HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
A
C
B
I
D
G
H
F
E
J
2
2
3
4
.
+bt k ùng pha là: k.
+bt k c pha là: (2k+1)
λ
2
.
+-
3. Phƣơng trình sóng:
a.Tại nguồn O: u
O
=A
o
cos(t)
b.Tại M trên phƣơng truyền sóng:
u
M
=A
M
cos(t- t)
só
o
d
d
2
M
Thì:u
M
=Acos(t -
v
x
) =Acos 2(
x
T
t
) Với t x/v
c.Tổng quát: Tại điểm O: u
O
= Acos(t + ).
d.Tại điểm M cách O một đoạn x trên phƣơng truyền sóng.
u
M
= A
M
cos(t + -
x
v
là hàm .
e. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x
M
, x
N:
2
N M N M
MN
x x x x
v
2 2 2
NM
MN N M
xx
k k x x k
. ( k Z )
(2 1) 2 (2 1) (2 1)
thì : =
2d
)
-
cùng pha khi: d = k
ngƣợc pha khi: d = (2k + 1)
2
vuông pha khi: d = (2k + 1)
4
Lƣu ý: Đơn vị của x, x
1
, x
2
,d,
và v phải tương ứng với nhau.
f. Trong hiện tƣợng truyền sóng trên sợi dây,
II. GIAO THOA SÓNG
1. Điều kiện để có giao thoa:
11
Acos(2 )u ft
và
22
Acos(2 )u ft
+
1
11
Acos(2 2 )
M
d
u ft
và
2
22
Acos(2 2 )
M
d
u ft
2
M
dd
A A c
21
2.1.Tìm số điểm dao động cực đại, số điểm dao động cực tiểu giữa hai nguồn:
Cách 1 :
(k Z)
22
ll
k
2k
)
+ Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M:
12
2
dd
+ Biên độ sóng tổng hợp: A
M
=2.A.
12
cos dd
A
max
= 2.A =2.k. (kZ)
d = d
2
d
1
= k.
12
dd
k +
2
1
thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ (k+1)
+ Khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp của hai hypecbol cùng loại ) giao thoa): /2.
+ Số đƣờng dao động với A
max
và A
min
:
max
(không tính hai nguồn):
M
S
1
S
2
d
1
d
22
.
1
AB
kd
(thay các
min
(không tính hai nguồn):
* Số Cực tiểu:
11
22
ll
k
và k Z.
Hay
0,5 (k Z)
ll
k
422
.
1
Hay
0,5 (k Z)
ll
k
d
1
d
2
= k (kZ)
Số đƣờng hoặc số điểm dao động cực tiểu (không tính hai nguồn):
(k Z)
ll
k
2.4. Hai nguồn dao động vuông pha:
=(2k+1)
/2 ( Số Cực đại= Số Cực tiểu)
+
tAu
A
.cos.
+ Biên độ sóng tổng hợp: A
M
=
21
2. . cos
4
u A d d
* Số Cực đại:
11
(k Z)
44
ll
k
* Số Cực tiểu:
11
(k Z)
k= - 2
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
2.5.Tìm số điểm dao động cực đại, dao động cực tiểu giữa hai điểm M N:
Các công thức tổng quát :
a. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn đến M là:
2 1 1 2
2
()
M M M
dd
(1)
21
b. Hiệu đƣờng đi của sóng từ hai nguồn đến M là:
12
( ) ( )
2
d
N
(3)
1M
, d
2M
, d
1N
, d
2N
. )
d
M
= d
1M
- d
2M
; d
N
= d
1N
- d
2N
d
M
< d
N
điểm (đƣờng)
* Cực đại: d
M
< k < d
N
* Cực tiểu: d
M
< (k+0,5) < d
N
* Cực đại: d
M
< (k+0,5) < d
N
* Cực tiểu: d
M
< k < d
N
III. SÓNG DỪNG
-
trong không gian
- Nguyên nhân: Sóng d
1. Một số chú ý
P
M
S
1
S
2
d
1M
d
2
M
N
C
d
1N
d
2N
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
(2 1) ( )
4
l k k N
u Ac ft Ac ft
os(2 2 )
M
d
u Ac ft
và
' os(2 2 )
M
d
u Ac ft
'
M M M
u u u
2 os(2 ) os(2 ) 2 sin(2 ) os(2 )
2 2 2
M
dd
và
' os(2 2 )
M
d
u Ac ft
'
M M M
u u u
;
2 os(2 ) os(2 )
M
d
u Ac c ft
2 cos(2 )
M
d
AA
b.+ Cƣờng độ âm:
WP
I= =
tS S
Cƣờng độ âm tại 1 điểm cách nguồn một đoạn R:
2
P
I=
4 R
4
2
2
k
2
Q
P
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ
21
0 0 1 1
I I I I
L -L = lg lg lg 10
I I I I
LL
0
= 10
-12
W/m
2
Ben (B), (dB): 1B = 10dB.
