Lý thuyết và bài tập sóng cơ và sóng âm - Pdf 24

July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 1
III. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ.
* Sóng cơ: Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.
+ Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương
truyền sóng.
Trừ trường hợp sóng mặt nước, sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn.
+ Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
+ Bước sóng : là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kỳ:  = vT =
f
v
.
+ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha là
2

.
+ Năng lượng sóng: sóng truyền dao động cho các phần tử của môi trường, nghĩa là truyền cho chúng năng
lượng. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

.
* Tính tuần hoàn của sóng
Tại một điểm M xác định trong môi trường: u
M
là một hàm biến thiên điều hòa theo thời gian t với chu kỳ
T: u
t
= Acos(
2
T

t + 
M
).
Tại một thời điểm t xác định: u
M
là một hàm biến thiên điều hòa trong không gian theo biến x với chu kỳ :
u
x
= Acos(
2


x + 
t
).
2. Giao thoa sóng.
+ Điều kiện cần và đủ để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng đó phải là hai sóng kết hợp, xuất phát
từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. Hai nguồn kết
hợp có cùng pha là hai nguồn đồng bộ.

)(
12
dd 
cos(t -


)(
12
dd 
).
+ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng một số nguyên lần bước
sóng: d
2
– d
1
= k; (k  Z)
+ Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng một số nguyên lẻ nữa bước
sóng: d
2
– d
1
= (k +
2
1
); (k  Z).
+ Tại điểm cách đều hai nguồn sẽ có cực đại nếu sóng từ hai nguồn phát ra cùng pha, có cực tiểu nếu sóng từ
hai nguồn phát ra ngược pha nhau.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*

biên độ cực đại gọi là bụng.
Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp bằng nữa bước sóng.
+ Để có sóng dừng trên sợi dây với hai nút ở hai đầu (hai đầu cố định) thì chiều dài của dây phải bằng một số
nguyên nữa bước sóng.
+ Để có sóng dừng trên sợi dây với một đầu là nút một đầu là bụng (một đầu cố định, một đầu tự do) thì chiều
dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lẻ một phần tư bước sóng.
4. Sóng âm.
* Đặc trưng vật lí của âm
+ Sóng âm là những sóng cơ học dọc truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.
+ Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm.
+ Tần số dao động của nguồn cũng là tần số của sóng âm.
+ Âm nghe được (âm thanh) có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
+ Âm có tần số dưới 16 Hz gọi hạ âm.
+ Âm có tần số trên 20000 Hz gọi là siêu âm.
+ Nhạc âm là âm có tần số xác định, tạp âm là âm không có một tần số xác định.
+ Âm không truyền được trong chân không.
+ Trong một môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi,
mật độ của môi trường và nhiệt độ của môi trường. Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác
thì vận tốc truyền âm thay đổi, bước sóng của sóng âm thay đổi còn tần số của âm thì không thay đổi.
+ Âm hầu như không truyền được qua các chất xốp như bông, len, , những chất đó được gọi là chất cách
âm.
+ Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt
tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian; đơn vị W/m
2
: I =
S
P
St
W


= 10
-12
W/m
2
với âm có tần số 1000 Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 3
Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben
(dB): 1dB = 0,1 B.
+ Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f
0
thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có
tần số 2f
0
, 3f
0
, có cường độ khác nhau. Âm có tần số f
0
gọi là âm cơ bản hay họa âm thứ nhất, các âm có tần
số 2f
0
, 3f

vv
ff
v


.
* Nguồn âm chuyển động với vận tốc v
S
, máy thu đứng yên:
+ Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm với vận tốc v
M
thì thu được âm có tần số:
'
S
v
ff
vv


.
+ Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm thì thu được âm có tần số:
"
S
v
ff
vv


.
Với v là vận tốc truyền âm trong môi trường, v

2
.
+ Tại nguồn phát O phương trình sóng là u
O
= acos(t + ) thì phương trình sóng tại M trên phương truyền
sóng là: u
M
= acos(t +  - 2

OM
) = acos(t +  - 2

x
).
+ Độ lệch pha của hai dao động giữa hai điểm cách nhau khoảng d trên phương truyền sóng là:  =


d2
.
* Phương pháp giải:
+ Để tìm các đại lượng đặc trưng của sóng ta viết biểu thức liên quan đến các đại lượng đã biết và đại lượng
cần tìm từ đó suy ra và tính đại lượng cần tìm.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

?
5. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Biết độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau
nhất cách nhau 2 m trên cùng một phương truyền sóng là
2

. Tính bước sóng và tần số của sóng âm đó.
6. Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
4cos 4 ( )
4
u t cm






