Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập Tự do Hạnh phúc
*******************
Kế hoạch chỉ đạo thực hiện chơng trình
giáo dục nhà trẻ 24 - 36 tháng
Năm học 2015 - 2016
chế độ sinh hoạt một ngày
Trẻ 24-36 tháng
tt
Thời gian
Hoạt động
Mùa hè (tháng
thứ 3 đến
tháng 8)
Mùa đông
( Từ tháng
thứ 9 đến
tháng 2 năm
sau)
1
6h 30 8h
6h45 8h20
Thông thoáng phòng nhóm, đón trẻ, tắm
nắng, chơi nhẹ trong nhóm, thể dục sáng
2
8h00 - 10h00 8h20 10h20
- Phát triển thể chất
Chơi - tập - Phát triển nhận thức
- Phát triển ngôn ngữ
- Phát triển tình cảm
kỹ năng xã hội và thẩm mĩ
Các cô các
bác trong nhà
trẻ.
(4tuần)
1. Các cô các bác trong nhà trẻ. 12/10 - 16/10
2. Các cô các bác trong nhà trẻ. 19/10 - 23/10
3. Các cô các bác trong nhà trẻ. 2/11 - 6/11
4. Ôn tập. 9/11 - 13/11
11-12
Các con vật
đáng yêu
(4tuần)
1. Con vật đáng yêu. 16/11 - 20/11
23/11 - 27/11
2. Con vật đáng yêu. Lồng ghép ngày nhà
Giáo Việt Nam
Ngày 3/12 đến 7/12 Ôn tập và HGVI
3. Con vật đáng yêu. 30/11 -4/12
4. Con vật sống dới nớc 7/12 - 11/12
12/2012
1/2013
Cây và những
bông hoa đẹp
(4tuần)
1. Các loại quả bé thích. 14/12 - 18/12
2. Các loại hoa. 21/12 - 25/12
3. Các loại rau củ bé ăn. 28/12 - 1/1-2016
4. Cây xanh 28/12- 1/1/2016
1-2
Ngày tết vui
6 / 5 - 10/5
5
Bé lên mẫu
giáo
(2tuần)
1. Bé lên mẫu giáo. 13/5 - 17/5
2. Bé lên mẫu giáo. 20/5 - 24/5
ễn tp, tp vn ngh tng kt cui nm
mục tiêu giáo dục
nhà trẻ 24 tháng tuổi
1. Phát triển thể chất :
- Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A, cụ thể:
+ Trẻ trai: Cân nặng từ 9,9 đến 15,2 ( kg)
Chiều cao từ 80,9 đến 94,4 (cm)
+ Trẻ gái: Cân nặng từ 9,4 đến 14,5 ( kg)
Chiều cao từ 79,9 đến 93,3 ( cm)
- Bớc lên bậc cầu thang có tay vị
- Xếp chồng 4 khối
- Cầm đợc thìa xúc ăn, cầm cốc uống nớc, tự đi dép
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định theo sự hớng dẫn của cô
- Biết thẻ hiện một số nhu cầu về ăn uống và vệ sinh bằng cử chỉ
- Biết 1 số vật dụng gây nguy hiểm
2. Phát triển nhận thức :
- Thích chơi với các đồ chơi
- Chỉ và nói đợc các đồ dùng, đồ chơi, hoa, quả qen thuộc
- Biết sử dụng một số đồ dùng đồ chơi
- Biết tên của bản thân và 1 số ngời thân trong gia đình.
- Chỉ và nói đợc tên 1 số bộ phận của cơ thể bản thân : Mắt, mũi, tay, chân.
- Biết tên mình, tên những ngời trong nhóm lớp, công việc của từng cô giáo
- Tên đồ dùng đồ chơi quen thuộc trong lớp- Giới thiệu với trẻ về tên các bạn, giới tính,
tên cô và công việc của cô
- Dạy trẻ chào cô, chào bố mẹ làm quen với các đồ dùng đồ chơi trong lớp
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ:
- Hiểu đợc các câu nói đơn giản, quen thuộc
- Thích nghe hát, nghe đọc thơ và đọc theo đợc 1 vài từ ở cuối câu.
