lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm oxi – BẢN WORD- CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 30

Thi online - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm
Oxi – Phần 2
Câu 1 [4402]Để pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc, người ta dùng cách nào sau đây ?
A.Rót từ từ dung dịch H
2
SO
4
đặc vào nước. B.Rót từ từ nước vào dung dịch H
2
SO
4
đặc.
C.
Rót từ từ dung dịch H
2
SO
4
đặc vào nước, khuấy
đều.
D.A, B, C đều đúng.
Câu 2 [4406]
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A.Cl
2
, O
3
và S B.S, Cl

B.H
2
S và SO
2
C.SO
2
và CO
2
D.CO và CO
2
Câu 5 [24260]Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc bao gồm:
A.H
2
S và CO
2
. B.H
2
S và SO
2
. C. SO
3
và CO
2
. D.SO
2
và CO

2
-> SO
2
C.2H
2
S + 3O
2
-> 2SO
2
+ 2H
2
O D.Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
Câu 8 [89867]
Cho các phản ứng:
(1) O

Câu 10 [151292]Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A.N
2
O. B.CO
2
. C.SO
2
. D.NO
2
.
Câu 11 [151413]Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2H
2
SO
4
→3SO
2
+ 2H
2
O
Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
A.1 : 2. B.1 : 3. C.3 : 1. D. 2 : 1.
Câu 12 [151416]Dẫn khí H
2
S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO
4
và H
2
SO
4

2
+ 3K
2
SO
4
+ 8H
2
O
C.2KMnO
4
+ 3H
2
S + H
2
SO
4
→ 2MnO
2
+ 2KOH + 3S + K
2
SO
4
+ 3H
2
O
D.6KMnO
4
+ 5H
2
S + 3H

2
, CuSO
4
, FeCl
2
. Khi cho dung dịch Na
2
S
vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa?
A.1. B.2. C.3. D.4.
Câu 15 [151419]Cho các phản ứng sau :
(1) SO
2
+ H
2
O → H
2
SO
3
(2) SO
2
+ CaO → CaSO
3

(3) SO
2
+ Br
2
+ 2H
2

2
sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan. X là
dung dịch nào trong các dung dịch sau ?
A.dd NaOH. B.dd Ba(OH)
2
C.dd Ca(HCO
3
)
2
. D.dd H
2
S.
Câu 17 [151421]Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O → 2HBr + H
2
SO
4
(1)
SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2

vừa là chất oxi hoá
vừa là chất khử
C.Chất khử D.Chất lưỡng tính.
Câu 21 [185453]Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6.
A.H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
B.K
2
S, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
C.H
2
SO
4
, H
2

6
3s
2
3p
3
3d
1
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
3d
2
D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d

→ SO
2
B.S + 6HNO
3
→ H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
C.S + Mg → MgS D.S + 6NaOH → 2Na
2
S + Na
2
SO
3
+ 3H
2
O
Câu 27 [185468]Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?
A.Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric. B.Làm chất lưu hóa cao su.
C.Khử chua đất. D.Điều chế thuốc súng đen.
Câu 28 [185469]Kết luận nào sau đây đúng đối với cấu tạo của H
2
S ?
A.Phân tử H
2

, dung dịch Na
2
SO
4
bằng 1 thuốc thử duy
nhất, thuốc thử nên chọn là
A.Dung dịch HCl B.Dung dịch Ca(OH)
2
C.Dung dịch BaCl
2
D.Dung dịch Pb(NO
3
)
2
Câu 32 [185473]So sánh tính khử của H
2
S và SO
2
, ta có kết luận
A.Tính khử của H
2
S > tính khử của SO
2
. B.Tính khử của H
2
S < tính khử của SO
2
.
C.Tính khử của H
2

4Ag + 2H
2
S + O
2
→ 2Ag
2
S + 2H
2
O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng
A.Ag là chất khử, H
2
S là chất oxi hoá. B.Ag là chất khử, O
2
là chất oxi hoá.
C.Ag là chất oxi hoá, H
2
S là chất khử. D. Ag là chất oxi hoá, O
2
là chất khử.
Câu 35 [185476]Cho phản ứng hoá học: H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4

lai hoá sp
3
.
Câu 37 [185478]Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO
2
?
A.SO
2
là chất khí không màu, có mùi hắc. B.SO
2
nặng hơn không khí.
C.SO
2
tan nhiều trong nước hơn HCl. D.SO
2
hoá lỏng ở –10
o
C.
Câu 38 [185479]Khi tác dụng với dung dịch KMnO
4
, nước Br
2
, dung dịch K
2
Cr
2
O
7
, SO
2

