Lý thuyết và bài tập nâng cao về peptit – protein có đáp án - Pdf 30

Thi online: Lý thuyết và bài tập nâng cao về Peptit –
Protein
Câu 1 [22462]X là este của glyxin. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống
đựng CuO đun nóng. Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag. Biết phân tử khối
của X là 89. Giá trị của m là:
A.3,56. B.2,67. C.1,78. D.2,225.
Câu 2 [29313]Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren, người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
A.Quỳ tím và dung dịch nước brom B.Dung dịch nước brom và quỳ tím
C.Dung dịch NaOH và dung dịch nước brom D.Dung dịch HCl và quỳ tím
Câu 3 [90401]Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím
chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là :
A.2, 1,3. B.1, 2, 3. C.3, 1, 2. D.1, 1, 4.
Câu 4 [94001]Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;
đimetylamin (6) . Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần .
A.(3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) B.(2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C.(2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D.(3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 5 [95036]Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73%
N và còn lại là O. Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069. Khi phản ứng với NaOH, A cho muối
C
3
H
6
O
2
NNa, còn B cho muối C
2
H
4
O
2
NNa. Nhận định nào dưới đây là sai?

. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung
dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.31,9 gam B.35,9 gam C.28,6 gam D.22,2 gam
Câu 11 [114762]Hợp chất A có công thức phân tử C
4
H
11
O
2
N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ
thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng
rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là
A.Amoni propionat, amoniac, axit propionic. B.Metylamoni propionat, amoniac, axit propionic.
C.
Metylamoni propionat, metylamin, axit
propionic.
D.Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
Câu 12 [117070]Có bao nhiêu chất có công thức phân tử C
5
H
13
NO
2
tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng
sinh ra amin bậc 2.
A.3 B.7 C.5 D.9

6
O
3
N
2
) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:
A.8,5. B.12,5. C.15. D.21,8.
Câu 18 [174422]Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ
mol là 2 : 1. Số tripeptit thỏa mãn ?
A.1. B.3. C.2. D.4.
Câu 19 [174613]X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala; Y là tripeptit Val–Gly–Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa
X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.19,455 gam B.34,105 gam C.18,160 gam D.17,025 gam
Câu 20 [174660]Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 178 gam alanin. Phần trăm về khối lượng
của gốc alanyl trong X là:
A.37,6% B.28,4% C.30,6% D.31,2%
Câu 21 [183544]Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng ?
A.Axit glutaric là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
B.Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C.Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
D.Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
Câu 22 [183545]Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
9
O
2
N. Cho X phản ứng hết với dung dịch NaOH, đun

2
và có thể tác dụng với nước Br
2
tạo ra kết tủa. Công thức phân
tử của X là
A.C
2
H
7
N. B.C
6
H
13
N. C.C
6
H
7
N. D.C
4
H
12
N
2
.
Câu 26 [183549]Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X, Y lần lượt là
A.C
6
H
5

6
H
5
ONa, C
6
H
5
CH
2
NH
3
Cl.
Câu 27 [183550]Cho sơ đồ sau:
X, Y, Z lần lượt là
A.C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3

6
H
5
NH
3
NO
3
. D.C
6
H
5
CH
3
, C
6
H
5
NO
2
, (C
6
H
5
NH
3
)2SO
4
.
Câu 28 [183551]Dùng nước Br
2

để tách anilin ra khỏi
benzen.
D.
Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan. Thổi CO
2
dư vào phần tan sẽ được
anilin tinh khiết.
Câu 31 [183554]Trong các chất sau: glixerol, glucozơ, Gly-Ala-Gly, Gly-Ala, propan-1,2-điol và anbumin. Số
chất tác dụng được với Cu(OH)
2
cho màu tím đặc trưng là
A.1. B.3. C.4. D.2.
Câu 32 [183555]Cho Tyrosin (HOC
6
H
4
CH
2
CH(NH
2
)COOH) (X) phản ứng với các chất sau, trường hợp nào
phương trình hoá học viết không đúng:
A. B. C. D.
Câu 33 [183556]Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp. Cấu
tạo peptit đem thuỷ phân là
A.Phe-Val-Asp-Glu-His. B.His-Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Glu.
C.Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp. D.Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp.
Câu 34 [183557]Cho các chất sau: CH
3
COOCH

