iv
TịM TT
Đ tƠiμ ắThit k, ch to máy bóc v ti tự động” bằng khí nén vi năng
sutμ 43 -72kg/h. Trong cun lun văn nƠy, nôi dung đc trình bƠy nh sauμ
Tìm hiu v các ging ti đc trng Vit Nam. Chn ging ti thích hp
đ th nghim bóc v ti. Kho sát các phng pháp bóc v ti vƠ lựa chn phng
án thit k.Tính toán vn tc khí thoát ra t đu phun. T đó, tin hƠnh th nghim
kh năng bóc v ti . Xác đnh cách b trí các đu phun trên bung bóc va
s dng
phn mm ANSYS 12 đ mô phng dòng khí chuyn động đ phơn tích vn tc,
mt độ dòng khí vƠ mt độ ri trong bung bóc. T đó, lựa chnphng án ti u
đ ch to mô hình bung bóc. Th nghim vƠ đánh giá kh năng bóc v ti trong
bung bóc. Tính toán, thit k máy bóc v ti. Ch to, lp ráp vƠ kim tra đ hoƠn
thin máy.
ABSTRACT
Project: "Design and manufacturing automatic peeler garlic machine " by
compressed air with capacity: 43-72 kg/h. In thesis, the content is presented as
follows:
Studying about garlics variety Viet Nam. Choice appropriate kind of garlic to
conduct an experiment modeling for peelingthe cover of garlic. Survey methods of
peeling cover of garlic and selection the method for that design. Coputation the air
velocity which exiting from the nozzle. Thence, perform to test peeling capacity of
cover garlic. Determine layout of nozzles on chamber of peelingand use ANSYS 12
software to simulate air flow moves to analyse the velocity, density and turbulent
intensity in chamber of peeling. Thence, choice the optimal option to
manufacturethe modeling of peeling chamber. Test and evaluate the capability
peeling in peeling chamber. Then carry out to computate and design peeling
machine. Perform to manufacture the machine, assemble and test to complete the
2.2.1.1 Bóc v ti bằng tay 13
2.2.1.2 Bóc v ti bằng dng c 14
vi
2.2.2 Bóc v ti bằng máy 15
2.2.2.1 Các phng pháp bóc v ti khô 15
2.2.2.2 Phng pháp bóc v ti t 17
2.3 Các nghiên cu liên quan ti đ tƠi 18
2.3.1 Các nghiên cu ngoƠi nc 18
2.3.1.1 Máy bóc ti khô 18
2.3.1.2 Các bƠi báo nghiên cu ca nc ngoƠi 19
2.3.2 Các nghiên cu trong nc 20
Chng 3μ ụ TNG VÀ PHNG ỄN THIT K MỄY BịC V TI 21
3.1 Các yêu cu thit k 21
3.2 Các phng án thit k 21
3.2.1 Phng án bóc v ti kt hp bung np vƠ cylon 22
3.2.1.1 S đ nguyên lý 22
3.2.1.2 Nguyên lý hot động 22
3.2.1.3 u vƠ nhc đim 23
3.2.2 Phng án bóc v ti s dng bung bóc 23
3.2.2.1 S đ nguyên lý 23
3.2.2.2 Nguyên lý hot động 24
3.2.2.3 u vƠ nhc đim 24
3.3 Chn phng án thit k 25
Chng 4μ C S Lụ THUYT 26
4.1 Phng trình trng thái 26
4.2 Vn tc ơm 27
