Sổ tay hướng dẫn định mức kinh tế kỹ thuât - Pdf 30

Chơng 1. Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý 9 Chng 1

NH MC KINH T K THUT TRONG QUN Lí,
KHAI THC V BO V CễNG TRèNH THY LI

1.1. NH MC KINH T K THUT TRONG QUN Lí, KHAI THC V BO
V CễNG TRèNH THY LI
sn xut ra mt n v khi lng sn phm hng húa v dch v, con ngi
phi s dng ba yu t c bn cho quỏ trỡnh sn xut l sc lao ng, i tng lao
ng v t liu lao ng. nh mc kinh t k thut trong sn xut l quy nh mc
hao phớ cn thit v vt liu, nhõn cụng v mỏy thi cụng hon thnh mt n v khi
l
ng sn phm hng húa v dch v.
nh mc kinh t k thut c xõy dng trong iu kin trung bỡnh tiờn tin ca
hot ng sn xut, ng vi mt phm vi xỏc nh cho tng loi sn phm hng húa
dch v, tng doanh nghip, tng a phng nht nh.
Mc hao phớ cỏc yu t sn xut c hiu l cỏc ngun lc ph
c v cho quỏ
trỡnh sn xut nh nhõn lc, vt lc, ti lc Mc hao phớ cỏc yu t sn xut l s
lng hao phớ tng yu t sn xut to ra mt n v sn phm.
nh mc kinh t k thut trong qun lý, khai thỏc v bo v cụng trỡnh thy li
l mc hao phớ cn thit v lao ng, vt t, nguyờn nhiờn vt liu v mỏy múc thit b
hon thnh nhim v ti, tiờu phc v sn xut nụng nghip, dõn sinh kinh t theo
k hoch c giao. nh mc kinh t k thut trong qun lý, khai thỏc v bo v cụng
trỡnh thu li (sau õy gi tt l nh mc qun lý cụng trỡnh thu li) c xõy dng
trờn c s cỏc tiờu chun, quy chun, quy trỡnh quy phm k thut v qun lý vn hnh
cụng trỡnh thu li do cỏc c quan nh nc cú thm quy
n ban hnh v hin trng

khoa hc k
thut, kinh nghim lao ng, v nng lc t chc qun lý, t chc sn xut ti n v.
tuõn th cỏc nguyờn tc trờn, quỏ trỡnh nghiờn cu xõy dng nh mc qun lý
cụng trỡnh thu li phi t c cỏc yờu cu sau:
- S
liu kho sỏt thng kờ phc v xõy dng nh mc phi cú tớnh i din,
phn ỏnh c tớnh khỏch quan ca s vt v hin tng trong mt chự k, giai on
sn xut nht nh.
- T chc sn xut hp lý, bo m hot ng sn xut din ra bỡnh thng,
nhm loi b cỏc ng tỏc tha, hp lý hoỏ cỏc thao tỏc.
- Bo m ng
i lao ng cú th thc hin tt cỏc nh mc ó xõy dng hon
thnh tt nhim v c giao.
- Phự hp vi cỏc iu kin t chc - k thut ca n v.
- Thc hin ỳng cỏc ch chớnh sỏch hin hnh ca nh nc i vi ngi
lao ng.

1.3. PHNG PHP XC NH THI GIAN LM VIC
1.3.1. Xỏc nh kt cu thi gian lm vic
Kt cu thi gian lm vic bao gm thi gian nh mc, thi gian phc v v thi
gian khụng nh mc.
+ Thi gian nh mc:
Thi gian nh mc l thi gian trc tip dựng vo vic qun lý, vn hnh, bo
dng, sa cha v bo v cụng trỡnh thu li, bao gm thi gian tỏc nghip chớnh v
thi gian tỏc nghip ph.
Chơng 1. Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý 11

