ÔN TẬP: 200 CÂU ĐIỆN XOAY CHIỀU
C©u 1 :
Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay chiều và dòng điện không
đổi:
HD: Tác dụng nhiệt không phụ thuộc vào chiều dòng điện: 1 chiều và xoay chiều như nhau => Bếp điện,
đèn dây tóc
A. Bếp điện, đèn dây tóc
B. Tinh chế kim lọai bằng điện phân
C. mạ diện, đúc điện
D. Nạp điện cho acquy.
C©u 2 :
Cho đoạn mạch xoay chiềuRLC sau:
R 100
= Ω
,
C 31.8= µ
F
4
10
−
≈
π
F
L:độ tự cảm thay đổi được của một cuộn thuần cảm. Hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch có
biểu thức:
u 200cos314t(V) 200cos100 t(V)= ≈ π
, i = 0, đang giảm => φ’
i
=
2
π
+ 2kπ
=> tại thời điểm t: φ
i
=
2
π
-
4
π
+ 2kπ (Trước đó 1/400 (s) => góc
4
100.
400
1
π
π
=
)
+ góc lệch pha giữa u và i: ∆φ = φ
u
- φ
i
= -
4
π
D. Cuộn thuần cảm L.
C©u 5 :
Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với một điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay
chiều. Điện trở của các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị số của điện trở
mắc với cuộn dây thứ cấp lên hai lần thì
HD:+
1
1
2
2
1
2
1
2
.U
N
N
U
N
N
U
U
==>=
không đổi.
+
=>=
R
U
I
A. Điốt bán dẫn
B. Triristo bán dẫn
C. Triốt bán dẫn
D. Trandito bán dẫn
C©u 8 :
Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm. Biết R = 80
Ω
; r = 20
Ω
; L = 2/
π
(H). Tụ C có điện
dung biến đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u
AB
= 120
2
cos(100
π
t)(V). Điện dung C nhận giá trị
nào thì công suất trên mạch cực đại? Tính công suất cực đại đó. Chọn kết quả đúng
HD: C thay đổi để công suất cực đại => Mạch cộng hưởng
W
rR
U
PFFCZZ
MAXCL
C©u 9 :
Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công suất 2,64kW.
Động cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2
Ω
. Cường độ dòng điện qua động cơ bằng
A. 10A.
B. 2A.
C. 1,5A.
D. 15A.
C©u 10 :
Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 100cm2. Khung dây
quay đều 2400vòng/phút quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 400 mT. Suất điện động cực đại qua khung dây
là
HD:
ππω
1602
0
=== NBS
t
N
NBSE
quay
V
A.
(
µ
F);100W
C. C = 100/2
π
(
µ
F); 144W. D. C = 100/
π
(
µ
F); 120W
C©u 12 :
Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cos
ϕ
= 1 khi và chỉ khi
HD: Khi cos
ϕ
= 1=> Mạch cộng hưởng=> U = U
R
.=> Đáp án sai
A. Z/R = 1. B. P = UI.
C. U
≠
U
R
.
D. 1/L
ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm
một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và
cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường
độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha
12
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của
đoạn mạch MB là
HD:
=>
00
UOU
MB
∆
cân tại
=>==>
0
0
60
MBMB
U
ϕ
cos φ
MB
=
MB
Z
R
=0,5
ZZZZ
ZZR
RU
ZZR
RU
PP
CC
LCLCL
CLCL
CLCL
π
3
300
2
)()(
)()(
)(
.
)(
.
)2()1(
)2()1(
2
)2(
2
)1(
2
)2(
2
2
.
2
H
π
C©u 16 :
Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π/2
HD: Dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp => mạch chỉ chứa C =>
=>== ).( CU
Z
U
I
C
ω
tăng tần số
dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng
A. Trong đoạn mạch không thể có tụ điện. B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
C. Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ
thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm
D. Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì
cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng
C©u 17 :
ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai
đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R
1
lần lượt là U
C1
, U
R1
và cosϕ
= =
B.