c.Âm cơ bản và hoạ âm : Sóng âm d
phổ ên
-Đồ thị dao động âm : m
3. Các nguồn âm thƣờng gặp:
+Dây đàn:
( k N*)
2
v
fk
l
1
1
CHỦ ĐỀ 1: SÓNG CƠ V À SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
Dạng 1 : Xác định các đại lƣợng đặc trƣng của sóng:
1 –Kiến thức cần nhớ :
-Chu kỳ (T), vận tốc (v), tần số (f), bƣớc sóng () liên hệ với nhau :
T
1
f
;
f
v
vTλ
;
t
s
v
t.
n ngọn sóng n-1
dài l
nm
l
B
2
:
-ng:
T
1
f
;
f
v
vTλ
;
d2
B
3
: Suy ra biu thi ng cho và các d kin.
B
4
: Thc hi nh giá tr ng tìm và la chn câu tr l
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
3.VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1:
3
=
2 .x
=> = 6 m => v = met). Đáp án C
4.Các bài tập rèn luyện dạng 1 có hƣớng dẫn:
Bài
1 :
trong 30 giây
ng 24m. T là
A.
v = 4,5m/s
B.
v = 12m/s.
C.
v = 3m/s
D.
v = 2,25 m/s
Bài 2:
5cos(6 )u t x
A. 3 m/s. B. 60 m/s. C. 6 m/s. D. 30 m/s.
Bài 3: - 4x) (cm) (x tín
T
A. 5 m/s. B. 4 m/s. C. 40 cm/s. D. 50 cm/s.
Bài 4.
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
A.
3
()
20
s
B.
3
()
80
s
C.
7
()
160
s
D.
1
()
160
s
Bài 11:
A.
Bài 15:
s
A. 64cm/s B. 60 cm/s C. 68 cm/s D. 56 cm/s
Bài 16:
A.3 B. 1. C. 2. D. 4.
Bài 17:
A. 1 cm B. 1 cm C. 0 D. 0,5 cm
Hƣớng dẫn bài tập rèn luyện :
Bài 1: Giải: Ta có: (16-1)T = 30 (s) T = 2 (s)
= 24m 24m = 6(m)
6
3
2
v
T
(m/s). Đáp án C.
Bài 2: Giải :
)
2
cos( xtau
Đáp án C
Bài 3: Giải: Ta có:
)/(5)(
2
4
2
);(
10
2
sm
T
vmx
x
sT
Đáp án A
Bài 4: Giải: 9T = 36(s) T = 4(s)
= 10m
10
v 2,5 m /s
T4
= 5,3125.
; 2,25 ; 3,25 ; 4,25 ; 5,25
; 4,25 ; 5,25.
Đáp án C.
Bài 9: Giải: Trong bài MN = /3 (gt) /3.
C1: (Dùng phƣơng trình sóng) T
a
ac
c
ó
ót
t
h
h
v
v
i
i
t
t
)
)=
=+
+
3
3c
c
m
m(
(
1
1
)
)
,
,
2
3
)
)=
=-
-
3
3c
c
m
m(
(
2
2
)
[
c
c
o
o
s
s
(
(
t
t
)
)+
+c
c
o
o
s
s
(
(
p
pd
d
n
n
g
g:
:c
c
o
o
s
s
a
a+
+
o
s
s
ab
2
2
2
A
A
c
c
o
o
s
s
3
c
c
o
o
c
c
o
o
s
s
(
(
t
t-
-
3
)
)=
=0
0
Z
Z
.
.
t
t=
=5
6
+
a
y
yv
v
à
à
o
o(
(
1
1
)
)
,
,t
t
a
ac
=
=3
3
.
.D
D
o
oA
A>
>0
0
=
=A
A
c
c
o
o
s
s
(
(
-
-
6
)
)=
=A3
2
2
3
cm.C
C
2
2
:
:(
(
D
D
ù
ù
n
n
g
gl
l
i
i
đ
đ
n
n
g
gđ
đ
i
i
u
uh
h
ò
ò
a
av
v
r
r
ò
ò
n
nđ
đ
u
u!