- Thi gian tỏc nghip chớnh: Thi gian khụng ngng lm cho i tng lao ng
thay i v c, lý, hoỏ, nh cụng nhõn vn hnh trm bm, cụng nhõn vn hnh cng
- Thi gian tỏc nghip ph: Thi gian cn thit thc hin tỏc nghip chớnh,

xỏc nh cỏc loi thi gian núi trờn trong ngy lm vic (hoc ca) hoc quỏ
trỡnh lm vic ca cụng nhõn qun lý vn hnh h thng cụng trỡnh thu li phi tin
hnh o thi gian tiờu hao. Cú 3 phng phỏp o thi gian nh sau:
- Phng phỏp chp nh:
Nghiờn cu tt c cỏc loi tiờu hao thi gian lm vic
trong ngy v trong quỏ trỡnh lm vic. Phng phỏp ny cũn gi l phng phỏp theo
12 Sổ tay hớng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật
dừi hin trng, o thi gian bng ng h nghiờn cu thi gian tiờu hao lao ng
ca cụng nhõn;
- Phng phỏp bm gi:
Ch nghiờn cu thi gian tiờu hao trong tng ng tỏc
ca quỏ trỡnh lm vic cú chu k ngn;
-
Phng phỏp thng kờ thi gian tng hp:
Ch nghiờn cu thi gian tiờu hao
trong hai phn tng hp l thi gian tiờu hao cn thit, thi gian mt mỏt. Phng phỏp
ny gi tt l phng phỏp thng kờ thi gian.
Dng c o thi gian l ng h bm giõy khi dựng phng phỏp bm gi hoc
chp nh, hay ng h cú kim dõy khi dựng phng phỏp thng kờ thi gian. Trong
quỏ trỡnh o thi gian tiờu hao phi ghi chộp cỏc ti liu sau: s liu v tng loi v
tng phn tiờu hao thi gian cho n
i dung cụng vic c th; s liu v ln vn hnh hay
sn phm t c trong thi gian theo dừi cho tng loi cụng vic; v c im chi
tit ca cụng on qun lý vn hnh c theo dừi.
m bo y v cú chớnh xỏc nht nh ca cỏc ti liu trờn thỡ vic tin
hnh o thi gian phi qua cỏc bc: chun b; tin hnh o thi gian; v chnh lý k
t
qu o thi gian. m bo chớnh xỏc tng i ca phng phỏp o phi m
bo s ln o. Thi gian kộo di trong mi ln v tng s thi gian kộo di cỏc ln o
i vi quỏ trỡnh lm vic cho tng ni dung cụng vic trong tng cụng on qun lý

mỏy thi cụng chun cho tng khõu cụng vic, tng cụng on, v tng loi sn phm.
c) So sỏnh in hỡnh: Xỏc nh mc hao phớ in hỡnh v lao ng, vt t, nguyờn
nhiờn liu, vt liu v mỏy thi cụng (vi iu kin v trỡnh , c s vt cht
bng phõn tớch kho sỏt). Trờn c s ú dựng h s quy i (K
q
) cho cỏc cụng vic cú
iu kin thay i.
d) Phõn tớch tng hp: Phng phỏp phõn tớch tng hp l xỏc nh mc hao phớ
v lao ng, vt t, nguyờn nhiờn liu, vt liu v mỏy thi cụng c xõy dng da
trờn quỏ trỡnh tng hp nhng ti liu ghi chộp cỏc kt qu thu c trong quỏ trỡnh
kho sỏt v thc hin thớ im, kinh nghim tớch lu ca ngi lm nh mc v tham
kho ý kin cỏc chuyờn gia.
1.4.2. Phng phỏp tiờu chun
Ni dung ca phng phỏp ny l cn c vo cỏc tiờu chun, quy nh ca Nh
nc xỏc nh nh mc cho tng cụng vic. Trờn c s ú tớnh toỏn xỏc nh nh
mc cho tng ni dung v tng hp nh mc trong n v.
1.4.3. Phng phỏp thng kờ - kinh nghim
Phng phỏp ny l tng hp, thng kờ v hao phớ lao ng, vt t, nguyờn nhiờn
liu, vt liu, mỏy thi cụng thc hin khi lng cụng tỏc qun lý vn hnh, duy tu
bo dng, sa cha thng xuyờn h thng cụng trỡnh v mỏy múc thit b theo mt
chu k hoc nhiu chu k ca mt loi cụng vic ó v ang thc hin ca n v mỡnh
hay ca mt s n v tng t
khỏc, hoc t s liu c cụng b theo kinh nghim
ca cỏc chuyờn gia hay t chc chuyờn mụn nghip v no ú. Trờn c s s liu thng
kờ tin hnh phõn tớch, x lý s liu a ra nh mc.
Phng phỏp thng kờ kinh nghim cú th c ỏp dng ti cỏc n v qun lý
khai thỏc cụng trỡnh thy li. Tuy nhiờn phng phỏp tớnh toỏn ny cũn nhiu bt cp
bi vỡ cụng tỏc qun lý hin nay cũn nhiu hn ch
, hiu qu cha cao. Hn na cụng
tỏc thng kờ s liu ti cỏc n v cũn nhiu hn ch, thiu tin cy.

