 ( m
3
)
- hệ số không điều hoà giờ của nớc thải sản xuất K
h
= 1 nếu lu lợng nớc thải
của các giờ trong các ca đợc phân bố:
+ ca1
3

Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nóng là 30%, trong đó số công nhân
đợc tắm là 70%
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nguội 70%, trong đó số công nhân đ-
ợc tắm là 40%.
15
§å ¸n tæng hîp: ThiÕt kÕ HTTn khu c«ng nghiÖp b¸ thiÖn - vÜnh phóc
2/ Khu c«ng nghiÖp II
+ Sè c«ng nh©n : 1500 (ngêi)
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong c¸c ca:
Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nãng lµ 30%, trong ®ã sè c«ng nh©n
®îc t¾m lµ 70%
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nguéi 70%, trong ®ã sè c«ng nh©n ®-
îc t¾m lµ 40%.
3/ Khu c«ng nghiÖp III
+ Sè c«ng nh©n : 2000 (ngêi)
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong c¸c ca:
Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nãng lµ 30%, trong ®ã sè c«ng nh©n
®îc t¾m lµ 70%
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nguéi 70%, trong ®ã sè c«ng nh©n ®-
îc t¾m lµ 40%.
4/ Khu c«ng nghiÖp IV
+ Sè c«ng nh©n : 5500 (ngêi)
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong c¸c ca:
Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nãng lµ 30%, trong ®ã sè c«ng nh©n
®îc t¾m lµ 70%
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nguéi 70%, trong ®ã sè c«ng nh©n ®-

Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nãng lµ 70%, trong ®ã sè c«ng nh©n
®îc t¾m lµ 70%
+ Sè c«ng nh©n lµm viÖc trong ph©n xëng nguéi 30%, trong ®ã sè c«ng nh©n ®-
îc t¾m lµ 40%.
9/ Khu c«ng nghiÖp IX
17
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
+ Số công nhân : 4500 (ngời)
+ Số công nhân làm việc trong các ca:
Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nóng là 50%, trong đó số công nhân
đợc tắm là 70%
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nguội 50%, trong đó số công nhân đ-
ợc tắm là 40%.
10/ Khu công nghiệp X
+ Số công nhân : 1500 (ngời)
+ Số công nhân làm việc trong các ca:
Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nóng là 70%, trong đó số công nhân
đợc tắm là 70%
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nguội 30%, trong đó số công nhân đ-
ợc tắm là 40%.
11/ Khu công nghiệp XI
+ Số công nhân : 1500 (ngời)
+ Số công nhân làm việc trong các ca:
Ca1: 40% ; Ca2 : 30% ; Ca3 : 30%.
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nóng là 30%, trong đó số công nhân
đợc tắm là 70%.
+ Số công nhân làm việc trong phân xởng nguội 70%, trong đó số công nhân đ-

=
+ N
3
: Số công nhân đựoc tắm trong các phân xởng nguội
+ N
4
: Số công nhân đợc tắm trong phân xởng nóng.
+ 40,60 : là tiêu chuẩn nớc tắm của công nhân trong các phân xởng nóng và phân
xởng nguội (l/ng.ca)
Bảng lu lợng nớc thải sinh hoạt và tắm của công nhân trong khu công nghiệp
Sự phân bố lu lọng nớc bẩn sinh hoạt của công nhân ở các phân xởng nóng ( với
K= 2,5 ), và ở phân xởng lạnh( với K=3 ) ra các ca sản xuất bằng % nh sau
2.6 Tính toán lu lợng nớc tập trung từ các khu công nghiệp
- Lu lợng nớc thải sinh hoạt lớn nhất
1 1 2 2
max
25 35
1000 3,6
SH
h h
N K N K
Q
T
ì ì + ì ì
=
ì ì
+ N
1
, N
2

+ Q
max
SH
+ Q
max
T
1/ Khu công nghiệp I
Lu lợng nớc sinh hoạt max:
19
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
max
25 420 3 35 180 2,5
1, 641( / )
1000 8 3,6
SH
Q l s
ì ì + ì ì
= =
ì ì
Lu lợng nớc tắm max:
max
40 420 60 180
10,22( / )
45 60
T
Q l s
ì + ì
= =
ì
Vậy lu lợng tập trung của khu công nghiệp I

