Chủ trương của đảng giải quyết mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và dân chủ giai đoạn 1930 – 1945 - Pdf 30

LỜI MỞ ĐẦU 2
1.Cơ sở lí luận : 3
2. Cơ sở thực tiễn 6
II. Chủ trương của Đảng giải quyết mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề dân chủ
giai đoạn 1930 – 1945 9
Giai đoạn 1930 – 1931 9
Giai đoạn 1936 - 1939 11
Giai đoạn 1939 - 1945 12
1.Bài học về đường lối cách mạng Việt Nam – Đó là con đường kết hợp giữa độc lập
dân tộc và chủ nghĩa xã hội 16
2. Bài học về kết hợp giữa sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại 16
3. Bài học về đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế 17
4.Bài học về xây dựng chính Đảng ở Việt Nam 17
Kết luận 18
Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

L I M UỜ ỞĐẦ
ng C ng S n Vi t Nam c th nh l p ng y 03/02/1930, nĐả ộ ả ệ đượ à ậ à đế
nay ã tr i qua h n 70 n m v i nhi u khó kh n v th thách. ng C ngđ ả ơ ă ớ ề ă à ử Đả ộ
s n Vi t Nam l y ch ngh a Mac – Lênin l m kả ệ ấ ủ ĩ à im ch nam cho h nhỉ à
ng, v n d ng thích h p v o i u ki n c th c a Vi t Nam v l y tđộ ậ ụ ợ à đ ề ệ ụ ể ủ ệ à ấ ư
t ng H Chí Minh l m n n t ng t t ng. ng l i tiên phong c aưở ồ à ề ả ư ưở Đả à độ ủ
giai c p công nhân, ng th i l i tiên phong c a nhân dân l o ngấ đồ ờ à độ ủ ạ độ
Vi t Nam, a giai c p công nhân v nhân dân Vi t Nam tr i qua nh ngệ đư ấ à ệ ả ữ
b c ng khó kh n, gian kh v gi nh c nhi u th ng l i. ướ đườ ă ổ à à đượ ề ắ ợ
Có c nh ng th ng l i l do ng l i lãnh o c a ng tađượ ữ ắ ợ à đườ ố đạ ủ Đả
r t úng n. ó l th ng l i c a ch ngh a Mác- Lênin trong m t n cấ đ đắ Đ à ắ ợ ủ ủ ĩ ộ ướ
nông nghi p v thu c a ông Nam Á; ó l kinh nghi m vân d ngệ à ộ đị ở Đ đ à ệ ụ
ch ngh a Mác- Lênin v o nh ng i u ki n c th c a Vi t Nam mủ ĩ à ữ đ ề ệ ụ ể ủ ệ à
trong ó không th k n công lao to l n c a v lãnh t v i Nguy n Áiđ ể ể đế ớ ủ ị ụ ĩ đạ ễ
Qu c – H CHí Minh. Em ch n t i ố ồ ọ đề à Ch tr ng c a ng gi iủ ươ ủ Đả ả

s d n n hình th nh cácẽ ẫ đế à qu c gia dân t c c l p.ố ộ độ ậ
+ V i vi c t ng c ng v phát tri n các m i quan h gi a các dân t c s ớ ệ ă ườ à ể ố ệ ữ ộ ẽ
d n t i vi c phá h yẫ ớ ệ ủ h ng r o ng n cách gi a các dân t c, thi t l p s à à ă ữ ộ ế ậ ự
th ng nh t qu c t c a CNTB, c a i s ngố ấ ố ế ủ ủ đờ ố KT-CT-XH . . .
T t ng H Chí Minh v v n dân t c dân ch : ư ưở ồ ề ấ đề ộ ủ
C cu c i c a H Chí Minh ã d nh tr n cho nhân dân, cho tả ộ đờ ủ ồ đ à ọ đấ
n c, cho s nghi pướ ự ệ u tranh gi i phóng con ng i, gi i phóng nhânđấ ả ườ ả
lo i c n lao, thoát kh i m i áp b c, b tạ ầ ỏ ọ ứ ấ công, v n t i cu c s ng m no,ươ ớ ộ ố ấ
t do v h nh phúc. C ng chính vì v y m v n dânự à ạ ũ ậ à ầ đề t c v gi i quy tộ à ả ế
v n dân t c trong cách m ng Vi t Nam ã c Ng i quan tâm,ấ đề ộ ạ ệ đ đượ ườ
nung n u su t c i. V n dân t c theo t t ng H Chí Minh lấ ố ả đờ ấ đề ộ ư ưở ồ à
v n dân t c thu cấ đề ộ ộ ađị .Khi các n c qu c i xâm chi m thu c aướ đế ố đ ế ộ đị
m r ng th tr ng, chúng th cđể ở ộ ị ườ ự hi n s áp b c v chính tr , bóc l tệ ự ứ ề ị ộ
v kinh t , nô d ch v v n hoá i v i các n c bề ế ị ề ă đố ớ ướ ị xâm chi mế - thì v nấ
dân t c tr th nh v n dân t c thu c a.V n dân t c thu c ađề ộ ở à ấ đề ộ ộ đị ấ đề ộ ộ đị
th c ch t l v n u tranh gi i phóng dân t c thu c a nh m thự ấ à ấ đề đấ ả ộ ộ đị ằ ủ
pubawin Page 3

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

tiêu s th ng tr c a n c ngo i, gi nh c l p dân t c, xoá b ự ố ị ủ ướ à à độ ậ ộ ỏ
ách áp b c, bóc l t th c dân, th c hi n quy n dân t c t quy t, th nh l pứ ộ ự ự ệ ề ộ ự ế à ậ
nh n c dân t c c l p. V n dân t c theo t t ng H Chí Minhà ướ ộ độ ậ ấ đề ộ ư ưở ồ
trong th i i cách m ng vô s n u th k XX có m y lu n i m cờ đạ ạ ả đầ ế ỷ ấ ậ đ ể ơ
b n sau: ả
1.1 c l p, t do l quy n thiêng liêng b t kh xâm ph m c a cácĐộ ậ ự à ề ấ ả ạ ủ
dân t c. c l p, t do, ho bình v th ng nh t t n c l khát v ngộ Độ ậ ự à à ố ấ đấ ướ à ọ
cháy b ng c a ng i dânỏ ủ ườ m t n c. B i, m t n c l m t t t c .ấ ướ ở ấ ướ à ấ ấ ả
“Không có gì quý h n c l p t do”, m t trong nh ng t t ng l n c aơ độ ậ ự ộ ữ ư ưở ớ ủ
H Chí Minhồ trong cách m ng Vi t Nam ã tr th nh chân lý c a dânạ ệ đ ở à ủ

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

nh t: to n v n lãnhấ à ẹ th cho T qu c v c l p cho t n c”. Chân lýổ ổ ố à độ ậ đấ ướ
có giá tr cho m i th i i: “Không cóị ọ ờ đạ gì quý h n c l p, t do”. cơ độ ậ ự Độ
l p dân t c ph i g n li n v i s th ng nh t to n v n lãnhậ ộ ả ắ ề ớ ự ố ấ à ẹ th qu c gia.ổ ố
1.2 Ch ngh a dân t c l m t ng l c l n các n c ang u tranhủ ĩ ộ à ộ độ ự ớ ở ướ đ đấ
gi nhà c l p. Do kinh t l c h u, s phân hoá giai c p ch a tri t , vìđộ ậ ế ạ ậ ự ấ ư ệ để
th “cu c u tranh giai c pế ộ đấ ấ không di n ra gi ng nh ph ng Tây”,ễ ố ư ở ươ
i u n y có ý ngh a i v i các đ ề à ĩ đố ớ dân t cộ ph ngươ ông: có s t ng ngđ ự ươ đồ
l n, dù l ai, c ng u l nô l m t n c. Ch ngh a ớ à ũ đề à ệ ấ ướ ủ ĩ dân t c ộ b n x lả ứ à
ch ngh a yêu n c v ch ngh a dân t c chân chính, ng l c to l n ủ ĩ ướ à ủ ĩ ộ độ ự ớ để
phát tri n t n c.ể đấ ướ
Khác v i ch ngh a xô vanh, ch ngh a ớ ủ ĩ ủ ĩ dân t cộ h p h i c a các n c tẹ ũ ủ ướ ư
b n. Do kinh t ch aả ế ư phát tri n, nên s phân hóa giai c p ông D ngể ự ấ ở Đ ươ
ch a tri t , s ư ệ để ự đ u tranh ấ giai c pấ không gi ng nh Ph ng Tây.ố ư ở ươ
NAQ ki n ngh qu c t c ng s n "phát ng ch ngh a dân t c b nế ị ố ế ộ ả độ ủ ĩ ộ ả xứ
nhân danh qu c t c ng s n Kố ế ộ ả hi ch ngh a dân t c c a h th ngủ ĩ ộ ủ ọ ắ
l i nh t nh ch ngh aợ ấ đị ủ ĩ
dân t c y s bi n th nh ch ngh a qu c t ".ộ ấ ẽ ế à ủ ĩ ố ế
1.3 K t h p nhu n nhuy n dân t c v i giai c p, c l p dân t c vế ợ ầ ễ ộ ớ ấ độ ậ ộ à
ch ngh a xã h i, ch ngh a yêu n c v i ch ngh a qu c tủ ĩ ộ ủ ĩ ướ ớ ủ ĩ ố ế. D i ánhướ
sáng c a CNMLN khi H Chí Minh b n n v n dân t c v cáchủ ồ à đế ấ đề ộ à
m ng gi iạ ả phóng dân t c thì c l p dân t c ph i g n v i CNXH, m iộ độ ậ ộ ả ắ ớ ố
quan h dân t c v giai c pệ ộ à ấ c t ra.đượ đặ V n dân t c bao gi c ngấ đề ộ ờ ũ
c nh n th c v gi i quy t theo l p tr ng c a m t giaiđượ ậ ứ à ả ế ậ ườ ủ ộ c p nh tấ ấ
nh. H Chí Minh, t ch ngh a yêu n c n v i CNMLN, ã nh nđị ồ ừ ủ ĩ ướ đế ớ đ ậ
th c c m i quan hứ đượ ố ệ ch t ch gi a dân t c v giai c p, dân t c vặ ẽ ữ ộ à ấ ộ à
qu c t , c l p dân t c v ch ngh a xã h i,ố ế độ ậ ộ à ủ ĩ ộ l a ch n cách m ng gi iự ọ ạ ả
phóng dân t c theo con ng cách m ng vô s n. H Chí Minhộ đườ ạ ả ồ nêu, các
n c thu c a ph ng ông không ph i l m ngay cách m ng vô s n,ướ ộ đị ươ Đ ả à ạ ả