- Trẻ nói đợc câu đầy đủ, không ngọng mạnh dạn trong giao tiếp với cô giáo
- Nghe và nhớ đợc các nhân vật trong truyện
- Cô chú ý đến trẻ nói ngọng và sửa sai cho trẻ
- Thích đọc thơ kể chuyện
4. Giáo dục phát triển tình cảm kĩ năng xã hội thảm mĩ:
- Trẻ thích bắt trớc ngời lớn ( Ru búp bê ngủ, cho búp bê ăn), chơi cùng bạn
- Thích các bài hát ru, các bản nhạc có giai điệunhẹ nhàng. Thích nhún nhảy, đung đa
theo nhạc và bắt trớc làm theo 1 vài cử chỉ, điệu bộ nhún nhảy theo lời bài hát.
II/ Nội dung: gồm các chủ đề nhánh :
1. Bé là ai? Trẻ đợc tìm hiểu mình là trai hay gái, họ tên của bé, địa chỉ gia đình bé
2. Đồ dùng của bé; khám phá nhận biết đồ dùng và các kí hiệu đồ dùng riêng
3. Các bạn của bé
III. Mạng hoạt động:
1. PTTC: Cho trẻ tập các bài tập thể dục buổi sáng, hít thở, tập bài tập phát triển
chung phát triển cơ tay vai, lng bụng, chân và hệ xơng.
Tập cho trẻ thói quen thể dục sáng: Bài chim sẻ, chơi các trò chơi vận động.
2. PTNT: Trẻ nhận biết họ tên giới tính của bản thân của bạn trong lớp , những món ăn
trẻ yêu thích và 4 nhóm thực phẩm cần thiết
- Trẻ nhận biết đồ dùng đồ chơi trong lớp, tên cô, tên các bạn và tranh ảnh về hoạt
động của cô.
3. PTNN:
- Trẻ nghe và hiểu đợc từ đơn giản biết nói tên con là, con thích, trả lời và làm theo
yêu cầu của cô.
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ rèn nề nếp thói quen
- Cân đo kiểm tra phân loại sức khoẻ của trẻ theo định kỳ, trao đổi với phụ huynh về
tình hình sức khoẻ và thói quen của trẻ trong sinh hoạt hàng ngày để thống nhất các
biện pháp giáo dục và chăm sóc trẻ bị suy dinh dỡng
- Nhắc nhở phụ huynh ăn mặc đầy đủ quần áo mũ, dép cho trẻ, trong những ngày thời
tiết lạnh.
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về đờng tiêu hoá:
bệnh tả chảy cấp, phòng dịch cúm gia cầm.
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, không vứt rác bừa bãi.
- Biết tự xúc cơm ăn và làm theo hớng dẫn của cô
- Tự đi vệ sinh đúng nơi quy định.
Biết ăn đa dạng các loại thực phẩm, ăn nhiều canh rau, củ quả , nhận biết và gọi tên thực
phẩm phổ biến ở điạ phơng.
2. Phát triển nhận thức:
- Dạy trẻ biết đợc tên gọi, của các bạn, giới tính, nhận biết gọi tên của một số đồ chơi,
trẻ biết đợc công dụng, có kỹ năng sử dụng đồ chơi
- Phân biệt đồ chơi trong các nhóm chơi ( Màu sắc hình dáng, kích thớc, chất liệu)
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ kể tên các bạn trong lớp và nhận biết đợc đồ dùng, đồ chơi trong lớp có, thích
hoạt động do cô giáo tổ chức ( nghe âm thanh của đồ chơi, xem tranh truyện
- Trẻ đợc làm quen với sách
- Rèn khả năng nghe, nói phát âm chuẩn.
4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ.
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản thân
mình đối với các đồ dùng đồ chơi
- Biết yêu quý, gần gũi các bạn không tranh dành đồ chơI của các bạn cùng bạn chăm
sóc bảo vệ chúng ( không quăng ném, sắp xếp gọn gàng)
- Thích nghe cô đọc thơ, hát cảm thụ đợc nhịp điệu của bài thơ, câu dó, ca dao
II/ Mạng nội dung
- Tên của bạn, giới tính của bạn, đồ dùng của bạn
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng
qua lĩnh vực phát triển thể chất.
