BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI
BÁO CÁO THỰC HÀNH
MÔN HỌC: ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG 2
Đề tài: Xây dựng mức lao động cho Bước công việc lốc thép tại Công ty cổ
phần Kim Loại Màu Thái Nguyên-VIMICO Giảng viên hướng dẫn: Thạc sĩ. Đinh Thị Trâm
Sinh viên thực hiện: Dương Thị Quỳnh
Lớp: Đ7QL9 Hà Nội, tháng 11 năm 2014MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
NỘI DUNG
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẾ 1
I. Khái quát về công ty 1
2.2 Phiếu bấm giờ liên tục 29
PHIẾU BẤM GIỜ LIÊN TỤC 29
Xử lý dãy số bấm giờ 31
3. Xây dựng mức kỹ thuật lao động 32
PHẦN 3: MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐỂ THỰC HIỆN MỨC LAO ĐỘNG MỚI 34
1. Một số biện pháp khắc phục thời gian lãng phí trong ca làm việc 34
2. Một số đề xuất để thực hiện mức lao động mới nói riêng và nâng cao năng suất
lao động nói chung 35
2.1 Về phía lãnh đạo công ty…………………………………………………36
2.2 Về phía cán bộ định mức…………………………………………………37
2.3 Về phía người lao động 37
KẾT LUẬN 38
TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM 39
Giấy xác nhận làm bài thực tế…………………………………………………….40
LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cảnh kinh tế hiện nay, môi trường kinh doanh ngày càng trở lên gay
gắt và phức tạp, việc nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp ngày
càng trở lên quan trọng, cấp thiết. Lý luận và thực tiễn cho thấy, công tác định mức
lao động là một trong những yếu tố quyết định giúp doanh nghiệp phát triển ổn
định và tăng cường khả năng cạnh tranh của mình. Định mức lao động là cơ sở của
tổ chức lao động khoa học, và là công cụ quản lý sắc bén để lập kế hoạch sản xuất
kinh doanh, tìm ra biện pháp nhằm nâng cao năng suất lao động, tăng cường hiệu
quả sản xuất, cũng như đảm bảo phát triển người lao động một cách toàn diện
Nhằm nâng cao hiểu biết về công tác định mức lao động, đặc biệt là quá trình
xây dựng mức lao động cho một công việc trên cả lý thuyết và thực tế, em đã tiến
hành đi khảo sát tại công ty Cổ phần Kim Loại Màu Thái Nguyên-Vimico. Bằng
60- CL/CB quy định về cơ cấu tổ chức của Xí nghiệp Liên hợp Luyện Kim Màu.
- Ngày 20 tháng 4 năm 1993 Thủ tướng chính phủ ký quyết định số 181-TTg về
việc thành lập lại Công ty kim loại màu Thái Nguyên
- Ngày 12 tháng 11 năm 2004 Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đã ký quyết định số
130 về việc chuyển công ty Kim loại màu Thái Nguyên thành công ty TNHH Nhà
nước Một thành viên Kim Loại Màu Thái Nguyên.
- Ngày 17 tháng 12 năm 2010, Hôi đồng thành viên Tổng công ty khoáng sản -
Vinacomin đã ban hành quyết định só 598/QĐ-TKS về việc đổi tên công ty TNHH
Nhà nước Một thành viên kim loại màu Thái Nguyên sang tên mới là công ty
TNHH một thành viên kim loại màu Thái Nguyên.
- Ngày 26 tháng 12 năm 2005 Thủ tướng chính phủ ký quyết định số 345 thành lập
Tập đoàn công nghiệp Than – khoáng sản Việt Nam. Theo đó từ năm 2006 đến nay
Công ty là thành viên trong ngôi nhà chung của Tập đoàn Than – khoáng sản Việt
Nam.
- Ngày 10/6/2014 Công ty đã tiến hành Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ
Phần Kim Loại Màu Thái Nguyên-Vimico, theo đó Công ty chuyển đổi sang mô
hình Cổ phần hóa kể từ ngày 01/7/2014.