mình trong vi c giúp các ng c ng s n trên th gi i.ệ đỡ đả ộ ả ế ớ

2. C s th c ti n.ơ ở ự ễ
Tháng 7, sau ng y 17, Nguy n Ái Qu c c tác ph m c a V.I. Lênin: Sà ễ ố đọ ẩ ủ ơ
th o l n th nh t nh ng lu n c ng v v n dân t c v v n thu cả ầ ứ ấ ữ ậ ươ ề ấ đề ộ à ấ đề ộ
a, ng trên báo L'Humanité, s ra ng y 16 v 17-7-1920. Trong v nđị đă ố à à ă
ki n n y, Lênin phê phán m i lu n i m sai l m c a nh ng ng i c mệ à ọ ậ đ ể ầ ủ ữ ườ ầ
u Qu c t II v v n dân t c v v n thu c a, lên án m nh mđầ ố ế ề ấ đề ộ à ấ đề ộ đị ạ ẽ
t t ng sô vanh, t t ng dân t c h p hòi, ích k , ng th i nh n m như ưở ư ưở ộ ẹ ỷ đồ ờ ấ ạ
nhi m v c a các ng C ng s n l ph i giúp th t s phong tr oệ ụ ủ Đả ộ ả à ả đỡ ậ ự à
cách m ng c a các n c thu c a v ph thu c, nh n m nh s o nạ ủ ướ ộ đị à ụ ộ ấ ạ ự đ à
k t gi a giai c p vô s n các n c t b n v i qu n chúng c n lao c a t tế ữ ấ ả ướ ư ả ớ ầ ầ ủ ấ
c các dân t c ch ng k thù chung l qu c v phong ki n.Tácả ộ để ố ẻ à đế ố à ế
ph m c a Lênin ã gi i áp cho Nguy n Ái Qu c con ng gi nh cẩ ủ đ ả đ ễ ố đườ à độ
l p cho dân t c v t do cho ng b o. Ng i kh ng nh: “Ch có chậ ộ à ự đồ à ườ ẳ đị ỉ ủ
ngh a xã h i; Ch ngh a c ng s n m i gi i phóng c các dân t c b ápĩ ộ ủ ĩ ộ ả ớ ả đượ ộ ị
b c v nh ng ng i lao ng trên th gi i kh i ách nô l ”. C ng t âyứ à ữ ườ độ ế ớ ỏ ệ ũ ừ đ
ng i ho n to n tin theo Lênin, tin theo qu c t th ba.ườ à à ố ế ứ
pubawin Page 6

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

V y có th nói r ng, ng l i c u n c c a Nguy n Ái Qu c – Hậ ể ằ đườ ố ứ ướ ủ ễ ố ồ
Chí Minh d a trên s v n d ng sáng t o c a ch ngh a Mác- Lênin v oự ự ậ ụ ạ ủ ủ ĩ à
ho n c nh th c ti n c a Vi t Nam.B i vì, ti n ra i c a ch ngh aà ả ự ễ ủ ệ ở ề đề đờ ủ ủ ĩ
Mác l doà
b i c nh chung c a Châu Âu gi a th k XIX. ó , chính s phát tri nố ả ủ ữ ế ỉ Ở đ ự ể
c a ch ngh a t b n ã em l i bao nhiêu au kh cho công nhân vủ ủ ĩ ư ả đ đ ạ đ ổ à
nhân dân lao ng ( th t nghi p, ói kém , không có quy n t do ) giai…độ ấ ệ đ ề ự
c p công nhân ã u tranh anh d ng t gi i phóng . M t s cu cấ đ đấ ũ để ự ả ộ ố ộ

