ỨNG DỤNG LASER HUỲNH QUANG để PHÁT HIỆN sâu RĂNG hàm lớn THỨ NHẤT TRÊN học SINH 7 – 8 TUỔI tại TRƯỜNG TIỂU học yên sở - Pdf 30

Y H

C TH

C HÀNH (893)
-

S


11/2013
35

ỨNG DỤNG LASER HUỲNH QUANG ĐỂ PHÁT HIỆN SÂU RĂNG HÀM
LỚN THỨ NHẤT TRÊN HỌC SINH 7 – 8 TUỔI TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC
YÊN SỞ

NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG
NGUYỄN QUỐC TRUNG

TÓM TẮT
Bệnh sâu răng là một bệnh mạn tính,những tổn
thương ban đầu có thể hoàn nguyên,do nhiều yếu tố
căn nguyên,những bằng chứng rõ ràng là các tổn
thương trên men răng chưa thành lỗ là một giai đoạn

Caries is an initially reversible, chronic, disease
process with a known
multi-factorial aetiology.There is clear evidence
that these non-cavitated enamel
lesions are a ‘stage’ of dental caries. A smaller
number of surfaces in the same individual may have
discernible lesions in dentine; again a proportion of
these will be unseen and therefore missed during
clinical examination.
In recent year, variour diagnosis tools have been
developed in order to detect and assess caries
lesions The aim of this study:
The aim of this study:
- To dentermine the rate of dental caries fist
molar of 7- 8 years of Yen so School children.
- To assessment early caries lesions fist molar by
laser fluorescence Diagnodent.
Methodology:The study war performed on 436
children from 7 to 8 years in Yen So school,childen
were two examiner using Diagnodent device.
Results: The caries status fist molar were
(52.9%),the caries status fist molar were (53.4%) 0f
children 7 years and the caries status fist molar were
(51.5%) 0f children 8 years.The results of the study
showed that caries lesions occlusal of fist molar:
7.3% (DD 14-20)
Keywords: caries status fist molar, laser
fluorescence
ĐẶT VẤN ĐỀ
Bệnh sâu răng là một bệnh phổ biến trong cộng

học tại Trường Tiểu học Yên Sở Quận Hoàng Mai -
Hà Nội.Với tiêu chuẩn:
- Răng hàm lớn thứ nhất đã mọc hoàn toàn,tự
nguyện tham gia nghiên cứu.
2. Thời gian và địa điểm nghiên cứu
- Thời gian nghiên cứu : Từ tháng 12/2012 đến
tháng 6 năm 2013.

Y H

C TH

C HÀNH (893)
-

S


11/2013 36
- Địa điểm nghiên cứu: Tại Trường Tiểu học Yên
Sở Quận Hoàng Mai - Hà Nội.
3. Phương pháp nghiên cứu
- Thiết kế nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt
ngang.

6

232

100

0.680
8

105

51
,
5

99

48
,
5

204

100

T
ổng số

229


16

26

36

46

T
ổng

n

%

n

%

n

%

n

%

n

%


56.8

1162

68
,
2

Sâu men

m
ức 1

(
14
-

20
)

30

7
,
1

26

6


3
,
6

19

4
,
5

53

12
,
2

56

13.1

143

8
,
4

Sâu ngà

(

16
,
1

T
ổng

420

100

421

100

435

100

428

100

1704

100

Nhận xét:
- Tỷ lệ sâu mặt nhai răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới cao hơn tỷ lệ sâu mặt nhai răng hàm lớn thứ nhất
hàm trên.


%

n

%

Lành m
ạnh

(
0
-

13
)

413

98
,
3

415

98
,
6

356

,
0

4

1
,
0

16

3
,
7

12

2
,
8

36

2
,
1

Sâu men m
ức 2



33

1
,
9

Sâu
ngà

(
31


99
)

0

0

1

0
,
2

49

11

428

100

1704

100

Nhận xét:
- Tỷ lệ và mức độ sâu mặt ngoài răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới cao hơn so với răng hàm lớn thứ nhất
hàm trên.
- Tỷ lệ sâu mặt ngoài răng hàm lớn thứ nhất hàm dưới bên trái cao nhất., đạt 19,2%; thấp nhất ở răng hàm
lớn thứ nhất hàm trên bên phải là 2,7%.
Bảng 4. Mức độ sâu mặt trong răng hàm lớn thứ nhất theo DD
Mặt trong