4.3 Tính toán dòng khí bằng các hƠm khí động vƠ biu đ. 27
4.4 Lu lng khí nén qua đu phun 28
Chng 5μ TệNH TOỄN, THIT K MỄY BịC V TI 29
5.4.1 Kho sát tép ti 51
5.4.2 Máy nén khí vƠ đng h bm thi gian 51
5.4.3 Mô hình th nghim 52
5.4.4 Kt qu th nghim 53
5.4.5 X lý s liu 55
5.4.5.1 Nghiên cu nh hng ca các yu t thi gian vƠ áp sut liên quan đn
cht lng bóc sch vtép ti. 55
5.4.5.2 Thực nghim quá trình bóc sch v tép ti 56
viii
5.4.5.3 Lp ma trn quy hoch 57
5.4.5.4 Thit lp phng trình hi quy mô t nh hng ca các yu t đn quá
trình nghiên cu 58
5.4.5.5 Kim đnh ý nghĩa ca h s hi quy vƠ sự tng thích ca phng
trình hi quy vi thực nghim 59
5.4.5.6 Kim đnh sự tng thích ca phng trình hi quy vi thực nghim theo
tiêu chuẩn Fisher 60
5.4.5.7 Tính h s xác đnh 61
5.5 Thit k các bộ phn ca máy bóc v ti 61
5.5.1 Thit k bung bóc 62
5.5.1.1 Yêu cu thit k 62
5.5.1.2 Thit k bung bóc 62
5.5.2 Thit k phu cp liu 63
5.5.2.1 Yêu cu thit k 63
5.5.2.2 Thit k phu cp liu 63
5.5.3 Thit k khung máy 64
5.5.3.1 Yêu cu thit k 64
5.5.3.2 Thit k khung máy 64
5.5.4 Thit k mch điu điu khin 64
5.5.4.1 Yêu cu thit k 64
x
DANH SÁCH CÁC HÌNH TRANG
Hình 2.1: Ti 7
Hình 2.2μ Thơn ti 7
Hình 2.3: Lá 8
Hình 2.4μHoa vƠ qu 8
Hình 2.5μ Ti trơu 11
Hình 2.6μ Ti trng 11
Hình 2.7μ Ti tía 12
Hình 2.8μ Ti một 12
Hình 2.λμ Bóc v bằng tay 13
Hình 2.10μ Bóc v bằng dng c 14
Hình 2.11μ Bóc v bằng ma sát 15
Hình 2.12μ Mô t quá trình bóc ma sát 15
Hình 2.13μ Bóc v ti bằng khí 16
Hình 2.14μ Mô t nguyên lý bóc v ti bằng khí 16
Hình 5.22μ Bn v mô phng 5 47
Hình 5.23μ Mô phng mt độ dòng khí ậ Mô phng 5 48
Hình 5.24μ Mô phng mt độ ri ậ Mô phng 5 48
Hình 5.25μ Bn v mô phng 6 49
Hình 5.26μ Mô phng mt độ dòng khí ậ Mô phng 6 50
Hình 5.27μ Mô phng mt độ ri ậ Mô phng 6 50
Hình 5.28μ Mô hình th nghim 52
Hình 5.2λμ Kt qu th nghim 1 53
Hình 5.30μ Kt qu th nghim 2 53
Hình 5.31μ Kt qu th nghim 3 54
Hình 5.32μKt qu th nghim 4 54
Hình 5.33μ Kt qu th nghim 5 54
xii
Hình 5.34μ Biu đ nh hng thi gian vƠ áp sut liên quan đn cht lng bóc
sch v tép ti. 55
Hình 5.35μ Bn v cu to bung bóc 62
Hình 5.36μ Bn v cu to phu cp liu 63
Hình 5.37μ Bn v cu to khung máy 64
Hình 5.38μ S đ trng thái 65
Hình 5.3λμ S đ điu khin 65
Hình 5.40: S đ b trố
mch điê
̣
n cung cp ngun 66
Hình 5.41aμ S đ mch đin điu khin ( Tự động vƠ tay) 67
Hình 5.41bμ S đ mch đin điu khin (Tự động vƠ tay) 67
Hình 5.41cμ S đ mch đin điu khin ( Tự động vƠ tay) 68
Hình 6.1μ Bn v ch to 69
Bng 5.3 μ Kt qu th nghim 2 35
Bng 5.4μ Kt qu th nghim 3 35
Bng 5.5μ So sánh kt qu 36