Hiện nay công ty có 4 đơn vị thành viên, 11 phòng chức năng, 02 phân xưởng
trực thuộc, và 01 công ty liên kết, với gần 1.600 cán bộ CNVC-LĐ, hoạt động chủ
yếu trên địa bàn 2 tỉnh: Thái Nguyên – Bắc Kạn.
2
III. Hoạt động sản xuất kinh doanh
- Khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến, tuyển luyện, tinh luyện, mua bán và xuất
nhập khẩu: vàng, Bạc, Thiếc, Kẽm, Chì, Đồng, Vonfram, Ăngtymoan, Crôm.
- Thiết kế gia công và chế tạo thiết bị tiêu chuẩn mỏ, phương tiện vận tải cỡ nhỏ;
Thiết kế, chế tạo và lắp đặt Pa lăng điện, cầu trục có sức nâng 5 tấn, tời chạy bằng
động cơ điện hoặc động cơ nổ với sức kéo 10 tấn; Thiết kế kết cấu công trình dân
dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình phụ trợ), công trình nông, lâm
nghiệp (trạm, trại, kho).
+ Thép/ Tôn từ 8-12ly: Bậc thợ 3/7: 2 người, Bậc thợ 4/7: 2 người
2. Người lao động thực hiện bước công việc
- Họ và tên: Trần Huy Hoàng
- Chức vụ: Công nhân
- Cấp bậc công nhân: 4/7
- Tuổi: 35
- Kinh nghiệm: 9 năm
- Sức khoẻ: Tốt
- Lý do lựa chọn: Lựa chọn người lao động bất kỳ bậc 4 để chụp ảnh cá nhân ngày
làm việc
3. Điều kiện tổ chức sản xuất
- Thời gian làm việc: Ca làm việc 8giờ/ ngày, chia 2 kíp:
Bắt đầu ca 7h00’, kết thúc ca 17h00’: Kíp 1 từ 7h00’ tới 11h00’, kíp 2 từ 13h00’
tới 17h00’
- Chế độ tự phục vụ: Công nhân chính phải tự kiểm tra máy lốc, điều chỉnh khe hở
máy lốc (cho phù hợp với kích cỡ nguyên vật liệu) và đi lấy nguyên vật liệu.
- Chế độ phục vụ: Có công nhân phụ xếp sản phẩm và chuyển đến nhà kho theo
quy định; có công nhân sửa chữa máy, bảo trì, bảo dưỡng khi máy gặp trục trặc,
hỏng hóc.
- Nước uống cách nơi làm việc: 24m
- Nhà kho cách nơi làm việc: 20m
- Nhà vệ sinh cách phân xưởng: 50m
- Quy định giờ nghỉ trưa: Công nhân nghỉ ăn trưa từ 11h00’ đến 13h00’ (không
tính vào thời gian ca làm việc)
4
II. Khái quát Bước công việc Lốc thép
1. Xác định vị trí Bước công việc
Cắt thép Làm sạch thép Lốc thép Gắn hàn định vị Sơn lót gia công
Bước công việc khảo sát: Lốc thép
PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC
(Mặt trước)
Công ty Cổ phần Kim
Loại Màu Thái Nguyên
– VIMICO
Địa chỉ: Phường Phú Xá,
TP Thái Nguyên
Ngày quan sát:
17/9/2014
24/9/2014
1/10/2014
Bắt đầu quan sát: 7h00
