chuyen de dien xoay chieu full_dap an - Pdf 65

Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
MẠCH RLC
MỤC LỤC
Trang
Th.s Trần Văn Nghiên
THPT Bất Bạt
[email protected]
1
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
PHẦN I – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHUYỂN ĐỀ
1. LÍ THUYẾT MẠCH RLC
1. Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch là u =U
o
cos(ωt+ π/3) thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I
o
cos(ωt- π/6). Thì mạch điện gồm có
A. R và L hoặc R và C. B. L và C. C. R và C. D. R và L.
2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện được xác dịnh bởi
biểu thức
A. U = U
R
+ U
L
+ U
C
. B. U
o
= U
0R

4. Chọn câu nhận xét sai. Khi nói về hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp.
A. Khi hệ số công suất đạt giá trị cực đại thì U
R
= U. B. Hệ số công suất tăng dần khi Z
L
có giá trị dần tới Z
C
.
C. Hệ số công suất đạt giá trị cực đại khi Z
L
= Z
C
. D. Hệ số công suất cos ϕ chỉ nhận giá trị từ -1 đến 1.
5. Chọn câu trả lời sai. Khi trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A. P = IU. B.
R
U
I
=
. C. ωL = ωC. D. cosϕ = 1.
6. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
và cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào
A. L, C, ω. B. R, L, C, ω. C. U và I. D. R, L, C.
7. Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L thì
A. độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế phụ thuộc vào giá trị của độ tự cảm L.
B. cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch điện một góc π/2.
C. cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch điện một góc π/2.
D. hiệu điện thế hai đầu mạch điện trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2.
8. Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều.
A. Tụ có vai trò làm tăng độ lệch pha giữa cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

L
L
Z
u
i
=
. B.
R
u
i
R
=
. C.
C
C
Z
u
i
=
. D.
Z
u
i
=
.
15. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và
cường độ dòng điện trong mạch là ∆ϕ = ϕ
i
- ϕ
u

.
19. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc vào
A. L, C, ω. B. R, L, C. C. U và I. D. R, L, C, ω.
20. Chọn câu nhận xét đúng. Khi mắc cuộn dây thuần cảm vào mạng điện xoay chiều.
A. Cuộn dây có vai trò làm tăng độ lệch pha giữa cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện.
B. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không thì dòng điện không đi qua cuộn dây.
C. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua cuộn dây.
D. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng bé thì dòng điện càng dễ đi qua cuộn dây.
21. Chọn câu trả lời sai. Khi trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A.
R
U
P
2
=
. B. tanϕ = 1. C. U = U
R
. D. ωL. ωC = 1.
22. Trong mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thần cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C thì hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch điện
A. lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc -π/2 < ϕ <π/2.
B. nhanh pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2.
C. nhanh pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc -π/2.
D. được xác định bởi biểu thức
LC
UUU
−=
.
23. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì
A. Pha của i trễ pha hơn pha của u

R
Z
cos
=
ϕ
. D.
Z
2
I
P
cos
=
ϕ
.
25. Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều là
A. dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cosin. B. dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng
sin.
C. dòng điện biến đổi chiều một cách điều hoà. D. dòng điện biến đổi chiều một cách tuần hoàn.
26. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch nhanh pha hay
chậm pha so với cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào
A. L, C, ω. B. R, L, C, ω. C. L, C. D. R, L, C.
27. Chọn câu nhận xét đúng. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hệ số công suất
A. tiảm dần khi tần số dòng điện giảm. B. tăng dần khi điện trở R tăng dần.
C. tăng dần khi Z
L
có giá trị dần tới Z
C
. D. tăng dần khi khi tần số dòng điện giảm.
28. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì công suất của đoạn mạch tăng 4 lần khi
A. hệ số công suất của mạch điện tăng 4 lần. B. điện trở R của mạch điện tăng 4 lần.

. C. là công suất trung bình trong một chu kỳ. D. là công suất tức thời.
31. Đặt hiệu điện thế u = U
o
sinωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chay qua tụ điện C là
A.
( )
2/sin
πω
−=
tIi
o
với
ω
C
U
I
o
o
=
. B.
( )
2/sin
πω
+=
tIi
o
với
ω
CUI
oo

=
.
32. Chọn câu nhận xét sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì công suất của mạch điện được
xác định bởi biểu thức
A.
Z
UIR
P
=
. B.
R
U
P
2
=
. C.
2
2
Z
RU
P
=
. D.
R
U
P
2
R
=
.

