ii
MC LC
TịMăTT i
MC LC ii
DANHăMCăCỄCăTăVITăTT v
DANHăMCăCỄCăBNG vii
DANHăMCăCỄCăHỊNHăNH viii
CHNGă1ăGIIăTHIUăLUNăVĔN 1
1.1. Tổng quan v robot 1
1.2. K thutăđiuăhngăchoărobotădiăđng bằng bánh xe 12
1.3. Tóm tt mt s côngătrìnhăđƣănghiênăcu. 14
1.4. NhnăxétăchungăvƠăhng tip cn. 20
1.5. Mc tiêu của lunăvĕn. 22
1.6. Nhim v của lunăvĕn. 22
1.7. Gii hn của lunăvĕn. 22
1.8. Đim mi của lunăvĕn. 22
1.9. Ni dung của lunăvĕn. 23
CHNGă2ăCăSỞăLụăTHUYT 24
2.1. Tiêu chuẩn ổnăđnh Lyapunov 24
2.2. Điu khinătrt 25
2.2.1 Xuấtăphátăđim củaăphngăphápăđiu khinătrt 25
2.2.2. Nguyênălýăđiu khinătrt 29
2.2.3. Cácăbc xây dng b điu khinătrt 29
CHNGă3ăXỂYăDNGăMỌăHỊNHăTOỄNăăCHOăROBOTăDIăĐNGăCịă
CÁNH TAY MÁY 31
3.1. Mô hình hình hc củaărobotădiăđng có cánh tay máy hai bánh xe: 31
iii
3.1.1. Gii thiu 32
3.1.2. Môăhìnhăđng hc củaărobotăhƠnăcóăcánhătayămáyădiăđng hai bánh xe
…………………………………………………………………………….32
1.2. Điu khinăđaăbc 63
v
DANHăMCăCÁCăTăVITăTT
Ký hiu
Đnăv
ụănghƿa
),( yx
m
Tọaăđ tâm rô bốt
Rad
Góc ca rô bốt
v
m/s
Vn tốc dài ca tâm rô bốt
rad/s
Vn tốc góc ca tâm rô bốt
lwrw
,
m
Tọaăđ điểm tham chiu
r
vm/s
Vn tốc mong muốn
r
rad/s
Vn tốcăgócăđiểm tham chiu
b
m
Khong cách gia bánh xe và trcăđối xng
r
m
Bán kính bánh xe
l
m
ChiềuădƠiăcăcấu gi mỏ hàn
kgm
2
Mô men quán tính phần thân quanh trc
đng qua phần giao nhau ca trcăđối xng
vi trc bánh lái
rw
,
lw
kgm
2
Mô men xon caăđngăcătácădng lên bánh
xe phi và trái
KC
Kinematic controller
ISMC
Integral sliding mode controller
vi
WMR
Welding mobile robot
WMR : Robot diăđng bằng bánh xe (Wheeled Mobile Robot)
Hình 1. 6:Máy Hàn Bán T Đng MAG - VMAG350/500 4
Hình 1. 7 : Robot hàn OTC DAIHEN 5
Hình 1. 8: Robot hàn ARC Mate1000B/2000B ca hang Fanuc 5
Hình 1. 9: Máy hàn ca hãng Panasonic 6
Hình 1. 10 : Rùa hàn t đng bám dầm Hit-8SS 6
Hình 1. 11 : Hàn hồ quang chìm t đng 7
Hình 1. 12 : ASLIB 8
Hình 1. 13 : Servo-Robot’săMWR-350 8
Hình 1. 14 : Hình nh các loi bánh xe. 9
Hình 1. 15 : Cấu hình mtăbánhăláiăphíaătrc, mt bánh truyềnăđng phía sau 10
Hình 1. 16 :Cấu hình hai bánh truyềnăđng vi trọng tâm bênădi trc bánh xe
11
Hình 1. 17:Cấu hình hai bánh chuyểnăđngăviăsaiăvƠăthêmăhaiăđiểm tip xúc 11
Hình 1. 18:Cấu hình hai bánh truyềnăđng đc lp phía sau và mt bánh lái
phíaătrc. 11
Hình 1. 19:Cấu hình hai bánh quay t do phíaăsau,ăbánhătrc va là bánh
truyềnăđng va là bánh lái. 12
Hình 1. 20:Cấuăhìnhăbaăbánhăđaăhng 12
Hình 1. 21:Cấu hình bốnăbánhăđaăhng. 12
Hình 1. 22:Chuyểnăđngăcăbn ca WMR 13
Hình 1. 23:Cấu trúc ca robot di chuyển bằng bánh 14
Hình 1. 24:Mô hình Robot hàn MR-SL 15
Hình 1. 25:Các sai số bám e
1
, e
2
, e
3
có sai lch 15
Hình 1. 26: Vn tốc ca mỏ hàn và WMR. 16
Hình 4. 1:Luăđồ gii thutăđiều khiển 41
Hình 4. 2:Quỹ đoă(đng hàn) mong muốn cho WMR 41
Hình 4. 3:Chuyểnăđngăbámăđng hàn mong muốn ca WMR 43
Hình 4. 4:Sai lch vị trí e
1
, e
2
, e
3
43
Hình 4. 5:Vn tốc góc ca bánh phi và bánh trái 44
Hình 4. 6: Mặtătrt S
1
44
Hình 4. 7:Mặtătrt S
2
45
Hình 4. 8: Momen bánh trái và phi 45
Hình 4. 9: Cấuăhìnhăbanăđầu ca tay máy 46 1
CHNGă1
GII THIU LUNăVĔN
1.1. Tổng quan v robot
Robot hay ngiămáy lƠămtăloi máy cóăthểăthcăhinănhngăcôngăvicămtă
cách tă đng bằngă s điềuă khiển ca máy tính hoặcă cácă viă mchă đină tửă đcă lpă
trình. LƠămtătácănhơn căkhí,ănhơnăto,ăo,ăthngălƠămt hăthống căkhí-đinătử.
Khongănĕmă3200ănĕnătrc Công Nguyên hàn vy cngăcácăđồ trang sc.
Khongă1500ănĕmătrcăcôngănguyênăhƠnăghépăsăkhaiăđầu tiên, hàn qua lửa
và hàn rèn.
Nĕmă1809ăDavyănhƠăvtălýăngiăAnhăđã phát hin ra hồ quangăđin.
Nĕmă1867ăElikuăThomsenăđƣăphátăhinăraăhƠnăđin tr t thép.
Nĕmă1885ărussen,ăBernadosăvƠăOlszewskyăđƣăthử nghim phngăphápăhƠnă
hồ quang. Hồ quangăđcăđcăđốt cháy gia cc than và chi tit.
Nĕmă1890ăRusseăSlavianoffăphátătriểnăphngăphápăhƠnăhồ quang viăđin
cc kim loi nóng chy phát hin ra Axêtylen- phát triểnăphngăphápăhƠnăhóaălỏng
khí.
Nĕmă1896ăDragerăphátăhin ra que hàn.
Nĕmă1901ălầnăđầu tiên áp dng axeton gii phóng axêtylen ậ Kjellbergw lần
đầu tiên sử dng que hàn có vỏ bọcăđể hàn các thit bị.
Nĕmă1937ăhƠnădi lp thuốc bọcăđc áp dng ncăĐc.
Nĕmă1940ăbtăđầuăhƠnăkhíătrăvolframă Mỹ bằngăkhíătrăHeliăậ HƠnăkhíătră
CngăHòaăLiênăBangăĐc bằng khí Argon , hàn khí bo v bằng khí CO2 ng
dng nhiều trong công ngh hàn t đng.
Nĕmă1995ălầnăđầuătiênăqueăhƠnăđin có sỉ UDSSR.
3
Nĕmă1956ăphátăminhăraăhƠnăđp bằng dây hàn.
Nĕmă1957ăphátătriểnăphngăphápăhƠnăqueăhƠnăcóăxỉ.
Nĕmă1957ăng dng ct plasma.
Nĕmă1961ăsử dng phát minhăhƠnătiaăđin tử ng dng hàn plasma.
Nĕmă1965ădơyăhƠnărng cha thuốcăđc phát triển, phát triển lase khí và
lỏng.
Công ngh hàn ngƠyăcƠngă đc sử dng rng rãi trong nhiều ngành công
nghipănhăch to máy, xây lp công trình công nghip và dân dng, giao thông
vn ti và hóa chất, vv. Vi các ng dng ca các loi máy hàn sau:
Hình 1. 6:MáyăHƠnăBánăTăĐngăMAGă- VMAG350/500
LƠămáyăhƠnăđin hồ quang.
5
Que hàn dng cun dây có bọc lp chống gỉ.
Khí bo v mối hàn là khí CO2 dùngăđể hàn vt liu là st.
Khí bo v mối hàn là khí Argon dùngăđể hàn kim loi mầuănhăAl,ăCuăvƠăInox.
Các loi robot hàn:
Hình 1. 7 : Robot hàn OTC DAIHEN
Robot này có thể hƠnăkhungăxeămáy,ănhanh,ăđẹp và tốcăđ cao.
Mỏ hàn di chuyển linh hot.
Hình 1. 8: RobotăhƠnăARCăMate1000B/2000BăcaăhangăFanuc
Là dòng robot thông minh ng dng trong hàn công nghip, vi tầm vi và tốcăđ
hàn nhanh nhất so vi các sn phẩm cùng loi.
6 Hình 1. 9: MáyăhƠnăcaăhãng Panasonic
RobotăhƠnăđngăthẳngăcaămốiăhƠnăgóc.
ĐăchínhăxácăvƠătốcăđăhƠnăcao
Hình 1. 10 : RùaăhƠnătăđngăbámădầmăHit-8SS
Máy hàn góc.
Máy hàn có tính ổnăđịnh cao.
Hàn theo đng thẳng.
Hình 1. 12 : ASLIB
Robot này có kh nĕngădiăchuyển linh hot.
HƠnăđcăđng hàn có không gian rng.
Hình 1. 13 : Servo-Robot’săMWR-350
RobotănƠyăcóăđ chính xác cao.
Có thể thayăđổiăgócăđ hàn.
Kiểmăsoátăđc ch đ hàn t đng.
Để đápăng tính linh hot khi di chuyển ca robot, bánhăxeălƠăphngăphápăphổ bin
nhất cung cấp kh nĕngădiăchuyển cho mtărobot,ăđc sử dng vi nhiều kích
thc và nền tngărobotăkhácănhau.ăKíchăthc caăbánhăxeădaoăđng khá rng, t
9
nhỏ cỡ vài chcăcmăđn lnăhƠngămét.ăThôngăthng,ăxuăhng phát triển tp trung
vào các bánh xe cỡ nhỏ, cỡ 5 cm tr li vi 3 bánh xe/robot, mt bánh lái và hai
bánh di chuyển. Loi phc tpăhnăcóăthể sử dng con quay hồi chuyển
Về vt liu, vt liu làm bánh xe không có yêu cầuăđặc bit,ănhngămt số trng
hp c thể có yêu cầu khá chặt. Ví d bánh xe robot quân s cần có kh nĕngăchống
trt.ăĐiềuănƠyăcũngăcóăthể đtăđc thông qua cấu trúc bánh xe, mt robot vi 4
bánh hoặc 6 bánh s cóăuăth chống trt tốtăhnătrng hpă2ăbánh.ăNgoƠiăra,ăcă
cấuăbánhăxeăcũngăcầnăđc chú ý khi thit k chuyểnăđng cho robot. Mt quan
nim sai lầm phổ bin là xây dng nhng robot có bánh xe ln, nguồnănĕngălng
sử dng không cung cấpăđ nhu cầu ca robot.
Bánh xe là căcấu làm cho WMR di chuyển,ăthôngăthng có ba loi bánh xe:
Bánh xe tiêu chuẩn: hai bc t do, có thể quay quanh trcăbánhăxeăvƠăđiểm tip xúc.
Bánh lái: hai bc t do, có thể quay xung quanh khp lái.
Bánh đaăhng - Swedish: ba bc t do, có thể quayăđồng thi xung quanh trc
b)
10 Haiăbánhătruyềnăđngăăgia,ămtăbánhăvà có
điểmăthăbaătipăxúc.
Haiăbánhătruyềnăđngăăphíaăsau vƠămtăbánhăláiă
phíaătrc.
Hai bánh truyềnăđngăđc nối trc phía sau và mt
bánhăláiăphíaătrc.
Hai bánh truyềnăđng đcălpăăgia, hai bánh lái
ăhaiăđầu.
Cấuătrúcăsăđồ ba bánh là kt cấu có kh nĕngăduyătrìăcơnăbằng nhất, tuy nhiên kt
cấuăhaiăbánhăcũngăcóăthể cân bằngăđc. Khi robot có số bánh nhiềuăhnăbaăthìă
thôngăthngăngi ta phi thit k h thốngătreoăđể duy trì s tip xúc ca tất c
các bánh xe vi mặtăđất.
DiăđơyălƠămt số săđồ bố tríăbánhăxeăđiển hình ca WMR:
Hình 1. 15 : Cấuăhìnhămtăbánhăláiăphíaătrc,ămtăbánhătruyềnăđngăphíaăsau
Hình 1. 19:Cấuăhìnhăhaiăbánhăquayătădoăăphíaăsau,ăbánhătrcăvaălƠă
bánhătruyềnăđngăvaălƠăbánhălái.
Hình 1. 20:Cấuăhìnhăbaăbánhăđaăhng
Hình 1. 21:Cấuăhìnhăbốnăbánhăđaăhng.
Không có cấuăhìnhăắlýătng”ăchoăsăđồ bố trí bánh xe WMR. Mi ng
dng ca nó s bị ràng buc về các vầnăđề về thit k robot, và nhim v caăngi
thit k là la chọn mtăsăđồ bánh xe thích hp nhất.
1.2. K thutăđiuăhng cho robotădiăđng bằng bánh xe
13
Vấnăđề di chuyển là vấnăđề trọng tâm caărobotădiăđng.ăĐể di chuyểnăđc,
robot phi thc hin mt lot các tác v, mi tác v gn vi mt bài toán nhỏ trong
bài toán di chuyển
S di chuyển ca WMR căbnătheoăhaiăhng sau :
- T điểm nƠyă(điểm btăđầu)ăđnăđiểm kiaă(điểm mc tiêu).
- Di chuyển bám theo quỹ đoăchoătrc
Hình 1. 22:ChuyểnăđngăcăbnăcaăWMRă
a) di chuyển t điểm btăđầuăđnăđiểm đích, b) di chuyển theo quỹ đo
WMR di chuyển theo mtăquĩăđoăđịnh sẵnă đc gọiălƠărobotăbámăđng.
Robot bámăđng có thể di chuyển theo mtăđng,ăđngăđiăcóăthể là có thể đc
nhìn nhnănhămtădòngămƠuăđenătrênămt bề mặt trng (hoặcăngc li) hoặc nó có
thể lƠăđngăvôăhìnhănhămt t trng.
Trong các dây truyền sn xuất t đng, nhng WMR di chuyển theo mt quỹ
2. “ A Simple Nonlinear Control of a Two-Wheeled Welding Mobile
Robot”, T. H. Bui, T. T. Nguyen, T. L. Chung, and S. B. Kim, International Journal
of Control, Automation, and Systems, Vol. 1, No. 1, pp. 35-42, 2003.[5]
15
BƠiăbáoănƠyăđề cpăđn vic sử dngămôăhìnhăđng học ca WMR bám quỹ
đoăđƣăđc gii quytătrongă[5].ăTrongă[5]ăđề xuất mt b điều khiển phi tuynăđnă
ginăđc thit k daătrênămôăhìnhăđng học cho robot diăđng hàn hai bánh, tính
bền vng da vào lý thuyt ổnăđịnhăLyapunovăđể bámăđng hàn vi vn tốc không
đổi. H thống này (xem hình 1.2) có ba bc t do bao gồm c hai bánh xe và thanh
trt mỏ hàn.
Hình 1. 24:Mô hình Robot hàn MR-SL
Lutăđiều khiểnăcóăđc t cácăhƠmănĕngălngăLyapunovăđể đm bo s ổn
định tim cn ca h thống. B điều khiển có ba thông số để điều chỉnh s thc hin
ca h thốngăđiều khiển.ăCáchăđnăginăđể đoăcácăsaiăsố là sử dng hai cm bin,
mt là cm bin để đoăkhong cách và mt cm binăđoăgócăquay.ăTrng hp mỏ
hàn cố định thì có thể bámăđng thẳng và mất nhiều thiăgianăđể sai lch tin về 0,
nhngăkhôngăbámăđcăđối viăđngăcong.ăTrng hp mỏ hƠnăđiều khiểnăđc
thìăbámăđngăcongătrnănhanhăhnăvi sai số chấp nhnăđc, kt qu mô phỏng
trong hình 1.3.5, 1.3.6.
Hình 1. 25:Cácăsaiăsốăbámăe
1
, e
2
, e
3
cóăsaiălch
y
caărobotăsuperăMARIO
MặcădùăbƠiătoánăđiều khiển các h thống Robot di chuyển theo lý thuyt thì
hầuănhăđƣăđc gii quyt,ănhngăđối vi các nhà thit k điều khiển WMR có vn
còn nhiều vấnăđề cầnăđc quan tâm. Ví d nh,ănhcăđiểm ca nhiều b điều
khiển ổnăđịnh vị trí là quá trình chuyển tip kém.
4. “Sliding Mode Control for Trajectory Tracking of Nonholonomic Wheeled
Mobile Robots “,Jung-Min Yang and Jong-Hwan Kim, IEEE transactions on
Robotics and automation, vol. 15, no. 3, june 1999. [8].
Trong bài báo này tác gi sử dng kỹ thutăđiều khiển kiểuătrt và b điều
khiểnăđng lc học có nhiu ngoài bị chặn,ăđƣăđc sử dngăđể gii quyt bài toán
điều khiển bám cho WMR. Robot sử dng trong thc nghim có tên là MICRO và
kt qu mô phỏng khi robotăbámăđng thẳngănhăhìnhă1.3.9.