tóm tắt luận văn thạc sĩ kỹ thuật NÂNG CAO độ CHÍNH xác BIÊN DẠNG BÁNH RĂNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP bù SAI số TRÊM máy cắt dây DK7732 - Pdf 30

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

ĐỖ THANH MAI
NÂNG CAO ĐỘ CHÍNH XÁC BIÊN DẠNG BÁNH RĂNG
BẰNG PHƯƠNG PHÁP BÙ SAI SỐ TRÊM MÁY CẮT DÂY
DK7732
Chuyên ngành: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
THÁI NGUYÊN 20111
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Người hướng dẫn khoa học:
PGS. TS NGUYỄN ĐĂNG HÒE
Phản biện 1: GS. TS TRẦN VĂN ĐỊCH
Đại học Bách khoa Hà nội
Phản biện 2: TS HOÀNG VỊ
Đại học Kỹ thật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên
Luận văn sẽ được bảo vệ trước hội đồng chấm luận văn
họp tại: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐHTN
Ngày 08 tháng 12 năm 20112
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của tiến bộ khoa
học kĩ thuật là tự động hóa sản xuất. Phương thức cao của tự động

biệt là ứng dụng vào thực tế sản xuất, gia công các chi tiết với độ
chính xác gia công cao.
3. Mục đích nghiên cứu.
- Xác định yếu tố chính ảnh hưởng đến độ chính xác khi gia
công bánh răng trụ răng thẳng trên máy cắt dây DK7732.
- Thiết kế thí nghiệm tối ưu thông số chế độ cắt (t
i
, t
e
) và bù
sai số tọa độ dịch chuyển (x, y)
- Nâng cao độ chính xác biên dạng của bánh răng thông qua
việc giảm sai số bước răng T và chiều dài pháp tuyến chung L.
4. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn.
Trước hết phân tích các nguyên nhân gây sai số trên máy cắt dây
DK7732, sau đó thiết kế hệ thống thí nghiệm bù sai số chế tạo bánh 4
răng trụ răng thẳng theo lý thuyết tối ưu hoá thực nghiệm kết hợp
phương pháp bề mặt chỉ tiêu RSM.
5. Bố cục của luận văn
Luận văn được trình bày trong 4 chương với những nội dung
cụ thể như sau :
Chương I. Tổng quan về máy cắt dây.
Nội dung của chương nhằm giới thiệu về những xu hướng bù
sai số trên máy cắt dây ở trong nước và ngoài nước. Hướng nghiên
cứu bù sai số cho máy cắt dây mà tác giả chọn thực hiện đề tài.
Chương II. Các phương pháp đánh giá sai số bánh răng

2.3 .3Thiết kế hệ thống thí nghiệm.
2.3.3.1 Hệ thống thí nghiệm.
a) Sơ đồ quy trình bù sai số.
b. Máy, dây, chi tiết gia công.
- Máy cắt dây DK7732.
- Dây molipden. d = 0.18mm
- Chi tiết gia công: Bánh răng trụ răng thẳng.
Vật liệu: thép. C457
ỉ220
0
-0.2
ỉ50
+0.025
0
16
+0.05
0
55
+0.2
0
2,5
bánh răng Z20, m10
Thông số bánh răng
Mô đun (m)
10
Số răng (Z)
20

a)Thiết kế thí nghiệm sàng lọc(sơ bộ).
Bảng 2.1. Các xác lập biến thí nghiệm của độ chính
xác bước răng
Mức
Biến Thấp nhất Trung bình Cao nhất
Mã hoá -1 0 +1
Giá trị t
i
(∆t
i
)
10 45 80
Giá trị t
e
(∆t
e
) 2 3,5 5
Bảng 2.2. Các xác lập biến thí nghiệm của độ chính xác khoảng
pháp tuyến chung
Mức
Biến Thấp nhất Trung bình Cao nhất
Mã hoá -1 0 +1
Lượng bù X(∆
x
)
0.01 0.105 0.2
Lượng bù Y(∆
y
) 0.01 0.105 0.2


= 10 và nâng cao độ chính xác biên dạng thực tế khi gia công trên
máy cắt dây.
Nội dung của chương phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến độ
chính xác biên dạng của bánh răng và đưa ra phương pháp giải quyết
bài toán nâng cao độ chính xác chi tiết thông qua các thí nghiệm
theo phương pháp bề mặt chỉ tiêu RSM.
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VÀ THẢO LUẬN
A. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VỀ ĐỘ CHÍNH XÁC SAI SỐ BƯỚC
RĂNG
3.1. Thí nghiệm sàng lọc:( sơ bộ)
a. Xác lập biến thí nghiệm
Bảng 3.1. Các xác lập biến thí nghiệm của độ chính xác
bước răng
Mức11
Biến Thấp nhất Trung bình Cao nhất
Mã hoá -1 0 +1
Giá trị t
i
(∆t
i
)
10 45 80
Giá trị t
e
(∆t
e
) 2 3,5 5