Mức độ (DD)
16

26

36

46

T
ổng

n


93
,
8

38
5

91
,
4

431

99
,
1

425

99
,
3

1635

96
,
0

Sâu men


0
,
2

11

0
,
6

Sâu men mức 2 (21 - 30) 7 1,7 8 1,9 2 0,5 2 0,5 19 1,1
Sâu ngà

(
31


99
)

16

3
,
8

23

5

36

46

T
ổng

n

%

n

%

n

%

n

%

n

%

Lành m
ạnh



C TH

C HNH (893)
-

S


11/2013
37
Sõu men m
c 1

(
14
-

20
)

0

0


0

0

1

0.2

0

0

1

0.06

Sõu ng

(
31


99
)

0

0



428

100

1704

100

Nhn xột: hu nh khụng cú tn thng sõu rng mt gn rng hm ln th nht hm di, ch cú 1 tn
thng sõu men mc 2 mt gn rng hm ln th nht hm di bờn trỏi, chim t l 0.2%.
Bng 6. Mc sõu mt xa rng hm ln th nht theo DD
Mt xa

Mc (DD)
16

26

36

46

T
ng

n

%


421

100

435

100

427

99.8

1703

99
,
94

Sõu men

m
c 1

(
14
-

20
)



0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Sõu n
g

(
31


99
)

100

435

100

428

100

1704

100Nhn xột: hu nh khụng cú tn thng sõu mt
xa rng hm ln th nht, ch cú 1 tn thng sõu
ng sõu rng hm ln th nht hm di bờn phi,
chim t l 0.2%.
Kt qu bng 2.3.4.5.6, cho thy: Mc lnh
mnh (DD t 0-13) nhiu nht mt gn chim
99,4%, ớt nht mt nhai chim 68,2%.Trong khi ú
cỏc mc tn thng sõu rng mt nhai u cú
t l cao,mc tn thng sõu men (DD t 14-20)
chim t l 7,3%, (DD t 21-30) chim t l
8,4%,mc tn thng sõu ng DD t 31-99)
chim t l 16,1% %.S khỏc bit gia mc sõu
rng vi cỏc mt rng s 6 cú ý ngha thng kờ
(p<0,01).Do ú mt nhai d tn thng sõu rng
nht,vic phỏt hin nhng tn thng sõu rng sm

DIAGNOdent: an optical method for caries
detection, J Dent Res, Vol 83, pp80-83.

NHậN XéT Về ĐặC ĐIểM LÂM SàNG CủA BệNH NHÂN
TRONG ĐIềU TRị PHụC HìNH TOàN HàM

Nguyễn Phú Hòa
Vin o to Rng Hm Mt, Trng i hc Y H Ni

T VN
Phc hỡnh mt rng ton b nhm phc hi cỏc
chc nng n nhai, phỏt õm v thm m tr li sinh
hot tt nht cho ngi bnh v cỏc phng din th
cht, tinh thn v xó hi.
Trong iu kin dõn s cú tui th ang tng lờn,
nhu cu v phc hỡnh núi chung v phc hỡnh ton
hm núi riờng nc ta s cú xu hng cao lờn
trong nhng nm sp ti. Mt phc hỡnh ton hm
m bo v chc nng v thm m cú giỏ tr to ln
i vi cht lng cuc sng ca ngi mang hm.
Tuy vy, vic thc hin mt hm gi ton phn cho
bnh nhõn luụn luụn l mt thỏch thc, ngay c i
vi nhng nh thc hnh lõm sng lõu nm.
Hin nay trờn th gii, cú rt nhiu phng phỏp
c s dng nhm nõng cao hiu qu ca phc
hỡnh ton hm nh phng phỏp cy ghộp implant,
phng phỏp lu gi in t giỳp hm gi bỏm dớnh
tt hn.
Tuy nhiờn, trong iu kin nc ta hin nay, phc
hỡnh thỏo lp nha ton b vn l ch yu. Trờn thc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status