. Biết dao động tại hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là
3

. Xác định chu kì,
tần số và tốc độ truyền của sóng đó.
7. Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t – 0,02x). Trong đó u và
x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định: Biên độ, tần số, bước sóng và vận tốc truyền sóng.
8. Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài, có đầu O dao động với tần số f thay đổi trong khoảng từ 40 Hz đến
53 Hz, theo phương vuông góc với sợi dây. Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc v = 5 m/s.
a) Cho f = 40 Hz. Tính chu kỳ và bước sóng của sóng trên dây.
b) Tính tần số f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn luôn dao động cùng pha với dao động tại O.
9. Một mũi nhọn S được gắn vào đầu một lá thép nằm ngang và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi lá thép dao động
với tần số f = 120 Hz, tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,6 cm. Biết khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên

5,3
= 0,25 m; v =
7
5,3
= 0,5 m/s; T =
v

= 0,5 s; f =

v
= 2 Hz.
3. Khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 4   =
4
5,0
= 0,125 m; v = f = 15 m/s.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 5
4. Ta có:  =
f
v
= 0,7 m;  =


2
= 0,5 s; f =
T
1
= 2 Hz; v =
T

= 6 m/s.
7. Ta có: A = 6 cm; f =


2
= 2 Hz;


x2
= 0,02x   = 100 cm = 1 m; v = f = 100.2 = 200 cm/s = 2 m/s.
8. a) Ta có: T =
f
1
= 0,025 s;  = vT = 0,125 m = 12,5 cm.
b) Ta có:


OM.2
=
v
OMf .2

= 2k  k =

. Vậy tại nguồn S ta có: u = 0,6cos(240t +
2

) (cm). Tại M ta có:
u
M
= 0,6cos(240t +
2

-


SM.2
) = 0,6cos(240t +
2

- 48) = 0,6cos(240t +
2

) (cm).
10. Ta có:  = vT =


2.v
= 9 m. Vì M ở trước O theo chiều truyền sóng nên:
u
M
= 5cos(4 t -
6


2

) (cm).
2. Giao thoa sóng – Sóng dừng.
* Các công thức:
+ Nếu tại hai nguồn S
1
và S
2
cùng phát ra hai sóng giống hệt nhau có phương trình sóng là: u
1
= u
2
= Acost
và bỏ qua mất mát năng lượng khi sóng truyền đi thì thì sóng tại M (với S
1
M = d
1
; S
2
M = d
2
) là tổng hợp hai
sóng từ S
1
và S
2
truyền tới sẽ có phương trình là:
u
M


.
+ Số cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn là số các giá trị của k (k  z) tính theo công thức
(không tính hai nguồn):
Cực đại:



2
21


SS
< k <



2
21


SS
. Cực tiểu: :



22
1
21



MSMS
12

+


2

< k <

NSNS
12

+


2

.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 6

+ Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là
2

.
+ Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề của sóng dừng là
4

.
+ Hai điểm đối xứng nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha, hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng luôn
dao động ngược pha.
+ Để có bụng sóng tại điểm M cách vật cản cố định một khoảng d thì: d = k
2

+
4

; k  Z.
+ Để có nút sóng tại điểm M cách vật cản cố định một khoảng d thì: d = k
2

; k  Z.
+ Để có bụng sóng tại điểm M cách vật cản tự do một khoảng d thì: d = k
2

; k  Z.
+ Để có nút sóng tại điểm M cách vật cản tự do một khoảng d thì: d = k
2

+
4

AN – BN = - 10 cm nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?
4. Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau một đoạn 7 cm dao động với tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng là
0,6 m/s. Tìm số điểm dao động cực đại giữa A và B trong các trường hợp:
a) Hai nguồn dao động cùng pha.
b) Hai nguồn dao động ngược pha.
5. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động
theo phương thẳng đứng có phương trình sóng là u
1
= 5cos40t (mm) và u
2
= 5cos(40t + ) (mm). Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2
.
6. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40πt và u
B
= 2cos(40πt + π) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính

M
= 2Acos


)(
12
dd 
cos(t -


)(
12
dd 
) = 2.5.cos
4

.cos(10t – 3,85) = 5
2
cos(10t + 0,15)(cm).
2. Ta có:
2

= 5 cm   = 10 cm = 0,1 m; T =
f
1
= 0,02 s; v = f = 5 m/s.
3. Ta có:  = vT = v


2

+


2
- 4,2 < k < 5,3; vì k  Z nên k nhận 10 giá trị, do đó
số điểm cực đại là 10.
5. Ta có:  = vT = v.


2
= 4 cm;



2
21


SS
< k <



2
21


SS
 = - 4,5 < k < 5,5; vì k  Z nên k nhận 10
giá trị, do đó trên S

3
l
= 80 cm = 0,4 m; v = f = 40 m/s;
Trên dây có sóng dừng với 12 bụng sóng thì: l = 12
2
'

 ’ =
6
l
= 40 cm = 0,4 m; T’ =
'
'
v

= 0,01 s.
8. Trong ống có hai nút sóng cách nhau
2

; hai đầu hở là hai bụng sóng cách nút sóng
4

nên: l =  = 2 m;
T =
v

= 0,00606 s; f =

v
= 165 Hz.

