PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
1
Bài 2.
hình thức lựa chọn nhà thầu,
ph ơng thức đấu thầu,
quy trình đấu thầu,
Hợp đồng
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
2
i. Hình thức lựa chọn nhà thầu
1. Đấu thầu rộng rãi (Đ18L): Phải áp dụng, trừ tr ờng hợp đặc
biệt; không hạn chế số l ợng nhà thầu tham gia
2. Đấu thầu hạn chế (Đ19L): Theo yêu cầu của nhà tài trợ, gói
thầu có yêu cầu kỹ thuật cao, kỹ thuật có tính đặc thù, gói
thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm. Phải mời tối thiểu
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
4
II. ph ơng thức đấu thầu
1. Một túi hồ sơ (K1, Đ26L): Gói HH, XL, EPC. Nộp đề xuất KT, TC. Mở
thầu một lần.
2. Hai túi hồ sơ (K2, Đ26L): Gói TV. Nộp đề xuất KT và TC riêng. Mở đề
xuất KT tr ớc.
3. Hai giai đoạn (K3, Đ26L): Gói HH, XL, EPC có KT, công nghệ mới,
phức tạp, đa dạng. GĐ I nộp đề xuất KT. GĐ II nộp đề xuất KT +
giá
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
5
iii. Quy trình đấu thầu
Quy trình tổng quát
1. Chuẩn bị đấu thầu
2. Tổ chức đấu thầu
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
7
tổ chức đấu thầu (Đ25-33-34l)
1. Phát hành HSMT: Bán cho các NT tham gia. Tr ờng hợp cần
sửa đổi HSMTphải đảm bảo tr ớc thời điểm đóng thầu 10
ngày.
2. Điều kiện phát hành HSMT (Đ25L)
- Kế hoạch đấu thầu đ ợc duyệt
- Hồ sơ mời thầu đ ợc duyệt
- Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu đ ợc mời
tham gia ĐT đã đ ợc đăng tải theo quy định
3. Tiếp nhận, quản lý HSDT theo chế độ Mật.
4. Làm rõ HSMT: Tr ờng hợp NT cần làm rõ HSMT: gửi v.bản
y/c đến BMT. BMT gửi v.bản làm rõ đến tất cả các NT đã
nhận HSMT hoặc tổ chức hội nghị tiền đấu thầu.
5. Mở thầu: Công khai. Công bố thông tin chính, ghi và ký
biên bản.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
đánh giá hồ sơ dự thầu
3. Trình tự đánh giá (Đ35L):
- Đánh giá sơ bộ: nhằm loại bỏ HSDT không hợp lệ, không đáp ứng yêu
cầu quan trọng
- Đánh giá chi tiết: Đánh giá về mặt KT, xác định giá đánh giá
(HH,XL,EPC)
4. Làm rõ HSDT (Đ36L): Không thay đổi bổ sung sau đóng thầu. Sau mở
thầu NT có trách nhiệm làm rõ khi có yêu cầu. Làm rõ phải đảm bảo
không thay đổi nội dung cơ bản của HSDT. Làm rõ bằng văn bản.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
10
Trình, duyệt kết quả đấu thầu
1. Điều kiện xét đề nghị trúng thầu (Đ.37-38L):
-TV: HSDT hợp lệ, đề xuất KT đáp ứng, điểm cao nhất, giá không v ợt
giá gói thầu.
- HH, XL, EPC: HSDT hợp lệ, đáp ứng năng lực kinh nghiệm, đề xuất
KT đáp ứng, GĐG thấp nhất, giá không v ợt giá gói thầu.
2. Trình duyệt, thẩm định (Đ39L sửa đổi)
- Bên mời thầu lập báo cáo trình chủ đầu t xem xét, quyết định
- Cơ quan thẩm định lập báo cáo thẩm định
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
- Mẫu hợp đồng đã điền (dự thảo hợp đồng)
- Các yêu cầu trong HSMT
- Nội dung HSDT và giải thích làm rõ
- Các nội dung cần th ơng thảo
2. Chủ đầu t ký hợp đồng với nhà thầu trúng thầu trên cơ sở kết quả th
ơng thảo.