. B.
ω
π
)2.
2
)1
2
0
RI
. C.
( )
ω
π
ω
2
)2.sin)1
22
0
tRI
. D.
( )
ω
π
ω
2
)2.sin
2
)1
2
2

Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
A. độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện được xác định bởi biểu thức
R
CL
U
UU
tg

=
ϕ
.
B. nhiệt lượng toả ra trên mạch được tính bởi công thức
RtIQ
2
o
=
.
C. công suất tiêu thụ của mạch điện được xác định bởi công thức
R
U
P
2
R
=
.
D. nhiệt lượng toả ra trên R được tính bởi công thức
RtIQ
2
=
.

R
. D. hệ số công suất đạt cực tiểu.
5
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
2. BÀI TOÁN RLC BIẾN THIÊN
1. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L = L
o
thì hiệu
điện thế U
Cmax
. Khi đó U
Cmax
đó được xác định bởi biểu thức
A.
CoC
ZIU .
max
=
. B.
UU
C
=
max
. C.
R
ZU
U
C
C
.

L
C
ZR
RU
U
+
=
. C.
( )
2
22
max
R
ZRU
U
C
C
+
=
. D.
R
ZRU
U
L
C
22
max
+
=
.

2
max
=
. D.
o
R
U
P
2
2
max
=
.
4. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi ω đến khi ω = ω
o
thì hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó
A.
CL
o
1
=
ω
. B.
( )
2
1
LC
o
=

2
1
L
C
o
ω
=
. C.
L
C
o
ω
1
=
. D.
L
C
o
2
1
ω
=
.
6. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.12 một hiệu điện thế u = U
o
cos(ωt), trong đó ω thay đổi được. Khi
( )
2
1


thì U
V
= 4U
1

7. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C
o
thì hiệu
điện thế U
Rmax
. Khi đó U
Rmax
đó được xác định bởi biểu thức
A.
RIU
oR
.
max
=
. B.
C
R
Z
RU
U
.
max
=
. C.
CL

U
C
L
22
max
+
=
. C.
22
max
.
C
L
ZR
RU
U
+
=
. D.
( )
2
22
max
R
ZRU
U
C
L
+
=

o
2
1
ω
=
. D.
C
C
o
Z
ZR
L
ω
22
+
=
.
10. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C
o
thì
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C đạt giá trị cực đại. Khi đó
A.
( )
22
L
L
o
ZR
Z
C

C
+
=
ω
.
6

V
R
C
L,r

A
B
Hình 3.12
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
11. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R = 70Ω và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 140cos(100t - π/2)V. Khi C = C
o
thì u cùng pha với
cường độ dòng điện i trong mạch. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai đầu cuộn dây là
A. u
1
= 140cos(100t)V B. u
1
= 140
2
cos(100t - π/4)V
C. u
1

max
. Khi đó P
max
được xác định bởi biểu thức
A.
R
U
P
2
max
=
. B.
RIP
o
.
2
max
=
. C.
2
2
max
R
U
P
=
. D.
R
U
P

5
V
15. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, L = 0,4H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện
một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi C = C
o
thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó
biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm L là
A. u
L
= 80
2
cos(100t + π)V B. u
L
= 160cos(100t + π)V
C. u
L
= 80
2
cos(100t + π/2)V D. u
L
= 160cos(100t + π/2)V
16. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế u = U
o
cos(2πft) có tần số f thay đổi thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Khi f tăng thì Z
L
tăng dẫn đến tổng trở Z tăng và công suất của mạch P giảm.
B. Khi f tăng thì Z
L

U
C
L
22
max
+
=
. B.
UU
L
=
max
. C.
LoL
ZIU .
max
=
. D.
R
ZU
U
L
L
.
max
=
.
18. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C
o
thì

1
=
.
19. Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L = L
o
thì hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại. Khi đó
A.
C
RC
L
o
2
222
1
ω
ω
+
=
. B.
C
L
o
2
1
ω
=
. C.
C
CR

o
ω
+
=
. B.
L
L
o
Z
ZR
C
22
+
=
. C.
L
L
o
Z
ZR
C
ω
22
+
=
. D.
L
C
o
2

max
=
. D.
CL
R
ZZ
RU
U

=
.
max
.
22. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, L = 0,4H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện
một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi C = C
o
thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó
biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
A. u
R
= 60
2
cos(100t + π/2)V B. u
R
= 120cos(100t)V
C. u
R
= 120cos(100t + π/2)V D. u
R
= 60


C. ω < ω
o
thì U
V
< U
1
D. ω > ω
o
thì U
V
> U
1

24. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C
o
thì
công suất P
max
. Khi đó P
max
được xác định bởi biểu thức
A.
R
U
P
2
max
=
. B.

