XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN LÝ CHI TIÊU TRÊN HỆ ĐIỀU HÀNH iOS - Pdf 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
* ──────── ───────
BÁO CÁO MÔN HỌC
ĐỒ ÁN MÔN HỌC – PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM CHUYÊN NGHIỆP
Đề tài:
XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢN LÝ CHI TIÊU
TRÊN HỆ ĐIỀU HÀNH iOS
Giảng viên hướng dẫn: ThS. Vũ Đức Vượng
Nhóm sinh viên thực hiện:
Nguyễn Chí Công 2008
0316
CNPM
K53
Nguyễn Văn Công 2008
0330
CNPM
K53
Trịnh Tuấn Linh 2008
1561
CNPM
K53
Nguyễn Hữu Tùng 2008
3013
CNPM
K53

Nguyễn Quốc Khánh – 20083370 – CNPMK53

Hà Nội, tháng 10 năm 2012
MỤC LỤC

II. Đặc tả phần mềm
1. Giới thiệu
1.1.
Mục đích
Mục đích của việc đặc tả hệ thống là mô tả các hành vi, các yêu cầu, các
ràng buộc thiết kế và các nhân tố cần thiết khác để đưa ra một cái nhìn toàn
diện về các yêu cầu của ứng dụng cần xây dựng.
1.2.
Tham khảo
1.3.
Thuật ngữ và từ viết tắt
2. Mô tả tổng quan
2.1.
Triển vọng sản phẩm
Hiện nay, với sự phát triển đột phá của công nghệ, việc sở hữu cho mình
một chiếc smartphone đã không còn là một việc gì quá khó khăn. Để tận dụng
sức mạnh của những chiếc smartphone cũng như giảm bớt những phức tạp
trong việc quản lý thu chi cá nhân bằng tay, chúng em quyết định cùng nhau xây
dựng ứng dụng Quản lý chi tiêu trên hệ điều hành iOS.
Ứng dụng gồm nhiều chức năng quan trọng và cần thiết trong việc quản lý
thu chi cá nhân như: Thiết lập ví, Quản lý các giao dịch thu chi, Quản lý các giao
dịch vay và cho vay, Thống kê giao dịch thu chi…
Mục tiêu của ứng dụng là hỗ trợ và thay thế được tất cả các công việc
nhập, quản lý và lưu trữ thông tin thu chi hằng ngày của người dung. Chức năng
của ứng dụng được xây dựng để đáp ứng các yêu cầu hiện tại và có thể trong
tương lai sẽ được nâng cấp mở rộng thêm các chức năng khác nữa.
2.2.
Các chức năng chính của ứng dụng
- Quản lý thông tin ví
- Quản lý các giao dịch thu, chi

dùng sử dụng
tất cả chức năng
với ví vừa tạo
2 Xóa ví Xóa ví bất kỳ
3 Sửa thông tin ví Sửa đổi thông tin của ví
về sau nếu cần
4 Đăng nhập ví Sử dụng chức năng hệ
thống trong phạm vi ví
được tạo
3.2.
Quản lý các giao dịch thu, chi
3.2.1. Mô tả
Là chức năng cho phép người dùng sau khi đăng nhập một ví bất kỳ đã
được tạo trước đó được phép thêm mới, xem, xóa, sửa thông tin giao dịch.
Người dùng sẽ được yêu cầu phải đăng nhập ví để có thể tiếp tục sử dụng.
3.2.2. Chi tiết
STT Tên chức năng con Các xử lí Chú ý khác
1 Thêm giao dịch Thêm giao dịch theo thể
loại, ngày tháng
Cho phép người
dung cập nhật
loại thu
2 Xóa giao dịch Xóa giao dịch bất kì
3 Xem chi tiết giao
dịch
Hiển thị thông tin giao
dịch người dùng chọn
4 Sửa thông tin giao
dịch
Người dùng được phép