Bng 5.6μ So sánh kt qu mô phng xác đnh khong cách đặt đu phun 46
Bng 5.7μ So sánh kt qu mô phng xác đnh góc nghiêng đu phun 51
Bng 5.8μ Kt qu kho sát nh hng thi gian vƠ áp sut đn cht lng bóc sch
v tép ti. 55
Bng 5.λμ Các mc ca các yu t. 56
Bng 5.10μ Ma trn quy hoch thực nghim 58
Bng 5.11μ Kt qu ca 3 th nghim lƠm thêm 59
Bng 5.12μ Các s liu dùng đ tính phng sai tng thích 60
Bng 5.13μ Các s liu đ tính h s xác đnh 61
xiv
1
Chng 1
M ĐU
1.1 Đặt vn đ
Vit Nam lƠ một nc có truyn thng v sn xut nông nghip, xut phát t
y rt quan trng, quyt đnh đn cht lng vƠ giá thƠnh sn phẩm. Quá
trình ch bin, khơu bóc v lƠ khơu tn nhiu công sc vƠ thi gian. Đa s vic bóc
tách v băng tay cha đem li hiu qu cao không phù hp vi quy mô sn xut.
Thực t, nc ta cǜng đƣ ch to thƠnh công các loi máy tách v tự động
các loi ht vƠ c qu nhμ máy tách ht điu, ht đu, máy gt v khoai langầgii
phóng phn nƠo sc lao động cho nông dơn cǜng nh công nhơn trong các xng
ch bin. Tuy nhiên, không phi bt c các loi v nông sn nƠo cǜng bóc bằng máy
đc vì chúng có cu to hình dáng vƠ tính cht khác nhauμ có loi thì v dƠy, loi
thì v mng, biên dng cǜng khác nhau. Trong quá trình bóc tách v ny sinh ra
nhiu ph phẩm gơy khó khăn cho nhƠ ch to. Vì vy, cn phi nghiên cu kỹ, ci
tin liên tc đ tìm ra các c cu phù hp vƠ ti u nht, thông qua vic áp dng các
phn mm thit k, phn mm mô phng, các công ngh gia công tiên tin, vt
liuầ
Bên cnh đó cn xem xét giá thƠnh, mu mƣ, cht lng đ có th cnh tranh
đc các loi máy móc ca nc ngoƠi có trình độ khoa hc phát trin hn ta.
1.2 ụ nghĩa khoa hc vƠ thực tin đ tƠi
Hin nay, nc ta có nhiu đa phng trng ti chuyên canh vi quy mô ln
cn đc ch bin, tiêu th đ thúc đẩy phát trin sn xut vƠ hng ti xut khẩu.
Các đa phng trng ti nhμ các tnh phía Bc vƠ các tnh Duyên himin Trung.
Ti lƠ một trong những gia v không th thiu đ ch bin thc ăn. Nhu cu tiêu th
ti rt cao. Vì vy cn một s lng ln đ cung ng cho th trng trong vƠ ngoƠi
nc. Tuy nhiên, trong quá trình ch bin, đa phn ti đc bóc bằng tay gặp nhiu
khó khăn vì ti có mùi cay nng. Do đó, vic bóc v bằng tay v
i năng sut cha
cao, cn s lng ln nhơn công cho vic bóc v dn đn tăng gia
thƠnh khó cnh
tranh đc trên th trng. Hn nữa, trong các c s
lng sn phẩm tt đu ra.
Máy bóc v ti tự động đc đa vƠo ng dng trong dơy chuyn ch bin
ti cǜng s mang li hiu qu to ln v năng sut, cht lng sn phẩm, tit kim
đc thi gian, chi phí vƠ mang li kinh t cho nhƠ sn xut. Vic thực hin ch to
máy bóc v ti s lƠm phong phú thêm v các chng loi máy ch bin nông sn.