ngi lao ng cú trỡnh nghip v thớch hp trong nhng iu kin t chc, k thut
nht nh.
- Mc sn lng: Lng sn phm (hoc khi lng cụng vic) quy nh ti
thiu phi hon thnh trong mt n v thi gian, ỳng tiờu chun cht lng cho mt
hay mt nhúm ngi lao ng cú trỡnh nghip v thớch h
p trong nhng iu kin t
chc, k thut nht nh.
2.1.1. Cỏc cn c xõy dng nh mc lao ng
nh mc lao ng c xõy dng da trờn mt s cn c c bn sau:
- Chc nng nhim v, c cu t chc qun lý hin ti ca n v;
- Quy trỡnh, quy phm, tiờu chun v qun lý vn hnh cụng trỡnh thy li;
- Hin trng h thng cụng trỡnh v mỏy múc thit b n v ang qun lý;
Chơng 2. Định mức lao động v đơn giá tiền lơng 15

- iu kin khớ hu thi tit bỡnh thng ca khu vc ti tiờu (tớnh toỏn trong
iu kin bỡnh thng);
- Cỏc ch chớnh sỏch hin hnh ca Nh nc i vi ngi lao ng.
2.1.2. Xõy dng nh mc lao ng
2.1.2.1. Trỡnh t xõy dng nh mc lao ng
xõy dng nh mc lao ng trc ht cn tng hp, phõn loi cỏc cụng trỡnh
thy li do n v qun lý. õy l cn c xõy dng nh mc chi tit cho tng loi
hỡnh cụng trỡnh khỏc nhau trong tng cụng on sn xut. Tin hnh xõy dng nh
mc lao ng chi tit cho tng loi cụng vic, tng hp tớnh toỏn xõy dng nh mc
chi tit theo nhúm cụng vic chớnh (cụng tỏc vn hnh cụng trỡnh; cụng tỏc quan tr
c
cụng trỡnh; cụng tỏc bo dng cụng trỡnh; v cụng tỏc kim tra bo v). T nh mc
lao ng chi tit, tng hp tớnh toỏn hao phớ lao ng cụng ngh
(
T
cn

Xõy dng ML chi tit
theo cho tng loi cụng vic
T

ng hp ML chi ti

t theo
nhúm cụng vic chớnh

Tớnh
nh
mc lao
ng
trờn
n v
sn
phm
Tng hp,
phõn loi
cụng trỡnh
Phõn chia quỏ trỡnh lao ng
v phõn loi lao ng
Tớnh toỏn lao ng
phc v, ph tr (T
pv
)
Tớnh toỏn lao ng