Kết thúc quan sát: 17h00
Người quan sát:
Dương Thị Quỳnh
Người kiểm tra:
Đinh Thị Trâm
Công nhân
Công việc
Máy/ Thiết bị
Họ và tên: Trần Huy
Hoàng
Nghề nghiệp: Công nhân
Bậc thợ: 4/7
Bước công việc: Lốc thép
Cấp bậc công việc: Bậc 4
Máy lốc thép 3 trục động
cơ 15kW
Tổ chức phục vụ Nơi làm việc
Máy lốc 3 trục (động cơ 15kW)
phẩm
Ký
hiệu
Ghi
chú
Làm
việc
Gían
đoạn
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Sáng
Bắt đầu ca
7h00
Nói chuyện
30
3
T
LPCQ
5
Lốc
57
27
1
T
TN
6
Chuyển sản
phẩm ra ngoài
8h02
5 T
PVTC
7
Nói chuyện
03
T
PVTC
11
Nghe điện thoại
52
2
T
LPCQ
12
Nói chuyện
55
3
T
LPCQ
13
Đi lấy bán
thành phẩm
9h05
10
7
17
Đi lấy bán
thành phẩm
56
11 T
PVTC
18
Lốc
10h24
28
1
T
TN
19
Chuyển sản
phẩm ra ngoài
37
13 T
Nghỉ trưa sớm
11h00
6
T
LPCQ
24
Nghỉ ăn trưa
13h00 25
Kiểm tra máy
10
10 T
CK
26
Nói chuyện
13
3
T
PVTC
30
Uống nước
03
3
T
NN
31
Nói chuyện
05
2
T
LPCQ
32
Đi lấy bán
thành phẩm
15
10 T
PVTC
36
Lốc
33
28
1
T
TN
37
Chuyển sản
phẩm ra ngoài
45
12 T
PVTC
38
Xếp sản phẩm
55
10
T
KH
39
Nói chuyện
phẩm ra ngoài
50
10 T
PVTC
43
Lau chùi, tắt
máy
17h00
10 T
CK TỔNG
424
56
8
Ghi chú: Đơn vị sản phẩm là cái/ca (cái, chiếc)
thời
Lượng thời
gian
Sản
phẩm
Ký
hiệu
Ghi
chú
Làm
việc
Gián
đoạn
1
2
3
4
5
6
7
8
Sáng
Bắt đầu ca
T
PVTC
4
Lốc
53
27
1
T
TN
5
Chuyển sản phẩm ra
ngoài
8h00
7 T
PVTC
6
Nói chuyện
05
5
T
10
Chuyển sản phẩm ra
ngoài
50
10 T
PVTC
11
Uống nước
53
3
T
NN
12
Đi lấy bán thành
phẩm
9h00
7 T
PVTC
13
Nói chuyện
40
2
T
LPCQ
17
Đi lấy bán thành
phẩm
45
5 T
PVTC
18
Đi vệ sinh
10h00
15
T
NN
19
Lốc
28
T
LPCQ
23
Tắt máy
58
3 T
CK
24
Nghỉ trưa sớm
11h00
2
T
LPCQ
25
Nghỉ ăn trưa
13h00
27
10 T
PVTC
30
Lốc
55
28
1
T
TN
31
Chuyển sản phẩm ra
ngoài
14h05
10 T
PVTC
32
Nghe điện thoại
08
T
PVTC
36
Uống nước
05
5
T
NN
37
Đi lấy bán thành
phẩm
15
10 T
PVTC
38
Lốc
43
28
1
T
T
TN42
Chuyển sản phẩm ra
ngoài
40
8 T
PVTC
43
Xếp sản phẩm
45
5
T
KH
44
Lau chùi, tắt máy
17h00
15 T
PHIẾU KHẢO SÁT NGÀY 1/10/2014
Biểu số 1C (Mặt sau)
STT
Nội dung quan sát
Thời
gian
tức
thời
Lượng thời
gian
Sản
phẩm
Ký
hiệu
Ghi
chú
Làm
việc
Gián
đoạn
Nhận nhiệm vụ
10
5 T
CK
3
Kiểm tra máy
16
6 T
CK
4
Đi lấy bán thành
phẩm
20
4 T
PVTC
5
Lốc
45
T
LPCQ
9
Đi lấy bán thành
phẩm
4
4 T
PVTC
10
Nói chuyện
6
2
