v
Tìm hiểu tổng quan về các phụ tiă đin thông dụng thuc nhóm HVAC
(Heating, Ventilation and Air-Condition) và chứngă minhăđc kh nĕngă tiết kim
nĕngălng bằngăcáchăđiều khiển biến tc.
Trình bày vnăđề về tổn hao và các phơngăphápăđiều khiển tiết kimănĕngă
lng củaăđngăcơăkhôngăđng b là kết qu tổng hp các nghiên cứu khác nhau
trên thế giiăđể đaăraăcáiănhìnătổng quan toàn din về lƿnhăvực nghiên cứu.
Xây dựng gii thutăđiều khiển tiết kimănĕngălngămàăđiătng chính là
đngăcơăkhôngăđng b 3 pha. Dựa trên cơăsở phơngăpháp điều khiển đnhăhngă
trngărotor giánătiếpă(Indirect Field Oriented Control)ăkếtăhpăviăvicătìmăraăgiáătră
từăthôngărotorătiăuămụcăđíchăđểăgimăcácătổnăhaoătrongăđngăcơă tiếtăkimăđcă
nĕngălng
Thựcăhinămôăphỏngăgiiăthutătiếtăkimănĕngălngătrênăphầnămềm Matlab.
Nhnăxét cácăthànhăphầnăchínhăcủaăđngăcơănh:ăđinăáp,ădòngăđin,ătcăđ,ămômen,
từăthôngăvàăcôngăsutătiêuăthụ.ăSo sánh cácăkếtăquămôăphỏngăkhiăsửădụngăgiiăthută
từăthôngărotorătiăuăviătừăthôngărotorăthamăchiếuă đnhămứcăđểătínhăđcălngă
nĕngălngătiếtăkimăđc.ăVàăthựcăhinămôăphỏngălầnăltăviătừăthôngărotor tham
chiếu,ătcăđăđặt rotor,ămômenătiăkhácănhauăđểăkiểmăchứng khănĕngătiếtăkimănĕngă
lng.
Đềă tài cũngă đaă raă hngă khácă nhằmă tiếtă kimănĕngă lngă trongă đngă cơă
khôngăđngăb 3ăphaălàăđiềuăchếătừăthôngărotorătừăsựăcânăbằngăhaiăthànhăphầnătổnă
haoăcôngăsutăphụăthucătừăthôngăvàăphụăthucămômen đinătừ.ăSoăsánhăkếtăquămôă
phỏngăviăgiiăthutătừăthôngărotorătiăuăđểăkiểmăchứngăkhănĕngătiếtăkimănĕngă
lngăcủaăhaiăgiiăthut
Trang tựa TRANG
Quyếtăđnhăgiaoăđề tài
Lý lch khoa hc i
Liăcamăđoan ii
Li cm t iii
Tóm tắt iv
Mục lục vii
Danh sách các chữ viết tắt, kí hiu xii
Danh sách các hình xv
Danh sách các bng xix
1
1.1ăGiiăthiuătổngăquan 1
1.2ăCácănghiênăcứuătrongăvàăngoàiănc 2
1.2.1ăCácănghiênăcứuătrongănc 2
1.2.2ăCácănghiênăcứuăngoàiănc 2
1.3 Mụcăđíchănghiênăcứu 3
1.4 Nhimăvụănghiênăcứuăvàăgiiăhnăcủaăđềătài 3
1.4.1ăNhimăvụăcủaăđềătài 3
1.4.2ăGiiăhnăcủaăđềătài 4
1.5 Phơngăphápănghiênăcứu 4
1.6 Giáătrăthựcătinăcủaăđềătài 5
1.7 Băcụcăcủaălunăvĕnă 5
viii
6
2.1ăThngăkêăvềăsửădụngăcácăđngăcơăkhôngăđngăb 6
2.2ăĐiềuăkhiểnăhiuăquănĕngălngăcủaăcácăứngădụngăHVAC 9
2.3ăTiếtăkimănĕngălngătrongăcácăứngădụngăHVACăbằng điềuăkhiểnăbiến
4.2ăKếtălunăvàăhngănghiênăcứu 47
48
5.1 Thiếtăkếăgiiăthutăhăthngăđiềuăkhiểnă 48
5.1.1ăXâyădựngăthutătoán 48
5.1.2ăKếtălun 53
5.2 Xâyădựngăvàămôăphỏngăhăthngăđiềuăkhiểnă 54
5.2.1 Xâyădựngăhăthngăđiềuăkhiểnă 54
5.2.2 Môăphỏngăhăthngăđiềuăkhiểnă 61
5.3 Kếtăquămôăphỏng 65
5.3.1 Xácăđnhătừăthôngărotorătiăuă 65
5.3.2 Kếtăquămôăphỏngăviătừăthôngărotorătiău 65
5.3.3 Soăsánhăkếtăquămôăphỏngătừăthôngărotorătiăuăviătừăthôngărotorăthamăchiếuă