phân phối; và tiêu thụ sản phẩm. Căn cứ vào quy trình quản lý vận hành công trình
thủy lợi, phân chia quá trình sản xuất thành 3 công đoạn chính là quản lý vận hành
công trình đầu mối (sản xuất ra sản phẩ
m); quản lý vận hành kênh và công trình trên
kênh (lưu thông phân phối sản phẩm) và quản lý nước mặt ruộng (tiêu thụ sản phẩm).
Trong mỗi công đoạn thường bao gồm 4 nhóm công việc chính đó là công tác quan
trắc; công tác vận hành; công tác bảo dưỡng công trình; và công tác kiểm tra bảo vệ.
Nội dung các công việc trong từng nhóm thực hiện theo quy phạm quản lý vận hành.
Quy trình quản lý vận hành công trình thủy lợi được minh họa như sơ đồ 2.2.
Công đoạn 1 (Công đoạn sản xuất):
Quản lý vận hành công trình đầu mối nhằm
tạo ra nguồn nước tưới, tiêu. Công đoạn này bao gồm các công tác quản lý vận hành
công trình đầu mối như trạm bơm, hồ chứa, cống, đập dâng
Đối với hồ chứa là quá trình lao động vận hành hồ để tích nước trong hồ theo quy
trình. Muốn tích được nước phải sử dụng phương tiện công cụ (cống, đập ). Khi có
nhu cầu cấp nước thì mở c
ống (xuất kho) đưa nước vào kênh lưu thông và phân phối
xuống hạ lưu tới hộ dùng nước. Đối với trạm bơm công đoạn sản xuất là bơm nước lên
kênh, khi có yêu cầu dùng nước. Lực lượng lao động ở công đoạn này là công nhân
quản lý vận hành các loại công trình thuộc khu vực đầu mối.
Công đoạn 2 (Công đoạn lưu thông - phân phối):
Công đoạn này là cầu nối giữa
sản xuất và tiêu dùng. Khâu lưu thông bắt đầu từ sau cửa lấy nước ở đầu kênh chính
của hồ và trạm bơm. Nước chảy qua kênh chính, kênh cấp 1, cấp 2, đến đầu kênh cấp
3, khi nước đến chân ruộng của hộ dùng nước thì kết thúc khâu lưu thông. Công đoạn
này bao gồm các công việc chính là công tác vận hành công trình, dẫn nước, điều tiết
và phân phối nước.
Công đoạn 3 (Công đoạn tiêu thụ sản phẩm):
Quản lý nước mặt ruộng. Nước
được chuyển giao từ người cung ứng sang hộ tiêu dùng. Khi nước về tới các vùng, các

ng cụng ngh trong qun lý v
n hnh cỏc loi hỡnh cụng trỡnh ca cỏc n v qun lý
khai thỏc cụng trỡnh thy li bao gm 4 ni dung chớnh: cụng tỏc quan trc, cụng tỏc
vn hnh, cụng tỏc bo dng v cụng tỏc kim tra bo v. Cụng tỏc mt rung c
xem l lao ng cụng ngh khi nú c gn vi quỏ trỡnh qun lý vn hnh h thng
cụng trỡnh t u mi ti mt rung.
ii) Lao ng ph tr, phc v:
l nhng lao ng khụng trc tip thc hin nhim
v ca quỏ trỡnh cụng ngh nhng cú nhim v phc v cho lao ng cụng ngh hon
thnh quỏ trỡnh cụng ngh sn xut sn phm. QUN Lí VN HNH
CễNG TRèNH U MIQUN Lí VN HNH
KấNH V CễNG
TRèNH TRấN KấNH

QUN Lí NC
MT RUNG
- Trm bm
- H cha
- p dõng
- Cng vựng triu
- Kờnh ti/tiờu
- Cụng trỡnh trờn kờnh
- Lp k hoch
- Qun lý cụng tỏc

®mi c®
i1
(t K )
=
×

[2-1]
Trong đó:
T
i
- định mức lao động chi tiết để thực hiện một nhóm công việc trong một công
đoạn (công);
g
®mi
t
- định mức giờ công trực tiếp để thực hiện một nội dung công việc cụ thể (công);
v

K
- hệ số chuyển đổi đơn vị tính tiêu hao lao động thực tế về ngày công. Nếu đơn vị
tiêu hao lao động thực tế là giờ công thì hệ số
v

K
= 1/8 hoặc
v

K
= 1/480
nếu đơn vị tiêu hao lao động tính là phút;

- Quan sát lún, nghiên, xê dịch: 360 phút
- Ghi chép: 30 phút
- Thu dọn máy móc, thiết bị: 15 phút
- Xử lý số liệu, tổng hợp báo cáo: 35 phút