Đơy lƠ hng đi thích hp trong vic áp dng kỹ thut c khí hóa vƠo các ngƠnh
ch bin nông sn Vit Nam.
4
Mỗi bộ phơ
̣
n trong h thng máy, có chc năng, nhim v nht đnh vƠ phi
đc b trí đng bộ vi nhau trong một tng th thng nht hp lý v không gian vƠ
thi gian. Tuy vy, cǜng phi thy rằng không nht thit lúc nƠo cǜng có đy đ các
thƠnh phn ca nó mƠ tùy thuộc vƠo tng trng hp c th. Chúng ta có th kt
hp vi một s thƠnh phn li vi nhau, tùy theo đặc đim v hình dáng đ gim
đc kích thc ca h thng thuơ
̣
n l
̣
i cho vic thit k , ch to vƠ lp ráp đc
đn gin hn.
Trong quá trình thit k vƠ ch to máy bóc v ti tuy có rt nhiu hình dng
kt cu vƠ nguyên lý bóc v khác nhau đc ng dng. Đ đm bo các c cu lƠm
vic đng bộ, đúng chc năng vƠ hiu qu. Mc đích cui cùng lƠ máy móc phi
đm bo đúng yêu cu kỹ thut dựa trên phơn tích mô hình hóa vƠ động lực hc các
c cu cho phù hp, lựa chn vt liu cho đúng chc năng lƠm vic ca c cu. Hn
nữa phi phơn tích đánh giá hình hc cǜng nh tính cht v thƠnh phn hóa hc, c
hc ca c ti. Trên c s đó, ngithit k, tính toán đa ra những gii pháp hp
lý.
- Chng 2μ Tng quan nghiên c
u đê ta
i
- Chng 3:ụ tng vƠ phng án thiêt kê máy bóc v ti
- Chng 4μ C s lý thuyt
- Chng 5μ Tính toán, thit k máy bóc v ti
- Chng 6μ Ch to th
̉
nghiê
̣
m và đánh giá
- Kt lun vƠ kin ngh
- Ph lc
6
Chng 2
TNG QUAN NGHIÊN CU Đ TÀI
2.1 Gii thiu v ti
Theo [18]. Tên khoa hcμ Alliums sativum L.
Cơy ti (Allium sativum) lƠ một loƠi trong chi HƠnh tơy (Allium) có ngun
Hình 2.2: Thơn ti
-Lá: phn di lƠ bẹ ôm sát chi bên trong (tép ti). Phn phin lá bên trên
cng, thẳng, dƠi 15-50cm, rộng 1-2,5cm có rƣnh khía, mép lá hi ráp.
8 Hình 2.3: Lá
- mỗi nách lá phía gc có một chi nh sau nƠy phát trin thƠnh một tép
ti; các tép nƠy nằm chung trong một cái bao (do các bẹ lá trc to ra) thƠnh một
c ti tc lƠ thơn hƠnh (giò) ca ti.
-Hoa: ti có hoa mc thƠnh cm trên đu một trc hình tr t than c kéo dƠi
ra. Cm hoa lƠ một tán gi hình cu, mƠu trng, đ hoặc xanh nht. Hoa xp thƠnh
tán ngn thơn trên một cán hoa dƠi 55cm hay hn. Bao hoa mƠu trng hay hng
bao bi một cái mo d rng tn cùng thƠnh mǜi nhn dƠi. Hoa lỡng tính, th phn
nh côn trùng. Hoa n tháng 5-7.
-Quμ có một ht, qu ra tháng λ-10. Hình 2.4:Hoa vƠ qu
9
2.1.1 Các thƠnh phn hóa hc có trong ti
- Kt qu phơn tích khác: thƠnh phn trong c ti khong 84,0λ% nc,
13,38% cht hữu c, vƠ các cht vô c 1,53%, trong khi trong lá ti lƠ 87,14%
nc, 11,27% cht hữu c, các cht vô c 1,5λ%.
