vi
MCăLC
LụăLCHăKHOAăHC i
MCăLC vi
DANHăMCăHỊNH ix
DANHăMCăBNG xiii
Chngă1ăGIIăTHIU 1
1.1 Đặtăvnăđề 1
1.2 TínhăcpăthităcaăđềătƠi 2
1.3 ụănghĩaăkhoaăhcăvƠătínhăthcătinăcaăđềătƠi 4
1.3.1 TínhăthcătinăcaăđềătƠi 4
1.3.2 ụănghĩaăkhoaăhcăcaăđềătƠi 4
1.4 McătiêuănghiênăcuăcaăđềătƠi 4
1.5 ĐiătngăvƠăphmăviănghiênăcu 5
1.5.1 Điătngănghiênăcu 5
1.5.2 Phmăviănghiênăcu 5
1.6 Phngăphápănghiênăcu 5
1.7 NiădungăcaăđềătƠi 5
ChngăβăăTNGăQUAN 6
2.1 Cácădngăngăthngădùngătrongăcôngănghip 6
2.1.1 ngăinoxă(ngăthépăkhôngăg) 6
2.1.2 ngăthépătrònăđen 6
2.1.3 ngăthépămăkm 8
2.1.4 Quyătrìnhăchătoăcácăngăthép 9
2.2 CácădngăkhuytăttăvƠăhăhngăcaăngăthép 12
2.2.1 KhuytăttăhìnhăthƠnhătrongăquáătrìnhăchătoăng 12
2.3 Khuytăttăĕnămòn 20
2.3.1 nhăhngăcaăcuătoăkimăloiăđnăquáătrìnhăĕnămòn 20
2.3.2 Quáătrìnhăĕnămònăkimăloi 21
2.4 Phngăphápăkiểmătraăđánhăgiáăchtălngăng 24
2.4.1 Nguyên lý siêu âm 24
4.2.5 Trìnhătăcôngăvicăcnăthcăhin 51
ChngăηăăTệNHăTOÁNăVÀăTHITăKăTHITăBăTăHÀNH 52
5.1 Côngăvicătínhătoánăthităk 52
5.1.1 Môăhìnhăthităkătngăquát 52
5.1.2 Niădungătínhătoán,ăthităk 53
5.2 Tínhătoánăkíchăthcărobot 53
5.3 Tínhătoánămodulădnăđng 56
5.3.1 Tínhătoánăbătruyềnăbánhăvítăậ trcăvít 57
5.3.2 Tínhătoánăchnăcôngăsutăđngăc 61
5.3.3 Tínhătoánăsăbăchoăbăbánhărĕng 62
viii
5.3.4 Tínhătoánăsăbăcmălòăxo trcăchính 65
5.3.5 Tínhătoánăcmăđiềuăkhiển,ăkiểmătra 67
Chngăθ
CHăTO,ăTHăNGHIMăVÀăĐÁNH GIÁ 69
6.1 ChătoăvƠălắpărápăcácăchiătităcăkhí 69
6.1.1 Quáătrìnhăchăto 69
6.1.2 Quáăătrìnhălắpăráp 71
6.2 Thităkăbăđiềuăkhiểnăthităb 74
6.2.1 Chcănĕng 74
6.2.2 Săđăkhiăbăđiềuăkhiển 74
6.2.3 Săđămchăđiềuăkhiển 75
6.2.4 Chătoăboardămchăđiềuăkhiển 75
6.3 Thănghim 77
6.3.1 Thănghimăthităb 77
KTăLUNăVÀăKINăNGH 80
Hình 2.15: [10] 16
Hình 2.16: [10] 17
Hình 2.17: 18
Hình 2.18: 10] 18
Hình 2.19: 10] 18
Hình 2.20: chân [10] 19
Hình 2.21: chân [10] 19
Hình 2.22: [10, 12] 20
Hình 2.23: cháy chân theo theo BS EN [10] 20
Hình 2.24chân [10, 12] 20
Hình 2.25: 21
x
Hình 2.26 22
Hình 2.27 23
Hình 2.28 23
Hình 2.29 23
Hình 2.30 25
Hình 2.31 25
Hình 2.32: S 26
Hình 2.33: 26
Hình 2.34hàn [14] 27
Hình 2.35 28
Hình 2.36: 29
Hình 2.37: 29
Hình 2.38: 29
Hình 2.39: 30
Hình 2.40: 30
Hình 2.41 31
Hình 2.42 31
Hình 2.43 32
Hình 5.5 56
Hình 5.6 56
Hình 5.7 62
Hình 5.8 63
Hình 5.9 64
Hình 5.10 65
Hình 5.11 65
Hình 5.12 67
Hình 5.13 68
Hình 6.1 69
Hình 6.2: Mô hình 3D 69
Hình 6.3 70
Hình 6.4 70
Hình 6.5 71
Hình 6.6 71
Hình 6.7: 71
Hình 6.8 72
xii
Hình 6.9 72
Hình 6.10: 73
Hình 6.11 73
Hình 6.12 74
Hình 6.13 75
Hình 6.14 75
Hình 6.15 76
Hình 6.16 76
Hình 6.17: 77
Hình 6.18 78
Hình 6.19 78
Hình 6.20 79
quanătrng
Viăvaiătròăquanătrngăđó,ăvicănơngăcaoănĕngăsut,ăchtălngămi hàn,ăchtă
lngăbềămặtăng,ăđămònăcaăngăsauămtăthiăgianăsădng cũngănhăphng pháp
đoăkiểm đánhăgiáăchtălngăng khi snăxutăvƠătrong quáătrìnhăsădngăluônălƠăvnă
đềăcpăbáchăđcăquan tơmănghiênăcu.ăNgƠyănay,ăđƣăcóănhiềuăcôngătrình ngădng
thành công các công nghătiênătinăđểăchătoăraăcácăthităbăkiểmătraătăđngăgiúp tĕngă
nĕngăsut lao đngăgpănhiềuălnăvƠăcóăđătinăcyăcao.
2
Vìănhngălýădoătrên,ănênăvicănghiênăcuăthităkămtăthităb tăhƠnh mang
thităb siêu âm đểăđoăkiểm,ăđánhăgiáăchtălng,ăđămònăng lƠămtăvnăđềăcnăthit
vƠăcpăbách.
1.2 TínhăcpăthităcaăđătƠi
TtăcăcácăvtălƠmăbằngăcuătrúcăkimăloiăthôngăthng đềuăcóăthểăbăĕnămòn.ă
VnăđềăđặcăbităquanătrngămƠănhiềuăngƠnhăcôngănghipăphiăđiămặtălƠăđoăchiềuădƠyă
cònăliăcaăthƠnhăcácăđngăng,ăbểăchaầ băĕnămònăămặtătrong.ăSăĕnămònănhă
vyăthngăkhôngăthểăphátăhinăbằngăphngăphápăquanăsátănuăkhôngăcắtăhoặcătháoă
di chúng. TrongăcácănhƠămáyăduăkhí,ăhoáăchtăcácăngădnăbằngăthépărtădăbăĕnă
mòn.ăĔnămònălƠmăgimăchiềuădƠyănguyênăbnăcaăkimăloi.ăNuăkhôngăđcăphátăhină
trongăthiăgianădƠi,ăĕnămònăsălƠmăyuăthƠnhăvƠăcóăthểădnăđnăcuătrúcăbăhngăvƠă
nguyăhiểm. KiểmătraăsiêuăơmălƠăphngăphápăkiểmătraăkhôngăpháăhyăđcăchpănhnă
rngărƣiăđểăthcăhinăcôngăvicăkiểmătraăđánhăgiáăđămònăcaăngăvƠăkiểmătraăsiêuăơmă
ngăkimăloiăbăĕnămònăthngăđcăthcăhinăbằngăkỹăthutăsiêuăơmăγDăchoăktăquă
tt,ăcho phépădngăđcăbnăđăđămònăng.
HinănayătrênăthăgiiăcũngănhăăVităNamăvnăđangăápădngănhiềuăphngă
phápăkiểmătraăchtălng cũngănhăđămòn caăđngăng.ăTuyănhiênăvicăkiểmătraă
này chăyuăăbênăngoƠiăngăngoƠiăraănó cònămangătínhăthăcôngăhoặcăbánătăđng, vì
vy dnăđnăvicăkiểmătra,ăđánhăgiá vnăcònăcó mtăsănhcăđiểm sau:
- Thiăgianăđoăkiểmăln.
- CôngătácăvnăhƠnhăkiểmătraătngăđiăphcătp.
- Điăngũăcán kiểmătra đánhăgiá đòiăhiăphiăcóăkinhănghim.