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn hết xuất, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về đ-
ờng tiêu hoá, bệnh tả tiểu chảy cấp, phòng dịch cúm gia cầm.
- Giáo dục trẻ ăn sạch, không làm vơng vãi cơm, không nói chuyện khi ăn, không dùng
tay để bốc thức ăn.
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, không vứt rác bừa bãi .
- Cân đo kiểm tra phân loại sức khoẻ của trẻ theo định kỳ, trao đổi với phụ huynh về
tình hình sức khoẻ và thói quen của trẻ trong sinh hoạt hàng ngày để thống nhất các biện
pháp giáo dục và chăm sóc trẻ bị suy dinh dỡng, trẻ thấp còi.
- Nhắc nhở phụ huynh ăn mặc đầy đủ quần áo, mũ, dép phù hợp cho trẻ trong những
ngày thời tiết lạnh.
2. Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết đợc tên gọi của cô, đồ dùng trang phục của cô, dụng cụ cách sử dụng đồ dùng
- Phân biệt đồ chơi trong các nhóm chơi ( màu sắc, hình dáng, kích thớc, chất liệu)
- Nhận biết và gọi tên các món ăn quen thuộc
- Biết cách sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt ở trờng lớp
- Có kiến thức sơ đẳng về bảo vệ sức khoẻ
3. Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ kể tên đợc đồ dùng đồ chổi trong lớp , Thích hoạt động do cô giáo tổ chức ( nghe
âm thanh, xem tranh truyện, nghe đọc thơ ca dao
- Kể chuyện về cô giáo
- Biết vâng dạ trả lời và đa ra các yêu cầu đơn giản khi có nhu cầu
4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ.
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản
thân`mình đối với các cô và mọi ngời xung quanh.
- Biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ chúng ( không quăng ném, xắp xếp gọn gàng )
- Thích nghe cô đọc thơ, hát, cảm thụ đợc nhịp điệu của bài thơ, đồng dao, ca dao
Làm quen với việc mở sách
chủ đề : các con vật đáng yêu
Thực hiện 4 tuần từ :16/11 - 11/12/2015
II/ Mục tiêu giáo dục:
1. Phát triển thể chất
* Phát triển vận động
Tập cho trẻ có thói quen thể dục sáng: Phát triển ở trẻ các vận động tinh vận động thô
- Rèn kỹ năng vận động: Đi, bò trờn, nhảy bật cung cấp vận động ném, đi đều bớc vận
động bò chui, trờn sấp, bật nhảy, lăn , ném bóng.
Luyện tập các trò chơi với ngón tay: con sên, soay tròn
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng
qua lĩnh vực phát triến thể chất
* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ
Trẻ nhận biết phân biệt 4 nhóm thực phẩm
- Dạy trẻ ăn sạch, ăn chín uống sôi, không dùng tay bốc thức ăn rơi vãi cho vào miệng,
không xúc thức ăn bỏ cho bạn
- Biết phân biệt con vật có thể gây nguy hại đến sức khoẻ- Giáo dục trẻ có kiến thức cơ
bản về bảo vệ sức khoẻ, mặc ấm ăn sạch, uống sạch, giữ sạch, mắt, miệng thờng xuyên
nhắc cha mẹ trẻ vệ sinh cá nhân cắt ngón móng tay
- Tổ chức cho trẻ ăn uống đầy đủ, ăn chín uống sôi phòng các bệnh về đờng tiêu hoá :
bệnh tả chảy cấp, phòng dịch cúm gia cầm.
- Thực hiện đúng chế độ sinh hoạt
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, không vứt rác bừa bãi
2. Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết đợc tên gọi con vật nhận biết các con vật thông qua đặc điểm, hình dáng
tiếng kêu các con vật có mỏ, hai cánh 2 chân và đẻ con, con vật gần gũi quen thuộc với
trẻ.
- Phân biệt đồ chơi các con vật trong nhóm chơi( màu sắc, hình dáng, kích thớc, chất
liệu)
3. Phát triển ngôn ngữ :
các nơi hoạt động, cách chăm sóc mèo và chim sẻ, gà trong vờn rau chơi chơi các trò
chơi dân gian; dung dăng dung dẻ, nu na nu nống, úm ba la, con gì biến mất
- PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô về các con vật ( Đàn gà, tìm ổ, nghe đọc các câu
đố về con vật, làm quen với việc mở sách, thích nghe cô kể truyện và nhìn vào tranh để
kể, kể theo sự kiện, hình ảnh về các con vật.
