ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỒ EAROT - Pdf 30

Hồ chứa nớc EARƠT
chơng 1: tổng quát
1.1. mở đầu
Công trình hồ chứa nớc EARƠT dự kiến xây dựng trên suối EaDang và suối EaKrm
thuộc địa phận các xã EaÔ, C Jiang thuộc huyện EaKar và hai xã Hoà Phong, C Pui thuộc
huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăc.
Vị trí công trình đợc giới hạn bởi toạ độ địa lý:
108
o
32

01.6

- 108
o
35

37.6

kinh độ Đông
12
o
34

08

- 12
o
36

00

- 14TCN 195-2006: Thành phần, nội dung và khối lợng khảo sát địa chất trong giai
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
1
Hồ chứa nớc EARƠT
đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi (Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).
- 14 TCN 153: 2006 Đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phơng pháp xác định độ
thấm nớc của đất bằng cách đổ nớc thí nghiệm trong hố đào và trong lỗ khoan.
- Phân loại đất đá nền cho công trình thuỷ điện, 2004 (Tổng Công ty điện lực Việt
Nam).
- 14TCN 187: 2006: Yêu cầu kỹ thuật khoan máy trong công tác khảo sát địa chất
công trình thủy lợi.
- 14TCN 157-2005: Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén.
- 14TCN 72: 2002: Nớc dùng cho bê tông thủy công - Yêu cầu kỹ thuật
- Quy chế lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ: 1:50.000-1:25.000, 2001, (BCN).
- 14 TCN 171: 2006: Thành phần, nội dung báo cáo đầu t, dự án đầu t và báo cáo
kinh tế kỹ thuật các dự án thủy lợi.
1.4. Phơng pháp và trang thiết bị đợc sử dụng để khảo sát
1.4.1. Công tác đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình:
Công tác này đợc cán bộ kỹ thuật có nhiều kinh nghiệm đo vẽ, triển khai thực địa
chia thành các tổ riêng biệt với thiết bị là La bàn, thớc dây, thớc thép, bút chì, máy định vị
GPS cầm tay và các vật t khác.
1.4.2. Công tác thăm dò địa vật lý :
Đo sâu điện và mặt cắt điện: chúng tôi dùng máy đo Geska No 89 có độ nhạy
0.1mV.
1.4.3. Công tác khoan:
Chúng tôi dùng phơng pháp khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu, dung dịch rửa là
nớc lã. Thiết bị khoan là máy khoan XY-1 của Trung Quốc và khoan tay bằng ruột gà để
khoan các lỗ khoan tay trên mỏ vật liệu đất A, B, C.
1.4.4. Công tác thí nghiệm hiện trờng:
Công tác thí nghiệm ép, đổ nớc hiện trờng trong lỗ khoan đợc thực hiện theo Tiêu

Khối lợng công tác khảo sát địa chất công trình ở giai đoạn này đợc thống kê trong
bảng sau:
STT Nội dung công tác Đơn vị Khối lợng
I Công tác đo vẽ bản đồ địa chất công trình
1 Hồ chứa (tỷ lệ 1/5000) ha 347
2 Khu vực đập đầu mối (tỷ lệ 1/1000) ha 50
3 Số hoá bản đồ địa chất công trình Mảnh 4
4 Nhân bản bản đồ địa chất công trình (9bộ) Mảnh 36
II Công tác thăm dò địa vật lý
A Đo sâu điện đối xứng
1 Đo sâu điện tuyến mặt cắt thợng lu đập điểm 126
2 Đo sâu điện tuyến mặt cắt tim đập điểm 131
3 Đo sâu điện tuyến mặt cắt hạ lu đập điểm 106
B Đo mặt cắt điện
1 Đo sâu điện tuyến mặt cắt thợng lu đập điểm 126
2 Đo sâu điện tuyến mặt cắt tim đập điểm 131
3 Đo sâu điện tuyến mặt cắt hạ lu đập điểm 106
III Công tác khoan máy
1 Khoan xoay rửa bằng ống mẫu trên cạn (0-30m)
Cấp đất đá 1-3 100
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
3
Hồ chứa nớc EARƠT
STT Nội dung công tác Đơn vị Khối lợng
Cấp đất đá 4-6 100
Cấp đất đá 7-8 175
Cấp đất đá 9-10 40
2 Cấp nớc phục vụ khoan trên cạn (0-30m)
Cấp đất đá 1-3 100
Cấp đất đá 4-6 100