3.4.1. Mô tả
Là chức năng cho phép người dùng sau khi đăng nhập một ví bất kỳ đã
được tạo trước đó được phép thông kê lại chi tiêu trong tháng theo loại, theo thể
loại hoặc theo %. Người dùng sẽ được yêu cầu phải đăng nhập ví để có thể tiếp
tục sử dụng
3.4.2. Chi tiết
STT Tên chức năng con Các xử lí Chú ý khác
1 PieChart Hiển thị thống kê theo
biểu đồ %
2 BarChart Hiển thị thống kê theo
biểu đồ cột
3 LineChart Hiển thị thống kê theo
biểu đồ đường
3.5.
Lập kế hoạch thu, chi
3.5.1. Mô tả
Là chức năng cho phép người dùng sau khi đăng nhập một ví bất kỳ đã
được tạo trước đó được phép lập kế hoạch chi tiêu cho riêng mình. Người dùng
sẽ được yêu cầu phải đăng nhập ví để có thể tiếp tục sử dụng
3.5.2. Chi tiết
STT Tên chức năng con Các xử lí Chú ý khác
1 Lập kế hoạch Lập kế hoạch mới với số
tiền mục tiêu và số tiền
ban đầu
2 Xóa kế hoạch Xóa kế hoạch bất kì
3 Xem kế hoạch Hiển thị thông tin kế
hoạch người dùng chọn
4 Sửa thông tin kế
hoạch
Người dùng được phép

1.2.
Thuật ngữ và ký hiệu viết tắt
1.3.
Tài liệu tham khảo
2. Mô hình hóa ca sử dụng
2.1.
Biểu đồ Use case
2.1.1. Use case quản lý thông tin ví
2.1.2. Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ
2.1.3. Use case thống kê
2.1.4. Use case lập kế hoạch
2.1.5. Use case công cụ hỗ trợ
2.2.
Đặc tả Use case
2.2.1. Use case quản lý thông tin ví
Mã Use case UC - 1
Tên Use case Use case quản lý thông tin ví
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện
Hậu điều kiện
- Nếu usecase thành công người dùng sẽ có danh sách các ví để
quản lý thu chi. Hệ thống sẽ cập nhật trực tiếp vào CSDL các thay
đổi.
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi.
Actor Người dùng
Mô tả Use case cho phép người dùng quản lý thông tin ví
Luồng sự kiện
chính
- Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem

vừa nhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang danh sách
ví, nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại.
• Hệ thống cập nhật ví vừa được sửa lên trang danh sách
- Xóa ví:
• Người dùng chọn vào ví muốn xóa, hiển thị ra popup, lựa
chọn xóa để xóa ví.
• Hệ thống hỏi người dùng có muốn xóa ví hay không
• Nếu người dùng xác nhận, hệ thống xóa ví đó và cập nhật
lại danh sách ví.
- Kết thúc usecase
Luồng sự kiện
khác
2.2.2. Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ
Mã Use case UC - 2
Tên Use case Use case quản lý giao dịch thu chi vay nợ
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện
- Nếu usecase thành công, người dùng sẽ có các danh sách các
giao dịch. Hệ thống cập nhật vào CSDL về danh sách các giao
dịch.
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi.
Actor Người dùng
Mô tả Use case cho phép người dùng quản lý các giao dịch khác
nhau
Luồng sự kiện
chính
- Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem
danh sách các giao dịch, thêm mới giao dịch, sửa giao dịch và xóa

- Sửa giao dịch:
• Người dùng chọn vào giao dịch muốn sửa, hiển thị ra
popup, lựa chọn giao dịch để sửa ví.
• Hệ thống hiển thị thông tin hiện tại của giao dịch vừa chọn
• Giao dịch thu và chi, hệ thống yêu cầu người dùng nhập
vào tên giao dịch, thể loại giao dịch, số tiền trong giao
dịch, ngày khởi tạo giao dịch, kế hoạch, mô tả giao dịch.
• Giao dịch vay và cho vay, hệ thống yêu cầu người dùng
nhập vào tên giao dịch, tên người vay hoặc cho vay, số tiền
trong giao dịch, ngày khởi tạo giao dịch, ngày dự kiến hết
hạn nợ hoặc trả nợ, mô tả giao dịch.
• Nếu không muốn sửa, người dùng ấn nút “Back”, hệ thống
quay về trang danh sách giao dịch
• Sau khi điền đầy đủ các thông tin, người dùng chọn “Add”
• Hệ thống sẽ kiểm tra tính hợp lệ của thông tin người dùng
vừa nhập, nếu thành công sẽ quay trở lại trang quản lý
danh sách, nếu không sẽ yêu cầu người dùng nhập lại.
• Hệ thống cập nhật giao dịch vừa được sửa lên trang danh
sách
- Xem giao dịch:
• Người dùng chọn vào giao dịch muốn xem, hiển thị ra
popup, lựa chọn xem để xem kế hoạch.
• Hệ thống hiển thị các thông tin của của giao dịch đang
được chọn
• Người dùng ấn nút “Back”, hệ thống quay về trang danh
sách giao dịch
- Xóa giao dịch:
• Người dùng chọn vào giao dịch muốn xóa, hiển thị ra
popup, lựa chọn xóa để xóa giao dịch.
• Hệ thống hỏi người dùng có muốn xóa giao dịch hay