- PTTC kỹ năng XH: Yêu quý động vật nuôi và biết vâng lời cô, giúp cô cuộn chiếu,
xếp đồ dùng, lấy và cất đồ dùng dúng nơi quy định.
IV/ Chuẩn bị:
* Môi trờng trong lớp:
- Tranh ảnh về các con vật nuôi, động vật trong rừng, một số con côn trùng.
- Bổ sung đồ chơi trong các góc về con vật, tranh ảnh băng hình bài thơ bài hát về con
vật, thức ăn các con vật.
- Trang trí, lu giữ sản phẩm của cô và trẻ trong chủ đề trớc
* Môi trờng ngoài lớp:
- Bảng theo dõi sức khoẻ của trẻ, tranh ảnh tuyên truyền về bệnh dịch cúm , phòng các
bệnh từ động vật.
Xây dựng môi trờng thân thiện có các con vật gần gũi : chó, mèo, gà vịt, chim, thỏ, ong
bớm đảm bảo an toàn cho trẻ.
- Đồ chơi ngoài trời , bóng, vòng phấn cho trẻ hoạt động.
chủ đề : cây và những bông hoa đẹp
Thực hiện 3 tuần từ :14/12 - 1/1/2016
I/ Mục tiêu giáo dục:
1. Phát triển thể chất :
* Phát triển vận động : Cô dạy cho trẻ có thói quen thể dục sáng : Phát triển ở trẻ các
vận động tinh vận động thô, dạy trẻ hít thở sâu, khởi động các khớp xơng, xâu vòng, xé
giấy, nặn, véo đất, nhào đất.
Cho trẻ : Đi, bò trờn, nhảy bật, bớc qua vật cản bò chui qua vòng
Cung cấp vận động bò chui, trờn sấp, trẻ tập với gậy , quả
- Tạo cho trẻ sự hứng thú thích tập thể dục, cung cấp cho trẻ một số kiến thức, kỹ năng
qua lĩnh vực phát triển thể chất.
II- Mạng nội dung: nhận biết tìm hiểu về tên gọi, đặc điểm hình dáng, màu sứ, mùi vị
quá trình phát triển của cây, hoa, quả
- Tìm hiểu khám phá về hoa
- Tìm hiểu khám phá về các loại rau, củ, quả
- Quá trình phát triển của cây
III/ Mạng hoạt động
- PTTC:
- Tập thể dục sáng: Cây cao cỏ thấp , tập hít thở; ngửi mùi, thổi bóng, chơi trò chơi
bong bóng.
- Tập các động tác PTHH: bài tập phát triẻn chung tập với bóng, với cành hoa, quả các
động tác phát triển hô hấp, PT hệ cơ, xơng tay vai, chân, bong, bật nhảy, chơi các trò
chơi vận động: hái quả, ngửi hoa.
Cho trẻ củng cố vận động đi, bò trong đờng hẹp, bò chui, trờn sấp . Bật xa, trèo thang
- PTNT: Khám phá tìm hiểu về một số cây , hoa, cây ăn quả, đặc điểm đặc trng,
khám phá mùi hơng, màu sắc, cấu tạo, gọi tên các bộ phận của hoa quả rau
- Có kiến thức sơ đẳng về sự lớn lên của cây và các điều kiện sống( đất , nớc, không
khí, ắnh sáng và sự chăm sóc của con ngời
- PTNN: Trẻ nghe và đọc thơ cùng cô, làm quen với việc mở sách, thích nghe cô kể
chuyện và nhìn vào tranh để kể, kể theo sự kiện về cỏ cây hoa lá
Nghe và phân biệt âm thanh của tự nhiên
- PTTC kĩ năng XH và thẩm mĩ:
Trẻ yêu quý cô và biết vâng lời cô, giúp cô cuộn chiếu, xếp đồ dùng.