= 80
2
cos(100t + π)V B. u
C
= 160cos(100t - π/2)V
C. u
C
= 160cos(100t)V D. u
C
= 80
2
cos(100t - π/2)V
26. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L = L
o
thì
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó
A.
C
L
o
ω
1
=
. B.
C
C
o
Z
ZR
L

A.
RIU
oR
.
max
=
. B.
RIU
oR
.
maxmax
=
. C.
UU
R
=
max
. D.
CL
R
ZZ
RU
U

=
.
max
.
28. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R đến khi R = R
o

1
ω
=
. B.
( )
2
1
C
L
o
ω
=
. C.
C
C
o
Z
ZR
L
ω
22
+
=
. D.
C
L
o
ω
1
=

=
. D.
2
2
max
R
U
P
=
.
8

V
R
C
L,r

A
B
Hình 3.12
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
31. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/πH, C = 50/πμF và R = 100Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện
một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(2πft + π/2)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = f
o
thì cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mạch I đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu R sẽ có dạng
A. u
R
= 220cos(2πf
o

o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt
giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai bản tụ là
A. u
C
= 160cos(100t - π/2)V B. u
C
= 80
2
cos(100t + π)V
C. u
C
= 160cos(100t)V D. u
C
= 80
2
cos(100t - π/2)V
34. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C = 100μF và điện
trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =
240cos(100t)V. Khi R = R
o
thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ trên điện
thở R là
A. P = 115,2W B. P = 224W C. P = 230,4W D. P = 144W
35. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1H, C = 60μF và R = 50Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện một
hiệu điện thế xoay chiều u = 130cos(2πft + π/6)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = f
o
thì hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại. Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai bản tụ so với hiệu điện thế u một
góc

A. R
o
= 10Ω B. R
o
= 30Ω C. R
o
= 50Ω D. R
o
= 40Ω
38. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/π
2
H, C = 100μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện
thế xoay chiều u = 100cos(2πft)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì tần
số là
A. f = 100(Hz) B. f = 60(Hz) C. f = 100π(Hz) D. f = 50(Hz)
39. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70Ω và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 70cos(100t)V. Khi C = C
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai
bản tụ một góc
A. ∆ϕ = 90
o
B. ∆ϕ = 0
o
C. ∆ϕ = 45
o
D. ∆ϕ = 135
o


V và U
C
= 60
2
V
C. U
L
= 480V và U
C
= 240V D. U
L
= 240
2
V và U
C
= 120
2
V
42. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R = 20Ω và cảm kháng Z
L
= 20Ω nối tiếp với tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 40cos(ωt)V. Khi C = C
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai bản tụ so với hiệu điện thế u một góc
A. ∆ϕ = 90
o
B. ∆ϕ = 45
o
C. ∆ϕ = 135

= 28,8W B. P
d
= 57,6W C. P
d
= 36W D. P
d
= 0W
45. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 0,6H, C = 250/3μF, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V. Khi R = R
o
thì công suất toàn mạch đạt giá trị cực đại là
A. P
max
= 120W B. P
max
= 960W C. P
max
= 240W D. P
max
= 480W
46. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1H, C = 50μF và R = 50Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện một
hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(2πft)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = f
o
thì công suất trong mạch đạt giá
trị cực đại P
max
. Khi đó
A. P
max
= 480W B. P

L
= 40Ω, còn C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế u = 120cos(100t - π/4)V. Khi C = C
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực
đại U
Cmax
bằng
A. U
Cmax
= 100
2
V B. U
Cmax
= 36
2
V C. U
Cmax
= 120V D. U
Cmax
= 200 V
10
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
50. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 50Ω, C = 100μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện
thế xoay chiều u = 200cos(100t + π/2)V, thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại P
max
. Khi đó công suất P
max
và độ
tự cảm L bằng bao nhiêu?