Mẫu thạch học Mẫu 16
Mẫu vật liệu đất đầm Proctor Mẫu 20
Mẫu vật liệu đất chế bị Mẫu 40
Mẫu nớc mặt Mẫu 2
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
4
Hồ chứa nớc EARƠT
STT Nội dung công tác Đơn vị Khối lợng
Mẫu nớc ngầm Mẫu 5
Mẫu vật liệu cát sỏi Mẫu 3
Mẫu TN trơng nở Mẫu 18
Mẫu TN tan rã Mẫu 18
chơng 2
điều kiện địa chất CHUNG khu vực xây dựng công trình
2. 1. đặc điểm địa hình - địa mạo, vỏ phong hóa
+) Đặc điểm địa hình, địa mạo:
Vùng nghiên cứu nằm trong khu vực địa hình núi thấp, độ cao trung bình từ 500 -
850m. Chiều cao các đỉnh >650m. Đỉnh cao nhất phía Bắc là đỉnh ChuJiang (788m) phía
Đông đỉnh Ch Te (837m) phía Nam là đỉnh Ch Hoa (858m) và nhiều đỉnh khác có độ cao
thấp hơn nối thành dãy núi chạy vòng cung từ Bắc xuống Nam, tạo nên lu vực rộng lớn
khoảng 50km2 cho các con suối trong khu vực này. Các suối này sau khi đắp đập là các
nhánh hồ chứa nớc. Địa hình dọc theo suối chính lòng hồ và các suối nhánh có độ dốc
trung bình từ 10 - 20
0
, đôi nơi 20 - 35
o
, và cũng bị phân cắt mạnh do các hệ thống suối nhỏ.
Trong vùng phát triển chủ yếu là địa hình sờn bóc mòn xâm thực và một ít địa hình
tích tụ.
Địa hình bóc mòn xâm thực. Đó là địa hình núi thấp phân bố bao xung quanh hồ

gốc lộ ra rất hạn chế mà chủ yếu là các thành tạo sờn tích, tàn tích của hệ tầng này (edQ).
Ngoài ra gặp một ít các thành tạo Holocen sớm - giữa (Q
2
1-2
), Holocen muộn (aQ
2
3
), không
quan sát thấy các phân vị địa tầng khác trong khu vực nh hệ tầng Đắk Bùng (J
1
đb), hệ tầng
Đreilinh (J
1
đl) cũng nh các thành tạo magma xâm nhập nh phức hệ Định Quán, Đèo Cả.
hệ jura, thống trung
hệ tầng la ngà (j
2
ln)
Hệ tầng La Ngà, lần đầu tiên đợc Vũ Khúc (1989) tách ra từ điệp Bản Đôn, dựa trên
sự nghiên cứu mặt cắt Jura trung trên sông La Ngà, đoạn từ gần cầu La Ngà lên phía thợng
lu.
Các đá của hệ tầng phân bố khá rộng rãi trên võng Đà Lạt ở các vùng Krông Ana,
Đăk Mi, Đăk Lăc, Đăk Nông, Đà Lạt, Đức Trọng, Tà Lài, Định Quán, sông La Ngà, sông
Pha, HàmTân.
Thành phần mặt cắt của hệ tầng ít có sự thay đổi theo đờng phơng gồm các đá hạt
mịn đến vừa dạng nhịp, tớng biển. Theo trật tự mặt cắt phần dới chủ yếu là sét kết (mầu
xám sẫm chứa vụn thực vật), ngoài ra có ít lớp kẹp cát kết. Lên trên thành phần cát kết gia
tăng xen kẽ với sét kết, bột kết dạng nhịp. Có chỗ các lớp cát kết tập trung dầy hàng chục
mét. Cát kết hạt vừa, màu xám phân lớp thô có chỗ còn dấu vết thực vật bảo tồn xấu. Trong
vùng các thành tạo magma trẻ hơn hoạt động mạnh mẽ, nên các đá của hệ tầng thờng bị