1 2
1 1
cos ,cos
5 3
ϕ ϕ
= =
C.
1 2
1 2
cos ,cos
5 5
ϕ ϕ
= =
.
D.
1 2
1 1
cos ,cos
2 2 2
ϕ ϕ
= =
.
C©u 18 :
(ĐH - 2010): Tại thời điểm t, điện áp
200 2 cos(100 )
2
u t
π
1
.100cos(2200 −=+=
π
π
A.
100 2V−
.
B.
−100V.
C.
100 3 .V
D. 200 V.
C©u 19 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. R = 50
Ω
; cuộn dây thuần cảm có Z
L
= 50
Ω
. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch hiệu điện thế u = 100
2
sin
ω
t(V). Hiệu điện thế hai đầu tụ điện cực đại khi dung kháng Z
C
bằng
A. 50
Ω
. B. 100
∆
=∆
U
u
cóTrongt
sang
tat
A. 1/75 s B. 2/75 s
C. 1/150s D. 1/2s
C©u 21 :
Cho đoạn mạch xoay chiều R,L nối tiếp Biết u
AB
= 200cos(100πt) (V). Hãy xác định giá trị R của biến
trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất. Biết P
Max
= 400W
HD: R biến thiên để công suất cực đại
Ω==>== 25400
2
2
max
RW
R
U
P
A.
R = 100Ω.
B. Không xác định được.
C.
C©u 23 :
(DH2012)Đặt điện áp u = U
0
cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
100 3Ω
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung
4
10
2
F
π
−
. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch
pha
3
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng
HD: + Z
C
= 200Ω
+ AM chứa L, AB chứa thêm C=> AM nhanh pha hơn AB:
.100
.13
==>
+
−
==>−=∆
π
C©u 24 :
Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100
Ω
; C =
)F(/50 µπ
; độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định
)V(t100cos.200u π=
. Điều chỉnh L để Z = 100
Ω
khi đó
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A. 100V. B.
100
2
V.
C. 150V. D. 200V.
C©u 25 :
Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100
3
Ω
; C =
)F(/50 µπ
; độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định
)V(t100cos.200u π=
. Để hệ số công suất cos
ϕ
= 1 thì
ω
bằng
A. 400(rad/s). B. 356,3(rad/s).
C. 314(rad/s). D. 254,4(rad/s).
C©u 27 :
Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I =
3
A. Lúc t = 0, cường độ tức
thời là i = 2,45A. Tìm biểu thức của dòng điện tức thời.
A.
i =
6
cos(100
π
t) (A).
B.
i =
6
sin(100
π
t)(A).
C.
i =
3
cos100
π
t(A).
C. 1000V
D. 7V
C©u 29 :
Mạch xoay chiều RLC nối tiếp với
FCR
π
/10,100
4−
=Ω=
. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều
có U= 100V, tần số 50Hz. Thay đổi L để điện áp hai đầu L cực đại. Tìm L lúc này
HD: Thay đổi L để
π
2
200:
22
(max)
==>Ω=
+
= L
Z
ZR
ZU
C
C
LL
A.
t100sin2100u π=
(V). Bỏ qua điện trở của dây nối. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng
bằng
3
(A) và lệch pha
π
/3 so với điện áp trên đoạn mạch. Giá trị của R và C là
A.
R = 50
3
Ω
; C =
π
−
5
10
3
F.
B.
R =
3
50
Ω
; C =
π
−
5
10
3
F.
HD: Thay đổi L có các giá trị
π
/1
H và
π
/2
H điện áp hai đầu L như nhau => Để điện áp hai đầu L
cực đại
πωωω
3
4
)
11
(
2
11
)
11
(
2
11
21)2()1(
==>+==>+= L
LLLZZZ
LLL
A.
π
3/4
H
C.
100
6
(V).
D.
200
6
(V).
C©u 34 :
Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây
C
L
M
A
B
R
có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz. Suất điện động của máy có giá trị
hiệu dụng là bao nhiêu ?