- Có ý thức bảo vệ chăm sóc cây xanh, biết đợc ý nghĩa của cây xanh đối với đời
sống con ngời
- Cảm nhận và bày tỏ tình cảm trớc vẻ đệp tự nhiên của hoa quả rau
IV/ Chuẩn bị :
1. Môi trờng trong lớp
- Bổ sung đồ chơi trong các góc, tranh ảnh về hoạt dộng trong trờng mầm non
- Cô soạn giảng đầy đủ và xây dựng môi trờng thân thiện
- Băng hình, bài hát thơ về cỏ cây hoa lá.
tục đơn giản trong ngày tết
Quan sát và nhận ra công việc của ngời thân trong dịp tết đến xuân về
- Phân biệt đặc điểm tên gọi, hình dáng màu sắc mùi vị của hoa quả, bánh
- Trẻ có kiến thức sơ đẳng về ngày tết cổ truyền, công việc của mọi ngời trong gia
đình trang trí nhà, gói bánh trng.
- Nhận biết phân biệt hình dẹp.
3. Phát triển ngôn ngữ:
-Trẻ đợc nghe và cảm nhận không khí của ngày tết: nghe hát, kể chuyện đọc thơ ngày
tết
- Trẻ kể tên đợc đồ dùng đồ chơi trong lớp cô giáo trơng bày. Hoa quả ngày tết, bánh tr-
ng ngày tết thích hoạt động do cô giáo tổ chức ( nghe âm thanh, xem tranh truyện
- Kể chuyện về cây, hoa ngày tết xem sách chuyện đọc thơ, câu đối, câu đố trong ngày
tết
- Biết vâng dạ trả lời và đa ra các yêu cầu đơn giản
4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ
- Hình thành và phát triển ở trẻ khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của bản thân
mình đối với các cô và mọi ngời xung quanh.
- Biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ chúng ( không quăng ném, sắp xếp gọn gàng )
- Thích nghe cô đọc thơ, câu đố. Hát và nghe hát giúp trẻ cảm thụ đợc nhịp điệucủa
bài thơ, đọc đồng giao, ca dao ngắn gọn có nội dung về hoa quả rau, về ngày tết
II/ Mạng nội dung:
1. Ngày tết nguyên đán
2. Tìm hiểu về công việc của cha mẹ và mọi ngời trong ngày tết.
3. Các phong tục tập quán trong ngày tết
4. Món ăn trong ngày tết.
III/ Mạng hoạt động:
1. Phát triển thể chất :
* Phát triển vận động
- Tập thể dục sáng: Thổi bóng ( Sách hớng dẫn trang 133)
- Tập các động tác PTHH: Bài tập phát triển chung tập với bóng các động tác phát
chủ đề : ngời thân của bé
Thực hiện : 4 tuần từ 4/1 - 29/1/2016
I/ Mục tiêu giáo dục
1. Phát triển thể chất:
* Phát triển vận động
- Tiếp tục cho trẻ thờng xuyên luyện tập thể dục nhún nhảy theo nhạc tập các vận động
cơ bản để phát triển thể lực giúp cơ thể nhanh nhẹn bền bỉ và khéo léo, thích nghi với
mọi điều kiện của thời tiết
- VĐCB: Nhảy bật qua suối, đi trong đờng hẹp có mang vật trên tay
* Chăm sóc sức khoẻ :
- Tiếp tục kết hợp với gia đình để theo dõi và chăm sóc sức khoẻ cho trẻ.
- Giữ ấm cho trẻ
- Thờng xuyên vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng đồ chơi
- Nhắc cha mẹ trẻ vệ sinh đầu tóc, vệ sinh da, vệ sinh móng tsy, móng chân ở nhà.
- Thờng xuyên hớng dẫn trẻ vệ sinh rửa mặt, rửa tay
- Chủ động phòng dịch cúm và kịp thời báo cáo với các cấp các nghành có liên quan
nếu có biểu hiện của dịch bệnh.
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện đúng chế độ sinh hoạt
- Cho trẻ đợc rèn luyện để thích nghi với điều kiện sinh hoạt và môi trờng sống
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen:
- Thờng xuyên động viên trẻ ăn đa dạng các loại thực phẩm ( Rau , quả, củ )
- Kể về các món ăn mà mẹ và bà nấu cho trẻ ở nhà
- Trẻ nhận biết và gọi tên thực phẩm thông thờng
- Động viên trẻ ăn chín uống sôi, ăn hết xuất.
- Rèn cho trẻ thói quen ăn uống vệ sinh phù hợp với điều kiện môi trờng sống phù hợp
theo mùa.
- Trẻ có thói quen lễ phép với ngời lớn Cùng ngời lớn làm công việc đơn giản
- Giáo dục trẻ có thói quen cất đồ dùng đồ chơi sau khi sử dụng
2. Phát triển nhận thức:
- Trẻ nhận biết đợc các mối quan hệ, ngôi thứ trong gia đình ( ông, bà, bố, mẹ, anh,
III/ Mạng hoạt động:
1. Lĩnh vực phát triển thể chất :
- Cho trẻ tập thể dục sáng theo thứ tự hô hấp, tay vai, chân, bụng, lờn, bật nhảy có kết
hợp theo nhạc hoặc lời ca
- Tập và rèn các vận động cơ bản ( Đi, chảy nhanh, chậm, leo trờn, ném bóng vào đích,
nhảy bật về phía trớc )
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
- Khám phá khoa học : Trẻ nhận biết gọi tên phân biệt màu sắc chất liệu, tính chất đồ
dùng đồ chơi ( cứng, mềm, lỏng.)
- Học và biết sử dụng đồ dùng đồ chơi đúng mục đích .
+ Khám phá tìm hiểu đợc các quy luật và mối quan hệ đồ dùng (Bát, đũa với thìa,
phích - nớc, trời ma, trời nắng.)
- Khám phá xã hội : Trẻ tìm hiểu mối quan hệ giữa ngôi thứ, vai vế của ngời trong một
gia đình.
- Tìm hiểu công việc tính tình của từng ngời
- Biết đợc vị trí của bản thân trong gia đình.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ tự kể về gia đình và nói đuợc tên, công việc, sở thích của ngời thân
- Phát âm chuẩn : + Biết nói đủ câu tiếng việt đơn giản
+ Đọc thơ, đồng giao, ca dao, tục ngữ về tính chất gia đình
+ Hiểu và làm theo yêu cầu của ngời lớn
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:
- Trẻ cảm nhận đợc sự yêu thơng gắn bó và chăm sóc lẫn nhau của những ngời trong
gia đình.
- Thể hiện điều mình thích và mức độ tính chất với ngời thân
- Trẻ thích giao tiếp với ngời khác bằng cử chỉ và lời nói biết thể hiện vui buồn và bớc
đầu có ý thức chia sẻ cảm xúc tình cảm với ngời xung quanh.
- Thể hiện hành vi xã hội qua các trò chơi bế em, nấu bột cho em ăn, ru em ngủ
- Chơi thân thiện và đoàn kết cùng bạn.
IV/ Chuẩn bị:
- Cho trẻ đợc rèn luyện để thích nghi với điều kiện sinh hoạt và môi trờng sống
* Giáo dục dinh dỡng và rèn nề nếp thói quen:
- Thờng xuyên động viên trẻ ăn đa dạng các loại thực phẩm ( Rau , quả, củ )
- Kể về các món ăn mà mẹ và bà nấu cho trẻ ở nhà
- Trẻ nhận biết và gọi tên thực phẩm thông thờng
- Động viên trẻ ăn chín uống sôi, ăn hết xuất.
- Rèn cho trẻ thói quen ăn uống vệ sinh phù hợp với điều kiện môi trờng sống phù hợp
theo mùa.
