Thi online - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm
Nitơ – Phần 1 và 2
Câu 1 [4414]Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B.Nhiệt phân dung dịch NH
4
NO
2
bão hoà.
C.Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. D.Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Câu 2 [4422]Phản ứng của NH
3
với Cl
2
tạo ra "khói trắng" , chất này có công thức hoá học là :
A.HCl B.N
2
C.NH
4
Cl D.NH
3
Câu 3 [51270]HNO
3
loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A.Fe. B.Fe(OH)
2
C.FeO D.Fe
2
O
3
Câu 4 [68218]Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
2
, O
2
B.Fe
2
O
3
, NO
2
C.Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
D.Fe, NO
2
, O
2
Câu 6 [71497]Phản ứng giữa FeCO
3
và HNO
3
loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong
không khí, hỗn hợp khí đó là:
A.CO
2
, NO
, NH
3
trong công nghiệp, người ta đã
A.cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư. B.cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C.nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH
3
. D.cho hỗn hợp qua dung dịch H
2
SO
4
đặc.
Câu 10 [164756]Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH
3
không thể hiện tính khử?
A.4 NH
3
+ 5 O
2
—> 4 NO + 6 H
2
O B.NH
3
+ HCl —> NH
4
Cl
C.8 NH
3
+ 3 Cl
2
—> 6 NH
C.4NH
3
+ 4O
2
→ 2NO + N
2
+ 6H
2
O D.2NH
3
+ 2O
2
→ N
2
O + 3H
2
O
Câu 12 [164900]Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh ?
A.NH
3
+ HCl → NH
4
Cl B.2NH
3
+ H
2
SO
4
→ (NH
4
thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây :
A.CuO B.CuF
2
C.Cu D.Cu(OH)
2
Câu 15 [165726]Kim loại tác dụng với dung dịch HNO
3
không tạo ra được chất nào dưới đây ?
A.NH
4
NO
3
. B.N
2
. C.NO
2
. D.N
2
O
5
.
Câu 16 [167141]Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây ?
A.KNO
3
, C. B.KNO
3
, C và S. C.KClO
3
, C và S. D.KClO
3
2
.
Câu 18 [172796]Khí NH
3
khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí
NH
3
trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH
3
bằng phương pháp nào sau đây:
A.
Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi
bình để ngửa
B.
Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi
bình để úp
C.Thu bằng phương pháp đẩy nước D.Cách nào cũng được
Câu 19 [173108]Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni
A.Muối amoni kém bền với nhiệt B.Tất cả muối amoni tan trong nước
C.Các muối amoni đều là chất điện li mạnh D.
Dung dịch của các muối amoni luôn có môi
trường bazơ
Câu 20 [185609]Tìm câu sai trong những câu sau:
A.Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng.
B.So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
C.So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.
D.Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.
Câu 21 [185610]Thành phần của dung dịch NH
3
gồm:
2
là do:
A.Zn(OH)
2
là hyđroxit lưỡng tính. B.Zn(OH)
2
có khả năng tạo với NH
3
phức chất tan
C.Zn(OH)
2
là một bazơ ít tan. D.NH
3
là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu.
Câu 23 [185612]Muối amoni là chất điện li thuộc loại:
A.Yếu. B.Trung bình. C.Mạnh. D.Tùy gốc axit.
Câu 24 [185613]Khí Nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A.Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ .
B.Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ .
C.Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.
D.Trong phân tử N2 có liên kết ba bền.
Câu 25 [185614]Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A.Li, Mg, Al. B.Li, H
2
, Al. C.H
2
, O
2
. D.O
2
loãng.
Câu 28 [185617]Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N
2
.
A.NH
4
NO
2
. B.NH
4
NO
3
C.NH
4
HCO
3
. D.NH
4
NO
2
hoặc NH
4
NO
3
Câu 29 [185618]N
2
thể hiện tính khử trong phản ứng với
A.H
2
B.O
O
3
, HNO
3
D.NH
4
Cl, N
2
O, N
2
O
3
, NO
2
, HNO
3
Câu 32 [185621]Xác định chất (X) và (Y) trong chuỗi sau:
A.(X) là NO, (Y) là N
2
O
5
B.(X) là N
2
, (Y) là N
2
O
5
C.(X) là NO, (Y) là NO
2
D.(X) là N
B.N
2
+ 6Li → 2Li
3
N. C.N
2
+ O
2
→ 2NO. D.N
2
+ 3Mg → Mg
3
N
2
Câu 37 [185626]Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A.tổng hợp phân đạm. B.
làm môi trường trơ
trong luyện kim, điện
tử
C.sản xuất axit nitric. D.tổng hợp amoniac.
Câu 38 [185627]Một lít nước ở 20
o
C hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac ?
A.200 B.400 C.500 D.800
Câu 39 [185628]Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là:
A.Photpho. B.Asen. C.Bitmut. D.Antimon.
Câu 40 [185629]Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A.LiN
3
và Al
giảm áp suất, giảm
nhiệt độ.
C.
tăng áp suất, tăng nhiệt
độ.