đnhămứcă(TTRTCĐM) 67
5.3.3.1ăĐinăáp 68
5.3.3.2ăDòngăđin 68
5.3.3.3ăTcăđ rotor 69
5.3.3.4 Mômen đinătừ 69
x
5.3.3.5ăTừăthôngărotor 70
5.3.3.6ăCôngăsutătiêuăthụă(CSTT) 70
5.3.4 XétăcácăđăthăCSTTăkhiăđngăcơăhotăđngăởăcácăchếăđătừăthôngărotorăthamă
chiếuă(TTRTC)ăkhácănhauă 71
5.3.5 XétăcácăđăthăCSTTăkhiăđngăcơăhotăđngăởăcácătcăđăđặtăkhácănhau 73
5.3.6 XétăcácăđăthăCSTTăkhiăđngăcơăhotăđngăởăcácămômenăti khác nhau 75
5.4ăKếtălun 77
78
ĐCKĐB Đngăcơăkhôngăđngăb
TKNL Tiếtăkimănĕngălng
GTTKNL Giiăthutătiếtăkimănĕngălng
TUNL Tiăuănĕngălngă
PPĐK Phơngăphápăđiềuăkhiển
BCL Băchỉnhălu
KĐM Khởiăđngămềm
TTRTU Từăthôngărotorătiău
TTRĐC Từăthôngărotorăđiềuăchế
TTRTC Từăthôngărotorăthamăchiếu
TTRTCĐM Từăthôngărotorăthamăchiếuăđnhămức
HVAC Heating, Ventilation, Air-Condition
LCC Life Cycle Costs
PC Pump Characteristic
SC System Characteristic
PWM-VSI Pulse Width Modulated Voltage Source Inverter
PWM Pulse Width Modulation
THD Total Harmonic Distortion
VVFF Variable Voltage Fixed Frequency
VVVF Vaiable Voltage Variable Frequency
xiii
ASD
s
Adjustable Speed Drives
FOC Field Oriented Control
IRFOC Indirect Field Oriented Control
DC Direct Curent
r
r
u
Véctơăđinăápărotorătrênătrụcărotor
, , ,
sd sq rd rq
Từăthôngăstator,ărotorătrụcădq
es
,
opt t
rr
Từ thôngărotorătiău,ăTừăthôngărotorăcălng
,
r rN
Từăthôngărotorătiătầnăsălàmăvicăvàăđnhămức
m
Từăthôngăkheăhởăkhôngăkhí
,
em
TT
Mômenăđinătừ,ămômenăti
, , ,
s r sl
Tcăđăgócăcơ,ămchăstator,ămchărotor,ătrt
L L L
Đinăcmăstator,ărotor,ăhổăcm
,
ls lr
LL
Đinăcmăriêngăstator,ărotor
cu
P
Tổnăhaoăđng
,
fe feN
PP
Tổnăhaoăsắtătừătiătầnăsălàmăvicăvàăđnhămức
,
fe feN
RR
Đinătrởăsắtătừăti tầnăsălàmăvicăvàăđnhămức xv
DANH SÁCH CÁC HÌNH
)ătrongămtăbăláiăvôăhng 28
Hình 3.9: Víădụăvềăđiềuăkhiểnătầnăsătrtătiăuămàăgiáătrăthamăkhoăđcăđặtă
trongăbngătra 29
Hình 3.10: Víădụăđiểnăhình điềuăkhiển theoămôăhìnhătrongăđngăcơăvôăhng 30
Hình 3.11: Víădụăvềăđiềuăkhiểnătiăuăhiuăsutădựaătrênămôăhìnhăđngăcơ đcăthựcă
hinătheoătrụcăthamăchiếuăđnhăhngătựaătheoătrng 32
Hình 3.12: Thực hin điềuăkhiểnătìmăkiếmăchoăbălái theoătừăthôngărotor 33
Hình 3.13: Víădụ vicăthựcăhinătiăuăhiuăsutătìmăkiếmătrongămtăbăláiăvôăhng
35
Hình 3.14: Điềuăkhiểnămătiăuănĕngălngăđcăthựcăhinăviăđiềuăkhiểnăđngă
cơătựaătheoăhngătrng 36
Hình 4.1: SơăđătổngăquátăcủaăhăthngăđiềuăkhiểnăvéctơăĐCKĐB 40
Hình 4.2: Hătrụcătừăthôngărotor 41
Hình 4.3: Sơăđăđiềuăkhiểnăđnhăhngătừăthôngărotorăgiánătiếp 45
Hình 5.1: Sơăđăkhiăhăthngăđiềuăkhiển 54
Hình 5.2: Nguyênălýăđiềuăkhiểnăđnhăhngătựaătheoătrng 55
Hình 5.3: Sơăđămôăphỏngăcủaăhăthngăđiềuăkhiểnăđngăcơ 61