Thạch anh có kích thớc bột 5-10%; Ngoài ra còn gặp calcit, Tuarmalin, ziricon, quặng.
+ Cát kết ít khoáng hạt nhỏ - vừa bị ép: Ngoài trời đá màu nâu, nâu vàng. Đá có
kiến trúc cát xi măng lấp đầy, cấu tạo định hớng. Thành phần khoáng vật gồm: hạt vụn
78%, trong đó thạch anh 61%, Plagioclas 12%, felspat kali 1%, mảnh silic, quarzit: 3%; xi
măng 22%.
Tóm lại các đá của hệ tầng chủ yếu là các đá hạt mịn bị biến chất yếu, vẫn còn giữ
đợc kiến trúc của đá ban đầu là sét, sét bột, cát nhng các khoáng vật sét đa số tái kết tinh
thành tập hợp sericit, chlorit, đá bị ép mạnh nhiều nơi gần nh đá phiến.
Tuổi của hệ tầng. Hệ tầng La Ngà chuyển tiếp từ hệ tầng Đray Linh phong phú hoá
thạch Jura sớm, trong các đá của hệ tầng chứa các đá Bivalvia có tuổi Alen - Bajoci, vì vậy
xếp hệ tầng vào Jura giữa.
giới kainozOi
hệ đệ tứ
Thống Holocen, phụ thống hạ trung (Q
2
1-2
)
Các thành tạo này có diện phân bố rộng rãi hơn cả là khu vực dự kiến tuyến đập ph-
ơng án 2 đến gần ngã ba 2 suối EaDang và EaKrm, vài nơi thuộc khu vực thợng nguồn
lòng hồ, và một vài diện nhỏ khác phân bố dọc theo suối EaDang.
Chủ yếu là các thành tạo có nguồn gốc sông, sông lũ tạo thành bề mặt địa hình khá
bằng phẳng nằm giữa các thành tạo edQ và các bãi bồi. Thành phần chủ yếu là cát cuội sỏi
lẫn bột sét. Dầy 1 - 4m.
Thống Holocen, phụ thống thợng (Q
2
3
).
Đó là các thành phần tạo nguồn gốc sông (aQ
2
3

(độ)
Chiều
dài
(m)
Chiều
rộng
đới
phá
huỷ
dạng
dăm
thô
(m)
Chiều
rộng
đới
khe
nứt
tăng
cao
(m)
F
IV
1
TB-ĐN IV
Dốc
đứng
90
0
1760 3-4 0.1 - 1

dọc theo đoạn suối
EaDang.
F
IV
4
TB-ĐN IV
Dốc
đứng
90
0
2013 3-4 0.1 - 1
Đứt gãy chạy dọc theo
khe Ea Houng. Dọc theo
đứt gẫy phát triển hệ
thống khe nứt mật độ
tăng cao .
F
IV
5
á kinh
tuyến
IV
Không
xác
định
Không
xác
định
2343 3-4 0.1 - 1
Đứt gẫy chạy gần giữa

Đứt gãy cắt chéo với khu
vực tuyến đập phơng án
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
8
Hồ chứa nớc EARƠT
2
F
V
2
TB-ĐN V
Dốc
đứng
90
0
732 1-2
0.02 -
0.1
Đứt gãy nằm phía gần
cuối khu vực lòng hồ và
chạy dọc theo khe nhánh
của suối EaDang.
F
V
3
ĐB-TN V
Dốc
đứng
90
0
631 1-2

0.02 -
0.1
F
V
6
á vĩ
tuyến
V
Dốc
đứng
90
0
301 1-2
0.02 -
0.1
F
V
7
á vĩ
tuyến
V
Dốc
đứng
90
0
614 1-2
0.02 -
0.1
F
V