ngày tháng
• Hệ thống hiển thị lịch để người dùng lựa chọn ngày
• Người dùng chọn một ngày và ấn nút Done để xác nhận
việc chọn
• Người dùng chọn cancel để hủy bỏ việc chọn

• Hệ thống sẽ sang trang mới hiển thị danh sách các giao dịch
tương ứng với bảng muốn xem đầy đủ
- Xem đầy đủ danh sách giao dịch:
• Người dùng chọn vào chức năng xem thêm tương ứng với
bảng muốn xem: Thu & chi hoặc Vay & cho vay
• Hệ thống sẽ sang trang mới hiển thị danh sách các giao dịch
tương ứng với bảng muốn xem đầy đủ
2.2.3. Use case thống kê
Mã Use case UC - 3
Tên Use case Use case thống kê
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện
- Nếu usecase thành công người dùng sẽ tự thống kê lại được chi
tiêu của mình trong tháng.
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi.
Actor Người dùng
Mô tả
Use case cho phép người dùng xem chi tiết thống kê các giao dịch
của mình
Luồng sự kiện
chính
- Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem chi tiết

khác
2.2.4. Use case lập kế hoạch
Mã Use case UC - 4
Tên Use case Use case lập kế hoạch
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện
- Nếu usecase thành công, người dùng sẽ có các danh sách các kế
hoạch để thực hiện. Hệ thống cập nhật vào CSDL về danh sách
các kế hoạch.
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi.
Actor Người dùng
Mô tả
Use case cho phép người dùng quản lý các kế hoạch chi tiêu cho
tương lai bằng cách đặt số tiền khởi đầu và số tiền mục tiêu cho kế
hoạch.
Luồng sự kiện
chính
- Usecase này thực hiện khi người dùng có nhu cầu muốn xem danh
sách các kế hoạch, thêm mới kế hoạch, chỉnh sửa kế hoạch hoặc xóa các
kế hoạch hiện tại.
- Người dùng chọn tab Kế hoạch  bắt đầu Use case.
- Hệ thống hiện thị 2 danh sách: danh sách các kế hoạch đang thực hiện
và danh sách các kế hoạch đã thực hiện xong.
- Người dùng chọn các nút chức năng thì hệ thống sẽ kích hoạt một
trong số các luồng phụ sau: Lập kế hoạch, Sửa kế hoạch, Xóa kế hoạch,
Xem kế hoạch.
- Lập kế hoạch:
• Người dùng chọn Add để thêm kế hoạch.

danh sách kế hoạch
- Xóa kế hoạch:
• Người dùng chọn vào kế hoạch muốn xóa, hiển thị ra popup,
lựa chọn xóa để xóa kế hoạch.
• Hệ thống hỏi người dùng có muốn xóa kế hoạch hay không
• Nếu người dùng xác nhận, hệ thống xóa kế hoạch đó và cập
nhật lại danh sách kế hoạch.
- Kết thúc usecase.
Luồng sự kiện
khác
Lựa chọn Icon:
• Người dùng đang ở trong luồng lập kế hoạch hoặc sửa kế hoạch
• Người dùng chọn dòng Icon
• Hệ thống đưa ra danh sách Icon mặc định cho người dùng chọn
• Use case kết thúc và quay trở lại trang trước khi người dùng
chọn một Icon
• Nếu không chọn Icon và dùng Icon cũ thì người dùng ấn nút
back.
2.2.5. Use case công cụ hỗ trợ
Mã Use case UC - 5
Tên Use case Use case công cụ hỗ trợ
Người tạo Linh
Ngày tạo 1/10/2012
Tiền điều kiện Đăng nhập vào một ví
Hậu điều kiện
- Nếu usecase thành công thì sẽ xem được tất cả các thông tin về
địa điểm hiện tại của người dùng, địa điểm máy ATM, quán café,
quán bar, công viên xung quanh mình.
- Nếu usecase không thành công, hệ thống sẽ không thay đổi.
Actor Người dùng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status