Hình 5.4: Sơăđămô phỏngăkhiăđiềuăkhiểnăvectoră(Vector Control block) 62
Hình 5.5: Sơăđămô phỏngăkhiătừăthôngătiăuă(optimal flux) 62
Hình 5.6: Sơăđămôăphỏngăkhiătínhătoánădòngăđină
sd
i
62
Hình 5.7: Sơăđămôăphỏngăkhiăđiềuăchỉnhătcăđă 63
Hình 5.8: Sơăđămôăphỏngăkhiătínhătoánădòngăđină
sq
i
63
0.96(W )
r
b
72
Hình 5.24: ĐăthăCSTTăcủaăTTRTUăvà TTRTCăviă
0.8(W )
r
b
72
Hình 5.25: ĐăthăCSTTăcủaăTTRTUăvà TTRTCăviă
0.7(W )
r
b
73
Hình 5.26: ĐăthăCSTTăcủaăTTRTUăvà TTRTCĐMăviă
120( / )rad s
74
Hình 5.27: ĐăthăCSTTăcủaăTTRTUăvà TTRTCĐMăviă
Hình 6.3: Sơăđămôăphỏngăkhiăđiềuăchếătừăthông 82
Hình 6.4: Đăthăcânăbằngă2ăthànhăphầnătổnăhaoătổnăhaoăcôngăsut 83
Hình 6.5: ĐăthăcácăthànhăphầnăU,ăI,
,
e
T
,
r
,ăPăcủaăđngăcơ 84
Hình 6.6: ĐăthăđinăápădâyăVabăcủaă2ăGTTKNL 86
Hình 6.7: Đăthădòngăđinăxoayăchiềuă3ăphaăngõăraăBNL củaă2ăGTTKNL 86
Hình 6.8: Đăthătcăđărotor củaă2ăGTTKNL 87
Hình 6.9: Đăthămômenăđinătừăcủaăđngăcơăcủaă2ăGTTKNL 87
Hình 6.10: Đăthătừăthôngărotor củaăđngăcơăcủaă2ăGTTKNL 88
Hình 6.11: ĐăthăCSTTăcủaă2ăGTTKNL 88
Hình 6.12: ĐăthăCSTTăTTRĐC,ăTTRTUăvàăTTRTCĐMăviă
80( / )rad s
(trngăhpă1) 89
Hình 6.13: ĐăthăCSTTăTTRĐC,ăTTRTUăvàăTTRTCĐMăviă
100( / )rad s
xix
Khănĕngătiếtăkimănĕngălngăbằngăđiềuăkhiểnătcăđăchoă4ăứngădụngă
HVAC 15
Cácăhotăđngăcóăthểăđcăthựcăhinăđểălàmăgimătổnăhao 18
călngăcủaăcácăphơngăphápăđiềuăkhiểnăTKNLăchoăbăláiăĐCKĐB 38
Thôngăsăđngăcơătiêuăchuẩnă 57
Thôngăsăcủaăđngăcơămôăphỏng 57
LVTN
CBHD: TS. HVTH:
1
1
1.1
Hiện nay, điện năng chiếm tỉ lệ rất lớn trong nguồn năng lượng tiêu thụ của
con người. Ðiện năng con người sử dụng đều được hình thành từ những dạng năng
lượng khác. Cùng với sự phát triển của các ngành công nghiệp trên thế giới, điện
năng tiêu thụ càng nhiều, gây cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên. Các nguồn
năng lượng mới và cách chuyển đổi những nguồn năng lượng đó thành điện năng đã
và đang được nghiên cứu, phát triển (năng lượng nguyên tử, năng lượng gió, năng
lượng mặt trời, sản xuất điện năng trực tiếp từ nước )
Bên cạnh với sự phát triển những nguồn năng lượng mới, yêu cầu cấp thiết
Sở DSP TMS320F2812 Tiết Kiệm Điện Năng , Đồ án tốt nghiệp, 7/2011
1. Mehdi Dhaoui, Lassaad Sbita, A New Method for Losses Minimization in
IFOC Induction Motor Drives, International Journal of Systems Control, Vol.1,
March 2010, pp. 93-99
2. Cui Naxin, Zhang Chenghui, Zhao Min, Optimal Efficiency Control of
Field-oriented Induction Motor Drive and Rotor Resistance Adaptive Identifying,
College of Control Science and Engineering, Shandong University, pp. 414-419
3. M. Nasir Uddin, Sang Woo Nam, New Online Loss-Minimization-Based