T
LPCQ
11
Lốc
32
26
1
T
15
Lốc
9h22
26
1
T
TN
16
Chuyển sản phẩm
ra ngoài
27
5 T
PVTC
13
17
Xếp sản phẩm
30
3
T
KH
23
1
T
TN
21
Chuyển sản phẩm
ra ngoài
44
4 T
PVTC
22
Nói chuyện
45
1
T
LPCQ
23
Tắt máy
47
2
27
Nhận nhiệm vụ
06
6 T
CK
28
Kiểm tra máy
14
8 T
CK
29
Đi lấy bán thành
phẩm
19
5 T
PVTC
30
Lốc
4 T
PVTC
34
Lốc
14h21
24
1
T
TN
35
Chuyển sản phẩm
ra ngoài
25
4 T
PVTC
36
Uống nước
28
3
T
PVTC
40
Lốc
15h05
25
1
T
TN
41
Chuyển sản phẩm
ra ngoài
10
5 T
PVTC
42
Nghe điện thoại
15
5
T
46
Lốc
16h04
23
1
T
TN
47
Chuyển sản phẩm
ra ngoài
10
6 T
PVTC
48
Đi lấy bán thành
phẩm
16
6 T
PVTC
49
5
T
LPCQ TỔNG
360
120
9
Ghi chú: Đơn vị sản phẩm là cái/ca (cái, chiếc) 15
Biểu số 2A
BIỂU TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI
Ngày 17/9/2014
Loại
thời
gian
CK1
1
5
5
Chuẩn
kết
Kiểm tra
máy
T
CK2
2
22
11 Lau chùi,
tắt máy
T
CK3
2
14
7 Tổng
T
thành phẩm
T
PVTC1
8
86
10,75 Chuyển sản
phẩm ra
ngoài
T
PVTC2
8
74
9,25 Tổng
T
PVTC
160
Nói chuyện
Tổng
T
LPCQ 25 Không
hợp
Xếp sản
phẩm
T
KH1
2
15
7,5 Tổng
T
KH 15
TỔNG
CỘNG 424
56 17
Biểu số 2B
BIỂU TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI
Ngày 24/9/2014
Loại
vụ
T
CK1
2
12
6
Chuẩn
kết
Kiểm tra
máy
T
CK2
2
21
10,5 Lau chùi,
tắt máy
T
CK3
2
18
9
Đi lấy bán
thành phẩm
T
PVTC1
8
65
8,125 Chuyển sản
phẩm ra
ngoài
T
PVTC2
8
72
9 Tổng
T
PVTC
137
Lãng
Tổng
T
LPCQ 32 Không
Xếp sản
T
KH1
2
10
5
18
hợp
phẩm
Tổng
T
KH 10
TỔNG
CỘNG 415
65
19
Biểu số 2C
BIỂU TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI
8.
Chuẩn
kết
Nhận nhiệm
vụ
T
CK1
2
11
5,5 Kiểm tra
máy
T
CK2
2
14
7 Lau chùi,
tắt máy
T
CK3
2
12
Phục
vụ tổ
chức
Đi lấy bán
thành phẩm
T
PVTC1
9
50
5,56 Chuyển sản
phẩm ra
ngoài
T
PVTC2
9
42
4,67 Tổng
T
PVTC
92
30
30 Nghỉ trưa
T
LPCQ4
1
3
3
20
sớm
Đi muộn
T
LPCQ5
1
5
5 Về sớm
T
LPCQ6
1
Nghỉ
ngơi và
Uống nước
T
NN1
3
11
3,67
nhu
cầu
Đi vệ sinh
T
NN2
2
30
15
tự
nhiên
Tổng
T
NN 41
thời
gian
Nội dung
quan sát
Ký
hiệu
Lượng
thời
gian
Tổng
thời
gian
quan
sát
Thời
gian
trung
bình
01 lần
Tỷ lệ
% so
với
tổng
thời
gian
quan
sát
Kiểm tra máy
T
CK2
22
21
14
Lau chùi, tắt
máy
T
CK3
14
18
12
Tổng
T
CK
41
51
37
129
43
8,96
65
50
Chuyển sản
phẩm ra ngoài
T
PVTC2
74
72
42
Tổng
T
PVTC
160
137
92
389
129,67
27,01
Lãng
Đi muộn
T
LPCQ1
2
6
10