2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 8
+ Mức cường độ âm: L = lg
0
I
I
.
+ Cường độ âm chuẩn: I
0
= 10
-12
W/m
2
.
+ Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm một khoảng R: I =
2
4 R
P

.
+ Tần số sóng âm do dây đàn có chiều dài l phát ra (hai đầu cố định): f = k
l
v

loa 100 m thì không còn nghe được âm do loa đó phát ra nữa. Lấy cường độ âm chuẫn là I
0
= 10
-12
W/m
2
, coi
sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. Xác định ngưỡng nghe của tai người này.
7. Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz. Tính tần số của họa âm thứ ba
do dây đàn này phát ra.
8. Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f = 420 Hz. Một người nghe được âm có tần số lớn nhất là
18000 Hz. Tìm tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để tai người này còn nghe được.
9. Trong ống sáo một đầu kín một đầu hở có sóng dừng với tần số cơ bản là 110 Hz. Biết tốc độ truyền âm
trong không khí là 330 m/s. Tìm độ dài của ống sáo.
* Hướng dẫn giải và đáp số:
1. a) Ta có: L = lg
0
I
I
= lg
122
0
2
10.4.4
2
lg
4




)(4 IDSM
P


- lg
0
2
4 ISM
P

= lg
2
2
)( DSM
SM



2
)(
DSM
SM

= 10
L’ – L
= 10
0,7
= 5  SM =
15
.5


Mail:[email protected]

Page 9
3. Ta có: L
N
– L
M
= lg
0
I
I
N
- lg
0
I
I
M
= lg
M
N
I
I
 I
N
= I
M
.10
MN
LL 

OB
= 6 – 2 = 4 (B) = lg10
4


2






OA
OB
= 10
4
 OB = 100.OA. Vì M là trung điểm của AB nên:
OM = OA +
2
OAOB 
=
2
OBOA
= 50,5.OA; L
A
– L
M
= lg
2


B
= 0  L
A
– L
B
= lg
B
A
I
I
= 2 
B
A
I
I
= 10
2
;
B
A
I
I
=
2
2
4
4
B
A
d

1
4 R
P

; I
2
=
2
2
4 R
P











2
1
1
2
R
R
I
I

-4
= L
1
– 4 = 5 – 4 = 1 (B) = 10 (dB).
7. Ta có: kf – (k – 1)f = 56  Tần số âm cơ bản: f = 56 Hz  Tần số họa âm thứ 3 là: f
3
= 3f = 168 Hz.
8. Các âm mà một nhạc cụ phát ra có tần số f
k
= kf; (k  N và f là tần số âm cơ bản). Để tai người này có thể
nghe được thì f
k
= kf  18000  k =
f
18000
= 42,8. Vì k  N nên k = 42. Vậy: Tần số lớn nhất mà nhạc cụ
này phát ra để tai người này nghe được là f
k
= 42f = 17640 Hz.
9. Ta có:  =
f
v
= 3 m. Đầu kín của ống sáo là nút, đầu hở là bụng của sóng dừng nên chiều dài của ống sáo
là: L =
4

= 0,75 m.
4. Hiệu ứng Đốp – ple.
* Công thức tổng quát:
'

TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 10
3. Một người cảnh sát giao thông đứng ở bên đường dùng một thiết bị phát ra âm có tần số 800 Hz về phía
một ô tô vừa đi qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhận được âm phản xạ có tần số 650 Hz. Tính tốc
độ của ô tô. Biết tốc độ của âm trong không khí là 340 m/s.
4. Một người cảnh sát đứng ở bên đường dùng súng bắn tốc độ phát ra một ín hiệu dạng sóng âm có tần số
2000 Hz về phía một ô tô đang tiến đến trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhận được âm phản xạ có tần
số 2200 Hz. Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tính tốc độ của ô tô.
5. Một người đang ngồi trên ô tô khách chạy với tốc độ 72 km/h nghe tiếng còi phát ra từ một ô tô tải. Tần số
âm nghe được khi hai ô tô chuyển động lại gần nhau cao gấp 1,2 lần khi hai ô tô chuyển động ra xa nhau. Biết
tốc độ của âm thanh là 340 m/s. Tính tốc độ của ô tô tải.
6. Một con dơi đang bay với tốc độ 9 km/h thì phát ra sóng siêu âm có tần số 50000 Hz. Sóng siêu âm này gặp
vật cản đang đứng yên phía trước và truyền ngược lại. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tính
tần số sóng siêu âm phản xạ mà con dơi nhận được.
7. Một máy đo tần số âm chuyển động với vận tốc u đến gần một nguồn âm đang phát ra âm có tần số f
0
đối
với đất, máy đo đo được âm có tần số là f
1
= 630 Hz. Khi máy đo chạy ra xa nguồn âm với vân ttốc trên thì
tần số đo được là f
2
= 560 Hz. Tính u và f
0
. Lấy vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