Nh chúng ta ã bi t, dân t c ta có truy n th ng yêu n c, anh d ng b t ư đ ế ộ ề ố ướ ũ ấ
1.s d., tr. 101- c l i "Tuyên ngôn ng C ng s n" (1847 - 1848) c a Mác v ng-ghen (K. Marx & F.đ Đọ ạ Đả ộ ả ủ à Ă
Engels)
khu t, ã t ng chi n th ng nhi u qu c phong ki n hung hãn. T khi ấ đ ừ ế ắ ề đế ố ế ừ
th c dân Pháp xâm l c n c ta, phong tr o yêu n c ã d y lên h t s cự ượ ướ à ướ đ ấ ế ứ
m nh m . Liên ti p n ra các cu c n i d y trên kh p m i mi n t ạ ẽ ế ổ ộ ổ ậ ắ ọ ề đấ
n c thu hút ông o ướ đ đả m iọ t ng l p nhân dânầ ớ . Các phong tr o C n à ầ
V ng, kh i ngh a Yên Th ; các phong tr o Duy Tân, ông Du, kh i ươ ở ĩ ế à Đ ở
ngh a Yên Bái v h ng ch c cu c u tranh khác n a u b th c dân ĩ à à ụ ộ đấ ữ đề ị ự
Pháp th ng tay n áp v th t b i. i u ó ch ng t r ng, v n l nhân ẳ đà à ấ ạ Đ ề đ ứ ỏ ằ ẫ à
dân gi u lòng yêu n c, có truy n th ng ch ng gi c ngo i xâm, s n s ngà ướ ề ố ố ặ ạ ẵ à
ng h v tham gia các phong tr o yêu n c; còn các b c s phu, các nh ủ ộ à à ướ ậ ĩ à
lãnh o các phong tr o ch ng th c dân Pháp u có th a trí d ng, đạ à ố ự đề ừ ũ
không thi u quy t tâm nh ng h , c giai c p phong ki n v i di n cho ế ế ư ọ ả ấ ế à đạ ệ
ch phong ki n, c giai c p t s n v i di n cho th l c t s n khi ế độ ế ả ấ ư ả à đạ ệ ế ự ư ả
ó u không gi i quy t c v n c l p dân t c n c ta. đ đề ả ế đượ ấ đề độ ậ ộ ở ướ
Trong b i c nh ó, c l p dân t c c ng tr nên l yêu c u c b n, ố ả đ độ ậ ộ à ở à ầ ơ ả
khách quan c a xã h i Vi t Nam - xã h i thu c a, n a phong ki n. ủ ộ ệ ộ ộ đị ử ế
Công cu c gi i phóng dân t c Vi t Nam khi y trong "tình hình en t iộ ả ộ ệ ấ ở đ ố
nh không có ng ra". B ng con ng n o v giai c p n o có kh ư đườ ằ đườ à à ấ à ả
n ng gánh vác s m nh tr ng i ó?ă ứ ệ ọ đạ đ
Có th kh ng nh nh v y b i vì vi c gi i quy t v n c l p dân ể ẳ đị ư ậ ở ệ ả ế ấ đề độ ậ
t c theo ý th c h phong ki n v t s n, trong khuôn kh c a ch ộ ứ ệ ế à ư ả ổ ủ ế độ
phong ki n v ch t b n ch ngh a không tránh kh i nh ng mâu ế à ế độ ư ả ủ ĩ ỏ ữ
thu n v nh ng h n ch b t ngu n t b n ch t kinh t v chính tr các ẫ à ữ ạ ế ắ ồ ừ ả ấ ế à ị
ch y - nh ng hình thái kinh t - xã h i d a trên các quan h t h u ế độ ấ ữ ế ộ ự ệ ư ữ
v t li u s n xu t v các quan h i kháng . V t qua nh ng mâu ề ư ệ ả ấ à ệ đố ượ ữ
thu n v nh ng h n ch trong vi c gi i quy t v n c l p dân t c ẫ à ữ ạ ế ệ ả ế ấ đề độ ậ ộ
theo l p tr ng phong ki n v t s n ch có th l con ng g n li n ậ ườ ế à ư ả ỉ ể à đườ ắ ề
c l p dân t c v i ch ngh a xã h i, t c l gi i quy t c l p dân t c độ ậ ộ ớ ủ ĩ ộ ứ à ả ế độ ậ ộ