Tổng cộng: 495 phút = 1,03 công/1lần quan trắc/trạm
+ Hao phí lao động công nghệ chi tiết cho công tác vận hành:
Công tác vận hành trạm bơm bao gồm các công việc chính sau đây: Kiểm tra và
chuẩn bị chạy máy; đóng điện chạy máy và theo dõi chạy máy; ngừng máy và bảo
dưỡng ca sau khi vận hành.
Giả sử kết quả đo thời gian cho từng loại công việc theo phương pháp phân tích
(bao gồm cả thời gian định mức và thời gian phục vụ) như sau:
- Thời gian đi về tính bình quân 1500m: 30 phút
- Công tác kiểm tra và chuẩn bị chạy máy: 50 phút
- Công vận hành 2 công nhân /5 máy: 2 công/ca
- Công bảo dưỡng sau vận hành: 40 phút Cộng = 2,25 công/ trạm-ca
Định mức lao động cho công tác vận hành trạm 5 máy: 2,25 công/trạm-ca.
+
Hao phí lao động công nghệ chi tiết cho công tác bảo dưỡng:
Công tác bảo dưỡng đầu mối trạm bơm bao gồm các công tác sau: chuẩn bị dụng
cụ, vật tư; thời gian đi về; thời gian bảo dưỡng phần đất, phần xây đúc cho những hư
hỏng nhỏ; thời gian bảo dưỡng máy bơm và động cơ điện và các thiết bị khác thuộc
đầu mối trạm bơm; kết thúc bả
o dưỡng và thu dọn dụng cụ, vật tư.
20 Sổ tay hớng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật
Gi s kt qu o thi gian cho tng loi cụng vic theo phng phỏp phõn tớch
(bao gm c thi gian nh mc v thi gian phc v) nh sau:

n v
nh mc
nh mc
cụng ngh chi tit
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Trm bm X 1000 5
1 Quan trc Cụng/ln 1,03
2 Vn hnh Cụng/ca 2,25
3 Bo dng Cụng/ln 2,25
4 Bo v Cụng/ngy 2

Vớ d 2-2:
Xõy dng nh mc lao ng cụng ngh chi tit cho cụng tỏc qun lý
vn hnh kờnh ti N12. Kờnh N12 l kờnh t, cú B ỏy l 1,2 m (kờnh thuc trm
bm X do Xớ nghip A qun lý).
H thng kờnh mng cú nhiu loi khỏc nhau nh kờnh ti v kờnh tiờu, kờnh
ó c bờ tụng húa hoc kờnh t, v kờnh cú kớch thc mt ct khỏc nhau. Kờnh cú
th phõn loi ra thnh 2 nhúm chớnh l kờnh xõy hoc bờ tụng v kờnh t, trong tng
nhúm phõn thnh thnh tng loi kờnh cú B ỏy khỏc nhau, vớ d: B < 1m; 1m

B

2m;
v B > 2m theo c im ca tng vựng cho phự hp xỏc nh mc hao phớ lao ng
cụng ngh chi tit cho tng loi kờnh khỏc nhau.
Chơng 2. Định mức lao động v đơn giá tiền lơng 21

+ Hao phớ lao ng cụng ngh chi tit cụng tỏc quan trc kờnh:
Cụng tỏc quan trc kờnh bao gm cỏc cụng vic chớnh nh quan trc bi lng, xúi
l; quan trc nt n b kờnh, mỏi kờnh; quan trc thm lu rũ r v quan trc cụng trỡnh

kờnh (dn b kờnh, mỏi kờnh, lũng kờnh, vt rỏc ri, t cỏt lm cn tr dũng chy);
kim tra bo dng kờnh (bi trỳc b kờnh, mỏi kờnh, no vột lng ng ti cỏc b lng
trc v sau cng lun, xi phụng, ct c dc b kờnh, trng c nhng ch c b
cht;
sa li cỏc ch kố ỏ, gch lỏt, tm bờ tụng b bong ra; c ra cỏnh cng; tra du m
vo cỏc thit b).
22 Sæ tay h−íng dÉn x©y dùng ®Þnh møc kinh tÕ kü thuËt
Giả sử kết quả đo thời gian cho từng loại công việc theo phương pháp phân tích
(bao gồm cả thời gian định mức và thời gian phục vụ) tính bình quân cho 1 km kênh
cho một lần bảo dưỡng kênh là:
- Thời gian đi về tính bình quân: 30 phút
- Dọn sạch bờ, lòng kênh: 360 phút
- Kiểm tra bảo dưỡng kênh: 480 phút Tổng cộng: 870phút = 1,81 công /1lần/1km kênh
+ Hao phí lao động công nghệ chi tiết công tác kiểm tra, bảo vệ kênh:
Căn cứ quy phạm quản lý sử dụng, bảo vệ kênh, trong những ngày dẫn nước
kiểm tra bảo vệ kênh một lần, trong những ngày không dẫn nước mỗi tuần đi kiểm tra
bảo vệ kênh một lần. Ghi chép kết quả vào sổ nhật ký kiểm tra bảo vệ kênh.
Giả sử kết quả đ
o thời gian cho từng loại công việc theo phương pháp phân tích
(bao gồm cả thời gian định mức và thời gian phục vụ) tính bình quân cho 1 km kênh
cho một lần kiểm tra bảo vệ là:
- Thời gian đi về tính bình quân: 30 phút
- Kiểm tra bờ mái kênh: 10 phút
- Kiểm tra công trình: 15 phút
- Sửa chữa các hư hỏng nhỏ: 30 phút
- Xử lý lập văn bản, ghi sổ nhật ký: 10 phút