C. u
R
= 60
2
cos(100t)V. D. u
R
= 120cos(100t + π/2)V
53. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 0,6H, C = 250/3μF, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V. Khi R = R
o
thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó
A. R
o
= 120Ω B. R
o
= 60Ω C. R
o
= 60
5
Ω D. R
o
= 30Ω
54. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, C = 250μF, L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện
một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi L = L
o
thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó
biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm L là
A. u
L
= 160cos(100t + π/2)V B. u

C. ∆ϕ = 0
o
D. ∆ϕ = 45
o

57. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70Ω và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 140cos(100t - π/4)V. Khi C = C
o
thì u cùng pha với cường
độ dòng điện i trong mạch. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai bản tụ là
A. u
C
= 140cos(100t - 3π/4)V B. u
C
= 70
2
cos(100t - π/2)V
C. u
C
= 70
2
cos(100t + π/4)V D. u
C
= 140cos(100t - π/2)V
58. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 40Ω và độ tự cảm L = 0,8H nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100
10
cos(100t)V. Khi C = C
o
thì hiệu điện thế hiệu

5
A và U
R
= 40
5
V
C. I = 0,4
10
A và U
R
= 20
10
V D. I = 2
2
A và U
R
= 100
2
V
61. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 40Ω, L = 1H và C = 625μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một
hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(ωt)V, trong đó ω thay đổi được. Khi ω = ω
o
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản
tụ C đạt giá trị cực đại. ω
o
có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. ω
o
= 35,5(rad/s) B. ω
o

L
= Z
C
= 40
2
Ω D. R = 80
2
Ω và Z
L
= Z
C
= 40Ω
63. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 40Ω và độ tự cảm L = 0,7H, tụ điện có điện dung C = 100μF và
điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =
200cos(100t)V. Khi R = R
o
thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây đạt giá trị cực đại P
1max
. Khi đó
A. P
1max
= 640W B. P
1max
= 320W C. P
1max
≈ 444W D. P
1max
= 500W
64. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 40Ω và độ tự cảm L = 0,7H, tụ điện có điện dung C = 100μF và
điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

66. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 30Ω và độ tự cảm L = 0,6H, tụ điện có điện dung C = 100μF và
điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =
160cos(100t)V. Khi R = R
o
thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ trên cuộn
dây là
A. P = 80W B. P = 48W C. P = 120W D. P = 96W
67. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 40Ω, L = 1H và C = 625μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một
hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(ωt)V, trong đó ω thay đổi được. Khi ω = ω
o
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm L đạt giá trị cực đại. ω
o
có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. ω
o
≈ 56,6(rad/s) B. ω
o
= 40(rad/s) C. ω
o
= 60rad/s) D. ω
o
≈ 50,6(rad/s)
68. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 40Ω và độ tự cảm L = 0,7H, tụ điện có điện dung C = 100μF và
điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =
200cos(100t) V. Thay đổi R để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó R sẽ là
12
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
A. Không có giá trị nào của R thoả mãn B. R = 0Ω C. R = 50Ω D. R = 10Ω
69. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 30Ω và độ tự cảm L = 0,6H, tụ điện có điện dung C = 100μF và

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại U
Lmax
. Khi đó U
Lmax
bằng bao nhiêu?
A. U
Lmax
= 192V B. U
Lmax
= 75V C. U
Lmax
= 128,6V D. Chưa xác định được cụ thể
13
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
3.BÀI TOÁN NGƯỢC MẠCH RLC
Câu 1: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 20
3
Ω và C = 62,5μF, L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế u = 60cos(200t)V. Khi L = L
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ trễ pha π/6 so
với hiệu điện thế u. Khi đó:
A. L
o
= 0,1H B. L
o
= 0,5H C. L
o
= 0,3H D. L

2
= 0,9 B. L
1
:L
2
= 0,8 C. L
1
.L
2
= 0,2 D. L
1
:L
2
= 1,25
Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.3 một hiệu điện thế u = U
o
cos(200t) thì ampe kế chỉ 1A và vôn kế chỉ 80V
đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha π/6 so với cường độ dòng điện trong mạch. Thì kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8H
B. Cuộn dây có điện trở R
o
= 40Ω và có độ tự cảm L = 0,2H
C. Cuộn dây có điện trở R
o
= 40
3
Ω và có độ tự cảm L = 0,2H
D. Cuộn dây có điện trở R
o

= 200Ω. Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cuộn dây có điện trở R = 100
3
Ω và có độ tự cảm L = 1H
B. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 200H
C. Cuộn dây có điện trở R = 100Ω và có độ tự cảm L =
3
H
D. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2H
Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.5 một hiệu điện thế u = U
o
cos(ωt).
Thì hiệu điện thế u
AN
và u
MB
lệch pha nhau 90
o
, đồng thời đo được U
AN
= 60V,
U
MB
= 80V và I = 2A. Giá trị của R bằng bao nhiêu?
A. 30Ω B. 24Ω C. 120/7Ω D. Chưa xác định được cụ thể.
Câu 7: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C. Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều u =
160cos(100t + π/4)V, thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2
2
cos(100t + π/2)A. Mạch AB chứa:
A. R và L, với R = 40Ω và L = 0,4H B. L và C, với Z