S
v
vv
f’ = 1082 Hz.
3. Âm phản xạ từ ô tô có: f’ =
ôôt
vv
v

f. Âm máy thu, thu được có: f’’ =
ôtô
v
vv
f’ =
ôô
ôô
t
t
vv
vv


f
 v
ôtô
=
( '')
''
v f f
ff


= 16,2 m/s = 58,3 km/h.
5. Khi hai ô tô chuyển động lại gần nhau: f’ =
k
t
vv
vv


f. Khi hai ô tô chuyển động ra xa nhau: f’’ =
k
t
vv
vv


f

'
''
f
f
= 1,2 =
( )( ) 360.340 360
( )( ) 320.340 320
k t t
k t t
v v v v v
v v v v v
  

=
vu
v

f
0
. Khi máy đo chuyển động ra xa: f
2
=
vu
v

f
0
.

1
2
f
f
= 1,125 =
vu
vu


 u =
(1,125 1)
1,125 1
v


A. 0,5m B. 1m C. 1,5m D. 2m
Câu 4:Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao
động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 6(m/s). B. 3(m/s). C. 10(m/s). D.5(m/s).
Câu 5:Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. Người ta thấy hai
điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động
ngược pha nhau. Tần số sóng đó là:
A. 0,4Hz B. 1,5Hz C. 2Hz D. 2,5Hz
Câu 6: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có
phương trình sóng : u = 4 cos (
3

t -
2
3

x) (cm). Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :
A. 0,5(m / s) B. 1 (m / s) C. 1,5 (m / s) D. 2(m / s)
Câu 7: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau
4

. Vận tốc truyền sóng nước là:
A. 500m/s B. 1km/s C. 250m/s D. 750m/s
Câu 8:Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng

3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 90
0
là:


. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên
cùng 1 phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 90
0
là:
A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. Một đáp án khác.
Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s B. v = 2m/s C. v = 4m/s D. v = 8m/s.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 12
Câu 18: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số
Hzf 30
. Vận tốc truyền
sóng là một giá trị nào đó trong khoảng
s
m
v
s
m
9,26,1 
. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại

A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câu 22:Phương sóng tại nguồn O là u
o
=Acos(t+)cm.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM
= d là:
A.
.cos 2 .
d
u A t
  


  


B.
.cos 2 .
d
u A t






C.
.cos 2 .
d
u A t
  


) (cm). C.U
m
=3.cos(

t -
3
4

)(cm). D. U
m
= 3sin(t
+
4

) (cm).
Câu 24: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. sin2t (cm) tạo ra một
sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao
động với phương trình:
A.u
M
= 2.cos(2t +
2

)(cm) B.u
M
= 2.cos(2t -
3
4



) D.u
M
= 2cos(2

t -
4

)
Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận
tốc v = 20(m / s). Cho biết tại O dao động có phương trình
u
o
= 4 cos ( 2

f t -
6

) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên cùng phương truyền
sóng thì dao động lệch pha nhau
2
3

(rad). Cho ON = 0,5(m). Phương trình sóng tại N là :
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
t -
2
9

)
D.u
N
= 4cos(
40
9

t +
2
9

)
Câu 27: Một nguồn sóng tại O có phương trình u
0
= a.cos(10

t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O
một đoạn x có phương trình u = a.cos(10

t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng là
A. 9,14m/s B. 8,85m/s C. 7,85m/s
D. 7,14m/s
Câu 28: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2
lần thì bước sóng
A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần C. Không đổi D. Giảm 2 lần.


dd 
cos (20t - 
6
21
dd 
)
C. u = 2cos
6
21
dd 
cos (20t - 
6
21
dd 
) D. u’ = 4cos
4
21
dd 
sin(20t - 
4
21
dd 
)
Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là
10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là
A. 2a B. a C. -2a D. 0
Câu 3: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó
lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa
nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là
A. 32 B. 30 C. 16 D. 15



;Cả M và N đều đứng yên.
Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm
M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của
AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. v= 36cm/s. B. v =24cm/s. C. v = 20,6cm/s. D. v = 28,8cm/s.
Câu 7: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình .
u
A
= u
B
= 2sin(100

t)cm, với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s, Phương trình sóng của điểm M ở
trên đường trung trực của AB là.
A. u
M
= 4sin(100

t -

d)cm. B. u
M
= 4sin(100

t +

d)cm.
C. u


t+ 3,85

)cm.
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 14
C. u
M
= 10. 2 cos(10

t - 3,85

)cm. D. u
M
= 5. 2 cos(10

t - 3,85

)cm.
Câu 9: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận
tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Trên MN số điểm không dao động là:
A. 18 điểm. B. 19 điểm. C. 21 điểm. D. 20 điểm.