HD:
V
E
ENfNBSE
Vong
85,88
2
.2
0
1_00
HD:
===>==>+==>=+
====>−=−=>
=−=>+=−+=>=+
2
3
2
3
):_(2/2/
)()(
22
2
2
22
2
2
U
U
CosUUUUUUU
UUdoTrongUUUUUU
UUUUUUUUUU
có tần số thay đổi được và
giá trị hiệu dụng không đổi
U = 70V. Khi f = f
1
thì đo được
U
AM
= 100V, U
MB
= 35V, I = 0,5A. Khi f = f
2
= 200Hz thì dòng điện trong mạch đạt cực đại. Tần số f
1
bằng
A. 200Hz. B. 321Hz.
C. 100Hz. D. 231Hz.
C©u 39 :
Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25
Ω
trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là Q =
6000J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là
HD:
AIJtRIQ 2)(6000
2
==>==
A.
2
A.
2
cos(100
π
t -
2/
π
)(V). Đèn chỉ
sáng khi điện áp đặt vào đèn thoả mãn
u
≥
110
2
(V). Thời gian đèn sáng trong một chu kì là
A.
s
75
1
t =∆
.
B.
s
150
1
t =∆
.
C.
s
75
2
.
2
cos.
000
π
αωωφ
π
αωω
tsostNBSe
+ Theo bài cho:
Vte )4/100cos(200
πππ
−=
=>
4/,2,100
00
παφπω
=== Wb
+ Từ thông:
)2/.100cos(2)cos(
00
ππαωφφ
+=+= tt
Wb
A.
)4/.100cos(2
ππφ
+= t
Wb
B.
cos(100πt +
6
π
) (V). Ghép điện trở R với điện trở R’
sao cho công suất của đoạn mạch có giá trị cực đại. Hỏi phải mắc R với R’ như thế nào và có giá trị bằng
bao nhiêu?
HD: R biến thiên để công suất cực đại
Ω=
′
=>
′
+==>
=>=<=−=
3100
111
:_//100350
_
_
R
RRR
GhepRZZR
hopTong
CLhopTong
A.
Ghép nối tiếp với R’ = 100/
3
Ω.
B.
Ghép song song với R’ = 50
1
=U
2
.I
2
.
C©u 45 :
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100
Ω
, cuộn cảm có độ tự
cảm L =
π
/1
(H) và tụ điện có điện dung C =
π
/100
(
Fµ
). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều ổn định có biểu thức u = 100
3
cos
ω
t, tần số dòng điện thay đổi được. Điều chỉnh tần số để điện
áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại, giá trị cực đại đó bằng
A. 150V. B.
100
2
V.
−+= tNBStNBSe
=>
e 4,8 sin(4 t )(V).= π π + π
.
A.
e 4,8 sin(4 t )(V).= π π + π
.
B.
e 48 sin(4 t )(V).= π π + π
C.
e 48 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
D.
e 4,8 sin(40 t ) (V).
2
π
= π π −
C©u 47 :
(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của
hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của
C. Độ tự cảm L.
D. Tần số của dòng điện xoay chiều.
C©u 49 :
Cho mạch điện RC nối tiếp. R biến đổi từ 0 đến 600
Ω
. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U
tcos2 ω
(V). Điều chỉnh R = 400
Ω
thì công suất toả nhiệt trên biến trở cực đại và bằng 100W. Khi
công suất toả nhiệt trên biến trở là 80W thì biến trở có giá trị là
HD: + R biến thiên để công suất cực đại
4002200
2
2
max
==−===>=
CCL
ZZZRVvàU
R
U
P
+ Công suất:
>=
.
C. 200
Ω
. D. 500
Ω
.