!
)
)ON'
N
)
OM'
M
=
=3
,d
d
a
a
o
ođ
đ
n
n
g
gt
t
p
h
h
a
an
n
h
h
a
a
u
um
m
t
tg
g
ó
ó
c
i
n
n
3
=
=3
3(
(
c
c
m
m
)
)
A
3
.
Bài 11: = 12 cm ;
MN
=
26
12
= 2 +
1
6
hay MN = 2 +
6
sớm
3
.
D
D
ù
ù
n
n
g
gl
ođ
đ
n
n
g
gđ
đ
i
i
u
uh
h
ò
ò
a
a
t
t
r
r
ò
ò
n
nđ
đ
u
ud
d
d
d
à
à
n
ss
60 12
11
s
f 10
. D
Bài 12: Giải:
/3
ng => /6
và 5/6.
suy ra
/6 =5 => =30cm; => v=.f =30.10=3m/s
5/6 =5 => =6cm; v=.f =6.10 = 60 cm/s
;
:
.
.Đáp án C
Bài 13:
Giải 1::
Hzk
d
v
kfk
v
df
O
u
-3
+3
N’
M’
K
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
Giải 2: Dùng MODE 7 của máy Fx570ES, 570ES Plus xem bài 14 dƣới đây!
Bài 14:
Cách giải truyền thống
Cách dùng máy Fx570ES, 570ES Plus và kết quả
2
)12(
k
=
2
d
d= (2k+1)
4
= (2k+1)
40
=16cm
Bài 15: Giải: =12cm . Chọn B
=>
12. 12.10 120
12
vf
kv
f k k k
.
120
50 / 70 /cm s v cm s
k
=>
Giải 2: Cách dùng máy Fx570ES, 570ES Plus chọn MOE 7 (xem bài 14)
Bài 16: Giải 1:
Ta có:
1 1 2
2 2 2 2 0,5
v lf
l k k v
3
2
( thì = 0,75.2 =
3
2
).
3
2
trễ
2
. Lúc u
P
= 1 cm = a thì u
Q
= 0. Chọn C
Dạng 2: Bài tập liên quan đến phƣơng trình sóng:
1 –Kiến thức cần nhớ :
+Tổng quát:
)cos(
0
tAu
thì
M
= A
M
cos(t + +
x
v
) = A
M
cos(t + +
2
x
)
+Lƣu ý: Đơn vị của , x, x
1
, x
2
,
và v phải tương ứng với nhau.
O
x
M
x
M
x
O
x
+Độ lệch pha
d2
-
k2
-
)12( k
2 –Phƣơng pháp :
B
1
: Tóm t cho gì?, h hp pháp
B
2
-
2
cos( )
M
x
u A t
D
5cos(4 25 )( )
M
u t cm
Bài 2:
1
3
5 cm?.
A.
2
cos( )
3
M
u a t cm
B.
cos( )
3
M
u a t cm
A.24
(cm/s) B.14
(cm/s) C.12
(cm/s) D.44
(cm/s)
Bài 5:
6cos(5 )
2
O
u t cm
50cm là: A.
)(5cos6 cmtu
M
B.
cmtu
M
)
2
= 1,5cm. D. x
M
= 3cm.
Bài 8: :
3cos(100 )u t x cm
:
A
A
:
:
3
3
B
B
1
3
C
C3
3
-
-
1
1
.
.
6
A. 9 B. 4 C. 5 D. 8
Bài 11.
t)(cm).
T
π2
(sinAu
O
3
1
2
T
t
).cm(2u
M
A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 2(cm). D. 4(cm)
Bài 16:
)
3
π
7π4,0sin( txau
A.
710
(m/s)
B.
710
(m/s)
C.
D.
Hƣớng dẫn chi tiết:
Bài 1: Giải:
cos( )( )
o
u A t cm
a 5cm
. Chọn A.