- Trẻ có thói quen lễ phép với ngời lớn -Cùng ngời lớn làm công việc đơn giản
- Giáo dục trẻ có thói quen cất đồ dùng đồ chơi sau khi sử dụng
2. Phát triển nhận thức:
- Trẻ khám phá và gọi tên phơng tiện giao thông, nhận biết một số phơng tiện giao
thông thông qua đặc điểm đặc trơng: vận động, tiếng kêu
- So sánh kích thớc màu sắc của phơng tiện
biết một số quy định khi tham gia giao thông
3. Phát triển ngôn ngữ :
- Nghe âm thanh phơng tiện giao thông,
kể về các phơng tiện trẻ đã đợ tham gia và nhìn thấy
thích nghe cô kể chuyện đọc thơ về phơng tiện giao thông
trả lời các câu hỏi đơn giản liên quan đến chủ đề
4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội thẩm mĩ :
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt và trong khi tham gia giao thông
- nặn bánh xe, tô màu phơng tiện, xâu vong
yêu thích đồ dùng đồ chơi nghe lời cô và thực hiện bắc chớc tiếng kêu, tạo đang
II/ Mạng nội dung chủ đề gồm 3 nội dung chính sau:
1. Phơng tiện giao thông đờng bộ và các quy định giao thông
2. Phơng tiện giao thông đờng thuỷ và các quy định giao thông
3. Phơng tiện giao thông đờng hàng không và các quy định giao thông
III/ Mạng hoạt động:
1. Lĩnh vực phát triển thể chất :
K HOCH TUN 1:
PHNG TIN GIAO THNG NG B
NGY THC HIN:T 16/3-20/3/2015
IV/ Bảng kế hoạch tuần:
Hoạt
động Nội dung
Đón
trẻ
TDS
- Cô trò chuyện với trẻ về các phơng tiện giao thông
- Dạy trẻ gọi tên phơng tiện giao thông đờng bộ
- Cho trẻ quan sát và gọi tên hình ảnh trong tranh nghe âm thanh phát ra từ các phơng
tiện giao thông
- Trẻ vui chơi theo nhóm với các đồ chơi giao thông
- Tập với cờ, nơ
Chơi
tập có
chủ
định
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Bò chui qua
vật cổng
Nhận biết về phơng
tiện giao thông đ-
ờng bộ xe đạp, xe
máy, ôtô
Văn học: Thơ
Con tàu
Hát : Em tập
- TC: Lái
ôtô
- CTD: Chơi
với thiết bị
ngoài trời
- QS: Thi
tit
So sỏnh: Ôtô ,
xe đạp, xe máy
Hoạt
động
chiều
Chơi hoạt
động góc
Xem băng
hình về ph-
ơng tiện giao
thông
ễn bi bui
Cụ v tr trũ
chuyn về phơng
tiện giao thông đ-
ờng bộ
ễn bi bui
sỏng đọc thơ :
Con tàu
Cụ hi trẻ bài
thơ nói về cái
gì
- Bảng tuyên truyền sức khoẻ trẻ, chơng trình chăm sóc giáo dục chủ đề thực hiện bài
viết tuyên truyền các bệnh thờng gặp cách phòng chống và thời gian cách ly, chậu hoa,
cây cảnh , góc thiên nhiên
- Tuyên truyền về phòng chống tai nạn thơng tích cho trẻ mầm non 1 số biển báo nguy
hiểm và nguy cơ gây tai nạn ao, hồ, ổ điện, nớc sôi, vật sắc nhọn
- Tuyên truyền các quy định khi tham gia giao thông.
K HOCH TUN 2:
PHNG TIN GIAO THễNG NG THY
THC HIN T NGY:23/3-27/3/2015
I/ Bảng kế hoạch tuần:
Hoạt
động
Nội dung
Đón
trẻ
TDS
- Cô trò chuyện với trẻ về các phơng tiện giao thông ng thu
- Dạy trẻ gọi tên phơng tiện giao thông đờng thu
- Cho trẻ quan sát và gọi tên hình ảnh trong tranh nghe âm thanh phát ra từ các ph-
ơng tiện giao thông
- Trẻ vui chơi theo nhóm với các đồ chơi giao thông
- Tập với cờ
Chơi
tập có
chủ
định
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đi có mang vật
trên đầu
Nhận biết về
- Lộn cầu vồng
- Quan
sỏt:tu
thuyn
-TCV
;Tri nng
,tri ma
-TCDG :Ln
cu vng
- QS: Cõy ci trờn
sõn trng
- TC: Dung
dng dung d
- Chi chi chành
chành
- QS: Đồ chơi
trên sân trờng
- TC: Dung
dăng dung dẻ
- Kộo thuyn
So sỏnh: Tàu
và thuyền
Hoạt
động
chiều
Chơi hoạt động
góc
Xem băng hình
về phơng tiện