TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
NGUYỄN THỊ MAI
Tên đề tài :
ĐÁNH GIÁ VAI TRÕ CỦA CÁN BỘ KHUYẾN NÔNG TRONG SẢN XUẤT
CHÈ THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP TẠI XÃ PHÖ CƢỜNG
HUYỆN ĐẠI TỪ - TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Khuyến nông
Lớp : K43 – Khuyến nông
Khoa : Kinh tế và Phát triển nông thôn
Khóa học : 2011 – 2015
Giảng viên hƣớng dẫn: Th.s Trần Thị Ngọc
Thái Nguyên – 2015
i
LỜI CAM ĐOAN
cô Ths. Trần Thị Ngọc
cùng các
Em xin trân trọng cảm ơn!
Thái nguyên, ngày tháng năm 2015
Sinh viên
Nguyễn Thị Mai
iii
DANH MỤC BẢNG
22
27
29
31
- 2014 42
-2014 45
-2014 46
-2014 48
DANH MỤC HÌNH 10
11
20
54
vi
DANH MỤC CÁC TỪ, CỤM TỪ VIẾT TẮT
BNN
BVTV
CNH
CLB
CETA : Centre Etuder Techniques Agricoles
(Trung
CBKN
HTX
KHKT
KN
MAFF : Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries
NLN
NC - CN -
23
26
26
27
30
PHẦN 3. ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 36
36
36
36
36
u 37
37
37
38
viii
PHẦN 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 39
39
39
- 41
51
51
53
55
56
57
57
62
n
-
2
Vietnamese Good
Agricultural Practices
chè .
quy an toàn
chè TRI777, chè
an toàn theo tiêu
4
-
Đánh giá vai trò của
cán bộ khuyến nông trong sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP tại xã Phú
Cường-huyện Đại Từ-tỉnh Thái Nguyên”.
1.2 Mục đích nghiên cứu
và t
.
1.3 Mục tiêu nghiên cứu
- GAP trên
-
6
PHẦN 2
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1 Cơ sở lý luận
2.1.1. Khái niệm khuyến nông
Theo nghĩa rộng
dân
. [5]
Theo nghĩa hẹp
[ 5]
Chè an toàn:
(NO3ng )
Chè Sạch:
[ Nguồn: Thực hành Nông Nghiệp tốt]
7
Tiêu chí đánh giá chè an toàn.
-
MHTD
-
* NN - NT.
*
*
9
*
*
2.1.3.Vai trò của công tác khuyến nông:
-
Hình 2.1 Vai trò của khuyến nông trong chuyển giao công nghệ
(Nguồn:Bài giảng nguyên lý và phương pháp khuyến nông)
Nhà nghiên
Hình 2.2 Vai trò của công tác khuyến nông trong sự nghiệp PTNT
(Nguồn: Bài giảng nguyên lý và phương pháp khuyến nông)
Giao
thông
Phát
triển
nông
thôn
Giáo dục
Tài chính
Tín dụng
Thị
trƣờng
Chính
sách
Khuyến
nông
Nghiên
cứu, công
nghệ
-
-
-
- NT.
2.1.4. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
14
-
-
-
doanh
-
-
-
2.1.5. Các phương pháp khuyến nông
g
l
nông dân, n , g, g
, n
16
: