Thi online - Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 3
Câu 1 [21195]Cho 0,01 mol một aminoaxit A (một loại aminoaxit thiết yếu, mạch thẳng, có chứa nhóm amin
cuối mạch) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M và thu được dung dịch B. Dung dịch B này phản
ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M và thu được 2,85 gam muối. Công thức cấu tạo của A là:
A.H
2
N-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH B.H
2
N-(CH
2
)
3
-CH(NH
2
)-COOH
C.H
2
N-(CH
2
)
4
-CH(NH
2
)-COOH D.H
2
7
NH
2
C.CH
3
NH
2
D.C
2
H
5
NH
2
Câu 4 [29255]Etyamin tác dụng với chất nào trong các chất sau tạo ra kết tủa:
A.Dung dịch CH
3
COOH
B.Dung dịch FeCl3
C.Dung dịch CH
3
COOH hoặc HCl
D.Dung dịch CH
3
COOH hoặc FeCl
3
hoặc dung dịch HCl.
Câu 5 [32665]Cho 14,7 (g) 1 aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư được 19,1 (g) muối. Mặt khác cũng
cho 14,7 (g) X tác dụng với HCl dư cho ra 18,35 (g) muối clorua. Xác định công thức cấu tạo của X:
A.
CH
Câu 7 [35395]Cho các dung dịch sau: (1) CH
2
=CHCOONH
4
; (2) C
6
H
5
NH
2
; (3) H
2
NCH
2
COOH ; (4) C
6
H
5
OH ;
(5) H
2
N[CH
2
]
4
CH(NH
2
)COOH ; (6) CH
3
COONa ; (7) H
Câu 11 [50941] Có thể tạo ra được bao nhiêu tripeptit gồm hai aminoaxit: glyxin và alanin?
A.3. B.6 C.5. D.8
Câu 12 [51334]Tính chất nào sau đây không phải là của protit?
A.Có phản ứng màu với axit nitric và Cu(OH)
2
. B.Tham gia phản ứng thủy phân.
C.Làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh lam. D.Có thể bị đông tụ khi đun nóng.
Câu 13 [61060]Cho 30 lít hđro bromua vao 35 lít hỗn hợp khí A CH3NH2, (CH3)2NH, CO2. Sau một thời gian
thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với không khí là 1,942 và hỗn hợp chất rắn Y. Đốt cháy hoàn toàn 35
lít hỗn hợp A trên bằng một lượng õi vừa đủ, sau khi ngưng tụ hơi nước còn lại 62,5 lít hỗn hợp khí B. Các thể
tích khí đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:
A.15, 15, 5 B.10, 15, 10 C.15, 10, 10 D.10, 10, 15
Câu 14 [66150]Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A.Axit glutamic, valin, alanin B.Axit glutamic, lysin, glyxin
C.Alanin, lysin, phenyl amin D.Anilin, glyxin, valin
Câu 15 [66163]X là một tetrapeptit. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối.
Phân tử khối của X có giá trị là:
A.324 B.432 C.234 D.342
Câu 16 [66353]Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm
khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X tác dụng với axit
nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là:
A.CH
2
=CH-NH-CH
3
B.CH
3
-CH
2
-NH-CH
)(COOH)
2
C.H
2
NCH(COOH)
2
D.(H
2
N)
2
CHCH(COOH)
2
Câu 18 [67918]Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Ala;
Gly-Ala, Ala-Val. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.Ala-Glu-Ala-Gly-Val B.Gly-Ala-Val-Glu-Ala C.Glu-Ala-Ala-Gly-Val D.Glu-Ala-Gly-Ala-Val
Câu 19 [69740]Cho 2 amin mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C
3
H
9
N, C
4
H
11
N . Có tổng số đồng phân
amin bậc một là:
A.4 B.6 C.5 D.7
Câu 20 [69760]Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
H
2
O dư , thu được ddB. Cho dd H
2
SO
4
dư vào dd B rồi dẫn hết khí vào bình dd KOH dư. Sau thí nghiệm thấy
khối lượng chất tan trong bình KOH lúc sau tăng m gam. Giá trị m là:
A.0,44 gam B.0,65 gam C.0,78 gam D.1,32 gam
Câu 24 [70168]Cho 0,02 mol chất X (X là một -aminoaxit) phản ứng vừa hết với 160 ml dung dịch HCl 0,125
M thì tạo ra 3,67gam muối. Mặt khác, 4,41gam X khi tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73 gam
muối khan. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.HOOC-CH(NH
2
)-CH(NH
2
)-COOH B.CH
3
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
C.HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH D.CH
5
NH
2
, (CH
3
)
2
CHNH
2
, (CH
3
)
3
CNH
2
C.CH
3
NH
2
, CH
3
CH
2
NHCH
3
, (CH
3
)
2
NCH
3
vì ảnh hưởng hút
electron của nhân thơm lên nhóm NH
2
B.anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm
C.
nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung
dịch Br
2
tạo kết tủa trắng
D.
anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn dư
đôi electron tự do
Câu 29 [77497]Trong các chất sau: đipeptit glyxylalanin H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH(1), nilon-6,6 (-
NH-[CH
2
]
6
-NH-CO- [CH
2
]
4
- CO-)
n
rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của
(X).
A.18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
B.19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
C.19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
D.19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
Câu 32 [78856]
Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ X bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên A và B với tỷ lệ
số mol của các chất trong phản ứng như sau:
1 mol X + 2 mol H
B.NH
2
-CH
2
-COOH (15g), CH
2
(NH
2
)-CH
2
-COOH; 8,9(g).
C.NH
2
-CH
2
-COOH(15g), CH
3
-CH(NH
2
)-COOH, 8,9(g).
D. NH
2
-CH
2
-COOH(15,5g),, CH
3
-CH(NH
2
)-COOH; 8,9(g).
Câu 33 [79661]Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất
ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.60 gam B.30 gam C.120 gam D.45 gam
Câu 36 [94155]Dung dịch A gồm Ba(OH)
2
và một Amin đơn chức, sục vừa đủ 0,6 mol HCl vào dung dịch A.
Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 47,8 gam chất rắn khan. Tìm công thức của Amin.
A.CH
3
NH
2
B.CH
3
NHCH
3
C.C
3
H
7
NH
2
D.a hoặc b đúng
Câu 37 [95523]
Hỗn hợp X gồm bốn hợp chất hữu cơ đều có công thức phân tử là C
3
H
9
NO
2
. Cho hỗn hợp X phản ứng với dung
dịch KOH vừa đủ thì thu được 1344 ml (đktc) hỗn hợp khí Y mùi khai có tỉ khối hơi so với hiđro là 17,25 và
H
10
O
2
N
2
. A tác dụng với kiềm tạo thành NH
3
,
mặt khác tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối amin bậc 1. Khi cho 0,1 mol A tác dụng với 0,2 mol
NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A.11,1 g B.15,1 g C.23,5 g D.25,5 g
Câu 40 [99599]Có 1 nonanpeptit có trình tư như sau: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân
không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit chứa phe:
A.3 B.4 C.5 D.6
Đáp án
1.C 2.B 3.D 4.B 5.D 6.A 7.C 8.A 9.D 10.C
11.B 12.C 13.B 14.D 15.A 16.C 17.A 18.D 19.B 20.D
21.B 22.C 23.C 24.C 25.C 26.D 27.D 28.C 29.A 30.A
31.C 32.C 33.D 34.B 35.C 36.A 37.A 38.C 39.B 40.C