2
sinh ra không có lẫn khí khác, người ta chọn
axit nào sau đây để cho tác dụng với Na
2
SO
3
A.axit sunfuric. B.axit clohiđic.
C.axit nitric. D.axit sunfuhiđric.
Câu 42 [185483]Cách nào sau đây được dùng để điều chế SO
2
trong công nghiệp ?
A.Đốt cháy lưu huỳnh. B.
Cho Na
2
SO
3
+ dung dịch
H
2
SO
4
.
C.Đốt cháy H
2
S. D.Nhiệt phân CaSO
3
.
Câu 43 [185484]Khi đun lưu huỳnh đến 444,6
o
C thì nó tồn tại ở dạng nào ?

3
+ H
2
O (2) SO
2
+ 2H
2
S → 3S + 2H
2
O
(3) SO
2
+ H
2
O + Br
2
→ 2HBr + H
2
SO
4
(4) SO
2
+ NaOH → NaHSO
3
SO
2
đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng
A.(1), (2) và (4). B.(1), (2), (3) và (4). C.(2). D.(3) và (4).
Câu 47 [185489]Để tách được lưu huỳnh ra khỏi hỗn hợp bột gồm S, CuSO
4

2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
O
5
, SO
3
,
Cl
2
O
7
trong đó
A.
có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại
là oxit axit.
B.
có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là
oxit axit.
C.
có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại
là oxit axit.
D.
có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại

không quá đặc. B.FeS + dung dịch HCl loãng.
C.FeS + dung dịch H
2
SO
4
đặc, t
o
. D.S + H
2
.
Câu 54 [185496]Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A.FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S ↑. B.CuS + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
S ↑.
C.H
2
S + Pb(NO
3
)
2
→ PbS ↓ + 2HNO
3
. D.Na
2

2
O là chất khử. D.Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử.
Câu 56 [185499]Phản ứng nào dưới đây được dùng để điều chế khí H
2
S trong phòng thí nghiệm ?
A.SO
2
làm đỏ quỳ ẩm. B.FeS + dung dịch HCl loãng.
C.FeS + dung dịch H
2
SO
4
đặc, t
o
. D.SO
2
làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 57 [185500]Có các phản ứng sinh ra khí SO
2

(1) 4FeS
2
+ 11O
2
→ 2Fe
2

+ H
2
O
Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO
2
trong công nghiệp là
A.(1) và (2). B.(2) và (3). C.(2) và (4). D.(1), (2) và (3).
Câu 58 [185501]Trong công nghiệp người ta thường sản xuất SO
2
từ
A.FeS. B.CuFeS
2
. C.FeS
2
. D.H
2
S.
Câu 59 [185502]Phản ứng điều chế SO
3
: 2SO
2
+ O
2
2SO
3

xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A.Nhiệt độ phòng. B.Đun nóng đến 500
o
C.

S → 3S + 2H
2
O
c) SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HBr d) SO
2
+ NaOH → NaHSO
3
Các phản ứng mà SO
2
có tính khử là
A.a, c. B.a, d. C.a, b, d. D.a, c, d.
Câu 62 [185505]Trong phản ứng oxi hóa – khử sau :
KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2

S → 3S + 2H
2
O
C.SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HBr
D.5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O → K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4

+ 8HCl
Câu 65 [185508]Trong phản ứng oxi hóa – khử sau :
H
2
S + KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là
A.2, 2, 5. B.3, 2, 5. C.5, 2, 3. D.5, 2, 4.
Câu 66 [185509]Trong công nghiệp sản xuất H
2
SO
4
, giai đoạn oxi hóa SO
2
thành SO
3
, được biểu diễn bằng

2
SO
4
loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. D.
Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ
nước vào axit.
Câu 68 [185511]Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư, sản phẩm khí thu được là
A.SO
2
và CO
2
. B.H
2
S và CO
2
. C.SO
2
. D.CO
2
.
Câu 69 [185512]Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A.H
2
SO

2
O
D.6H
2
SO
4

đặc
+ 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Câu 70 [185513]Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây?
A.Quỳ tím. B.Dung dịch muối magie.
C.Dung dịch chứa ion Ba
2+
. D.Dung dịch Ba(OH)
2
.
Câu 71 [185514]Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học ?
A.CO. B.FeO. C.SO
2
. D.SO