3
Ω và có độ tự cảm L = 0,25H
D. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 50H
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.2 một hiệu điện thế u = U
o
cos(80t) thì hiệu điện thế u
AM
sớm pha 30
o
và u
AN
trễ pha 30
o
so với u
NB
, đồng thời U
AM
= U
NB
. Biết R
NB
= 50Ω. Giá trị của C là:
A. 250/
3
μF B. 250μF
14



R

M
N
Hình 3.1


• ∅
A B
M
N
Hình 3.2
RC
L,R
o


• ∅
A B
M
N
Hình 3.1
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
C. 2500μF D. 200μF
Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.9 một hiệu điện thế u
AB
= U
o
cos(100t). Biết C
1
= 40μF, C
2

2
= 70V và cường
độ dòng điện dòng điện trong mạch I = 2A. Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cuộn dây có điện trở R = 80Ω và có độ tự cảm L = 0,6/πH
B. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH
C. Cuộn dây có điện trở R = 60Ω và có độ tự cảm L = 0,8/πH
D. Cuộn dây có điện trở R = 120Ω và có độ tự cảm L = 1,6/πH
Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.10 một hiệu điện thế u
AB
= 100cos(200t)V. Thì các vôn kế chỉ cùng giá trị,
đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu các vôn kế lệch pha nhau π/3. Biết điện trở R = 100
3
Ω. Giá trị của L và C là:
A. L = 1,5H và C = 50/3μF B. L = 0,5H và C = 50μF
C. L = 1H và C = 100μF D. L = 3H và C = 100/3μF
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.5 một hiệu điện thế u = U
o
cos(ωt), thì hiệu điện thế u
AN
và u
MB
lệch pha
nhau 90
o
. Biết R = 40Ω và khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì ω = ω
o
= 50(rad/s). Giá trị của L và C
bằng bao nhiêu?
A. L = 0,8H và C = 500μF B. L = 0,4H và C = 50μF
C. L = 0,8H và C = 50μF D. Chưa xác định được cụ thể.

Câu 18: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10
3
Ω và L = 0,9H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế u = 100cos(100t)V. Khi C = C
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R trễ pha
π/6 so với hiệu điện thế u. Khi đó:
15
A
C
2
B
(1)
(2)
C
1
K
L,R
A
Hình 3.9
M
C
V
2
V
1
Hình 3.10
L
A
N

A
B
V
2
V
1
A
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
A. C
o
= 100μF B. C
o
= 500/3μF C. C
o
= 125μF D. C
o
= 250/3μF
Câu 19: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C. Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều u =
160cos(100t - π/4)V, thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2
2
cos(100t - π/2)A. Mạch AB chứa:
A. R và C, với R = 4Ω và C = 250μF B. L và C, với Z
L
- Z
C
= 8Ω
C. L và C, với Z
C
- Z
L

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.8 một hiệu điện thế u = U
o
cos(400t), thì ampe kế chỉ 1A và vôn kế chỉ
80V, hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha π/3 so với hiệu điện thế giữa
hai bản tụ. Giá trị của R và C là:
A. R = 40Ω và C = 36,1μF B. R = 40Ω và C = 144,3μF
C. R = 40
3
và C = 250μF D. R = 40
3
Ω
và C = 62,5μF
Câu 23: Đặt vào hai đầu mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(100t + π/6)V,
thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 3cos(100t - π/6)A. Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. P = 330W B. P = 165W C. P = 285,8W D. P = 571,6W
Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.9 một hiệu điện thế u
AB
=
U
o
cos(100t). Biết C
1
=40μF, C
2
= 200μF, L = 1,5H. Khi chuyển khoá K từ (1)
sang (2) thì thấy dòng điện qua ampe kế trong hai trường hợp này có lệch pha
nhau 90
o
. Điện trở R của cuộn dây là:
A. R = 150Ω B. R = 100Ω C. R = 50Ω D. R = 200Ω

o
so với u
NB
, đồng thời U
AM
= U
NB
. Biết R
NB
= 60Ω. Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cuộn dây có điện trở R
o
= 30Ω và có độ tự cảm L = 0,3
3
H
B. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,6H
C. Cuộn dây có điện trở R
o
= 30
3
Ω và có độ tự cảm L = 0,25H
D. Cuộn dây có điện trở R
o
= 30Ω và có độ tự cảm L = 0,25
3
H
Câu 27: Cho mạch điện gồm một cuộn dây, một điện thở thuần và một tụ điện nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều 200V, 50(Hz). Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha nhau π/6 so với
dường độ dòng điện trong mạch. Đo được cường độ dòng điện dòng điện trong mạch I = 2A. Thì kết luận nào sau đây
là đúng?