- Giá tr dinh dỡng ca ti:
Bng 2.1: Giá tr dinh dỡng ca ti
Giá tr dinh dỡng 100 g
Năng lng
1.235 mg (95%)
Axitfolic(Vit. B
9
)
3 g (1%)
Vitamin C
31.2 mg (52%)
Canxi
181 mg (18%)
St
1.7 mg (14%)
Magie
25 mg (7%)
Mangan
1.672 mg (84%)
Phospho
153 mg (22%)
Kali
401 mg (9%)
Natri
17 mg (1%)
Km
1.16 mg (12%)
Selen
14.2 g
Tỷ l phn trăm theo lng hp th hƠng ngƠy ca ngi ln.
10
Ngoài ra, cùng vi sự tin bộ ca khoa hc kỹ thut, khuynh hng quay v
Hoa Kỳ
169.510
Bangladesh
164.392
Ukraina
157.400
Th gii
17.674.893
Ngunμ FAO (2011).
11
Các ging ti đc trng ph bin Vit Nam là:
-Ging ti đa phngμ ti gié, ti trơu trng nhiu các tnh min núi phía
Bc. Năng sut thp vƠ đc trng ri rác.
Hình 2.5μ Ti trâu
-Ging ti trngμ lá xanh đm to bn, c to, đng kính c 4-4,5 cm khi thu
hoch v la c mƠu trng. Kh năng bo qun kém hay b óp. Năng sut ca đt
trung bình 5-8 tn c khô/ha.
Hình 2.6μ Ti trng
-Ging ti tíaμ lá dƠy, cng, mƠu lá xanh nht, c chc vƠ cay hn ti trng.
Dc thơn gn c có màu tía. Khi thu hoch có mƠu trng ngƠ. Đng kính c 3,5-4
cm. Ging nƠy có hng v đặc bit nên đc trng nhiu hn ging ti trng. Năng
sut ca đt trung bình 5-8 tn c khô/ha.
12 Hình 2.7μ Ti tía
Ti lƠ gia v rt quen thuộc trong đi sng ca nhơn dơn ta. Thng thu
hoch vƠo cui đông, đu xuơn. Ti có th dùng ti hay phi khô dùng dn.
Ngày nay, vi quy mô trng ti chuyên canh nhiu đa phng trong c
nc, cǜng nh các loi ti đc nhp khẩu ca các nc vi sn lng rt ln, đòi
hi cn có thit b máy móc cn thit đ ch bin đt năng sut cao, gii phóng sc
lao động bằng chơn tay có năng sut thp.
Vic ch bin ti thƠnh phẩm cǜng rt đa dng nh ti sau khi bóc v đc
ngơm dm, ngơm đng, lƠm trƠ ti, ru ti hoặc lƠm gia v tẩm p các món ăn
Do đó, khơu bóc tách v vô cùng quan trng nó chim thi gian rt ln trong quá
trình gia công thƠnh phẩm, đơy cǜng lƠ khơu tn nhiu nhơn công nht. Đ gii
quyt vn đ nƠy, đòi hi cn có thit b bóc tách v tự động mi đem li hiu qu
cao đc.
2.2 Các phng pháp bóc v
Quá trình bóc v có 2 phng phápμ bóc v ti th công vƠ bóc v ti bằng
máy.
2.2.1 Bóc v ti th công
Bóc v ti th công lƠ cách thc bóc v s dng sc ngi vƠ dng c cm
tay đ bóc v.
2.2.1.1 Bóc v ti bằng tay
Quá trình bóc v bằng tay gm 4 bc thực hin nh sauμ
Hình 2.9: Bóc v bằng tay
C ti khô (1) đc tách thƠnh tép nh (2) sau đó dùng tay bóc v (3) ti
đc bóc ra (4).
14
- u đimμ
+Đn gin
+Bóc đc mi ni
+Thích hp cho hộ gia đình