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
13
iv. quy định về hợp đồng
Nguyên tắc, nội dung hợp đồng
1. Nguyên tắc xây dựng (Đ46L): Phù hợp với Luật ĐT và pháp luật liên
quan. Các thành viên liên danh đều phải ký HĐ. Giá HĐ không v ợt
giá trúng thầu. Khối l ợng phát sinh ngoài HSMT dẫn đến giá HĐ v ợt
giá trúng thầu báo cáo ng ời có thẩm quyền.
2. Nội dung HĐ (Đ47L): Đối t ợng HĐ, số l ợng, khối l ợng, quy cách, chất l
ợng, các yêu cầu KT, giá HĐ, hình thức HĐ, nghiệm thu bàn giao,
thanh toán, bảo hành, trách nhiệm các bên
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
điều chỉnh
4. Hình thức theo tỷ lệ %(Đ52 L):
- Công việc t vấn thông th ờng, đơn giản
- Giá không đổi, tính theo % giá trị công trình
hoặc khối l ợng công việc
5. Hợp đồng gói thầu (Đ53 L): Một/nhiều bộ phận
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
16
Thành phần hợp đồng (Đ47NĐ)
1. Văn bản hợp đồng (kèm Phụ lục: Biểu giá)
2. Biên bản th ơng thảo, hoàn thiện hợp đồng
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn NT
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng (nếu có)
5. Điều kiện chung của hợp đồng (nếu có)
6. HSDT, HSĐX và văn bản làm rõ (nếu có)
7. HSMT, HSYC và văn bản bổ sung (nếu có)
8. Các tài liệu khác (trong đó bao gồm cả Phụ lục bổ sung HĐ, nếu có)
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
- Hiệu lực: kéo dài đến khi chuyển sang bảo hành (nếu có).
- NT không đ ợc nhận lại khi từ chối thực hiện HĐ sau khi HĐ có hiệu
lực.
2. Bảo hành (Đ56 L): theo quy định của p.luật
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
19
điều chỉnh hợp đồng (đ57l)
1. áp dụng đối với HĐ theo ĐG, HĐ theo TG khi:
- NN thay đổi chính sách thuế, l ơng
- Số, khối l ợng thay đổi trong phạm vi HSMT
không do nhà thầu gây ra
- Giá nhiên liệu, vật t , thiết bị nêu trong HĐ do nhà
n ớc kiểm soát có biến động lớn
2. Nguyên tắc: điều chỉnh trong t.gian thực hiện HĐ
do ng ời có thẩm quyền quyết định. Giá HĐ sau
điều chỉnh không v ợt DT, TDT, giá GT
3. Phát sinh ngoài HSMT: Thoả thuận với nhà thầu
hoặc hình thành gói thầu mới
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
21
Thanh toán hợp đồng
1. Nguyên tắc thanh toán (Đ58L): Theo HĐ
2. Hợp đồng trọn gói (Đ48NĐ):
- Giá không đ ợc điều chỉnh trong quá trình thực hiện trừ bất khả
kháng ghi trong HĐ
- Thanh toán nhiều hoặc 1 lần khi hoàn thành
- Tổng số tiền thanh toán đúng bằng giá ghi trong HĐ (bất khả kháng
theo thoả thuận)
- Đối với xây lắp, tr ớc khi ký các bên liên quan rà soát, chuẩn lại khối l
ợng theo TK
- Chủ ĐT chịu trách nhiệm về tính chính xác, nếu có thất thoátcá
nhân, tổ chức sai đền
PGS. TS. Bựi Ngc
Ton
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
22
Thanh toán hợp đồng
3. Hợp đồng theo đơn giá (Đ49 NĐ):
- Giá trị thanh toán bằng khối l ợng, số l ợng thực tế nhân với đơn giá
trong HĐ hoặc đơn giá điều chỉnh nêu trong HĐ.
Trng B mụn D ỏn
& QLDA
Trng i hc Giao
thụng Vn ti
Chng trỡnh o to Nghip v
u thu
24
Giám sát, nghiệm thu, thanh lý (Đ59 L)
1. Giám sát:
- Chủ đầu t chịu trách nhiệm
- Cá nhân đủ năng lực, trung thực, khách quan
- TV giám sát có lỗi gây thiệt hại bồi th ờng
- Cộng đồng dân c : giám sát cộng đồng
2. Nghiệm thu: từng phần hay toàn bộ
3. Thanh lý: Thực hiện xong trong vòng 45 ngày kể từ khi chủ đầu t và
nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ. Gói thầu phức tạp đ ợc kéo dài, nh ng
không quá 90 ngày.