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
Bài 2: Giải : :t =
d
v
=
3v
1.
cos ( )
.3
M
u a t
v
/T .Suy ra :
Ta có:
22
.
v
T
T
20
20x v
v 20
Chọn D
Bài 4: Giải :
)/(02,04sin24' scmxtuv
;
:
scmv /245,016sin24
Chọn A
Bài 5: Giải := v/f =5/2,5 =2m
2
cos( )
2
3cos( 2 ) 3cos( )
50
M
u t t cm
. sin( ) 3. .sin( .2,5 ) 3.sin(1,5 ) 3 /
M
v A t cm s
Bài 7: Giải = v/f = 0,5 m
x
M
-
d2
-
5,0
5,2.2
-
Bài 8: Giảit -
x2
= 4cm; lúc t, u
P
u
Q
-
2d
-
2 .15
4
) --
-
Giải Cách 2:
PQ 15
3,75
4
Q
Chọn C P
1
Q
(vì M tr ng hp
6
M
). Vy có tt c m lch pha
6
i vi O
Giải 2: M lch pha
6
so vi O nên ta có
22
6
d
k
do M luôn tr pha so vi O nên:
0 425
2 2 1;2;3;4
6
d mm
d
kk
Bài 12: Giải: -3cm.
Bài 13: Giải:
0
5 5 4
cos cos cos 2
2 6 6
3
M
u A t u A t A A
Bài 14: Giải:+ Ta có:
)/(5)(
2
4
2
);(
10
2
sm
T
vmx
x
sT
cos( 2 )
x
u A t
* Áp dụng:
cos( 2 )
x
u A t
Ta so sánh PT
)
3
π
7π4,0sin( txau
(m, s)
2
7 , 0,4 5m
2 2 2
NM
MN N M
xx
k k x x k
. ( k Z )
(2 1) 2 (2 1) (2 1)
2
NM
MN N M
xx
k k x x k
. ( k Z )
O
- x
M
thì:
2
xx
v
: =
2d
)
-
cùng pha khi: = k2 => d = k
ngƣợc pha khi: = + k2 => d = (2k + 1)
2
vuông pha khi: = (2k + 1)
2
=>d = (2k + 1)
4
Lƣu ý: Đơn vị của d, x, x
1
, x
/ 3.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Bài 6:
A. 0,1s B. 0,2s. C. 0,15s D. 0,05s
Bài 7:
A.
2
fa B. fa C. 0 D.
3
fa Hƣớng dẫn chi tiết:
Bài 1: Giải:
AB= 2 => = AB/2 =100cm =1m
trên dây là:
v=
) = 3cos(2t-
3
14
) = 3cos(2t-
3
2
)
v
M
M
= -6sin(2t) (cm/s)
v
N
N
= - 6sin(2t -
3
2
) = -6(sin2t.cos
3
2
- cos2t sin
Bài 5: Giải: -
d2
-
/3 thì
3
2
k
16
6
kkd
vì:
3,71,34520 kd
Bài 6: Giải: Có =25 cm ; f=5Hz ; v=125 cm/s
Bài 7:
tfa
MN =
19 7
d = 1
12 12
=
d7
2
6
7
6
N
N
O
u
M
u
/
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
Dạng 4: Biên độ, ly độ sóng cơ:(Phƣơng pháp dùng Vòng Tròn lƣợng giác)
Bài 8:
(
1
M
= 4cm và u
N
=
A.
4 3cm
. B.
3 3cm
. C.
42cm
. D. 4cm.
A. 4cm. B. 2 cm. C. 4/
3
cm. D. 2
3
cm
Bài 12:
: u
0
= acos(
T
2
M
là
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 4/
3
cm D. 2
3
cm.
Bài 13: x =
1
= 0, có u
M
= +3cm và u
N
= -
1
4,8mm; 0mm; 4,8mm.
2
A. 10,3mm. B. 11,1mm. C. 5,15mm. D. 7,3mm.
Bài 15:
- :
A. A =
6
cm. B. A = 3 cm. C. A = 2
3
cm. D. A = 3
3
cm.
Bài 16:
M
M
cm
.
.
B
B
.
.A
A=
=3
3c
c
m
m
.
.
C. A = 2
3
A. 1 cm B. 1 cm C. 0 D. 0,5 cm
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
Bài 20:
0
-
1
A.26mm B.28mm C.34mm D.17mm
Bài 21:
sóng là
A. 10cm B. 5
3
cm C. 5
2
cm D. 5cm
Bài 22:
uo = Acos(
T
2
t +
2
/
có ly
3
cm.
A. 2 (cm) B. 2
3
(cm) C. 4 (cm) D.
3
(cm)
Hƣớng dẫn chi tiết:
Bài 8: Giải:
MN = 0,2590
0
1
u
M
= 4cm và u
N
= 4 cm.