C©u 50 :
Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch xoay chiều nối tiếp, công suất của mạch:
HD:
UIUIP ≤=
ϕ
cos
=>Đáp án sai RLC tổng quát thì P > UI
A. RL hay RC thì P < UI B. RLC có Z
L
≠
Z
C
thì P < UI
C. RLC có cộng hưởng thì P = UI D. RLC tổng quát thì P > UI
C©u 51 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC Biết R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0,318H, C = 17,55µF và u =
200cos(2πft)(V). Thay đổi f để hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, Tính giá trị hiệu
điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện ở trên?
A. 274V. B. 387,5 V
C. 200 V D. 193,7V.
C©u 52 :
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u = 310cos(100
π
t -
====>=
___1
2
1
2
__1
)(105
.
+ Do cuộn sơ cấp có điện trở:
2,3:_435
22
1
==>==>+=
R
L
RL
R
U
U
soTiUUUU
A. 2
B. ½
C. 0,312
D. 3,2
D. 60Hz.
C©u 57 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức dạng
)V(t100cos200u π=
; điện trở thuần R = 100
Ω
; C = 31,8
Fµ
. Cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được
(L > 0). Mạch tiêu thụ công suất 100W khi cuộn cảm có độ tự cảm L bằng
A.
)H(
2
1
π
.
B.
)H(
1
π
.
C.
)H(
3
π
.
D.
)H(
2
Ω
. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn
mạch có dang là u = U
2
cos
ω
t, tần số góc biến đổi. Khi
)s/rad(40
1
π=ω=ω
và khi
)s/rad(250
2
π=ω=ω
thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch điện có giá trị bằng nhau. Để cường
độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc
ω
bằng:
A. 120
π
(rad/s).
B. 100
π
(rad/s).
C. 110
π
(rad/s).
.
B.
3
C L
Z Z
R
−
=
.
C.
3
L C
Z Z
R
−
=
.
D.
1
3
L C
Z Z
R
−
=
.
C©u 61 :
(CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r
và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng
điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công
−=
φ
e
>
2sin 100 ( )
4
e t V
π
π
= +
÷
(đạo hàm từ thông theo thời gian )
A.
2sin 100 ( )
4
e t V
π
π
= +
÷
.
B.
2 sin100 ( )e t V
π π
=
.
−+=
2
.
2
cos.
000
π
αωωφ
π
αωω
tsostNBSe
+ Theo bài cho:
Vte )2/100cos(120
πππ
−=
=>
0,2,1,100
00
===
αφπω
Wb
+ Từ thông:
).100cos(2,1)cos(
00
Ω
; tụ có C
biến đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 120
2
cos100
π
t(V). Điều chỉnh C để P
max
. Công suất
cực đại có giá trị bằng
A. 100W. B. 164W.
C. 120W. D. 144W.
C©u 65 :
(CĐ- 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần.
Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
HD:
VUVUUU
RLR
21015
2
2
==>=+=
A. 5 √3 V.
B. 10 √2 V
C. 5√2 V.
=
. Xác định C.
A.
6
3.10
8
C
π
−
=
F
B.
3
3.10
8
C
π
−
=
F
C.
3
3.10
8
C
π
−
0
cos2
π
ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức
thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?
HD: U
Rmax
khi Z
L
= Z
C
; lúc đó i cùng pha với u
A. Thay đổi f để U
Cmax
B. Thay đổi L để U
Lmax
C. Thay đổi C để U
Rmax
D. Thay đổi R để U
Cmax
C©u 69 :
(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
mạch có tính dung kháng. Để U
LC
= 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng
A.
π2
1
(H).
B.
π
3
(H).
C.
π3
1
(H).
D.
π
2
(H).
C©u 71 :
Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 220
2
cos(100
π
t -
2/
π
)(V). Đèn chỉ
sáng khi điện áp đặt vào đèn thoả mãn
u
B.
s
50
1
t =∆
.
C.
s
75
2
t =∆
.
D.
st
75
1
=∆
.
C©u 72 :
Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 1000
2
Ω
, một tụ điện với điện dung C = 1
µ
F và một
cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 2H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch giữ không đổi,
thay đổi tần số góc của dòng điện. Với tần số góc bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây
cực đại ?