,S
2
) là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 12: Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số f = 440Hz, đặt cách nhau
1m. Hỏi một người phải đứng ở đâu để không nghe thấy âm (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu).
Cho vận tốc của âm trong không khí bằng 352m/s.
A. 0,3m kể từ nguồn bên trái. B. 0,3m kể từ nguồn bên phải.
C. 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn D. Ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,5m
Câu 13: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz, vận tốc truyền
âm trong không khí là 352m/s. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất:
A. có 19 điểm âm nghe to trừ A, B và 18 điểm nghe nhỏ.
B. có 20 điểm âm nghe to trừ A, B và 21 điểm nghe nhỏ.
C. có 19 điểm âm nghe to trừ A, B và 20 điểm nghe nhỏ.
D. có 21 điểm âm nghe to trừ A, B và 20 điểm nghe nhỏ.
Câu 14: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng pha,vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s,AB = 9cm.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A,B
A. có 13 gợn lồi. B. có 11 gợn lồi. C. có 10 gợn lồi. D. có 12 gợn lồi.
Câu 15: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc
truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A. 15 điểm kể cả A và B B.15 điểm trừ A và B. C. 16 điểm trừ A và B. D. 14 điểm trừ A và B.
Câu 16:Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A

và B cách nhau
AB

= 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz.
I.Tại một điểm M cách các nguồn sóng d
1
= 20,5cm và d

= 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s,
I.Số gợn giao thoa cực đại. số gợn giao thoa đứng yên là :
A.3 và 4 B.4 và 5 C.5 và 4 D.6 và 5
Câu 19:Tại hai điểm A và B trong mọt môi trường sóng có hai nguồn kết hợp dao động cùng phương với
phương trình lần lượt là u
A
=a.cos t, u
B
=a.cos (t+

).Biết vận tốc và biên độ của sóng không đổi trong quá
trình truyền sóng.Trong khoảng giữa AB có giao thoa do hai nguồn tạo ra.Khi đó,phần tử vật chất tại trung
điểm của AB sẽ dao động với biên độ:
A.a . B. 2a. C. 0. D. a.
Câu 20: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20

t (cm)với t tính bằng giây.
Trong khoảng thời gian 2 giây sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 15
A. 10. B. 40. C. 30. D. 20.
Câu 21: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha

cos(

t-


21
dd 
) B. u
m
= 2sin

21
dd 
cos(t- 

21
dd 
)
C. u
m
= 2cos2

12
dd 
sin(t- 2

21
dd 
) D.u
m

C. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. D. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng.
Câu 8:Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm, vận tốc truyền sóng trên
dây là 50cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng :
A. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. B. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.
C. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. D. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.
Câu 9:Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây
có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là :
A. l = 62,5cm, 6 nút sóng. B. l = 62,5cm, 5 nút sóng. C. l = 68,75cm, 6 nút sóng.
D. l = 68,75cm, 5 nút sóng.
Câu 10:Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên dât
100Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
A. nút sóng thứ 8. B. bụng sóng thứ 8. C. nút sóng thứ 7. D. bụng sóng thứ 7.
Câu 11:Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, biên độ
sóng trên dây 2cm, vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu
A một đoạn d(m) là:
A. uM = 4cos(6,25

d) sin(200

t -5

) cm. B. uM = 4sin(6,25

d) cos(200

t -5

) cm.
C. uM = 4sin(6,25


Câu 14: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút
ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là:
A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s
Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có
sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s).
Câu 16: Một dây AB nằm ngang dài 2m, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số
50Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. Cho biết có sóng dừng trên dây
I. Số bụng trên dây ;Số nút trên dây (kể cả A,B là):
A.2;3 B.3 ;4 C.4;5 D.5;6
II. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là:
A. 12,5Hz B.25Hz C.150Hz D.75Hz

Câu 17: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. Trên dây có:
A. 5 bụng, 4 nút B. 4 bụng, 5nút C. 5 bụng, 5 nút D. 6 bụng, 6nút
Câu 18: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi
bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng
trên dây là:
A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s
Câu 19:Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố
định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s
Câu 20:Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng dừng trên mọt sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đàu cố định,
người ta nhận thấy rằng ngoài hai đàu cố định trên dây còn có hai điểm không dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần duỗi thẳng của dây là 0,05s.Tính vận tốc truyền sóng trên dây:
A. 16 m/s. B. 4 m/s. C. 12 m/s. D. 8 m/s.
Câu 21: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây
trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc treuyenf sóng trên dây là:
A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s.
Câu 22: Một dây thừng PQ dài 10cm có đầu q gắn chắc, đầu P cho dao động điều hoà và tạo nên một sóng