S
0
2
.22cos.),(
x
fta
v
x
fftatxu
.
cm
2
3
,
2
10002,0
1
12
T
Ttts
f
T
= acos(
T
2
t -
2
±
d2
) (cm)
-
Khi t = T/2; d = /4 thì u
M
= 5 cm => acos(
T
2
t -
2
±
d2
)
=> acos(
T
FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
Bài 11: Giải:
T
2
t +
2
) (cm).
M
= Acos(
T
2
t +
2
±
d2
) (cm)
-
Khi t = T/2; d = /3 thì u
M
= 2 cm
u
M
3
2
) = 2 cm
=> Acos(
6
13
) = Acos(
6
) = 2(cm) =>A= 4/
3
cm. Chọn C => Acos(
6
5
) = 2 (cm) => A< 0
Bài 12: Giải:
T
2
t ) (cm).
M
= acos(
T
2
t ±
=> acos(-
3
) = 2 (cm) => a = 4cm.
Bài 13: Giải: +
3
22
x
6
,
32
cos
M
u
(cm)
1
u
2
.
6
11
12
TT
ttt
12
11
12
T
ttt
. Chon A.
Bài 14: Giải:
1
,
6 mm
2
OH = 5,5 mm; AH= 0,5.AC= 4,8mm
T
T
a
ac
c
ó
ót
t
h
h
v
v
i
i
t
t
:
=
=+
+
3
3c
c
m
m(
(
1
1
)
)
,
,u
u
N
)
)=
=-
-
3
3c
c
m
m(
(
2
2
)
)(
(
s
s
(
(
t
t
)
)+
+c
c
o
o
s
s
(
(
t
t
d
n
n
g
g:
:c
c
o
o
s
s
a
a+
+c
c
o
2
2
A
A
c
c
o
o
s
s
3
c
c
o
o
s
s
(
(
s
(
(
t
t-
-
3
)
)=
=0
0
Z
Z
.
.
t
t=
=5
6
+
+k
k
v
v
à
à
o
o(
(
1
1
)
)
,
,t
t
a
ac
c
ó
ó
:
:
3
3
.
.D
D
o
oA
A>
>0
0n
n
ê
ê
n
A
A
c
c
o
o
s
s
(
(
-
-
6
)
)=
=A3
2=
=
C
C
2
2
:
:(
(
D
D
ù
ù
n
n
g
gl
l
i
i
ê
ê
n
n
n
g
gđ
đ
i
i
ề
ề
u
uh
h
ò
ò
a
av
v
à
àc
nđ
đ
ề
ề
u
u!
!
)
)ON'
N
)
OM'
M
=
2
3
,d
d
a
a
o
ođ
đ
n
n
g
gt
t
i
iM
n
n
h
h
a
a
u
um
m
t
tg
g
ó
ó
c
c2
3
=
=3
3(
(
c
c
m
m
)
)
A
A=
=
a
a
o
ođ
đ
n
n
g
gt
t
i
iM
Mv
v
a
a
u
um
m
t
tg
g
ó
ó
c
c2
2
/
/
3
3
n
n
g
gt
t
i
iM
Ms
s
m
mp
p
t
t
i
iN
N
.
.C
C
1
1
:
:(
(
D
D
ù
ù
s
s
ó
ó
n
n
g
g
)
)T
T
a
ac
c
ó
ót
t
h
h
o
o
s
s
(
(
t
t
)
)=
=+
+
3
3c
c
m
m
t
t-
-2
3
)
)=
=0
0c
c
m
m
)
)=
=0
0
t
t-
-2
3
t
t=
=7
6
+
+k
k
,
,k
k
1
)
)
:
:A
A
c
c
o
o
s
s
(
(
7
6
+
+k
k
)
)
n
n
ê
ê
n
nA
A
c
c
o
o
s
s
(
(
7
6
-
-
)
)
=3
3(
(
c
c
m
m
)
)
A
A=
=2
l
l
i
i
ê
ê
n
nh
h
g
g
i
i
a
ad
d
a
a
v
v
à
àc
c
h
h
u
u
y
y
n
nđ
đ
n
n
g
g
2
( thì = 0,75.2 =
3
2
).
3
2
trễ
2
. Lúc u
P
= 1 cm = a thì u
Q
= 0.