– 1930, c Tr n Phú b sung. N i dung “Lu n c ng chính tr ”đượ ầ ổ ộ ậ ươ ị
h u nh không có gì thay i so v i chính c ng v n t t, sáchầ ư đổ ớ ươ ắ ắ
l c v n t t, i u l v n t t c ra trong h i ngh th nh l pượ ắ ắ đ ề ệ ắ ắ đượ đề ộ ị à ậ
ng ; nh ng ng chí Tr n Phú l i quan ni m r ng hai nhi m vĐả ư đồ ầ ạ ệ ằ ệ ụ
dân t c – dân ch có quan h kh ng khít, vì v y ph i ti n h nhộ ủ ệ ă ậ ả ế à
ng th i, ông nói: “có ánh qu c ch ngh a m i phá tanđồ ờ đ đổ đế ố ủ ĩ ớ
pubawin Page 9

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

c giai c p a ch v l m cách m ng th a c qu cđượ ấ đị ủ à à ạ ổ đị đượ đế ố
ch ngh a” , ng th i theo Tr n Phú, th c hi n kh u hi u ru ngủ ĩ đồ ờ ầ ự ệ ẩ ệ ộ
t cho ng i nông dân v n l n i dung c t lõi.đấ ườ ẫ à ộ ố
C n c v o ho n c nh l ch s t n c ta giai o n 1930 –ă ứ à à ả ị ử đấ ướ đ ạ
1945 thì th y r ng ng l i m Bác H ã ra trong chínhấ ằ đườ ố à ồ đ đề
c ng v n t t, sách l c v n t t l phù h p v úng n h n. B iươ ắ ắ ượ ắ ắ à ợ à đ đắ ơ ở
vì v o nh ng n m 1929 – 1933 l giai o n m các n c t b nà ữ ă à đ ạ à ướ ư ả
trên th gi i r i v o cu c kh ng ho ng kinh t tr m tr ng . Cu cế ớ ơ à ộ ủ ả ế ầ ọ ộ
kh ng ho ng ó ã lan nhanh sang các n c thu c a v phủ ả đ đ ướ ộ đị à ụ
thu c , trong ó có Vi t Nam. qu c Pháp ã tìm m i cách ộ đ ệ Đề ố đ ọ để
trút gánh n ng c a cu c kh ng ho ng lên vai nhân dân các n cặ ủ ộ ủ ả ướ
thu c a c a chúng. N n kinh t Vi t Nam v n ho n to n phộ đị ủ ề ế ệ ố à à ụ
thu c v o qu c Pháp, c ng ph i ch u nh ng h u qu n ng nộ à đề ố à ả ị ữ ậ ả ặ ề
c a cu c kh ng ho ng. Trong khi ó, v m t chính tr , nh t l tủ ộ ủ ả đ ề ặ ị ấ à ừ
sau kh i ngh a Yên bái c a Vi t Nam qu c dân ng b th t b i, ở ĩ ủ ệ ố Đả ị ấ ạ đề
qu c Pháp ã ra s c y m nh chính sách kh ng b tr ng hòng d pố đ ứ đẩ ạ ủ ố ắ ậ
t t phong tr o cách m ng v a bùng n . Riêng n m 1930 Nam Kìắ à ạ ừ ổ ă ở
có h n 17.000 ng i b k t án, trong ó h n 400 án i hình. nhơ ườ ị ế đ ơ đạ Ả
h ng n ng n c a cu c kh ng ho ng kinh t v chính sách nưở ặ ề ủ ộ ủ ả ế à đà
áp kh ng b ác li t c a qu c Pháp không l m nh t tinh th nủ ố ệ ủ đế ố à ụ ầ

1
. Tùy ho n c nh hi n th c b t bu c, n u nhi m v ch ngà ả ệ ự ắ ộ ế ệ ụ ố
qu c l c n trong lúc hi n th i, còn v n gi i quy t i n ađế ố à ầ ệ ờ ấ đề ả ế đ ề đị
tuy quan tr ng nh ng ch a ph i tr c ti p b t bu c, thì có th tr cọ ư ư ả ự ế ắ ộ ể ướ
t p trung ánh qu c r i sau m i gi i quy t v n i n aậ đ đổ đế ố ồ ớ ả ế ấ đề đ ề đị
nh ng c ng có th ng c l i. “Nói tóm l i, n u phát tri n cu cư ũ ể ượ ạ ạ ế ể ộ
tranh u chia t m ng n tr cu c tranh u ph n thì ph iđấ đấ à ă ở ộ đấ ả đế ả
l a ch n v n n o quan tr ng h n m gi i quy t tr c. Ngh a lự ọ ấ đề à ọ ơ à ả ế ướ ĩ à
ch n ch nhân chính, nguy hi m nh t, t p trung l c l ng c aọ đị ể ấ để ậ ự ượ ủ
m t dân t c m ánh cho c to n th ng”ộ ộ à đ đượ à ắ
2
ây l nh n th cĐ à ậ ứ
m i c a ban ch p h nh trung ng kh c ph c nh ng h n ch c aớ ủ ấ à ươ ắ ụ ữ ạ ế ủ
Lu n c ng chính tr tháng 10/1930. ậ ươ ị
Tháng 3 – 1939, ng ra b n tuyên ngôn c a ng c ngĐả ả ủ Đả ộ
s n ông D ng i v i th i cu c. Tuyên ngôn kêu g i các t ngả Đ ươ đố ớ ờ ộ ọ ầ
l p nhân dân ph i th ng nh t h nh ng h n n a trong vi c òiớ ả ố ấ à độ ơ ữ ệ đ
các quy n t do dân ch , ch ng nguy c chi n tranh qu c.ề ự ủ ố ơ ế đế ố
Tháng 7 – 1939, t ng bí th Nguy n V n C cho xu t b nổ ư ễ ă ừ ấ ả
tác ph m “T ch trích”. Tác ph m có tác d ng l n trong cu c uẩ ự ỉ ẩ ụ ớ ộ đấ
pubawin Page 11