2
, SO
3
, H
2
SO
4
. B.S, SO
2
, SO
3
, NaHSO
4
.
C.FeS, SO
2
, SO
3
, NaHSO
4
. D.Tất cả đều đúng.
Câu 75 [185518]Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
và CO
2
?
A.
Dung dịch brom
trong nước.
B.Dung dịch NaOH. C.Dung dịch Ba(OH)

B.H
2
O và H
2
O
2
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2
O có tính oxi hóa yếu hơn.
C.H
2
SO
3
và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2
SO
4
có tính oxi hóa mạnh hơn.
D.H
2
S và H
2
SO
4
đều có tính oxi hóa, nhưng H
2

2
, nước Br
2
, dung dịch KMnO
4
. D.dung dịch KOH, CaO, nước Br
2
.
Câu 80 [185523]Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A.
3O
2
+ 2H
2
S 2SO
2
+ 2H
2
O.
B.FeCl
2
+ H
2
S → FeS + 2HCl.
C.O
3
+ 2KI + H
2
O → O
2

xảy ra ở điều kiện nào
sau đây ?
A.
nhiệt độ phòng và có
mặt xúc tác V
2
O
5
B.
đun nóng đến 500
o
C và
có xúc tác V
2
O
5
C.Đun nóng đến 500
o
C . D.nhiệt độ phòng.
Câu 83 [185526]Các khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom ?
A.SO
2
, H
2
S, N
2
B.SO
2
, H
2

3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
. B.AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS.
C.FeS, Mg, KOH. D. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, PbS.
Câu 86 [185529]Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng là:
A.Cu, Zn, Na. B.Ag, Ba, Fe, Zn. C.K, Mg, Al, Fe, Zn. D.Au, Al, Pt
Câu 87 [185530]Chọn câu sai:
A.Khí oxi, oxi lỏng là các dạng thù hình của oxi. B.Các halogen là những chất oxi hoá mạnh.
C.
Khi pha loãng axít H
2

, Na
2
S, Ba(HSO
3
)
2
, FeS, CuS, SO
2
có bao nhiêu chất khi tác dụng
với dd HCl tạo khí
A.6. B.3. C.4. D.5.
Câu 90 [185533]Cho sơ đồ
pư:
Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là
A.1, 2, 3, 5 B.1, 2, 5 C.1, 2 D.1, 2, 4, 5
Câu 91 [185534]Cho các chất sau: HCl, H
2
S, SO
2
, SO
3
. Chất không có khả năng làm mất màu dung dịch
KMnO
4

A.SO
3
B.SO
2
C.H

2
D.CO
2
, H2S, N
2
, O
2
Câu 93 [185536]Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A.quỳ tím. B. dd muối Mg
2+
. C.dd chứa ion Ba
2+
. D.
thuốc thử duy nhất là
Ba(OH)
2
Câu 94 [185538]Khi sục khí SO
2
qua dung dịch H
2
S thấy
A.
dung dịch chuyển sang
màu da cam.
B.dung dịch nhạt màu. C.có kết tủa vàng. D.có kết tủa đen tím.
Câu 95 [185539]Khi sục khí H
2
S qua dung dịch KMnO
4
trong H

2
SO
4
loãng B.dung dịch CuCl
2
C.dung dịch nước brom D.dung dịch NaOH
Câu 98 [185551]H
2
S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau ?
A.CdS + HCl B.H
2
+ S C.FeCl
3
+ Na
2
S D.Al
2
(SO
4
)
3
+ Na
2
S
Câu 99 [185552]Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO
3
)
2
, SO
3

2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
,
FeCO
3
lần lượt phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng. Số phản ứng tạo ra khí là:
A.5 B.7 C.6 D.8
Đáp án
1.
C
2.
B
3.
D
4.
C
5.
D
6.

8.
B
1
9.
C
20.C
2
1.
C
2
2.
B
2
3.
C
2
4.
B
2
5.
D
2
6.
D
2
7.
C
2
8.
C

B
40.B
4
1.
A
4
2.
A
4
3.
A
4
4.
A
4
5.
C
4
6.
C
4
7.
B
4
8.
C
4
9.
D
50.D

6
1.
A
6
2.
A
6
3.
B
6
4.
A
6
5.
C
6
6.
A
6
7.
D
6
8.
A
6
9.
A
7
0.
C

8
1.
B
8
2.
B
8
3.
B
8
4.
A
8
5.
C
8
6.
C
8
7.
A
8
8.
A
8
9.
D
9
0.
B

C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status