Hình 1.5: tra [13]
4
Hình 1.6: [13]
1.3 ụănghƿaăkhoaăhcăvƠătínhăthcătinăcaăđătƠi
1.3.1 TínhăthcătinăcaăđătƠi
ThităbătăhƠnhămangăđuădòăsiêuăơmăđoăkiểmăđánhăgiáăchtălngăđămòn ngă
cóăthểăngă dngă trongăcácălĩnhă vcă nh:ă trongăcácăngƠnhă duă khí,ăthyăli,ăvƠă cácă
đngăngăchaăchtălngănhằmăphátăhinăcácăkhuytătt cũngănhăđămònăca ng
quaămtăthiăgianăsădng đểăloiăbăviănhng ngăb mòn và hăhng. NgoƠiăraăcũngă
cóăthểăngădngăttătrongăcácănhƠămáyăsnăxutăchătoăng đểăkiểmătraăđădƠyăngă
trcăkhiăđaăraăngoƠi thătrng tiêuăth.ă
ViăvicăkiểmătraăcácăđngăngădnădƠiăthìăthităbătăhƠnhănƠyăhotăđngăsă
cóăhiuăquăhnăcácăthităbăkiểmătraăbằngătayăhoặcăbánătăđng.
1.3.2 ụănghƿaăkhoaăhcăcaăđătƠi
HngănghiênăcuăcaăđềătƠiălƠăhngănghiênăcuăthiênăvềălĩnhăvcărobot. Ktă
quăcaăđềătƠiălƠăthităbătăhƠnhămangăđuădòăsiêu âm đểăđoăkiểm,ăđánhăgiáăchtălngă
vƠăđămòn bên trong ng.ăĐềătƠiăcóămtăsăýănghĩaăkhoaăhcăsau:
- Nêu ra đcănguyênălýăhotăđngăcaăthităbătăhƠnh chyătrongălòngăngă
dnădùngăcăcuăbungătăđnhăv.
- GiiăthiuămtăthităbăđoăviănguyênălýăhotăđngătăhƠnhăthayăthăchoăcácă
thităbăvnăhƠnhăthăcông.
1.4 Mcătiêuănghiên cuăcaăđătƠi
- Chngăθ:ăChăto,ăthănghimăvƠăđánhăgiá
- Chngă7:ăKtălunăvƠăkinăngh
6
Chngă2ă
TNGăQUAN
2.1 Cácădngăngăthngădùngătrong côngănghip
TrongăngƠnhăcôngănghipăăVităNamăthngădùngăcácăloiăngăchínhănhăngă
thépăkhôngăg,ăngăthépăđểăphcăvăchoăvicătruyềnătiăvƠăsădngănĕngălng.
2.1.1 ngăinoxă(ngăthépăkhôngăg)
TrongăngƠnhăluynăkimăthutăngăthépăkhôngăg hayăcònăgiălƠăinox lƠămtădngă
hpăkimăsắtăchaătiăthiểuă10,η%ăcrôm.ăTênăgiălƠăthépăkhôngărănhngăthtăraănóăchă
lƠăhpăkimăcaăsắtăănóăítăbăbinămƠuăhayăbăĕnămònănhăthépăthôngăthngăkhác.
Hình 2.1: [8]
2.1.2 ngăthépătrònăđenă
ng thépă trònă đenă đcă chă toă tă cácă mácă thépă C4η,ă Cη0,ă CTβ0,ă CTγ,ă
SS400,ầăngăthépătrònăđenăđcăsădngătrongăcácăđngăngădnădu,ădnăkhí,ầ
trongăcôngănghip.
ngăđcă snă xută theoă côngă nghă hƠnă hă quangă βă mặtă theoă kiểuă hƠnă thẳngă
hoặcăhƠnăxoắn.
Hình 2.2: [8]
7
Bảng 2.1:
8
2.1.3 ngăthépămăkm
Hình 2.4: [8]
11
2.1.4.2 QuyătrìnhăcôngănghăhƠnăthépăng
Phôi sădngăchoăcôngănghăhƠnăthépăngălƠăsădng phôi thépătmăvƠăthép lá.
- CĕnăcăvƠoăcôngănghăhƠnămƠăchiaăraăthƠnhăngăhƠnălò,ăngăhƠnăđinăvƠăhƠnă
tăđng.
- CĕnăcăvƠoăhìnhăthcăhƠnăchiaălƠmăβăloiăngăhƠn:ăngăhƠnăthẳngăvƠăngăhƠnă
xoắn.ă
- YêuăcuăkỹăthutăcaăngăthépăhƠn:ăCóăchiềuădƠyăthƠnhăngăbằngănhau,ăcóăđă
cng,ăchuăápălcăcao,ănhngăvnăbẻăun,ăkéoăgiƣnătt,ăchtălngăđngăb,ăđápăngă
yêuăcuăcaoăvềăkỹăthutăchínhăxácăvƠăthẩmămỹ,ăkhănĕngăchuălcăttătrongăhăktăcuă
khác.