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

tranh kh c ph c nh ng l nh l c sai l m trong phong tr o v nđể ắ ụ ữ ệ ạ ầ à ậ
ng dân độ
1,2. Đảng Cộng Sản Việt Nam: Văn kiện Đảng toàn tập, Nxb Chính Trị quốc gia, Hà Nội, 2000,t6.tr.152
ch , t ng c ng o n k t nh t trí trong n i b ng v l m tủ ă ườ đ à ế ấ ộ ộ Đả à à ộ
v n ă
ki n lý lu n quan tr ng v xây d ng ng, v công tác th nh l pệ ậ ọ ề ự Đả ề à ậ

c a nhân dân ta cung ng cho cu c chi n tranh qu c chủ đẻ ứ ộ ế đế ố ủ
ngh a. V i chính sách ó, th c dân Pháp ã y nhân dân ta v oĩ ớ đ ự đ đẩ à
ho n c nh s ng ng t ng t v chính tr , b n cùng v kinh t . Do óà ả ố ộ ạ ề ị ầ ề ế đ
mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v qu c Pháp c ng tr nênẫ ữ ộ ệ à đế ố à ở
sâu s c h n bao gi h t. Trong tình hình ó, ng ta ra thông báoắ ơ ờ ế đ Đả
cho các ng chí ch rõ con ng chính tr hi n th i, gi i thíchđồ ỉ đườ ị ệ ờ ả
tình hình th gi i v trong n c, b c u nêu ra s i u ch nhế ớ à ướ ướ đầ ự đ ề ỉ
chi n l c cách m ng. V o tháng 11/1939, ng ta tri u t p h iế ượ ạ à Đả ệ ậ ộ
ngh Trung ng VI t i Gia nh nêu rõ ch tr ng l n c a cáchị ươ ạ Đị ủ ươ ớ ủ
m ng trong th i kì m i, trong ó ra m c tiêu c a cách m ng l :ạ ờ ớ đ đề ụ ủ ạ à
“ t v n gi i phóng dân t c lên h ng u v c b n nh t c aĐặ ấ đề ả ộ à đầ à ơ ả ấ ủ
cách m ng Vi t Nam. M i v n cách m ng khác, k c v n ạ ệ ọ ấ đề ạ ể ả ấ đề
ru ng t v thay b ng kh u hi u ch ng a tô cao, ch ng cho vayộ đấ à ằ ẩ ệ ố đị ố
n ng lãi, t ch thu ru ng t c a b n th c dân qu c v b n aặ ị ộ đấ ủ ọ ự đế ố à ọ đị
ch tay sai em chia cho dân c y nghèoủ đ à ”.
ây l nhi m v có tính úng n phù h p v i ho n c nhĐ à ệ ụ đ đắ ợ ớ à ả
l ch s Vi t Nam lúc n y tr c s n áp tr ng tr n v dã man c aị ử ệ à ướ ự đà ắ ợ à ủ
th c dân Pháp. V i tính úng n ó, H i ngh VI c coi l h iự ớ đ đắ đ ộ ị đượ à ộ
ngh ánh d u s chuy n h ng úng n v ch o chi n l cị đ ấ ự ể ướ đ đắ à ỉ đạ ế ượ
cách m ng, gi ng cao ng n c gi i phóng dân t c, t ng c ngạ ươ ọ ờ ả ộ ă ườ
m t tr n dân t c th ng nh t, m ng i t i th ng l i c a cáchặ ậ ộ ố ấ ở đườ đ ớ ắ ợ ủ
m ng tháng Tám. ạ
n cu i n m 1940 – 1941, chi n tranh th gi i th hai iĐế ố ă ế ế ớ ứ đ
v o giai o n quy t li t. Trên m t tr n châu Âu khi ánh chi mà đ ạ ế ệ ặ ậ đ ế
Pháp, phát xít c ráo ri t chu n b t n công Liên Xô. Trên m tĐứ ế ẩ ị ấ ặ
tr n châu Á, phát xít Nh t m r ng ánh chi m Trung Qu c v c ngậ ậ ở ộ đ ế ố à ũ
ang ráo ri t chu n b chi n tranh Thái Bình D ng ông D ng.đ ế ẩ ị ế ươ ở Đ ươ
ông D ng, Nh t nh v o xâm l c, th c dân Pháp nhanh chóngỞĐ ươ ậ ả à ượ ự
u h ng v quay l i c u k t v i phát xít Nh t th ng tr n c ta.đầ à à ạ ấ ế ớ ậ ố ị ướ
Nhân dân ta r i v o tình c nh “m t c ôi tròng”. D i t ng ápơ à ả ộ ổ đ ướ ầ