2
dao động cùng pha B. M
2
và M
3
dao động cùng pha
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 17
C.M
2
và M
4
dao động ngược pha D. M
3
và M
4
dao động cùng pha
Câu 24:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s.Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là
200Hz, trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên
dây:
A. 90Hz B. 70Hz C. 60Hz D. 110Hz
Câu 25: Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số

0
=10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 50dB B. 60d B C. 70dB D. 80dB
Bài 2:Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s, có bước sóng 70cm. Tần số sóng là:
A. 5.10
3
Hz B. 2.0
3
Hz C. 50 Hz D. 5.10
2
Hz
Bài 3:Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là L
A
=90dB, biết ngưỡng nghe của
âm đó là:I
0
=10
-12
W/m
2
. Cường độ âm tại A là:
A.I
A
0,01 W/m
2
B. I

nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:
A. 160cm. B. 1,6cm. C. 16cm. D. 100cm
Bài 8:Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHĨM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTỐN.NET
Mail:[email protected]

Page 18
đổi từ 0,8m/s đến 1m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng ln
ln dao dộng ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là:
A. 4cm. B. 16cm. C. 25cm. D. 5cm.
Bài 9: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?
A. 4L;4L/3 B. 2L,L C. 4L,2L D. L/2,L/4
Bài 10: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L, một đầu hở, và đầu kia kín là bao
nhiêu?
A. 4L;4L/3 B. 2L,L C. L;L/2 D. 4L/3,2L
Bài 11: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz

tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng  =
9,56cm.Tìm vận tốc truyền âm trong nước.
A. 1434m/s B.1500 m/s C. 1480 m/s D. 1425 m/s
Bài 12: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10
-5
W/m
2

trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống. Vận tốc âm trong không khí
là 330 m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A. l =0,75 m B. l = 0,50 m C. l = 25,0 cm D. l = 12,5 cm
Bài 17:Cộng hưởng của âm thoa xảy ra với cột không khí trong ống hình trụ hình vẽ khi ống
có chiều cao khả dó thấp nhất bằng 25cm. Tần số dao động của âm thoa này bằng bao nhiêu ?
A. 330Hz B. 165Hz C. 405Hz D. 660Hz
Bài 18:Trong không khí loài dơi phát ra âm thanh có bước sóng ngắn nhất gần bằng 0,33m.
Tần số của sóng này bằng bao nhiêu ?
A. Gần 10
3
s
-1
B. Gần 10
2
s
-1
C. Gần 10
4
s
-1
D.
Gần 10
5
s
-1

Bài 19:Trong thép, sóng âm lan truyền với vận tốc 5000 m/s. Nếu hai điểm gần nhất tại đấy các pha của
sóng khác nhau một góc
2


A. 1000 Hz. B. 944,4 Hz. C. 1062,5 Hz. D. 1058,8 Hz.
28. Một ô tô tải đang chạy với tốc độ 36 km/h thì bóp còi. Tần số âm do còi phát ra là 1500 Hz, tốc độ âm
thanh trong không khí là 340 m/s. Người ngồi trên ô tô khách đang chạy với tốc độ 54 km/h, ngược chiều và
lại gần ô tô tải thì nghe được âm của tiếng còi có ần số
A. 1477,3 Hz. B. 1613,6 Hz. C. 1392,9 Hz. D. 1521,4 Hz.
29. Một nguồn âm đứng yên phát ra âm có tần số 800 Hz, tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Một
người đang đi ra xa nguồn âm với tốc độ 18 km/h sẽ nghe được âm có tần số
A. 812,12 Hz. B. 787,88 Hz. C. 756,36 Hz. D. 843,64 Hz.
30. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số f không đổi. Cho nguồn âm chuyển động với tốc độ u trên một
đường tròn bán kính R. Máy thu 1 đặt tại tâm đường tròn thu được âm có tần số f
1
. Máy thu 2 đạt cách máy
thu 1 một khoảng 2 cùng trong mặt phẵng quĩ đạo của nguồn âm thu được âm có tần số f
2
. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. f
1
> f do nguồn âm chuyển động. B. f
2
> f.
C. f
2
biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f. D. f
2
< f
1
.
31. Để có hiệu ứng Đốp-ple thì
A. nguồn âm và máy thu phải đều đứng yên trên mặt đất

1
và S
2
cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trình u =
acos(20t) mm trên mặt nước. Biết Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4 (m/s) và biên độ sóng không đổi khi
truyền đi. Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
cách
nguồn S
1
bao nhiêu?
A. 32 cm
B.8 cm
C. 24 cm
D. 14 cm
C©u 5. Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại một vị trí
sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng
2
1,80Wm

. Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng
0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A.
2
0,60Wm

B.
2


. Nguồn phát sóng S có
phương trình u= asin(10

t). Biết sóng không suy giảm, vận tốc truyền sóng v=1m/s. Điếm M gần B nhất có
phương trình sóng u= asin(10

t) cách B một khoảng là:
A.0,2( m). B.0,3( m). C.7/60( m). D.1/6( m).
Câu 6: Xét hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S
1
, S
2
với S
1
S
2
=4,2cm,
khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại trên S
1
S
2
là 0,5cm. Điểm di động C trên mặt nước sao cho CS
1

luôn vuông góc với CS
2
. Khoảng cách lớn nhất từ S
1
đến C khi C nằm trên một vân giao thoa cực đại là?