K
L,R
A
Hình 3.9


• ∅
A B
M
N
Hình 3.2
RC
L,R
o


• ∅
A B
M
N
Hình 3.1
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
C. Cuộn dây có điện trở R = 50Ω và có độ tự cảm L = 0,6/πH.
D. Cuộn dây có điện trở R = 120Ω và có độ tự cảm L = 1,6/πH.
4. BÀI TOÁN HỘP ĐEN
Câu 1: Ở hình 5.17: hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt
vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, người ta đo được U
AM
=
120V và U

Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.11 một hiệu điện thế u = U
o
cos(ω). Biết X chứa R
1
, L
1
, C
1
mắc nối tiếp nhau, còn Y
chứa R
2
, L
2
, C
2
mắc nối tiếp nhau. Điều kiện để U = U
X
+ U
Y
là:
A.
( ) ( )
2211
21 CLCL
ZZZZRR
−+−=+
B.
( ) ( )
1122
−=−

oMB
cos(ωt-π/6) V. Hộp X chứa:
A. L
o
và C
o
. B. R
o
và C
o
hoặc L
o
. C. R
o
và C
o
. D. R
o
và L
o
.
Câu 5: Ở hình 5.16: hộp X chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một hiệu điện
thế xoay chiều có tần số f, thì người ta nhận thấy hiệu điện thế giữa hai đầu AM lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu
MB. Hộp X chứa:
A. cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
Câu 6: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện xoay chiều u =
U
o
cos(2πft - π/6), có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi tần số của dòng điện là 50Hz thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây L

C
– Z
L
.
Câu 8: Ở hình 5.16: hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, người ta đo được U
AM
= 120V và U
MB
= 160V. Hộp X chứa:
A. cuộn dây thuần cảm. B. điện trở thuần.
C. tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm. D. cuộn dây không thuần cảm.
Câu 9: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Khi mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u
= U
o
cos(ωt + π/3). Thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u
C
= U
oC
cos(ωt - π/3). Thì
A. mạch có tính cảm kháng. B. mạch có tính dung kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 10: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=U
o
cos(ωt +
π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt + π/2). Thì mạch điện có
A. Z
L



A
M
Hình 5.17
X
C
B




A B
M
Hình 3.14
X
C R
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
A. Z
L
< Z
C
. B. L

< C. C. Z
L
> Z
C
. D. L


Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Khi mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u
= U
o
cos(ωt + π/3). Thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u
C
= U
oC
cos(ωt - π/6). Thì
A. mạch có tính trở kháng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. D. mạch có tính dung kháng.
Câu 14: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u = U
o
cos(ωt + π/2) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt + π/6). Thì mạch điện gồm có
A. R và L, với R > Z
L
. B. R và L, với R < Z
L
. C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z
C
.
Câu 15: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u=U
o
cos(ωt
-π/6) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o

A. mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. mạch có tính dung kháng.
Câu 17: Ở hình 5.17: hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150V, người ta đo được U
AM
= 60V và U
MB
= 210V. Hộp X chứa:
A. tụ điện. B. cuộn dây không thuần cảm. C. điện trở thuần. D. cuộn dây thuần cảm.
Câu 18: Ở hình 5.17: hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi
đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, người ta đo được
U
AM
= 80V và U
MB
= 140V. Hộp X chứa:
A. tụ điện. B. tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm. C. cuộn dây thuần cảm. D. điện trở thuần.
Câu 19: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u = U
o
cos(ωt + π/5) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt + π/2). Thì mạch điện gồm có
A. R và L, với R > Z
L
. B. R và L, với R < Z
L
. C. R và C, với R > Z
C
. D. R và C, với R < Z

=180cos(80πt) V. Ta suy ra các biểu thức liên hệ:
1) u
X
= i.Z
X
; 2) u
Y
= i.Z
Y
. Với Z
X
và Z
Y
là tổng trở của hộp X và hộp Y. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. 1) đúng; 2) đúng. B. 1) sai; 2) sai. C. 1) sai; 2) đúng. D. 1) đúng; 2) sai.
Câu 22: Ở hình 5.15: hộp X chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi
đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f, thì người ta nhận thấy hiệu điện thế giữa hai đầu AM lệch pha
π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu MB. Hộp X chứa:
A. cuộn dây thuần cảm và tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. cuộn dây không thuần cảm và tụ điện.
Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Khi mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u
= U
o
cos(ωt + π/3). Thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u
C
= U
oC
cos(ωt - π/6). Thì mạch điện có
18