n c c l p; nhân dân ta t thân ph n nô l ã tr th nh ng iướ độ ậ ừ ậ ệ đ ở à ườ
t do, ng lên l m ch n c nh . Nh v y n ây nhi m vự đứ à ủ ướ à ư ậ đế đ ệ ụ
dân t c v c b n ã c gi i quy t, nh ng không d ng l i ộ ề ơ ả đ đượ ả ế ư ừ ạ ở
ó. B i vì gi nh c chính quy n còn ph i b o v chính quy n.đ ở à đượ ề ả ả ệ ề
c l p dân t c ph i g n v i nhân dân c m no, h nh phúc.Độ ậ ộ ả ắ ớ đượ ấ ạ
pubawin Page 14

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

B i v y, ngay sau cách m ng tháng Tám, ng ta ã a ra nh ngở ậ ạ Đả đ đư ữ
th nh m em l i m t s quy n l i cho nhân dân.ị ằ đ ạ ộ ố ề ợ
Nh chúng ta ã bi t, sau khi gi nh c th ng l i sau cu cư đ ế à đượ ằ ợ ộ
cách m ng tháng tám, do s t n phá n ng n c a chi n tranh, n nạ ự à ặ ề ủ ế ề
kinh t n c ta nghèo n n. Ti p ó, n n l l t kéo n v o thángế ướ à ế đ ạ ũ ụ đế à
8/1945 ã l m v ê c a chín t nh B c B khi n cho mùa m ngđ à ỡ đ ủ ỉ ắ ộ ế à
thu c r t th p, 50% ru ng t không th c y c y c, s nđượ ấ ấ ộ đấ ể à ấ đượ ả
xu t công nghi p b ình n, h ng hóa khan hi m, giá c t ngấ ệ ị đ đố à ế ả ă
v t. i s ng nhân dân b e d a nghiêm tr ng. vì v y i v iọ Đợ ố ị đ ọ ọ ậ đố ớ
nhân t c lúc n y, vi c t ng c ng c ng c i s ng nhân dân lộ à ệ ă ườ ủ ố đờ ố à
r t quan tr ng. Do ó trong b n “ch th kháng chi n” (25/11/1945),ấ ọ đ ả ỉ ị ế
Bác H ã ra nhi m v tr c m t l : “ C ng c chính…ồ đ đề ệ ụ ướ ặ à ủ ố
quy n, di t tr n i ph n, c i thi n i s ng nhân dân”. V trênề ệ ừ ộ ả ả ệ đờ ố à
th c t , chúng ta ã ti n h nh di t gi c ói, gi c d t v ti n h nhự ế đ ế à ệ ặ đ ặ ố à ế à
gi i quy t nh ng khó kh n v m t t i chính. Chính quy n cáchả ế ữ ă ề ặ à ề
m ng ã t ch thu ru ng t c a qu c v vi t gian chia cho dânạ đ ị ộ đấ ủ đế ố à ệ
nghèo, th c hi n chia l i ru c t theo nguyên t c công b ng vự ệ ạ ộ đấ ắ ằ à
dân ch , ra thông t gi m tô 25%, ra s c l nh bãi b thu thân vủ ư ả ắ ệ ỏ ế à
các th thu vô lí khác.ứ ế
Nh ờ óđ , s n xu t nông nghi p c nhanh chóng khôi ph c,ả ấ ệ đượ ụ
s n l ng l ng th c t ng lên, n n ói c y lùi. c bi tả ượ ươ ự ă ạ đ đượ đẩ Đặ ệ