Control of an Induction Motor Drive, IEEE Trans. Power Elect., Vol. 23, No. 2,
March 2008, pp. 927-933
4. Feng-Chieh Lin, Sheng-Ming Yang, On-line Tuning of an Efficiency-
Optimized Vector Controlled Induction Motor Drive, Tamkang Journal of Science
and Engineering, Vol. 6, No. 2, 2003, pp. 103-110
5. Jingchuan Li, Longya Xu, Zheng Zhang, A New Efficiency Optimization
Method on Vector Control of Induction Motors, 2005 IEEE, pp. 1995-2001
LVTN
CBHD: TS. HVTH:
3
6. Kheldoun Aissa, Khodja Djalal Eddine, Vector Control Using Series
Iron Loss Model of Induction, Motors and Power Loss Minimization, World
Academy of Science, Engineering and Technology 52 2009, pp. 142-148
7. S. Grouni1, R. Ibtiouen, M. Kidouche1, O. Touhami, Novel Loss
Optimization in Induction Machines with Optimum Rotor Flux Control,
International Journal of Systems Control, Vol.1, Iss.4, August 2010, pp. 163-169
8. Fleming Abrahamsen, Energy Optimal Control of Induction Drives,
Aalborg University, February 2000
1.3
1.5
1. Thu thập tất cả các tài liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu.
2. Tìm hiểu lý thuyết về động cơ không đồng bộ 3 pha
3. Tìm hiểu lý thuyết Matlab
4. Tìm hiểu lý thuyết về điều khiển trượt
5. Tìm hiểu về phụ tải điện HVAC và khả năng tiết kiệm
6. Tìm hiểu các vấn đề về tổn hao và các phương pháp điều khiển theo
hướng tối ưu năng lượng của động cơ không đồng bộ
7. Tìm hiểu nguyên lý định hướng tựa theo trường
8. Thiết kế giải thuật điều khiển
9. Mô phỏng trên phần mềm Matlab
10. Đánh giá và so sánh kết quả mô phỏng. LVTN
CBHD: TS. HVTH:
5
1.6
1. ng dụng xây dựng mô hình vật lý và khảo sát hoạt động của bộ điều
khiển
2. ng dụng thiết kế chi tiết thiết bị điều khiển động cơ điện ở chế độ tiết
kiệm năng lượng
3. Tài liệu và kết quả nghiên cứu có thể được sử dụng để phục vụ các
nghiên cứu ở mức độ cao hơn.
1.7
ng 2: Tổng quan phụ tải điện và khả năng tiết kiệm năng lượng
chung từ các dữ liệu. Các khảo sát về sự sử dụng các ĐCKĐB cũng đã được thực
hiện ở các quốc gia khác chẳng hạn ở Mỹ và Thụy Điển. LVTN
CBHD: TS. HVTH:
2
Hình 2.1: Tiêu thụ điện năng ở Đan Mạch được chia theo các ứng dụng từ năm
1988-1992
Hình 2.1 minh họa sự tiêu thụ điện năng được chia theo các ứng dụng ở Đan
Mạch. Biết rằng các động cơ điện được dùng cho cả các loại quạt, máy nén khí,
máy bơm, tủ lạnh và cho sản xuất, biểu đồ tròn ở trên cho thấy khoảng 55.6% năng
lượng điện tiêu thụ bởi các động cơ điện, và 35.8% tổng điện năng được dùng trong
các ứng dụng sưởi ấm, quạt gió, điều hòa (HVAC – Heating, Ventilation, Air-
Condition) liên quan đến các bộ thông gió, bộ nén khí, các máy bơm và các tủ lạnh.