0.0401
0.0100 0.0201 0.0301 0.0280
Giá trị sai
số
Bảng 3.9 . Kết quả đo bánh răng theo thí nghiệm CCD14

T
T
TN1 TN2 TN3 TN4 TN5 TN6 TN7 TN8 TN9 TN10 TN11 TN12
TN1
3
Ghi chú
T

31.47 31.5 31.41 31.41 31.487 31.415 31.49 31.41 31.47 31.41 31.475 31.5
31.4
85
Bước răng
sau gia
công

T
0.07 0.1 0.01 0.01 0.087 0.015 0.09 0.01 0.07 0.01 0.075 0.1
0.08
5
Sai số


e
16

Hình 3.6. Đồ thị contuor miền cực trị
c, Tối ưu hóa.
Để xác định thông số tối ưu cho các xác lập đầu vào được
xác định nhờ chức năng Response Optimazer của phần mềm thí
nghiệm.
Qua hình ta có thể xác lập tối ưu hóa sai số bước răng hợp lí
tương ứng với lượng bù t
i
, lượng bù t
e
. Nhờ chức năng Response
Optimazer ta có thể điều chỉnh lượng bù trong một khoảng giá trị để
đạt được sai số mong muốn bằng cách dịch chuyển đường lượng bù
t
i
, t
e
trong chức năng của Minitab.
17

Bảng 3.11. Giá trị lượng bù và sai số trong miền tối ưu
TT Giá trị t
i
Giá trị t
e
Giá trị sai s ố
Bước răng

N170 G41 G3 X569.2274 Y244.6287 I-7.5232
J.8762
N180 G1 X568.5589 Y248.8554
N190 X568.4545 Y249.4769
N200 G2 X568.2849 Y250.7949 I25.919
J4.004
N210 X568.1636 Y252.3607 I30.8257 J3.1764
N220 X568.1152 Y254.1722 I35.7035 J1.8605
N230 X568.1643 Y256.2253 I40.5155 J.0576
N240 X568.3354 Y258.5143 I45.2247 J-2.2284
N250 X568.6523 Y261.0314 I49.7941 J-4.9912
N260 G1 X569.0998 Y263.7531
N270 G2 X575.7858 Y265.9255 I37.3175 J-
103.4766
N280 G1 X577.7476 Y263.9866
N290 G2 X579.4835 Y262.1366 I-35.6147 J-
N590 X613.1482 Y263.3501 I-41.4526 J-18.2187
N600 X613.8294 Y261.4126 I-37.8691 J-14.4027
N610 X614.3432 Y259.6749 I-34.0172 J-11.0013
N620 X614.7116 Y258.1482 I-29.9301 J-8.0314
N630 X614.9577 Y256.8423 I-25.6417 J-5.5073
N640 G1 X615.0504 Y256.2189
N650 X615.7208 Y251.9925
N660 G3 X616.4061 Y249.0942 I7.5696 J.2598
N670 X617.2806 Y247.8456 I4.0872 J1.932
N680 X618.2393 Y247.1527 I2.6173 J2.6115
N690 X619.2699 Y246.8274 I1.5381 J3.0777
N700 G2 X620.1053 Y246.6992 I-12.8526 J-86.5509
N710 X620.9395 Y246.563 I-13.688 J-86.4227
N720 G3 X622.0201 Y246.5539 I.5689 J3.3933

86.2865
N420 X593.5647 Y246.8274 I13.688 J-86.4227
N430 G3 X594.5953 Y247.1527 I 5075 J3.403
N440 X595.554 Y247.8456 I-1.6586 J3.3044
N450 X596.4285 Y249.0942 I-3.2127 J3.1806
N460 X597.1138 Y251.9925 I-6.8842 J3.1581
N470 G1 X597.7842 Y256.2189
N480 X597.877 Y256.8423
N830 X635.087 Y263.9866 I37.3506 J-33.3062
N840 G1 X637.0489 Y265.9255
N850 G2 X643.7348 Y263.7531 I-30.6316 J-105.649
N860 G1 X644.1823 Y261.0314
N870 G2 X644.4993 Y258.5143 I-49.4772 J-7.5083
N880 X644.6703 Y256.2253 I-45.0536 J-4.5174
N890 X644.7194 Y254.1722 I-40.4664 J-1.9955
N900 X644.671 Y252.3607 I-35.7519 J.049
N910 X644.5497 Y250.7949 I-30.947 J1.6106
N920 X644.3802 Y249.4769 I-26.0886 J2.686
N930 G1 X644.2757 Y248.8554
N940 X643.6072 Y244.6287
N950 G3 X643.3634 Y241.6604 I7.2794 J-2.0921
N960 G40 G1 X643.2641 Y241.6488
N970 M50
N980 M30
%
23

N490 G2 X598.123 Y258.1482 I25.8877 J-
4.2014
N500 X598.4915 Y259.6749 I30.2985 J-6.5047

Bảng 3.13: Bảng các bước thí nghiệm
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status