m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam.ạ ả ộ ở ệ
ng l i v ph ng pháp cách m ng m Bác ra ã c v nĐườ ố à ươ ạ à đề đ đượ ậ
d ng phù h p v o b i c nh th c ti n Vi t Nam v ã a nhân dân ta iụ ợ à ố ả ự ễ ệ à đ đư đ
h t t th ng l i n y n th ng l i khác.T i i h i l n th VIII c aế ừ ắ ợ à đế ắ ợ ạ Đạ ộ ầ ứ ủ
ng nêu rõ: “ ng ta l m gi u trí tu c a mình b ng cách khôngĐả Đả à à ệ ủ ằ
ng ng nâng cao trình , n m v ng v v n d ng sáng t o nh ng lu nừ độ ắ ữ à ậ ụ ạ ữ ậ
i m c b n v ph ng pháp lu n c a ch ngh a Mác – Lênin, tđ ể ơ ả à ươ ậ ủ ủ ĩ ư
t ng H Chí Minh”. Chính nh s v n d ng snag t o y m trong th iưở ồ ờ ự ậ ụ ạ ấ à ờ
kì c th n c ta ã khá n nh.ụ ể ướ đ ổ đị
2. Bài học về kết hợp giữa sức mạnh dân tộc và sức mạnh
thời đại.
Trong su t nh ng n m qua, không ch nhân dân Vi t Nam t h o vố ữ ă ỉ ệ ự à ề
chi n th ng v vang m c th gi i c ng ph i khâm ph c v th ng l iế ắ ẻ à ả ế ớ ũ ả ụ ề ắ ợ
c a dân t c nh bé ã th ng l i tr c hai k thù l n m nh l Pháp v ủ ộ ỏ đ ắ ợ ướ ẻ ớ ạ à à đế
qu c M .ố ĩ
pubawin Page 16

Bài tiểu luận môn Đường lối cách mạng

ng ta ã bi t k t h p các ngu n s c m nh chi n th ng kĐả đ ế ế ợ ồ ứ ạ để ế ắ ẻ
thù.B i h c v phát huy s c m ng dân t c không ph i n giai o n khià ọ ề ứ ạ ộ ả đế đ ạ
có ng m i có m ó l truy n th ng dân t c. n nay, ng v n phátĐả ớ à đ à ề ố ộ Đế Đả ẫ
huy ngu n s c m nh n y. N i l c l quan tr ng, qu n chúng l ngu nồ ứ ạ à ộ ự à ọ ầ à ồ
s c m nh vô cùng to l n. Tuy nhiên, ch thu h p trong ph m vi dân t c thìứ ạ ớ ỉ ẹ ạ ộ
ch a th ánh th ng c k thù. ng ta ã nhanh chóng phát huyư ể đ ắ đượ ẻ Đả đ
c s c m nh c a th i i.đượ ứ ạ ủ ờ đạ
3. B i h c v o n k t dân t c v o n k t qu c tà ọ ề đ à ế ộ à đ à ế ố ế
u tiên l m i quan h g n bó gi a nhân dân ba n c Vi t NamĐầ à ố ệ ắ ữ ướ ệ
– L o – Campuchia ã có t lâu trong l ch s v c th thách trongà đ ừ ị ử à đượ ử
ng n l a cách m ng ch ng k thù chung. Tình o n k t v liên minhọ ử ạ ố ẻ đ à ế à

do dân; vì dân v mang rõ b n l nh c l p, sáng t o, t ch , tà ả ĩ độ ậ ạ ự ủ ự
c ng.ườ
T i li u tham kh o:à ệ ả
1. Giáo trình ng l i cách m ng c a ng c ng s n Vi t Nam,Đườ ố ạ ủ Đả ộ ả ệ
Nh xu t b n chính tr qu c gia 2010.–à ấ ả ị ố
K t lu nế ậ
V i t cách l m t công dân trong th h tr Vi t Nam hôm nay emớ ư à ộ ế ệ ẻ ệ
ngh m i cá nhân nên có trách nhi m i v i vi c b o v v giĩ ỗ ệ đố ớ ệ ả ệ à ữ
gìn dân t c ti p t c s nghi p cha ông i tr c. S ng trong th iộ để ế ụ ự ệ đ ướ ố ờ
cu c khi t n c ã có m t n n dân ch c l p t tc c các thộ đấ ướ đ ộ ề ủ độ ậ ấ ả ế
h ph i luôn trau d i t t ng, tri th c có cái nhìn úng nệ ả ồ ư ưở ứ để đ đắ
trong th i i m i v h n th n a l óng góp không nh v o…ờ đạ ớ à ơ ế ữ à đ ỏ à
s nghi p xây d ng n c Vi t Nam gi u p, v n minh nh l iự ệ ự ướ ệ à đẹ ă ư ờ
Bác H ã d n n m x a: “Non sông Vi t Nam có tr nên v vangồ đ ặ ă ư ệ ở ẻ
hay không? Dân t c Vi t Nam có th sánh vai v i các c ng qu cộ ệ ể ớ ườ ố
n m châu c không? Chính l nh m t ph n l n công h c t pă đượ à ờ ộ ầ ở ọ ậ
c a các cháu”.ủ
pubawin Page 18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status