HD: Thay đổi tần số để điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm cực đại
/
2
rad/s.
D.
10
3
.
2
rad/s.
C©u 73 :
Điện áp cực đại hai đầu một đoạn mạch RLC là U = 200V. Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch là I = 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P = 100W. Giữ cố định U, R còn các thông số
khác của mạch thay đổi. Tính công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch
HD: +Điện trở:
Ω==>= 100.
2
RRIP
+ Các thông số khác L,C, tần số thay đổi để công suất cực đại =. Mạch cộng hưởng
W
R
U
P 200
2
max
==
A.
100
5
π
T. Suất điện
động cực đại trong khung dây bằng
HD:
VNBS
t
N
NBSE
quay
22202
0
===
πω
V
A.
220 2
V.
B.
110 2
V.
C. 220 V. D. 110 V.
C©u 76 :
Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có Z
L
= Z
C
thì hệ số công suất sẽ
A. phụ thuộc R. B. phụ thuộc tỉ số Z
L
10
4
π
−
F. Đặt
giữa hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế: u = 100
3
cos(100πt +
6
π
) (V). Viết biểu thức dòng điện trong
mạch khi ghép thêm điện trở R’ và công suất đạt giá trị cực đại.
A.
I = 2cos(100πt -
12
π
) (A)
B.
i = 2cos(100πt +
4
π
) (A).
C.
I =
2
cos(100πt +
12
5
π
) (A)
V.
C©u 80 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cho R = 50
Ω
. Đặc vào hai đầu đoạn mạch điện áp
)V(tcos2100u ω=
, biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau một
góc là
π
/6. Công suất tiêu thụ của mạch điện là
A.
50
3
W.
B.
3
100
W.
C. 100W. D. 50W.
C©u 81 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp . Cho R = 100
Ω
; C = 100/
π
(
µ
F). Cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u
AB
, điện áp hai đầu đoạn mạch
có dạng
)V(t100cos2Uu π=
. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực
đại là 200V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 200V. B. 120V.
C. 220V. D. 100V.
C©u 84 :
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 80
Ω
, cuộn dây có r = 20
Ω
,
độ tự cảm L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9
Fµ
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều ổn định có biểu thức u = U
2
cos
ω
t, tần số dòng điện thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện đạt giá trị cực đại khi tần số dòng điện xoay chiều bằng:
A. 60Hz.
B. 61,2Hz.
C. 50Hz.
D. 26,1Hz.
0
= L.
C©u 86 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có
biểu thức dạng u = U
2
cos
ω
t, tần số góc biến đổi. Khi
π=ω=ω 200
L
rad/s thì U
L
đạt cực đại, khi
π=ω=ω 50
C
(rad/s) thì U
C
đạt cực đại. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại thì
R
ω=ω
bằng
A. 150
π
(rad/s). B. 100
π
(rad/s).
C. 300
π
(rad/s). D. 250
1
2.
ω
.
D.
2ω
1
.
C©u 88 :
Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000vòng, của cuộn thứ cấp là 100vòng.
Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch
sơ cấp là
A. 240V; 100A. B. 2,4V; 1A.
A
C
L
R
(2)
(1)
A
B
•
•
C. 2,4V; 100ª
D. 240V; 1A.
sớm pha
2
π
.
B.
trễ pha
4
π
.
C.
sớm pha
4
π
.
D.
trễ pha
2
π
.
C©u 91 :
Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
cosu U t
ω
=
0
cos(2πft)(V).
Biết khi chuyển khóa K từ
(1) sang (2) thì số chỉ của
ampe kế không đổi, nhưng
pha của dòng điện biến
thiên π/2. Tính L?
A. 0,318H. B. 0,26H.
C. 0,6H D. 0,315H
C©u 93 :
Một máy biến áp có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ
cấp nối với một cuộn dây có điện trở thuần 100Ω, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1.
Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Cường độ hiệu dụng
mạch sơ cấp bằng
HD:
==>==>=
==>=
AIIUHIUHPP
VU
N
N
U
U
max
. Tính P
max
? Chọn
kết quả đúng:
A. L = 2/
π
(H); P
max
= 150W. B. L = 1/
π
(H); P
max
= 100W.
C. L = 1/
π
(H); P
max
= 200W. D. L = 1/2
π
(H); P
max
= 240W.
C©u 95 :
Cho đoạn mạch mạch RC nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U = 100
2
V không đổi. Thay đổi R. Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt 1A thì công
suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại. Tìm điện trở của biến trở lúc đó
HD: R thay đổi để công suất cực đại
=
=
=>
=
=
=>==>
==>=
)(
600
5
)(
600
1
6
5
100
C©u 98 :
Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R > 50
Ω
, cuộn thuần cảm kháng Z
L
= 30
Ω
và một dung kháng Z
C
= 70
Ω
, đặt dưới hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V, tần số f. Biết công suất mạch
P = 400W, điện trở R có giá trị là
A. 100
Ω
. B. 120
Ω
.
C. 80
Ω
. D. 60
Ω
.
C©u 99 :
Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 10
Ω
, cảm kháng Z
L
= 10
dụng U
1
= 200V, thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng U
2
= 10V. Bỏ qua
mọi hao phí điện năng. Số vòng dây của cuộn thứ cấp có giá trị bằng
HD:
50
2
1
2
1
2
==>= N
N
N
U
U
A. 100 vòng
B. 500 vòng.
C. 25 vòng.
D. 50 vòng.
C©u 102 :
Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây. Khung dây quay đều 1200vòng/phút
quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông
Ω
; cuộn dây: r = 20
Ω
, L =
π
/2
H; C =
F/100 πµ
. Biết dòng
điện trong mạch có biểu thức
)A(t100cosi π=
. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là
HD:
+=+=
==
==>−====>=
+
−
=
)463,0100cos(224)cos(
224
463,0463,05,26
2
suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại. Điện trở của biến trở lúc đó bằng
A.
100/
2
Ω
.
B. 200
Ω
.
C. 100
Ω
. D.
100
2
Ω
.
C©u 105 :
Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và điện trở
R . Giữa hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u = 100
2
cos100
π
t (V). Dòng điện xoay chiều
trong mạch trễ pha
6
π
so với u và có giá trị hiệu dụng là I = 0,5 A , điện áp hai đầu C là 100V. Điện
dung của tụ và điện trở nhận giá trị nào sau đây
A.
D.
C =
π
2
10
4−
(F) ,R = 100
Ω
C©u 106 :
Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 15
Ω
mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần r
và độ tự cảm L. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu R là 30V, hai đầu cuộn dây là 40V và hai đầu A, B là
50V. Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 40W. B. 160W.
C. 140W. D. 60W.
C©u 107 :
Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 1000
2
Ω
, một tụ điện với điện dung C = 10
-6
F và một
cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 2H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch giữ không đổi.
Thay đổi tần số góc của dòng điện. Với tần số góc bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện cực đại?
A. 10
3
4
C
CCL
Z
Z
R
ZZ
Tan
ππ
ϕ
A. 125 Ω.
B. 75 Ω.
C. 100 Ω.
D. 150 Ω.
C©u 109 :
Tại thời điểm t, điện áp
Vtu ).cos(200
ω
=
(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100V và đang
tăng. Sau thời điểm đó T/4, điện áp này có giá trị là
HD: + Pha tại thời điểm t:
32
1002/1)
2
D. 200 V.
C©u 110 :
(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt (U
0
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất
tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
HD: R thay đổi để công suất cực đại
2
1
cos2)(
22
===>=−+==>−=
Z
R
RZZRZZZR
CLCL
ϕ
A. 0,85. B. 1.
C. 1/√2 D. 0,5.
C©u 111 :
Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100
Ω
, cuộn cảm có độ tự
cảm L =
π/1
(H) và tụ điện có điện dung C =
π/100
=t
Bn
α
+ Tần số góc:
)/(402 srad
t
N
ππω
==
+ Suất điện động:
−=
−+=
2
40cos80
2
cos.