D.
tăng áp suất, giảm
nhiệt độ.
Câu 42 [185631]Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng ?
A.Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất.
B.Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần.
C.Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần.
D.Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần.
Câu 43 [185632]Khí N
2
tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A.nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B.phân tử N
2
không phân cực.
C.nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. D.
liên kết trong phân tử N
2
là liên kết 3, có năng
lượng lớn.
Câu 44 [185633]Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N
2
bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ?
A.NH
4
NO
3
là chất khí không màu, không mùi, tan
nhiều trong nước.
Câu 47 [185636]Cho PTHH : 2NH
3
+ 3Cl
2
→ 6HCl + N
2
.
Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A.NH
3
là chất khử B.NH
3
là chất oxi hoá.
C.Cl
2
vừa oxi hoá vừa khử. D.Cl
2
là chất khử
Câu 48 [185637]Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O
2
(k) 2NO
2
(k) ; ∆H = –124kJ
Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi
A.giảm áp suất. B.tăng nhiệt độ.
C.giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D.tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 49 [185638]Nhỏ từ từ dung dịch NH
có khả năng tạo thành phức chất tan với
NH
3
.
Câu 51 [185640]Chất có thể dùng để làm khô khí NH
3
là
A.H
2
SO
4
đặc. B.CuSO
4
khan. C.CaO. D.P
2
O
5
.
Câu 52 [185641]Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH
3
đi qua ống đựng bột CuO
nung nóng là
A.CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B.CuO không thay đổi màu.
C.CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ. D.CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.
Câu 53 [185642]Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun
nóng. Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy
A.muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B.thoát ra chất khí có màu nâu đỏ.
C.thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc. D.thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 54 [185643]Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO
3
2
, NO
2
. D.K
2
O, NO
2
, O
2
.
Câu 57 [185646]Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO
3
)
2
thu được các sản phẩm là
A.Cu(NO
2
)
2
, NO
2
. B.CuO, NO
2
, O
2
. C.Cu, NO
2
, O
2
. D.CuO, NO
SO
4
. C.Cu và NaOH. D.CuSO
4
và H
2
SO
4
.
Câu 60 [185649]Để nhận biết ion NO
3
-
người ta thường dùng Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun nóng vì
A.
phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí
không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B.phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C.phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh. D.
phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí
không màu hoá nâu trong không khí.
Câu 61 [185650]Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu : (NH
4
)
2
SO
4
3
)
2
. D.CO
2
, (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 63 [185652]Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO
3
bằng phản ứng
A.NaNO
3
+ H
2
SO
4
(đặc) → HNO
3
+ NaHSO
4
B.4NO
2
+ 2H
2
O + O
Cl
C.thủy phân Mg
3
N
2
D.phân hủy khí NH
3
Câu 65 [185654]Tính bazơ của NH
3
do
A.trên N còn cặp e tự do. B.phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C.NH
3
tan được nhiều trong nước. D.NH
3
tác dụng với nước tạo NH
4
OH
Câu 66 [185655]Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A.nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B.nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C.phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. D.phân tử nitơ không phân cực.
Câu 67 [185656]Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?
A.AgNO
3
, Hg(NO
3
)
2
. B.AgNO
3
.
B.
NH
4
NO
3
N
2
+ 2H
2
O.
C.
NH
4
Cl NH
3
+ HCl.
D.
2NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 69 [185658]Hiệu suất của phản ứng giữa N
2
: dung dịch KNO
3
;
Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là
A.X
2
, X
3
, X
4
. B.X
3
, X
4
. C.X
2
, X
4
. D.X
1
, X
2
.
Câu 72 [185661]Có các mệnh đề sau:
(1). Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2). Ion NO
3
-
có tính oxi hóa trong môi trường axit.
3
. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi
thêm tiếp dung dịch NH
3
dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A.1. B.3. C.2. D.4.
Câu 75 [185664]Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không
khí dung dịch nào sau đây?
A.Dung dịch NaOH. B.Dung dịch NH
3
. C.Dung dịch NaCl. D.Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Câu 76 [185665]Khi so sánh NH
3
với NH
4
+
, phát biểu không đúng là:
A.
Phân tử NH
3
và ion NH
4
+
đều chứa liên kết
cộng hóa trị.
B.Trong NH
Câu 78 [185667]Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A.(NH
4
)
2
SO
4
. B.NH
4
HCO
3
. C.CaCO
3
. D.NH
4
NO
2
.
Câu 79 [185668]Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu được kết tủa xanh.
B.Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
C.Dung dịch Na
4.
B
5.
C
6.
C
7.
D
8.
B
9.
C
10.B
11.
A
12.
C
13.
D
14.
C
15.
D
16.
B
17.
D
18.
B
19.
C
36.
C
37.
D
38.
D
39.
C
40.B
41.
A
42.
C
43.
D
44.
A
45.
A
46.
D
47.
A
48.
C
49.
D
50.D
51.
C
67.
A
68.
B
69.
A
70.
C
71.
D
72.
D
73.
D
74.
A
75.
B
76.
D
77.
B
78.
B
79.
A
80.
B
81.