Tuyển tập bộ đề Điện xoay chiều - Pdf 77

BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C , đặt vào hai đầu
đoạn mạch hiệu điện thế
100 2 cos(100 )u t V
π
=
, lúc đó
2
L C
Z Z=
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở
là U
R
= 60V . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
A. 60V B. 80V C. 120V D. 160V
Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều .Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm
pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phu thuộc vào:
A. ω,L,C B. R,L,C C. ω,R,L,C D. ω,R
Câu 3: Một cuộn dây có điện trở thuần r mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt vào hai đầu đoạn mạch một một hiệu
điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Khi đó hiệu điện thế hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so
với hiệu điện thế hai đầu mạch. Biểu thức nào sau đây là đúng
A. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z

=200V. Hộp kín X là:
A. Cuộn dây cảm thuần. B. Cuộn dây có điện trở khác không. C. Tụ điện. D. Điện trở thuần
Câu 5: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số khác thì kết luận nào sau đây là sai
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B. Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch giảm
C. Điện áp giữa hai bản tụ tăng D. Điện áp trên điện trở thuần giảm
Câu 6: Chọn câu đúng. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng
20Ω
và tụ điện có điện dung
4-
4.10
C = F
π

mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
( )
cos
π
i = 2 100πt + (A)
4
. Để tổng trở của mạch là Z
= Z
L
+Z
C
thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là:
A.
25Ω
B. 20


f
0
Câu 8 Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng
A. i
R
u
=
R
B.
C
C
u
=
Z
i
C.
L
L
u
=
Z
i
D. cả A, B, C
Câu 9: Cho mạch mắc theo thứ tự RLC mắc nối tiếp, đặt và hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ,biết R và L
không đổi cho C thay đổi .Khi U
C
đạt giá trị cức đại thì hệ thức nào sau đây là đúng
A. U
2
Cmax

f
π
C.
2
f
I
π
D.
2
f
I
π
Câu 11: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp trong đó tụ diện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn
mạch là u=200
2
cos100πt (V) khi C=C
1
=
4
10
4
π

(F )và C=C
2
=
4
10
2
π

. Giá trị của
1
R

Max
P
là A.
20

và 400 W . B. 20

và 500 W . C. 10

và 500 W . D. 10

và 400 W .
Câu 13: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L hoặc C mắc nối tiếp . Biểu thức hiệu điện thế 2
đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là
80cos 100 ( )
2
u t V
π
π
 
= +
 ÷
 

8cos(100 )( )
4

ω
= +
. Đoạn mạch AB chứa
A. điện trở thuần . B. tụ điện . C. cuộn cảm thuần cảm . D. cuộn cảm có điện trở thuần
Câu 15: Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là
0
cos
2
i I t
π
ω
 
= −
 ÷
 
, I
0
> 0. Tính từ lúc
0( )t s=
, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn
mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là A.
0
2I
π
ω
. B. 0. C.
0
2
I
π

π
H B: 1/
π
H C: 1,2/
π
H D:1,4/
π
H
Câu 20: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay
chiều rồi điều chỉnh R đến khi P
max
, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
A:
6
π
B:
3
π
C:
4
π
D:
2
π
Câu 21: Một mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh trong đó R= 50

, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện
thế U = 120V, f

0 thì I lệch pha với U một góc 60

1
V
2
B. Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C. Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây.
D. Dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau.
Câu 24: Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/
π
(H), điện trở thuần
R = 10

,tụ C = 500/
π
(
µ
F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
f=50Hz thì tổng trở của mạch là: A. Z =10
2

. B. Z=20

. C. Z=10

. D. Z =20
2

.
Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Điện trở thuần R=100

, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

= 140(V), dòng điện i trễ pha so với u
AB
một góc ϕ
(cosϕ = 0,8), cuộn dây thuần cảm. Vôn kế V chỉ giá trị:
A. 100(V) B. 200(V)
C. 300(V) D. 400(V)
Câu 28: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 100(Ω), cuộn dây thuần cảm
1
L
π
=
(H) và tụ điện có điện dung
4
10
2
C
π

=
(F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức
2 cos100i t
π
=
(A). Hiệu điện thế hai đầu
mạch có biểu thức: A.
(
)
u 200cos 100
4
t