Câu 25: Một sóng cơ học ngang lan truyền theo phương 0y với tốc độ v. Giả sử rằng khi lan truyền biên độ
sóng không đổi. Tại 0 dao động theo phương 0x với phương trình x = 2Sin
)(
6
cmt

. Tại thời điểm t
1
(trong
chu kì đầu) li độ 0 là x =
3
cm và đang giảm. Li độ x tại 0 sau thời điểm t
1
3s là:
A. -2cm. B. -1cm . C. 2 cm . D. 1cm.
Câu 32: Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra dao động với tần số f = 2Hz, biên độ 2cm, tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s. Giả sử tại những điểm cách O một đoạn x thì biên độ giảm 2,5
x
lần.
Biểu thức tại M cách O một đoạn 25 cm là:
A.
cmtu )
3
5
4cos(.2



. B.
5

A. 40 Hz. B. 55 Hz. C. 50 Hz . D. 45 Hz.
Câu 40: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
động điều hòa với tần số 80 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 21
A. 9 nút và 8 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 3 nút và 2 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn sóng A, B cách nhau 5cm dao động lần lượt
với phương trình
1
2. os 100 ( )
6
u c t cm






24
cos(4



 t
x
u
(x có đơn vị
là cm, t có đơn vị là s). Vận tốc truyền sóng là:
A. 40 cm/s. B. 60 cm/s. C. 20 cm/s. D. 80 cm/s.

THPT Trần Văn Bảo - Hồng Quang – Nam Trực

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi có đầu A được gắn cố định. Cho đầu dây B dao động điều hòa với tần số f theo
phương vuông góc với sợi dây thì thấy có sóng truyền trên sợi dây trên dây với tốc độ v. Khi hình ảnh sóng ổn
định thì xuất hiện những điểm luôn dao động với biên độ cực đại và có những điểm không dao động. Nếu coi
B dao động với biên độ rất nhỏ thì chiều dài sợi dây là l luôn bằng
A. kv/f B. kvf C. (2k+1)v/4f với
*
Nk 
D. kv/2f với
*
Nk 

Câu 25: Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt
nước với tần số f = 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v. Xét theo phương truyền sóng Ox thì trong
thời gian t = 2s thì quãng đường sóng truyền đi được bằng A. 10v B. 100v
C. 20v D. 2v
Câu 29: Một sóng cơ lan truyền dọc thoe trục Ox với tốc độ truyền sóng 2,5 m/s. Hai điểm M và N trên cùng


(

là bước sóng) dao động với phương trình
tau

sin
1


tau

cos
2

, biên độ sóng không đổi. Điểm M nằm trên mặt nước, trên đường trung trực
July 22,
2011
TI LIU CHNG III NHểM HC Lí 360*
THCTON.NET
Mail:[email protected]

Page 22
S
1
S
2

2
= 5cos(100t +
2

) mm. Tc truyn súng
trờn mt cht lng l 2m/s. Coi biờn súng khụng i trong quỏ trỡnh truyn súng. S im trờn on O
1
O
2

dao ng vi biờn cc i ( khụng k O
1
, O
2
) l
A. 26. B. 24. C. 25. D.
23.
Tr-ờng đhsp hà nội đề thi thử đại học lần iii
Câu 39:Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo ph-ơng
thẳng đứng với ph-ơng trình: u
1
= 5cos( 100

t) (mm) ; u
2
= 5cos(100

/4) (cm). Phát biểu nào sau đây là đúng?
ASóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s. B. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.
C. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s. D. Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s.