CCl
3
, CH
3
COOC(Cl
2
)-CH
3
, HO-C
6
H
4
-CH
2
-
CH(NH
3
Cl)-COOH. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm
có 2 muối ?
A.4. B.5. C.6. D.7.
Câu 35 [183558]Hợp chất hữu cơ X có công thức C
2
H
8
N
2
O
4
. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung
dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

Câu 40 [183563]E là este 2 lần este của (axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau)
có phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30%. Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M
đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.67,75 gam B.59,75 gam C.43,75 gam D.47,75 gam
Câu 41 [183564]H là một hexapeptit được tạo thành từ một loại amino axit X. Phân tử X chỉ chứa 1 nhóm
-NH
2
và 1 nhóm -COOH, tổng khối lượng nitơ và oxi trong X chiếm 61,33%. Khi thủy phân m gam H thu được
hỗn hợp sản phẩm gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit; 45
gam X. Giá trị của m là:
A.342. B.360,9. C.409,5. D.427,5.
Câu 42 [183565]Hỗn hợp H chứa 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C
3
H
9
O
2
N. Cho 16,38 gam hỗn hợp H tác dụng
vừa đủ với dd KOH thu được 16,128 gam hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin. Phần trăm khối
lượng của amin có phân tử khối nhỏ là:
A.31,47%. B.68,53%. C.47,21%. D.52,79%.
Câu 43 [183566]X có CTPT C
2
H
7
O
3
N. khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun
nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn
dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là

H
10
O
2
N.
Câu 45 [183568]Có các dung dịch sau (trong dung môi nước): CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-
CH(NH
2
)-COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành
màu xanh là
A.(1), (2), (3), (4), (5) B.(1), (2), (3), (5) C. (1), (2), (3) D.(1), (3), (5), (6)
Câu 46 [183569]Amino axit X có công thức đơn giản nhất là C
3
H
7
NO. Khối lượng phân tử của X là bao nhiêu?
A.73. B.146. C.292. D.438.
Câu 47 [183570]X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm
-NH
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O
2

COOH
Câu 48 [183571]Có các dung dịch sau (trong dung môi nước): CH
3
NH
2
(1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-
CH(NH
2
)-COOH (4); H
2
N-CH(COOH)-NH
2
(5); lysin (6); axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành
màu xanh là
A.3. B.4. C.5. D.6.
Câu 49 [183572]Câu 1. X là một amino axit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung
dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với NaOH thì cần dùng 25
gam dung dịch NaOH 3,2%. Có các nhận xét sau:
(1) X làm quỳ tím hóa xanh (2) X làm quỳ tím hóa đỏ
(3) X không làm đổi màu quỳ tím (4) CTPT của X là (NH
2
)C
3
H
5
(COOH)
2
.
Số nhận định đúng là
A.1. B.2. C.3. D.4.

dịch Y. Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam
rắn khan. Giá trị của m là
A.61,9 gam B.55,2 gam C.31,8 gam D.28,8 gam
Câu 55 [183578]Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino ?
A.Tyrosin. B.Lysin. C.Axit Glutamic. D.Valin.
Câu 56 [183579]X là một α-amino axit mạch không phân nhánh, trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm
cacboxyl không có nhóm chức nào khác. Cho 0,1 mol X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M thu
được 18,35 gam muối. Mặt khác 22,05 gam X khi tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 28,65
gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là
A.HOOC-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH. B.HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH.
C.HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH. D.H
2

5
Câu 58 [183581]Một chất hữu cơ X có CTPT là C
4
H
11
NO
2
. Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch
NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc). Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít
H
2
(đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
là 9,6. Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan ?
A.12,3 gam B.8,2 gam C.12,2 gam D.8,62 gam
Câu 59 [183582]Có các dung dịch sau: etylamin, benzylamin, glyxin, lysin và anilin. Số dung dịch chất đổi
màu quỳ tím sang xanh là:
A.5. B.2. C.3. D.4.
Câu 60 [183583]Cho amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với axit cacboxylic Y thu được muối amoni Z có công
thức phân tử là C
4
H
11
O
2
N. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A.4. B.3. C.2. D.5.
Đáp án
1.C 2.C 3.B 4.D 5.C 6.D 7.A 8.C 9.D 10.B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status