Vậy hao phí lao động công nghệ chi tiết bình quân cho công tác lập kế hoạch đối
với đơn vị sử dụng nước A là 0,033 công/ha/vụ.
+ Hao phí lao động công nghệ chi tiết cho công tác quản lý tưới:
Công tác quản lý tưới, tiêu, cấp nước bao gồm các công việc chính như: Họp với
từng đơn vị dùng nước để xây dựng lịch tưới; lập lịch và thông báo lịch tưới từng đợt
cho các đơn v
ị dùng nước (từng đợt, từng vụ); kiểm tra, giao nhận nước với đơn vị
dùng nước từng đợt; kiểm tra việc sử dụng nước của đơn vị dùng nước.
Giả sử kết quả đo thời gian cho từng loại công việc theo phương pháp phân tích
(bao gồm cả thời gian định mức và thời gian phục vụ) tính bình quân cho đơn vị sử
dụng nước A có diện tích tướ
i quy đổi là 100 ha/vụ như sau:
- Thảo luận lịch tưới từng đợt: 0,215 công
- Lập và thông báo lịch tưới từng đợt: 0,350 công
- Kiểm tra giao nhận nước: 7,938 công
- Kiểm tra sử dụng nước: 8,505 công
- Thời gian đi lại: 0,5 công

Tổng cộng: 17,505 công/vụ
Vậy hao phí lao động công nghệ chi tiết bình quân cho công tác quản lý tưới đối
với đơn vị sử dụng nước A là 0,175 công/ha/vụ.
+ Hao phí lao động công nghệ chi tiết công tác nghiệm thu kết quả tưới:
Công tác nghiệm thu kết quả tưới, tiêu, cấp nước được thực hiện theo từng vụ
bao gồm các công việc chính như: Kiểm tra diện tích thực tưới; tổng hợp kết quả
nghiệm thu t
ừng đợt tưới và cả vụ; viết báo cáo kết quả tưới trong vụ
24 Sổ tay hớng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật
Gi s kt qu o thi gian cho tng loi cụng vic theo phng phỏp phõn tớch
(bao gm c thi gian nh mc v thi gian phc v) tớnh bỡnh quõn cho n v s
dng nc A cú din tớch ti quy i l 100 ha/v nh sau:

1.1.1 Cụng tỏc vn hnh trm bm Cụng/ca
1.1.2 Cụng tỏc bo dng trm bm Cụng/ln
1.1.3 Cụng tỏc quan trc trm bm Cụng/ln
1.1.4 Cụng tỏc bo v trm bm Cụng/ngy
nh mc xõy dng
riờng theo tng
nhúm mỏy bm, s
mỏy bm
Chơng 2. Định mức lao động v đơn giá tiền lơng 25

TT Ni dung cụng vic n v tớnh nh mcGhi chỳ
1.2 Qun lý vn hnh cng u mi
1.2.1 Cụng tỏc vn hnh cng Cụng/ln
1.2.2 Cụng tỏc bo dng cng Cụng/ln
1.2.3 Cụng tỏc quan trc cng Cụng/ln
1.2.4 Cụng tỏc bo v cng Cụng/ngy
nh mc xõy dng
riờng theo nhúm
khu cng (hoc
nhúm mỏy úng
m)
1.3 Qun lý vn hnh h cha
1.3.1 Cụng tỏc vn hnh h cha Cụng/ln
1.3.2 Cụng tỏc bo dng h cha Cụng/ln
1.3.3 Cụng tỏc quan trc h cha Cụng/ln
1.3.4 Cụng tỏc bo v h cha Cụng/ngy
nh mc xõy dng
theo nhúm h da
vo dung tớch h,
chiu cao, chiu di