A B
M
Hình 5.15
X
C
L



A B
M
Hình 3.12
X
L R
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
A.
LC
1
ω
>
. B.
LC
1
ω
<
. C.
LC
1
ω
=

o
, với R
o
:L
o
= 400
C. R
o
và L
o
, với R
o
:L
o
= 36 D. R
o
và C
o
, với R
o
:C
o
= 400
Câu 25: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là: u = U
o
cos(ωt) thì cường độ dòng điện trong mạch là: i = I
o
cos(ωt - π/2). Thì mạch điện gồm có
A. L và C, với Z

-4
F D. R và L hoặc R và C, với R = 40Ω và L = 0,4H hoặc C = 2,5.10
-4
F
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.6 một hiệu điện thế u = U
o
cos(100t + ϕ
u
), thì
các hiệu điện thế u
AM
= 160
2
cos(100t) V và u
MB
= 100
2
cos(100t + π/2) V. Biết R
o
= 80Ω, C
o
= 125μF. Cường độ dòng điện chạy qua hộp X có biểu thức là:
A. i = 2cos(100t + π/4)A B. i = 2
2
cos(100t + π/2)A
C. i = 2cos(100t - π/4)A D. i = 2cos(100t)A
Câu 29: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 5.11 một hiệu điện thế u = U
o
cos(ωt). Biết X chứa R
1

C. R
1
, L
1
, C
1
và R
2
, L
2
, C
2
bất kỳ khác không. D.
( ) ( )
1122
−=−
21
CLCL
ZZRZZR
Câu 30: Ở hình 5.12: L là cuộn dây thuần cảm, X chứa hai trong ba phân tử R, L
o
,
C
o
. Đặt vào hai điểm A, B một hiệu điện thế xoay chiều u = U
o
cos(ωt + π/3) V thì
hiệu điện thế giữa A, M và M, B là: u
AM
=U

o
.
Câu 31: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =
U
o
cos(2πft + π/3), có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi tần số của dòng điện là 50Hz thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u
C
=
U
oC
cos(100πt - π/6). Khi tăng tần số của dòng điện đến 60Hz Thì
A. cường độ dòng điện I trong mạch tăng. B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ U
C
tăng.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây U
L
giảm. D. cường độ dòng điện I trong mạch giảm.
19



A B
M
Hình 5.13
YX


Hình 5.11
X X


+ π/6) và i = I
o
sin(ωt). Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. u
X
= i.Z
X
B. U
oX
+ U
oY
= I
o
.Z C. u
X
= i.Z
Y
D. u = i.Z
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là u = U
o
cos(ωt) thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I
o
cos(ωt - π/2). Thì mạch điện gồm có
A. L và C, với Z
L
< Z
C
. B. L và C, với L


4
100cos2220 Vu






+=
π
π

)(
6
100cos22 Ati






−=
π
π
, với t tính bằng giây (s).
a) Xác định giá trị cực đại, tần số góc, chu kì, tần số, pha ban đầu của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch.
b) Xác định giá trị cực đại, tần số góc, chu kì, tần số, pha ban đầu của dòng điện chạy trong đoạn
mạch.
c) Xác định độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong

)(25,0100cos2 Ati
+=
π
, với
t tính bằng giây (s). Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ hiệu dụng của dòng
điện chạy qua đoạn mạch.
Bài 6. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
))(100cos(22 Ati
π
=
, t tính
bằng giây (s). Viết biểu thức điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch, biết điện áp này sớm pha góc
3
π
so
với dòng điện và có trị hiệu dụng là 12 V.
Bài 7. Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức






=
t
T
Ii
π
2
cos

ωφ
=
. C.
)sin( tNBS
ωωφ
=
. D.
)cos( tNBS
ωωφ
=
.
Câu 3: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm
2
, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ
50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T. Chọn gốc thời
gian t = 0 s là lúc pháp tuyến
n

của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ
B

.
Biểu thức xác định từ thông
φ
qua khung dây là
A.
Wb))(100sin(05,0 t
πφ
=
. B.