Không phải tất cả các động cơ điện đều là ĐCKĐB. Một lượng nhỏ năng lượng
được tiêu thụ bởi các loại động cơ khác, bao gồm các động cơ đồng bộ, các động cơ
1 chiều (DC – Direct Curent) và các động cơ bước. Dựa trên số liệu bán động cơ tại
Mỹ năm 1989 được ước tính trong, 96% các động cơ công suất hàng ngựa là
ĐCKĐB. Dù con số này có thể hơi khác tại Châu Âu, có thể chắc chắn rằng một
lượng rất lớn công suất truyền động động cơ là dành cho ĐCKĐB. Có thể kết luận
rằng các ĐCKĐB chiếm 53% (0.556x0.96=0.53) tổng điện năng tiêu thụ.
Chúng ta cũng khảo sát xem điện năng được tiêu thụ trong khoảng công suất
nào. Trong phần phân tích này, tiêu điểm được đặt vào 4 ứng dụng HVAC: các
máy thông gió, các máy bơm, các bộ nén khí và các tủ lạnh. Ta lưu ý đến tổng năng
lượng mất mát trong mỗi năm trên hình 2.2. công suất thấp, các bộ thông gió và
thiết bị lạnh là các ứng dụng chiếm ưu thế, nhưng ở mức công suất cao, sự khác biệt
trở nên nhỏ hơn. Đáng chú ý là trong khi lượng tiêu thụ bởi sự thông gió giảm
EU mang tên “Cái nhìn xuyên suốt về các động cơ và bộ lái sử dụng năng lượng
hiệu quả” khảo sát sự sử dụng năng lượng trong các ứng dụng HVAC ở Châu Âu,
và kết quả được công bố trong năm 2000. Có lẽ sự chia sẻ các bộ lái công suất trung
bình và cao quan trọng hơn Châu Âu nói chung so với chỉ ở Đan Mạch.
Hình 2.3: Tổn thất năng lượng của động cơ không đồng bộ trong các ứng
dụng HVAC (không thuộc dân dụng) ở Đan Mạch trong 1 năm.
2.2 u khin hiu qu ng ca các ng dng HVAC
Các nhiệm vụ tiêu biểu trong việc lắp đặt HVAC là điều khiển áp suất, lưu
lượng, nhiệt độ và mức chất lỏng và việc lựa chọn phương pháp điều khiển (PPĐK)
nào được xác định bởi một số yếu tố, bao gồm chất lượng điều khiển, chi phí lắp đặt
và hiệu suất năng lượng. Một sự so sánh nhỏ giữa các PPĐK được trình bày ngay
sau đây.
LVTN
CBHD: TS. HVTH:
5
Điều khiển on/off. Được sử dụng khi chỉ có một phần trong toàn bộ sản phẩm
là cần thiết trong một thời gian dài. Động cơ được bật khi thông số điều khiển
vượt quá mức giới hạn trên. Số lần khởi động và dừng ảnh hưởng đến sự lắp đặt
cơ khí, có thể giảm đi bằng cách tăng kích thước vùng đệm, ví dụ như một bể
nước và máy bơm. Nếu thiết bị hoạt động ở tải định mức khi động cơ được bật,
điều khiển on/off sẽ cho hiệu suất năng lượng tốt, nhưng nếu ngược lại thì hiệu
suất năng lượng sẽ giảm.
Điều khiển từng bước (stepwise). một hệ thống điều khiển động cơ lớn được
chia thành các bộ phận nhỏ, mỗi bộ phận sử dụng điều khiển on/off. Mỗi động
cơ sẽ được bật hay tắt tùy theo nhu cầu sản xuất. u điểm của PPĐK này là các
động cơ tiến trình hoạt động gần với tải định mức và với hiệu suất năng lượng
tốt ở mọi thời điểm. Nhược điểm của nó là sự gia tăng chi phí lắp đặt và chỉ có