- ĐiăviăcôngănghăhƠnăngăthépăngiătaăchătoăraăcácăđngăngăcóăkíchă
thcănhăsau (bng 2.5):
Bảng 2.5:
12
Hình 2.5: [8]
2.2 CácădngăkhuytăttăvƠăhăhngăcaăngăthép
2.2.1 KhuytăttăhìnhăthƠnhătrongăquáătrìnhăchătoăng
CácăthayăđiăkhôngămongămunălƠmăgimăkhănĕngălƠmăvicăcaămiăhƠnăđcă
giălƠăkhuytăttăhƠn,ăcácăkhuytăttănƠyăcóăthểălƠăsăthayăđiăgơyăraăsăbtăliênătcă
trongămiăhƠnănh:ăngmăx,ăkhôngăngu,ăthiuăngu,ărỗăkhí,ănt,ăcháyăchơn, Hoặcăcóă
thểălƠăkhuytăttălƠmăthayăđiăhìnhădngăngoiăquangăcaămiăghépăhƠnănh:ămiăhƠnă
bă lchă cnh,ă să khôngă đngă phngăcaă miă ghép,ă chyă trƠn,ăcháyă thng, ă Nhngă
khuytăttănƠyăcóăthểăđcănhìnăthyătrcătipăbằngămắtănhngăcũngăcóănhngăkhuyt
ttăkhôngăthểănhìnăthyătrcătipăbằngămắt.
Hình 2.10:
2.2.1.1.2 Ntăngang
LƠăhinătngăcácăvtăntăchyăvuôngăgócătheoătrcămiăhƠn,ăcácăvtăntănƠyăcóă
thểăxutăhinătrênăkimăloiăcăbn,ăvùngănhăhngănhităvƠătrênămiăhƠn.ăCácăvtăntă
đcăphátăhinătrênăphimăXăquangălƠămtăvtăđenăvƠăchoămtăsóngăthẳngătrên màn hình
siêuăơm.ăTuyănhiênădngăntănƠyăthngăchoătínăhiuăsóngăphnăxăsiêuăơmărtăkémădoă
bềămặtăvtăntăgnănhăsongăsongăviăchùm sóng âm.
Hình 2.11:
a)
b)
c)
15 Hình 2.12:
2.2.1.1.3 Nt theoăbnăcht
- Ntănóngă(hotăcracks):ăxutăhinătrongăquáătrìnhăktătinhăcaăliênăktăhƠnăkhiă
nhită đă cònă kháă caoă (trênă 10000C).ă Cácă vtă ntă cóă thểă xută hină ă giaă miă hƠnă
(centerline)ăhoặcăăvùngănhăhngănhit.
- Ntălnhă(coldăcracks):ălƠăcácăvtăntăxutăhinăsauăkhiămiăhƠnăngui.ăCóăthểă
xutăhinăkhongăvƠiăgiăhoặcăvƠiăngƠyăsauăkhiăhƠn.
- Ntătng.
- Thành khoang kéo dài.
- ThƠnhăcácălỗăniătrênăbềămặtămiăhƠnă
Nhìn chung rỗăkhí choăphnăxăsóngăsiêuăơmărtăkém, khiădiăchuyểnăđu dò kích
thcăkhuytăttăhuănhăkhôngăđi,ănuăxung báoălƠămtănhómăxungănhăvƠăcóănhiềuă
xungăthìăcóăthểăđóălƠăkhuytăttărỗăkhí chùm. Hình 2.16: [10]
2.2.1.3 Ngmăxă(Solid Inclusions)
Ngmăx lƠăhinătngăcácăchtărắnăbênăngoƠiă(khôngăphiălƠăkimăloiămiăhƠn)ă
băkẹtătrongăkimăloiămiăhƠn [6,10],ăđơyălƠăloiăkhuytăttărtădăxutăhinătrongămiă
hƠn.ăXăhƠnăcóăthểăhìnhăthƠnhătăthucăbcăqueăhƠn,ăthucăhƠnă(flux),ăcácăOxideăhoặcă
cácăhỗnăhpăkimăloiăkhácătrongăquáătrìnhăhƠn,ăvìălíădoănƠoăđóăchúngăkhôngăthoátăraă
khiăbăhƠnăkhiăkimăloiămiăhƠnăđôngăđặc,ăchúngăbăkẹtăliătrongăkimăloiămiăhƠn,ă
cácăxăhƠnănƠyăcóăthểănằmăbênătrongămiăhƠnăhìnhăβ.13 hoặcănằmătrênăbềămặtămiăhƠnă
xem hình 2.17 [10].