)cos( tNBSe
ω
=
. C.
)sin( tNBSe
ωω
=
. D.
)cos( tNBSe
ωω
=
.
Câu 5: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ
3 000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T. Chọn
gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến
n

của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng
từ
B

. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là
A.
V))(314sin(7,15 te
=
. B.
V))(314sin(157 te
=

)cos(
0 u
tUu
ϕω
+=
, trong đó
0
U
,
ω
là những
hằng số, còn
u
ϕ
là hằng số phụ thuộc vào điều kiện ban đầu.
C. Điện áp dao động điều hòa là một điện áp tăng giảm đều đặn theo thời gian.
D. Điện áp dao động điều hòa là một điện áp biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
A. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
D. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
Dòng điện xoay chiều hình sin có
A. cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. pha biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
Dòng điện xoay chiều hình sin có

0
)2(
=
. C.
RtIQ
2
0
=
. D.
RtIQ
2
0
5,0
=
.
Câu 13: Dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở thuần R = 10 Ω có biểu thức
))(120cos(2 Ati
π
=
,
t

tính bằng giây (s). Nhiệt lượng
Q
toả ra trên điện trở trong thời gian t = 2 min là
A. Q = 60 J. B. Q = 80 J. C. Q = 2 400 J. D. Q = 4 800 J.
Câu 14: Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25 Ω trong thời gian t = 120 s thì nhiệt lượng
toả ra trên điện trở là Q = 6 000 J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều này là
22
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều

0 i
tIi
ϕω
+=
. Cường độ hiệu dụng của
dòng điện xoay chiều này là
A.
0
2II
=
. B.
0
2II
=
. C.
2
0
I
I
=
. D.
2
0
I
I
=
.
Câu 16: Dòng điện xoay chiều có biểu thức
))(200cos(32 Ati
π






+=
π
π
,
t
tính bằng giây (s).
Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A. Tần số của dòng điện là 50 Hz.
B. Chu kì của dòng điện là 0,02 s.
C. Biên độ của dòng điện là 1 A.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
2
A.
Câu 19: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
)(
3
100cos2 Ati






+=
π







−=
π
π
,
t

tính bằng giây (s). Vào thời điểm t =
400
1
s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ
A. cực đại. B. cực tiểu.
C. bằng không. D. bằng cường độ hiệu dụng.
23
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
Câu 22: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
( )
)(100cos22 Ati
π
=
,
t
tính
bằng giây (s). Vào thời điểm t =
300

Câu 26: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)5,0100cos(
0
ππ
−=
tIi
,
t
tính bằng giây
(s). Trong khoảng thời gian từ 0 (s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng 0,5I
0
vào những thời điểm
A.
)(
400
1
s

)(
400
2
s
. B.
)(
200
1
s

)(
200

,
t
tính bằng giây (s).
Trong khoảng thời gian từ 0 (s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng 0,5I
0
vào
thời điểm
A.
)(
300
2
s
. B.
)(
300
1
s
. C.
)(
600
1
s
. D.
)(
300
7
s
.
Câu 28: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch biến đổi điều hoà theo thời gian
được mô tả bằng đồ thị ở hình dưới đây. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

24
t (10
-2
s)
u (V)
+ 200
3
1
6
5
3
4
6
11
3
7
6
17
3
10
- 200
- 100
0
Th.s Trần Văn Nghiên Điện xoay chiều
C.
)(
6
5
100cos200 Vtu





−=
π
π
,
t
tính bằng
giây (s). Tính từ thời điểm 0 s, tìm thời điểm đầu tiên điện áp có giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng
và điện áp đang giảm ?
A.
)(
400
1
s
. B.
)(
400
3
s
. C.
)(
600
1
s
. D.
)(
300
2

thì điện áp có giá trị tức thời bằng bao nhiêu ?
A.
)(3110 V

. B.
)(3110 V
+
. C.
)(6110 V

. D.
)(6110 V
+
.
Câu 31: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ biến đổi điều hoà theo
thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình dưới đây. Biểu thức cường độ tức thời của dòng điện
xoay chiều chạy qua đoạn mạch điện này là
A.
)(
3
2
100cos2 Ati






−=
π

. D.
)(
4
3
100cos2 Ati






+=
π
π
.
Câu 32: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
( )
)(120cos2 Ati
π
=
,
t
tính
bằng giây (s). Trong giây đầu tiên tính từ thời điểm 0 s, dòng điện có cường độ bằng không được mấy
lần ?
A. 50 lần. B. 60 lần. C. 100 lần. D. 120 lần.
Câu 33: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
)(220 VU
=
và tần số

0,75
1,25
1,75
2,25
2,75

Trích đoạn P= 115,2W B P= 224W C P= 230,4W D P= 144W
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status