Bài 20 Giải 1:
0
1
:
0
0B
1
= - ( + )
M’
K
- 24
24
10
A
B0
B1
C1
C0
D
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
+ Ta có : cos = sin
=
2
cos1
=> 24/A =
2
2
10
1
) (cm)
M
= acos(
T
2
t -
2
±
d2
) (cm)
-
Khi t = T/2; d = /4 thì u
M
= 5 cm => acos(
T
2
t -
2
±
d2
) (cm).
M
= Acos(
T
2
t +
2
±
d2
) (cm)
-
Khi t = T/2; d = /3 thì u
M
= 2 cm
u
M
= Acos(
T
2
t +
2
±
) = Acos(
6
) = 2 (cm) => A= 4/
3
cm. Chọn C => Acos(
6
5
) = 2 (cm) => A < 0
Bài 23: Giải:
T
2
t ) (cm).
M
= acos(
T
2
t ±
d2
) (cm)
-
Khi t = T/6; d = /3 thì u
FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
Bài 24:
Giải:
2 0,5 0,5
.sin .sin .sin . 3 2 3
33
MM
d
u A t A t u A A cm
CHỦ ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG CƠ
Dạng 1: Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu giữa hai nguồn:
I.Tìm số điểm dao động cực đại và cục tiểu giữa hai nguồn cùng pha:
+Các công thức: (
12
S S AB
)
.
Giải:
a.
ll
k
=>
10 10
22
k
=>-5< k < 5 . Suy ra: k = 0; 1;2 ;3; 4 .
- Vậy có 9 số điểm (đƣờng) dao động cực đại
-
11
22
ll
k
=>
10 1 10 1
2 2 2 2
k
=> -5,5< k < 4,5 . Suy ra: k = 0; 1;2 ;3; 4; - 5 .
-Vậy có 10 số điểm (đƣờng) dao động cực tiểu
b.
1
=
10 2
22
k
1;2 ;3; 4
-Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2
.
- 2 /2 = 1cm. +Ví dụ 2:
1
và S
2
tuu
40cos4
21
1
5
-1
-3
-5
B
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
- Hai nguồn này là hai nguồn kết hợp (và cùng pha) nên trên mặt chất lỏng sẽ có hiện tượng giao thoa nên các điểm
dao động cực đại trên đoạn l = S
1
S
2
kdd
ldd
12
12
lkd
2
ld
1
0
llk
2
1
2
1
0
.
=>
33,333,3 k
có 7
- Cách khác : áp dụng công thức tính số cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn cùng pha :
12
l
N
với
kkdd
.=> M không phải là vân
2
2.Tìm số điểm dao động cực đại và cục tiểu giữa hai nguồn ngƣợc pha: (
12
)
1
d
2
= (2k+1)
2
(kZ)
cực đại (không tính hai nguồn):
Số Cực đại:
11
22
ll
k
Hay
0,5 (k Z)
ll
Hay
:
-AB 1 AB 1
- < K < -
λ 2 λ 2
:
-16,2λ 1 16,2λ 1
- < K < -
λ 2 λ 2
hay
17,2 15,2k
3.Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu giữa hai nguồn vuông pha:
=(2k+1)
/2 ( Số Cực đại= Số Cực tiểu)
+
tAu
A
.cos.
;
.cos( . )
2
B
k=2
k= -1
k= - 2
k=0
k=0
k=1
k= -1
k= - 2
HÃY ĐĂNG KÍ KÊNH YOUTUBE:NGUYỄN MINH DƢƠNG ĐỂ LTĐH MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ FB: - KẾT BẠN ĐỂ BIẾT VỀ THÔNG TIN KHÓA HỌC
+ Biên độ sóng tổng hợp: A
M
=
21
2. . cos
4
u A d d
11
(k Z)
0,2. (50 )
2
u cos t cm
A.8 và 8 B.9 và 10 C.10 và 10 D.11 và 12
Giải : N
:
-AB 1 AB 1
- < K < -
λ 4 λ 4
.
22
50 ( / ) 0,04( )
50
rad s T s
:
. 0,5.0,04 0,02( ) 2vT m cm
:
Bài 4:
1
, O
2
1
=5cos100t(mm) và u
2
=5cos(100t+
2m/s
1
O
2
A. 24 B. 26 C. 25 D. 23
Bài 5: ng cùng tn s, cùng pha .Quan sát hing giao thoa
ng không ng
A. 6 B. 4 C. 5 D. 2
Bài 5: Giải: Trong hing giao thoa ng cùng pha
ng ng là 1.
ng B.
Bài 6:
u
1
= u
2
= 2cos100
- -