= −
(V)
Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ,
0,6
L
π
=
(H),
4
10
C
π

=
(F),
r = 30(Ω), u
AB
= 100
2
cos100πt(V).
Công suất trên R lớn nhất khi R có giá trị:
A. 40(Ω) B. 50(Ω) C. 30(Ω) D. 20(Ω)
Câu 30: Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ,
u
AB
= 100
2
cos100πt(V). Thay đổi R đến R
0
thì

A
N
V
Câu 33: Một tụ điện có dung kháng 30(Ω). Chọn cách ghép tụ điện này nối tiếp với các linh kiện điện tử khác
dưới đây để được một đoạn mạch mà dòng điện qua nó trễ pha so với hiệu thế hai đầu mạch một góc
4
π
A. một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 60(Ω) B. một điện trở thuần có độ lớn 30(Ω)
C. một điện trở thuần 15(Ω) và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 15(Ω)
D. một điện trở thuần 30(Ω) và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 60(Ω)
Câu 34: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với
1
L
π
=
(H),
4
10
2
C
π

=
(F). Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ
hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?
A.
4
10
2
π

AN
= 72(V)
C. U
AN
= 90(V)
D. U
AN
= 150(V)
Câu 36: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện có
điện dung C. Ta có
100cos 100
4
AB
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V). Độ lệch pha giữa u và i là
6
π
. Cường độ hiệu dụng I =
2(A). Biểu thức của cường độ tức thời là:
A.
5
2 2 cos 100
12
i t

π
= −
(A)
Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có
1
2
L
π
=
(H). Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế
xoay chiều u
AB
= U
0
cos100πt(V). Thay đổi R đến giá trị R = 25(Ω) thì công suất cực đại. Điện dung C có giá trị:
A.
4
4.10
π

(F) hoặc
4
4.10
3
π

(F)
B.
4
10

Câu 38: Cho mạch điện, u
AB
= U
AB
2
cos100πt(V), khi
4
10
C
π

=
(F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất. Giá trị của L bằng:
A.
1
π
(H) B.
2
π
(H) C.
3
π
(H) D.
4
π
(H)
Câu 39: Cho mạch điện R, L, C với
200 2 cos100
AB
u t

V
R
B
C
L
A
M
A
N
A.
(
)
i 2 cos 100
6
t
π
π
= +
(A) B.
(
)
i 2 cos 100
3
t
π
π
= +
(A)
C.
(

D. Khung dây quay ngược chiều với từ trường quay với vận tốc ω
0
> ω
Câu 42: Một máy biến thế có tỉ số vòng
1
2
5
n
n
=
, hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và
hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong
cuộn thứ cấp là: A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)
Câu 43: Một trạm phát điện truyền đi với công suất 100(kW), điện trở dây dẫn là 8(Ω) Hiệu điện thế ở hai đầu
trạm là 1000(V). Nối hai cực của trạm phát điện với một biến thế có
1
2
0,1
n
k
n
= =
. Cho hao phí trong máy biến
thế không đáng kể. Hiệu suất tải điện của nó là: A. 90% B. 99,2% C. 80%D. 92%
Câu 44: Nguyên nhân nào làm giảm hiệu suất của máy biến thế?
A. Tác dụng Joule B. Dòng Foucault C. Tác dụng cảm ứng điện từ D. Cả A và B đúng
09: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc vào mạng điện
xoay chiều có hiệu điện thế U
1
= 200V. Biết công suất của dòng điện 200W. Cường độ dòng qua cuộn thứ cấp có

= 100V, tần số 50Hz.
Tính công suất mạch sơ cấp. A. 150W B. 100W C. 250W D. 200W
Câu 50: Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc hình sao vào mạng điện 3 pha có điện áp dây là 380 V . Động cơ
có công suất cơ học là 4 KW , hiệu suất 80 % và hệ số công suất là 0,8 . Cường độ dòng điện qua cuộn dây động
cơ là A. 9,0 A . B. 9.5 A . C. 10. 0 A . D. 10,5 A .
BT Điện Xoay chiều - 5 - Mọi thắc mắc xin liên hệ : 0988 616 499
B
C
L
A
V
1
V
2
M
V
Câu 51: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 ( bỏ qua điện trở thuần của cá cuộn
dây ) . Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 bóng đèn giống nhau có ghi 12 V- 6 W thì các bóng đèn sáng
bình thường . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
A. 0,6 A . B. 1/20 A . C. 1/12 A . D. 20 A .
Câu 52: Mạch như hình vẽ, C = 318(µF), R biến đổi. Cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu mạch
0
sin100u U t
π
=
(V), công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại R = R
0
= 50(Ω). Cảm kháng của cuộn dây
bằng: A. 40(Ω) B. 100(Ω)
C. 60(Ω) D. 80(Ω)