45 60
T
Q l s
ì + ì
= =
ì
Vậy lu lợng tập trung của khu công nghiệp II
max maxCNI
TR SX T
Q Q Q= +
5,44 10, 22 15,66( / )
CNI
TR
Q l s= + =
Khu công nghiệp đợc chia làm 6 ô nên tính trung bình với mỗi ô đất lợng nớc
thải tập trung tơng ứng:
max
10,22
1, 7( / )
6
TR
Q l s= =
3/ Khu công nghiệp III
Lu lợng nớc sinh hoạt max:
max
25 560 3 35 240 2,5
2,19( / )
1000 8 3,6
SH
Q l s

Q l s= =
4/ Khu công nghiệp IV
Lu lợng nớc sinh hoạt max:
max
25 1540 3 35 660 2,5
6,02( / )
1000 8 3,6
SH
Q l s
ì ì + ì ì
= =
ì ì
Lu lợng nớc tắm max:
max
40 1540 60 660
37, 48( / )
45 60
T
Q l s
ì + ì
= =
ì
Vậy lu lợng tập trung của khu công nghiệp IV
max maxCNI
TR SX T
Q Q Q= +
12,67 37,48 50,15( / )
CNI
TR
Q l s= + =

ì
Vậy lu lợng tập trung của khu công nghiệp V
max maxCNI
TR SX T
Q Q Q= +
11 11,11 22,11( / )
CNI
TR
Q l s= + =
Khu công nghiệp đợc chia làm 4 ô nên tính trung bình với mỗi ô đất lợng nớc
thải tập trung tơng ứng:
max
22,11
5,53( / )
4
TR
Q l s= =
6/ Khu công nghiệp VI
Lu lợng nớc sinh hoạt max:
max
25 450 3 35 1050 2,5
4,36( / )
1000 8 3,6
SH
Q l s
ì ì + ì ì
= =
ì ì
Lu lợng nớc tắm max:
max

SH
Q l s
ì ì + ì ì
= =
ì ì
Lu lợng nớc tắm max:
max
40 180 60 420
12( / )
45 60
T
Q l s
ì + ì
= =
ì
22
Đồ án tổng hợp: Thiết kế HTTn khu công nghiệp bá thiện - vĩnh phúc
Vậy lu lợng tập trung của khu công nghiệp VII
max maxCNI
TR SX T
Q Q Q= +
3,8 12 15,8( / )
CNI
TR
Q l s= + =
Khu công nghiệp đợc chia làm 3 ô nên tính trung bình với mỗi ô đất lợng nớc
thải tập trung tơng ứng:
max
15,8
5,27( / )

TR
Q l s= + =
Khu công nghiệp đợc chia làm 11 ô nên tính trung bình với mỗi ô đất lợng nớc
thải tập trung tơng ứng:
max
42,83
3,89( / )
11
TR
Q l s= =
9/ Khu công nghiệp IX
Lu lợng nớc sinh hoạt max:
max
25 1100 3 35 1100 2,5
6,21( / )
1000 8 3,6
SH
Q l s
ì ì + ì ì
= =
ì ì
Lu lợng nớc tắm max:
max
40 1100 60 1100
40,74( / )
45 60
T
Q l s
ì + ì
= =

Lu lợng nớc tắm max:
max
40 180 60 420
12( / )
45 60
T
Q l s
ì + ì
= =
ì
Vậy lu lợng tập trung của khu công nghiệp X
max maxCNI
TR SX T
Q Q Q= +
5,74 12 17,74( / )
CNI
TR
Q l s= + =
Khu công nghiệp đợc chia làm 3 ô nên tính trung bình với mỗi ô đất lợng nớc
thải tập trung tơng ứng:
max
17,74
5,91( / )
3
TR
Q l s= =
11/ Khu công nghiệp XI
Lu lợng nớc sinh hoạt max:
max
25 180 3 35 420 2,5

max
15,58
5,19( / )
3
TR
Q l s= =
Chơng III. Tính toán trạm xử lý nớc thải
I. Xác định mức độ làm sạch cần thiết
1. Số liệu tính toán
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status