Dốc
đứng
90
0
590 1-2
0.02 -
0.1
2. 4. động đất
Vùng nghiên cứu cha phát hiện thấy các dấu hiệu hoạt động đơng đại của các đứt
gẫy. Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam năm 2006 (TCXDVN 375 : 2006) vùng nghiên
cứu nằm trong khu vực có gia tốc nền cực đại là 0,0189 - 0,0455g tơng ứng với cấp động
đất V - VI theo thang MSK- 64.
Bảng phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính.
(Trích TCXDVN 375 : 2006)
Địa danh Tọa độ Gia tốc nền
Kinh độ Vĩ độ
Huyện EaKar (TT. EaKar)
Huyện Krông Bông (TT. Krông
Kmar)
108.452763
108.340386
12.816827
12.511934
0,0189
0,0455
Bảng chuyển đổi từ đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất
(Trích TCXDVN 375:2006)
Thang MSK-64 Thang MM
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
9

).
Nớc ngầm tồn tại chủ yếu ở dạng nớc khe nứt trong các đá của hệ tầng La Ngà
(J
2
ln), tuy nhiên lợng nớc này cũng rất hạn chế.
2. 7. Đặc điểm địa chất động lực
2.7.1. Hiện tợng trợt sạt.
Theo các tài liệu khảo sát địa chất công trình không thấy các hiện tợng sạt lở và trợt
lớn trong khu vực nghiên cứu, tuy vậy các sạt lở cục bộ vẫn xảy ra, quá trình sạt lở này xảy
ra do hiện tợng xâm thực ngang của các suối chủ yếu xảy ra vào mùa ma khi mực nớc suối
lên cao và tốc độ dòng chảy mạnh.
2.7.2. Hiện tợng xói mòn tạo rãnh xói.
Hiện tợng này gặp ở sờn các đồi núi thấp ở trong vùng. Hiện tợng xói mòn xảy ra
chủ yếu trong lớp sờn tàn tích (edQ), chiều sâu của các rãnh xói đợc tạo thành thờng từ 2 -
3 m, hiếm gặp các rãnh xói sâu đến 5 m.
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
10
Hồ chứa nớc EARƠT
chơng 3
điều kiện địA CHấT CÔNG TRìNH, ĐịA CHấT THUỷ VĂN hồ chứa
3. 1 - khả năng giữ nớc của hồ chứa
+) Đánh giá khả năng mất nớc qua đặc điểm thạch học.
Kết quả khảo sát địa chất công trình tỷ lệ 1: 5.000 cho thấy hồ chứa nớc EaRớt nằm
trên các đá lục hạt mịn gồm các đá sét kết, sét bột kết bị ép xen cát bột kết hệ tầng La Ngà
(J
2
ln). Các đá này có độ thấm nớc kém, nên khả năng chắn giữ nớc của hệ tầng này là khá
tốt.
+) Khả năng mất nớc qua khe nứt đứt gẫy.
Kết quả khảo sát địa chất công trình cho thấy khu vực lòng hồ chỉ mới phát hiện

- Hồ chứa chỉ có khả năng mất nớc theo các đới nứt nẻ, đứt gẫy (tại vị trí nền, hai vai
đập) nếu không có biện pháp xử lý, thi công cẩn thận.
3. 5 - những việc cần phảI nghiên cứu ở giai đoạn sau
- Cần tiến hành đo vẽ bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1/1.000 của hồ chứa tại các khu
vực có khả năng xảy ra trợt, sạt ở xung quanh bờ hồ để có giải pháp thiết kế, phòng tránh
hiệu quả.
- Tiếp tục khảo sát chi tiết hồ chứa để đánh giá kỹ đặc điểm địa chất, địa chất thuỷ văn,
địa chất công trình của hồ.
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
12
Hồ chứa nớc EARƠT
Chơng 4
điều kiện địa chất công trình, địa chất thuỷ văn cụm công trình
đầu mối
4.1. đặc điểm địa hình, địa mạo cụm công trình đầu mối
Vị trí tuyến đập đợc khảo sát đợc gối lên hai quả đồi có độ cao 500 - 550m, bề mặt
sờn khá thoải khoảng từ 5 - 10
o
. Hầu nh hai bên vai đập không gặp lộ đá gốc mà chủ yếu là
các thành tạo edQ của hệ tầng La Ngà (J
2
ln).
4. 2- cấu trúc địa chất cụm công trình đầu mối
Tổng hợp tài liệu của các lỗ khoan, hố đào ở tuyến đập, tuyến tràn, tuyến cống và
kết hợp với tài liệu đo vẽ bản đồ địa chất công trình, từ trên xuống dới chúng tôi gặp các
thành tạo đất đá gồm: đới sờn tàn tích, các đới đá phong hoá của đá gốc. Dới đây chúng tôi
trình bày đặc điểm thạch học trong từng đới nh sau:
1. Đới bồi tích (aQ): thành phần là hỗn hợp cát, cuội sỏi màu xám nâu, xám vàng,
ẩm, trạng thái rồi rạc - kém chặt.
2. Đới edQ : đất á sét nhẹ đến vừa màu xám vàng, xám nâu, nâu vàng, nâu đỏ. Đất ít