3.2
Kim tra v nghim thu kt qu ti, tiờu
theo tng t
Cụng/ha /t
nh mc xõy dng
cho tng t ti
3.3
Tng hp kt qu ti, nghim thu, thanh
lý hp ng
Cụng/ha /v
nh mc xõy dng
cho tng v
3.4
Thu thy li phớ hoc tin nc i vi cỏc
i tng phi thu thy li phớ
Cụng/ha /v
nh mc xõy dng
cho tng v

2.1.2.4. Xõy dng nh mc lao ng tng hp
a) Tớnh toỏn tng hp hao phớ lao ng cụng ngh chi tit (T
cn
)
Lp bng tớnh toỏn tng hp hao phớ lao ng cụng ngh chi tit (T
cn
) cho cụng
tỏc qun lý vn hnh theo tng cụng trỡnh, h thng cụng trỡnh hoc theo tng n v
qun lý.
26 Sæ tay h−íng dÉn x©y dùng ®Þnh møc kinh tÕ kü thuËt


+ Trng cỏc phũng ban, giỏm c, phú giỏm c cỏc xớ nghip.
+ Lao ng hnh chớnh qun tr, lao ng tin lng, vn th, ỏnh mỏy, trc
in thoi.
Xỏc nh hao phớ lao ng qun lý cú th tham kho hng dn ti Thụng t
06/2005/TT-BL-TBXH ngy 05/01/2005 ca B Lao ng, Thng binh v Xó hi.
Thụng thng s lao
ng qun lý chim khong 10-15% lao ng cụng ngh v lao
ng ph tr xỏc nh theo yờu cu cụng vic.
Sau khi xỏc nh c nh mc lao ng chi tit cho cỏc cụng tỏc trờn, lp bng
s lao ng phc v, ph tr v lao ng qun lý cho ton doanh nghip.
2.1.2.5. Tớnh nh mc lao ng tng hp trờn n v sn phm ti tiờu
Sau khi tớnh toỏn c T
cn
, T
pv
, T
ql
, lp bng tng hp hao phớ lao ng (cụng)
cho cụng tỏc qun lý khai thỏc v bo v cụng trỡnh thy li theo tng n v v ton
cụng ty. Cn c vo din tớch ti tiờu, tớnh nh mc lao ng tng hp trờn n v
sn phm ti hoc tiờu (cụng/ha) theo cụng thc:
T
TH
= T
cn
+ T
pv
+ T
ql
[2-2]

i. Vớ d tớnh toỏn din tớch quy i nh sau:
Vớ d 2-4:
Tớnh toỏn din tớch quy i cho khu ti A
Trong khu ti A tng din tớch gieo trng l 500ha bao gm 200ha ti v
ụng xuõn, 200ha ti lỳa v Hố thu v 100ha ti mu v ụng, nhu cu s dng
nc tớnh toỏn cho cõy mu l 3.000m
3
/ha-v v nhu cu s dng nc cho ti lỳa v
Hố thu l 6.000m
3
/ha-v. Din tớch quy i t ti mu sang ti lỳa c tớnh l 0,5
(bng t l nhu cu s dng nc ti mu chia nhu cu s dng nc ti lỳa trờn
mt n v din tớch). Tng din tớch ti quy i trong nm ca khu ti A l 450ha.
2.1.3. iu chnh nh mc lao ng
nh mc lao ng trong cụng tỏc qun lý vn hnh cụng trỡnh thy li c xõy
dng trờn c s hin trng h thng cụng trỡnh, mỏy múc thit b (ó bn giao, a vo
khai thỏc s dng) do n v ang qun lý; nhim v ti tiờu, cp nc; quy trỡnh vn
hnh; nng lc qun lý v cỏc ch chớnh sỏch ca Nh nc i vi ngi lao ng
ti thi im lp nh m
c.
Trong quỏ trỡnh hot ng, khi cỏc iu kin thay i nh hng n nh mc
thỡ phi nghiờn cu, iu chnh b sung nh mc cho phự hp vi tỡnh hỡnh thc t.
Hng nm, doanh nghip phi ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thc hin h thng mc lao
ng hon thin nõng cao cht lng mc. Nu mc lao ng thc t thc hin thp
hn hoc cao h
n tng i so vi mc c giao thỡ n v phi xut c quan cú
thm quyn xem xột, iu chnh cho phự hp.