(s)
Câu 55: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ,
2
L
π
=
(H); C = 31,8(µF); R có giá trị xác định,
2cos 100
3
i t
π
π
 
= −
 ÷
 
(A). Biểu thức u
MB
có dạng:
A.
200cos 100
3
MB
u t
π
π
 
= −
 ÷
 

 
= −
 ÷
 
(V)
Câu 56: Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến
110(KV) được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(Ω). Hiệu suất truyền tải là:
A. 90% B. 98% C. 97% D. 99,8%
Câu 57: Tìm câu sai. Từ thông xuyên qua khung dây dẫn gồm N vòng phụ thuộc vào:
A. Từ trường
B
ur
xuyên qua khung B. Góc hợp bởi
B
ur
với mặt phẳng khung
C. Số vòng dây N của khung D. Chu vi của khung
Câu 58: Đoạn mạch như hình vẽ, u
AB
= 100
2
cos100πt(V). Khi K đóng, I = 2(A), khi K mở dòng điện qua
mạch lệch pha
4
π
so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch khi K mở là:
A. 2(A)
B. 1(A)
C.
2

L
A
M
R
B
C
L
A
K
Câu 60: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. R
V
→ ∞, vôn kế (V
1
) chỉ 80(V), vôn kế (V
2
) chỉ 100(V) và vôn kế
(V) chỉ 60(V). Độ lệch pha u
AM
với u
AB
là: A. 37° B. 53° C. 90° D. 45°
Câu 61: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu số
chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất
của quá trình truyền tải điện là
A. H = 95 % B. H = 85 % C. H = 80 % D. H = 90 %
Câu 62: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. tăng điện dung của tụ điện
C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. giảm điện trở của mạch.
Câu 63: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều

. B. R = 50


3
1
10
C F
π

=
.
C. R = 40


3
1
10
FC
π

=
. D. R = 50


3
1
2.10
C F
π


.Cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm
5
3
L H
π
=
, tụ diện có
3
10
24
C F
π

=
.Hđt u
NB

u
AB
lệch pha nhau 90
0
.Tần

A
C R
L
B
M
số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là

= 200Ω mắc
nối tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
100cos(100 )
6
L
u t V
π
π
= +
. Biểu thức hiệu điện thế
ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào A.
100cos(100 )
6
C
u t V
π
π
= +
B.
50cos(100 )
3
C
u t V
π
π
= −
C.
100cos(100 )
2
C

sao cho R
1
+ R
2
= 100Ω
thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công suất này có giá trị là
A. 50W. B. 100W. C. 400W. D. 200W.
Câu 72: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 100

; C=
4
1
.10
2
F
π

; L=
3
π
H. cường độ
dòng điện qua mạch có dạng: i = 2cos100
π
t (A). Viết biểu thức tức thời điện áp hai đầu mạch điện.
A.
200 2 cos(100 )
4
u t
π
π

t (V). Điện trở R = 50
3

, L là cuộn dây thuần cảm có L =
1
H
π
, điện dung C =
3
10
5
F
π

, viết biểu thức cường độ dòng điện và
tính công suất tiêu thụ của mạch điện trên.
A.
1,2 2 cos(100 )
6
i t
π
π
= −
A ; P= 124,7W B.
1,2cos(100 )
6
i t
π
π
= −

đoạn mạch nhanh pha hơn hai đầu tụ một góc
2
π
. Tìm C .
A. C=
4
10
F
π

B. C=
4
10
F
µ
π

C. C=
4
10
F
µ
π
D. C=
1000
F
µ
π
Câu 75: Cho mạch điện AB, trong đó r = 25Ω mắc nối tiếp.Biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch u
AB

π
π
= −
BT Điện Xoay chiều - 8 - Mọi thắc mắc xin liên hệ : 0988 616 499


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status