13
Hồ chứa nớc EARƠT
TT Hạng mục Đơn
vị
Chiều dày
nhỏ nhất
Chiều dày
lớn nhất
Ghi chú
1 Đới aQ m 0.1 3.5
3 Đới edQ
- Vai trái đập m 0.1 2.0
- Khu vực giữa đập (thân đập) m 1.0 15.0
- Vai phải đập m 0.5 10.0
2 Đới IA1
- Vai trái đập m 0.5 7.0
- Khu vực giữa đập (thân đập) m 0.5 18.0
- Vai phải đập m 0.2 12.0
3 Đới IA2
- Vai trái đập m 1.0 11.0
- Khu vực giữa đập (thân đập) m 1.0 10.0
- Vai phải đập m 1.0 5.0
4 Đới IB
- Vai trái đập m 0.4 >10.0
- Khu vực giữa đập (thân đập) m 1.0 >10.0
- Vai phải đập m 1.0 >10.0
5 Đới IIA
- Vai trái đập m Khoan đến 18m cha hết đới này
- Khu vực giữa đập (thân đập) Khoan đến 15m cha hết đới này
- Vai phải đập m Khoan đến 15m cha hết đới này

Mg
28.6
Ca
57.1
Na
14.3
Cl
85.7
3
HCO
0.0371
M
Nớc thuộc loại Bicarbonat - Natri - Canxi.
Theo TCVN 3394: 85 mẫu nớc trên ở vị trí tuyến đập có mức độ ăn mòn yếu lên kết
cấu bê tông và bê tông cốt thép.
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
14
Hồ chứa nớc EARƠT
Theo tiêu chuẩn ngành 14 TCN 72 - 2002 các mẫu nớc trên thỏa mãn mục đích
dùng nớc cho bê tông thủy công.
4.4.2. Các phức hệ chứa nớc dới đất
Nớc dới đất ở khu vực tuyến đập phân bố trong tầng cát cuội sỏi của thềm bậc I, nớc
trong các khe nứt của hệ tầng La Ngà (J
2
ln).
Chúng tôi tiến hành lấy 05 mẫu nớc ngầm ở khu vực tuyến đập để phân tích cho kết
quả nh sau:
Công thức Cuốc lốp :
.7
pH

-5
5.24x10
-3
- Vai phải đập cm/s 0.00 1.34x10
-3
2 ép nớc thí nghiệm ở các đới (IB, IIA, IIB)
- Vai trái đập l/ph.mm 0.00 0.989
- Khu vực giữa đập (thân đập). l/ph.mm 0.019 1.52
- Vai phải l/ph.mm 0.002 0.01
4. 5- các quá trình địa chất động lực
Kết quả khảo sát cho thấy bề mặt địa hình, địa mạo khu vực tuyến đập khá ổn định,
với bề mặt sờn dốc ở hai bên bờ suối thoải, dòng suối đoạn này gần đạt đến trắc diện cân
bằng nên chúng tôi không thấy các hiện tợng của các quá trình địa chất động lực nh: đá đổ,
đá lăn, các vách đứng, các ghềnh thác trên suối và sói lở bờ suối vvv
4. 6- tính chất cơ lý thấm của đất, đá cụm công trình đầu mối
Để xác định tính chất cơ lý, tính thấm của đất, đá nền tuyến đập, chúng tôi đã tiến
hành lấy mẫu đá trong các lỗ khoan, hố đào để thí nghiệm trong phòng. Vị trí lấy mẫu đợc
thể hiện trên mặt cắt địa chất công trình và hình trụ lỗ khoan. Tài liệu thí nghiệm từng mẫu
nằm trong (Tập các kết quả thí nghiệm mẫu trong phòng) đợc chúng tôi tổng hợp, chỉnh lý
cho giá trị trung bình đợc thống kê trong các bảng sau:
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
15
Hồ chứa nớc EARƠT
Giá trị trung bình các chỉ tiêu cơ lý thấm mẫu đất vai trái tuyến đập + Tuyến tràn
Tt Các chỉ tiêu cơ lý
đới edq
1
Thành phần hạt, %
- Hạt sét: nhỏ hơn 0.005 mm 45.77
- Hạt bụi : 0.005 - 0.01 mm 4.33