CHUYấN H LONG QUNG NINH 2011
Cõu 22: mt nc cú hai ngun súng c A v B cỏch nhau 15 cm, dao ng iu hũa cựng tn s, cựng pha
theo phng vuụng gúc vi mt nc. im M nm trờn AB, cỏch trung im O l 1,5 cm, l im gn O
nht luụn dao ng vi biờn cc i. Trờn dng trũn tõm O, ng kớnh 20cm, nm mt nc cú s
im luụn dao ng vi biờn cc i l
A. 18. B. 16. C. 32. D. 17.
Cõu 37: Mt si dõy n hi OA treo thng ng, u O gn vo nhỏnh ca mt õm thoa, u A th t do.
Khi õm thoa rung vi chu kỡ 0,04 s thỡ trờn dõy cú dng vi 6 bng súng. Bit súng truyn trờn dõy vi tc
6 m/s. Chiu di ca dõy l
A. 66 cm. B. 78 cm. C. 72 cm. D. 132 cm.
Cõu 39: Mt ngun phỏt súng c dao ng iu hũa theo ph /2) cm. Khong
cỏch gn nhau nht gia 2 im trờn phng truyn súng dao ng lch pha nhau /3 l 50
cm. Tc truyn súng trong mụi trng l
A. 150 cm/s B. 6 m/s C. 60 cm/s D. 15 m/s

CHUYấN NGUYN DU THI BèNH 2011
Cõu 21 : Trờn mt nc cú hai ngun súng ging nhau A v B, cỏch nhau khong AB = 12(cm) ang dao
ng vuụng gúc vi mt nc to ra súng cú bc súng = 1,6cm. C v D l hai im khỏc nhau trờn mt
nc, cỏch u hai ngun v cỏch trung im
O ca AB mt khong 8(cm). S im dao ng cựng pha vi ngun trờn on CD l
A. 3 B. 10 C. 5 D. 6
Cõu 27 : Trờn mt si dõy n hi chiu di l = 1,6m, hai u c nh v ang cú súng dng. Quan sỏt trờn
dõy thy cú cỏc im cỏch u nhau nhng khong 20cm luụn dao ng cựng biờn nhau. S bng súng trờn
dõy l:
A. 4 B. 8 C. 6 D. 8 hoc 4
July 22,


Câu 33C3-08: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động
cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= asint và u
B
= asin(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng do
mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai
nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0. B.
a
2
. C. a. D. 2a.
HD: Hai sóng kết hợp tại đó ngược pha nhau nên triệt tiêu lẫn nhau
Câu 27C3-08: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không
đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm.
C. hạ âm. D. siêu âm.
HD:
f , Hz Hz H¹ ©m
T
   
1
12 5 16

Câu 15C3-08: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người
ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s.
HD:


Câu 12C3-08: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết
tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao
động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u
M
(t) = asin2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất
tại O là
A.
0
d
u (t) asin2 (ft ).  

B.
0
d
u (t) asin2 (ft ).  


C.
0
d
u (t) asin (ft ).  

D.
0
d
u (t) asin (ft ).  


July 22,

thẳng S
1
S
2

A. 11. B. 9. C. 10. D. 8.
(HD:hai nguồn dao động ngược pha nhau nên đường trung trực S
1
S
2
dao động với biên độ cưc tiểu ( các
đường hyperbol đứt nét trở thành liền nét đối xứng qua trung trực S
1
S
2
dao động với biên độ cực
đại…)…
2
4
vv
cm
f



  
do khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu
trên đoạn S
1
S

I I I I

         


)
Câu 29c3-09: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 49c3-09: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai
điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là
2

thì tần số của sóng bằng
A. 1000 Hz B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.
(HD:
2
2
2
d
n



   
khoảng cách gần nhất khi n = 0
4 4 1250
v



       
(bụng), suy ra có 5
nút sóng trên dây
Câu 29:C3-10: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ
hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
HƯỚNG DẪN:Hai song giao thoa được với nhau phải là hai sóng kết hợp, nghĩa là hai sóng phát ra từ hai
nguồn kết hợp( hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi)
July 22,
2011
TÀI LIỆU CHƯƠNG III NHÓM HỌC LÝ 360*
TỰHỌCTOÁN.NET
Mail:[email protected]

Page 25

Câu 31:C3-10: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình
tu
A

4cos2


       
.Vì k
nguyên nên k nhận các giá trị -6,-5,-4,………,0,1,2,3… Có tất cả 19 giá trị
Câu 45: C3-10: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn
định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn
thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A. 30 m/s. B. 15 m/s. C. 12 m/s. D. 25 m/s.
HƯỚNG DẪN:Vì giũa 5 gợn lồi liên tiếp thì có 4khoangr bước sóng nên bước sóng đước xác định theo công
thức:
4 0,5 0,125 . 15 /m v f m s
  
     

Câu 2C3-10: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn
điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60
dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 40 dB. B. 34 dB. C. 26 dB. D. 17 dB.
HƯỚNG DẪN: Hiệu mức cường độ âm tại A và B là
L
A
-L
B
=10lg
42
40 10 ( ) 100
A A B B
B B A A
I I r r
dB

lần cường độ âm tại B. Tỉ số
1
2
r
r
bằng
A. 4. B. 2. C.
2
1
. D.
4
1
.
Giải:
Ta có
2
1
2
2
1
2










Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status