0
π
te
.V
C.
+=
2
40cos80
π
ππ
te
.V
D.
−=
2
40cos160
π
ππ
te
.V
π
/6. Công suất tiêu thụ của mạch điện là
HD: + Điện áp hai đầu tụ lệch pha
2/
π
so với dòng điện =>Góc lệch pha của điện áp so với dòng điện
3/6/2/
πππϕ
=−=
+
===
Ω===>==>=
WUIP
RZ
Z
R
Z
R
50
3
cos
100
100
I
q
CK
1,0
2
0
2/1
==
ω
A. 0,1 C B. 0,01 C
C. 0,02 C D. 0
C©u 116 :
Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, Biết R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0,318H, C = 31,8µF
và u = 200cos(2πft)(V). Tìm f để cường độ dòng hiệu dụng cực đại?
A. 60Hz. B. 50Hz
C. 82,6Hz D. 55Hz.
C©u 117 :
Với máy phát điện xoay chiều chỉ có một cặp cực, thì để tạo dòng điện tần số f, rôto của máy phải quay
với tần số
A. Bằng f/2.
B. bằng 2f.
C. Bằng f chia cho số cặp cực trên stato.
D. bằng f.
C©u 118 :
Cho mạch điện như hình vẽ bên. Điện trở
π
H
B.
2
3
π
H
C.
2
3
π
mH
D.
1
3
π
H
C©u 119 :
Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 1000kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng
(HV.1)
R
C
L
M N
B
A
Cuộn dây thuần cảm:
U
AN
= 200V; U
NB
= 250V;
u
AB
= 150
2
cos100
tπ
(V). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,707. B. 0,6.
C. 0,8. D. 0,866.
C©u 121 :
Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f
1
thì cảm kháng là 36
Ω
và dung kháng là 144
Ω
. Nếu
mạng điện có tần số f
2
= 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá
trị của tần số f
1
là
HD: + Khi f
C
C
L
60
4
120.4
36
144
.4
1
.2
1
.2
1
2
1
2
22
2
1
2
2
1
==>==>==>
=
R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
).
C.
R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
).
D. R = Z
L
(Z
C
– Z
L
).
C©u 123 :
Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i = 4cos(20
tπ
-
ππ
π
=−t
+Cường độ sau 0,25(s):
Vi 32)
3
2
025,0.20cos(4 −=+=
π
π
A.
-2
3
A.
B.
2
3
A.
C. -2A.
D.
-
3
A.
C©u 124 :
Cho đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp. R là biến trở, tụ có điện dung C = 100/
thay đổi tần số góc của dòng điện. Với tần số góc bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây
cực đại ?
A. 2
π
.10
3
rad/s B. 10
3
rad/s.
C.
10
3
/
2
rad/s.
D.
10
3
.
2
rad/s.
C©u 126 :
Một mạng điện 3 pha mắc hình sao, điện áp giữa hai dây pha là 220V. Điện áp giữa một dây pha và dây
trung hoà nhận giá trị nào sau ?
A. 381V.
B. 660V.
C. 73V.
0
U
.
A.
100 2
V
B.
200 2
V
C. 100 V
D. 200 V
C©u 128 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm kháng. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch A và B là U = 200V, U
L
= 8U
R
/3 = 2U
C
. Điện áp giữa hai đầu điện trở R là
A. 100V.
B. 120V.
gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là bao nhiêu ?
HD:
Aii 11 ±==>=
=> Trong 1 chu kì có 1 lần dòng điện đạt giá trị 1A => Trong 1(s) có 4.f lần
=4.50=200Lần
A. 200
B. 400.
C. 100.
D. 50.
C©u 131 :
Cho đoạn mạch xoay chiều
như hình vẽ :Cuộn dây thuần
cảm có cảm kháng
80
L
Z = Ω
.