2.0
- Khô:
c
1.51
6
Khối lợng riêng: (g/cm
3
)
2.73
7
Độ rỗng: n (%) 44.72
8
Hệ số rỗng:
0.809
9
Độ bão hoà: G (%) 98.9
10
Hệ số thấm: K (Cm/s) 2.2 x10
-5
11
Góc ma sát: ( độ)
11
o
20
12
Lực dính kết: C ( kG/cm
2
) 0.204

- Cuội: 20 - 40 mm
2 Hạn độ Atterberg
- Giới hạn chảy: W
T
(%) 44.3 40.6
- Giới hạn lăn: W
P
(%)
25.0 22.3
- Chỉ số dẻo: W
n
(%) 19.2 18.3
3
Độ sệt: B 0.21 0.04
4
Độ ẩm: W (%) 29.1 23.1
5
Khối lợng thể tích: (g/cm
3
)
- Tự nhiên :


2.0 2.04
- Khô:
c
1.51 1.66
6
Khối lợng riêng: (g/cm
3

/kG) 0.033 0.054
Giá trị trung bình các chỉ tiêu cơ lý thấm mẫu đất vai phải tuyến đập + Tuyến cống
Tt Các chỉ tiêu cơ lý
đới edq
1
Thành phần hạt, %
- Hạt sét: nhỏ hơn 0.005 mm 46.54
- Hạt bụi : 0.005 - 0.01 mm 5.28
0.01 - 0.05 mm 9.0
- Hạt cát: 0.05 - 0.1 mm 26.72
0.1 - 0.25 mm 3.32
0.25 - 0.50 mm 1.84
0.50 - 2.0 mm 1.64
- Hạt sỏi sạn: 2.0 - 5.0 mm 2.70
5.0 - 10.0 mm 2.18
10.0 - 20.0 mm
0.88
- Cuội: 20 - 40 mm
2 Hạn độ Atterberg
- Giới hạn chảy: W
T
(%)
44.2
- Giới hạn lăn: W
P
(%) 26.0
- Chỉ số dẻo: W
n
(%)
18.3

10
Hệ số thấm: K (Cm/s) 1.7 x10
-5
11
Góc ma sát: ( độ)
12
o
17
12
Lực dính kết: C ( kG/cm
2
) 0.232
13
Hệ số nén lún: a
1-2
(Cm
2
/kG) 0.030
Giá trị trung bình các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đá vai trái đập + Tuyến tràn
STT
Đới phong hoá
Các chỉ tiêu
Đới đá tơi, nứt
nẻ (IIA)
Đới đá tơng đối
nguyên vẹn (IIB)
1
Khối lợng riêng: (g/cm
3
)

2
)
Boã hoà:
kbh
7.0
15.7
Khô gió:
k
10.3
20.3
7
Góc nội ma sát (độ)
Bão hoà:
bh
28
0
51 32
0
33
Khô gió:
31
0
15 33
0
40
8
Lực dính kết (kG/cm
2
)
Bão hoà: C

Đới phong hoá
Các chỉ tiêu
Đới đá phong
hoá (IB)
Đới đá tơi, nứt nẻ
(IIA)
1
Khối lợng riêng: (g/cm
3
)
2.73 2.72
2
Khối lợngthể tích (g/cm
3
)
Khô gió:
2.49 2.52
3
Độ rỗng: n (%)
16.2 13.5
4
Hệ số bền vững
Bão hoà: f
bh
0.6 0.9
Khô gió: f
0.8 1.2
5
Cờng độ kháng nén (kG/cm
2