2.2. N GI TIN LNG TRấN N V SN PHM TI TIấU
n giỏ tin lng trờn n v sn phm ti tiờu l giỏ tr tin lng bỡnh quõn

+ Tng sn phm ti tiờu (k c sn phm quy i).
+ Tng doanh thu (hoc tng doanh s).
+ Tng thu tr tng chi.
+ Li nhun.
Vic xỏc nh nhim v nm k hoch theo cỏc ch tiờu trờn phi m bo sỏt vi
tỡnh hỡnh thc t v gn vi vic thc hin nhim v sn xut kinh doanh ca nm thc
hin lin k
.
2.2.2.2. Xỏc nh qu tin lng nm k hoch xõy dng n giỏ tin lng
Qu tin lng nm k hoch (V
KH
)

xõy dng n giỏ tin lng c xỏc
nh theo cụng thc:

KH đb min DN cb pc vc
V(LTL (HH)V)12=ì ì++ì


[2-4]
Trong ú:
L
db
- lao ng nh biờn (c tớnh trờn c s nh mc lao ng tng hp);
TL
minDN
- mc lng ti thiu vựng ca doanh nghip;
H
cb

động để làm cơ sở tính đơn giá tiền lương.
Mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định tại từng thời kỳ và thường được
phân theo vùng.
Ví dụ năm 2010 áp dụng Nghị định 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 quy định
mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp
tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có
thuê mướn lao động, và Thông tư 36/2009/TT-BLĐTBXH ngày 13/11/2009 của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định 97/2009/NĐ-CP.
Mức lương tối thiểu được quy định tại Nghị định đối với các vùng nh
ư sau:
- Mức 980.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp trên địa bàn thuộc vùng I;
- Mức 880.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp trên địa bàn thuộc vùng II;
- Mức 810.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp trên địa bàn thuộc vùng III;
- Mức 730.000 đồng/tháng áp dụng đối với doanh nghiệp trên địa bàn thuộc vùng IV.
Danh mục các địa bàn vùng I, vùng II, vùng III, vùng IV được quy định chi tiết
tại phụ lục của Nghị định 97/2009/NĐ-CP.
Đối với các công ty nhà nướ
c và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ thì mức lương tối thiểu vùng được quy định hiện
thời tại Thông tư số 35/2009/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 11 năm 2009 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
Trong những trường hợp cụ thể được Nhà nước quy định, đơn vị có thể được áp
dụng mức lương tối thiểu cao hơn mức l
ương tối thiểu vùng. Mức lương tối thiểu vùng
điều chỉnh được xác định theo công thức sau:
TL
minđc
= TL
min


ti thiu ca doanh nghip c xỏc nh nh sau:
H s iu chnh theo ngnh ca doanh nghip l: 1,0 thuc ngnh Nụng nghip,
thu li. Mc lng ti thiu theo vựng trung bỡnh ca doanh nghip l:

TL
min
=
(810.000 200) (730.000 350)
759.091
200 350
ì+ ì
=
+
ng/thỏng
TL
min c
= 759.091
ì
1,2 = 910.909 ng/thỏng
Nh vy, Cụng ty A cú th chn mc lng ti thiu trong khung t 759.091
ng/thỏng n 910.909 ng/thỏng sao cho phự hp vi hiu qu sn xut, kinh doanh
v kh nng thanh toỏn xõy dng n giỏ tin lng khi bo m y cỏc iu
kin theo quy nh.
H s iu chnh K
c
c ỏp dng theo quy nh ca Nh nc. Hin ti, h s
iu chnh c quy nh ti iu 4 Ngh nh s 206/2004/N-CP ngy 14 thỏng 12
nm 2004 ca Chớnh ph v im b, khon 1, mc III Thụng t s 07/2005/TT-
BLTBXH ngy 05 thỏng 01 nm 2005 ca B Lao ng - Thng binh v Xó hi thỡ
doanh nghip c ỏp dng mc lng ti thiu cao hn mc lng ti thi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status