Hệ số công suất của đoạn MB
bằng hệ số công suất của
đoạn mạch AB và bằng 0,6.
Điện trở R có giá trị là :
A. 40
Ω
. B. 50
Ω
.
hoặc 80
Ω
.
C©u 133 :
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối
tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
2
cos(100πt
+
3
π
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha
2
π
so với điện áp
đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A. 240W. B. 144W.
C. 120W. D. 72 W.
C©u 134 :
Cần truyền tải điện năng từ A đến B cách nhau 5km, tại A có điện áp 100kV và công suất 5000kW, điện
trở của đường dây tải bằng đồng là R. Biết rằng độ giảm điện thế trên đường dây tải không vượt quá 1%.
Điện trở R có thể đạt giá trị tối đa bằng
HD: +
AIUIP 50==>=
+ Công suất hao phí:
Ω=≤=>≤=∆ 20
50
510.01,0
ω
1
thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z
1L
và
Z
1C
. Khi
ω
=
ω
2
thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là
HD:
=>==
2
2
2
1
2
1
1
1
ω
ω
ω
LC
Z
Z
C
ω ω
=
.
C.
1
1 2
1
L
C
Z
Z
ω ω
=
.
D.
1
1 2
1
C
L
Z
Z
ω ω
=
.
C©u 136 :
Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10
Ω
. Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.10
5
BMA
công suất toả nhiệt trên biến trở là 80W thì biến trở có giá trị là
A. 400
Ω
. B. 300
Ω
.
C. 500
Ω
. D. 200
Ω
.
C©u 138 :
Cho mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là cuộn dây thuần cảm L , tụ điện C và điện trở
thuần R . Biết :R = 100
3
Ω
, C =
π
2
10
4−
(F) , điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng u = 100
2
cos100
π
t
(V) , hệ số công suất cos
ϕ
=
R
L
L
L
CL
A.
L =
1
2
π
(H)
B.
L =
3
2
π
(H)
C.
L =
π
3
(H)
D.
L =
2
π
(H)
C©u 139 :
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cho R = 100
Ω
100)100(100)100(
)100(100
100.)2100(
100
)(
.
.
22
22
2
22
2
2
L
L
Z
Z
ZZ
ZZZR
RU
RIP
L
L
LL
LCL
π
A. L = 1/
π
(H). B. L = 1/2
π
(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp
u 100cos( t )
6
π
= ω +
(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn
cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là
i 2cos( t )
3
π
= ω +
(A). Công suất tiêu thụ
của đoạn mạch là
HD:
==
−=−=
WUIP
iu
350cos.
6/
ϕ
πϕϕϕ
A.
100 3
W.
B. 100 W.
C.
; C =
)F(/50 µπ
; độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định
)V(t100cos.200u π=
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm cực đại thì cảm kháng bằng
A. 100
Ω
. B. 350
Ω
.
C. 300
Ω
. D. 200
Ω
.
C©u 145 :
Cho mạch điện như hình vẽ bên. Giá trị của các phần tử trong mạch
( ) ( )
rRFCHL 2,
50
,
1
===
ππ
.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
( )
0
D.
200
( )
3
Ω
.
C©u 146 :
Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch nối tiếp có 2 hoặc 3 phần tử trong đó R, L, C, ω đều biến thiên. Để
tăng cosφ cần phải:
HD: Mạch RLC: tăng L, tăng C, tăng ω
A. Mạch RC: tăng C, tăng ω B. Mạch RLC: tăng R
C. Mạch RL: giảm L, giảm ω D. Mạch RLC: tăng L, tăng C, tăng ω
C©u 147 :
Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp. Với các giá trị đã cho thì u
L
sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch một góc
π
/2. Nếu ta tăng điện trở R thì
HD: u
L
sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc
π
/2 => điện áp cùng pha dòng điện =>
cộng hưởng =>
=>=1cos
ϕ
Khi thay đổi R hệ số công suất không đổi.