35
0
13 34
0
55
8
Lực dính kết (kG/cm
2
)
Bão hoà: C
bh
13.5 18.7
Khô gió: C
19.1 25.2
9
Hệ số biến mềm
0.69 0.67
10
Mô đun đàn hồi E
đh
x 10
5
(kG/Cm
2
)
0.805 1.033
11
Mô đun biến dạng E
bd
x 10

3
Độ rỗng: n (%)
17.76
12.1 7.9
4
Hệ số bền vững
Bão hoà: f
bh
0.4
1.0 1.4
Khô gió: f
1.0
1.3 1.9
5
Cờng độ kháng nén (kG/cm
2
)
Bão hoà:
nbh

36.6
95.1 140.6
Khô gió:
n
54.7
128.9 189.6
6
Cờng độ kháng kéo (kG/cm
2
)

0
01
8
Lực dính kết (kG/cm
2
)
Bão hoà: C
bh
8.3 19.7 27.8
Khô gió: C
12.1 29.1 36.3
9
Hệ số biến mềm
0.66 0.71 0.75
10
Mô đun đàn hồi E
đh
x 10
5
(kG/Cm
2
)
0.443 0.820 1.955
11
Mô đun biến dạng E
bd
x 10
5
(kG/Cm
2

khoáng sản và vật liệu xây dựng
5.1. Khoáng sản
Theo bản đồ địa chất và khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 của Cục địa chất và khoáng sản
Việt Nam, kết quả trắc hội và kết quả đo vẽ bản đồ địa chất công trình cho thấy trong
phạm vi nớc dâng tạo hồ chứa và phạm vi dự kiến bố trí các hạng mục công trình đầu mối
thì chúng tôi không phát hiện khoáng sản có giá trị.
5.2. Vật liệu đất
5.2.1- Mỏ đất A
+) Vị trí mỏ:
Mỏ đất A nằm sờn, bên trái tuyến đờng vào đập, cách tuyến đập ớc khoảng 900m
(chi tiết xem trên bình đồ tài liệu thực tế khảo sát địa chất mỏ đất A)
+) Đặc điểm địa chất
Mỏ đất A đợc khảo sát gồm các loại đất nh sau:
1. Lớp 2 (Đới edQ): đất sét nhẹ đến vừa màu xám vàng, xám nâu, nâu vàng, nâu đỏ.
Đất ít ẩm đến ẩm, trạng thái cứng - nửa cứng.
2. Lớp 3 (Đới IA1): đá sét - bột kết bị biến chất phong hoá mãnh liệt thành đất sét
nhẹ đến sét vừa màu nâu vàng, xám nâu, nâu đỏ đốm xám trắng, trong đất lẫn sỏi sạn, đất
ít ẩm đến ẩm, trạng thái cứng.
3. Đới đá phong hoá mạnh (IA2): đá sét - bột kết bị biến chất màu xám xanh phớt
đen, xám đen bị phong hoá mạnh thành đá cát, bột kết màu xám trắng, xám đen. Đá mềm
yếu.
+) Chất lợng vật liệu đất
Kết quả thí nghiệm mẫu vật liệu đất chế bị với K = 0.95 cho giá trị trung bình nh
sau:
TT Các chỉ tiêu cơ lý Lớp 2 Lớp 3 ( đới ia1)
1 Thành phần hạt (%)
- Hạt sét : < 0.005 mm 43.68 38.16
- Hạt bụi : 0.005 - 0.01 mm 6.06 4.54
0.01 - 0.05 mm 9.34 7.14
- Hạt cát : 0.05 - 0.01 mm 27.58 26.68

-
Dung trọng :
c
(max)
1.48 1.59
5
Khối lợng riêng : (T/m
3
)
2.75 2.76
6 Độ rỗng : n (%) 46.4 42.3
7
Hệ số rỗng :
0.865 0.732
8 Độ bão hoà : G (%) 81.5 82.5
9 Hệ số thấm : K (Cm/s) 1.5 x10
- 6
9.1 x10
- 7
10
Góc ma sát : (độ)
18
o
20' 19
o
09'
11 Lực dính kết : C (kG/cm
2
) 0.255 0.262
Kết quả thí nghiệm mẫu vật liệu đất chế bị với K = 0.97 cho giá trị trung bình nh

-
Dung trọng :
c
(max)
1.55 1.68
4 Đất chế bị
- Độ ẩm : Wop (%) 25.6 21.9
-
Dung trọng :
c
(max)
1.51 1.63
5
Khối lợng riêng : (T/m
3
)
2.75 2.76
6 Độ rỗng : n (%) 45.3 41.1
7
Hệ số rỗng :
0.827 0.696
8 Độ bão hoà : G (%) 85.2 86.7
9 Hệ số thấm : K (Cm/s) 9.6 x10
-7
6.8 x10
- 7
10
Góc ma sát : (độ)
19
o

TT Các chỉ tiêu cơ lý Lớp 2 Lớp 3 ( đới ia1)
1 Thành phần hạt (%)
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
23
Hồ chứa nớc EARƠT
- Hạt sét : < 0.005 mm 49.86 44.9
- Hạt bụi : 0.005 - 0.01 mm 5.50 5.68
0.01 - 0.05 mm 9.19 8.56
- Hạt cát : 0.05 - 0.01 mm 30.74 31.61
0.1 - 0.25 mm 1.54 2.74
0.25 - 0.50 mm 0.80 1.69
0.50 - 2.0 mm 0.64 2.95
- Hạt sỏi sạn : 2.0 - 5.0 mm 1.60 1.66
5.0 - 10.0 mm 0.09 0.25
10 - 20 mm
- Cuội nhỏ 20 - 40 mm
2 Hạn độ Atterberg
- Giới hạn chảy : W
T
(%) 48.1 42.0
- Giới hạn lăn : W
P
(%) 26.8 23.0
- Chỉ số dẻo : W
n
(%) 21.3 19.0
- Độ sệt B -0.13 -0.12
3 Đầm Proctor
- Độ ẩm : Wop (%) 24.1 20.7
-

o
58'
11 Lực dính kết : C (kG/cm
2
) 0.280 0.261
Kết quả thí nghiệm mẫu vật liệu đất chế bị với K = 0.97 cho giá trị trung bình nh
sau:
TT Các chỉ tiêu cơ lý Lớp 2 Lớp 3 ( đới ia1)
1 Thành phần hạt (%)
- Hạt sét : < 0.005 mm 49.86 44.9
- Hạt bụi : 0.005 - 0.01 mm 5.50 5.68
0.01 - 0.05 mm 9.19 8.56
- Hạt cát : 0.05 - 0.01 mm 30.74 31.61
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
24
Hồ chứa nớc EARƠT
0.1 - 0.25 mm 1.54 2.74
0.25 - 0.50 mm 0.80 1.69
0.50 - 2.0 mm 0.64 2.95
- Hạt sỏi sạn : 2.0 - 5.0 mm 1.60 1.66
5.0 - 10.0 mm 0.09 0.25
10 - 20 mm
- Cuội nhỏ 20 - 40 mm
2 Hạn độ Atterberg
- Giới hạn chảy : W
T
(%) 48.1 42.0
- Giới hạn lăn : W
P
(%) 26.8 23.0

7.6 x10
- 7
10
Góc ma sát : (độ)
19
o
51' 17
o
44'
11 Lực dính kết : C (kG/cm
2
) 0.285 0.272
+) Trữ lợng (cấp B)
- Diện tích mỏ : 147.838 m
2
.
- Chiều dầy tầng bóc bỏ trung bình : 0.5 m
- Chiều dầy khai thác trung bình : 3.0 m
- Trữ lợng bóc bỏ ớc tính: : 73.919 m
3
- Trữ lợng khai thác ớc tính : 443.514 m
3
+) Điều kiện khai thác
Mỏ đất có điều kiện khai thác thuận lợi, gần đờng, cách tuyến đập ớc khoảng 900m,
điều kiện địa chất thuận lợi, mặt bằng khai thác rộng.
5.2.3- Mỏ đất C
+) Vị trí mỏ:
Báo cáo khảo sát địa chất công trình
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status